Đề thi Cao đẳng môn Hóa khối A, B năm 2011 mã đề 259

Thời gian thi : 90 phút - Số câu hỏi : 60 câu - Số lượt thi : 560

Click vào đề thi   Tải đề về

Chú ý: Để xem lời giải chi tiết vui lòng chọn "Click vào đề thi"

Một số câu hỏi trong đề thi

Câu 1: Cho các polime:  (1) polietilen, (2) poli(metyl metacrylat),  (3) polibutađien, (4) polistiren, (5) poli(vinyl axetat) và (6) tơ nilon-6,6. Trong các polime trên, các polime có thể bị thuỷ phân trong dung dịch axit và dung dịch kiềm là:

Câu 2: Cho 3,16 gam KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl đặc (dư), sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì số mol HCl bị oxi hóa là

Câu 3: Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội là:

Câu 4: Sản phẩm chủ yếu trong hỗn hợp thu được khi cho toluen phản ứng với brom theo tỉ lệ số mol 1:1 (có mặt bột sắt) là

Câu 5: Để xà phòng hoá hoàn toàn 52,8 gam hỗn hợp hai este no, đơn chức, mạch hở là đồng phân của nhau cần vừa đủ 600 ml dung dịch KOH 1M. Biết cả hai este này đều không tham gia phản ứng tráng bạc. Công thức của hai este là

Câu 6: Cho cân bằng hóa học:        N2 (k) + 3H2 (k) ⇌ 2NH3 (k)    ∆H < 0

Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi

Câu 7: Để phản ứng hết với một lượng hỗn hợp gồm hai chất hữu cơ đơn chức X và Y (MX < MY) cần vừa đủ 300 ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 24,6 gam muối của một axit hữu cơ và m gam một ancol. Đốt cháy hoàn toàn lượng ancol trên thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O. Công thức của Y là

Câu 8: Cho m gam chất hữu cơ đơn chức X tác dụng vừa đủ với 50 gam dung dịch NaOH 8%, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 9,6 gam muối của một axit hữu cơ và 3,2 gam một ancol. Công thức của X là

Câu 9: Phát biểu nào sau đây đúng?

Câu 10: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,2 mol Fe và 0,2 mol Fe2O3 vào dung dịch axit H2SO4 loãng (dư), thu được 2,24 lít khí (đktc) và dung dịch Y. Cho lượng dư dung dịch NaOH vào dung dịch Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa. Giá trị nhỏ nhất của m là

Câu 11: Este X no, đơn chức, mạch hở, không có phản ứng tráng bạc. Đốt cháy 0,1 mol X rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch nước vôi trong có chứa 0,22 mol Ca(OH)2 thì vẫn thu được kết tủa. Thuỷ phân X bằng dung dịch NaOH thu được 2 chất hữu cơ có số nguyên tử cacbon trong phân tử bằng nhau. Phần trăm khối lượng của oxi trong X là

Câu 12: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C4H8O3. X có khả năng tham gia phản ứng với Na, với dung dịch NaOH và phản ứng tráng bạc. Sản phẩm thủy phân của X trong môi trường kiềm có khả năng hoà tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam. Công thức cấu tạo của X có thể là

Câu 13: Điện phân 500 ml dung dịch CuSO4 0,2M (điện cực trơ) cho đến khi ở catot thu được 3,2 gam kim loại thì thể tích khí (đktc) thu được ở anot là

Câu 14: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí H2S vào dung dịch FeSO4;            

(2) Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4

(3) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Na2SiO3;  

(4) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Ca(OH)2;

(5) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3;

(6) Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3.

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là

Câu 15: Cho các chất: KBr, S, SiO2, P, Na3PO4, FeO, Cu và Fe2O3. Trong các chất trên, số chất có thể bị oxi hóa bởi dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng là

Câu 16: Để hoà tan hoàn toàn 6,4 gam hỗn hợp gồm kim loại R (chỉ có hóa trị II) và oxit của nó cần vừa đủ 400 ml dung dịch HCl 1M. Kim loại R là

Câu 17: Để nhận ra ion NO_{3}^{-} trong dung dịch Ba(NO3)2, người ta đun nóng nhẹ dung dịch đó với

Câu 18: Cho m gam hỗn hợp X gồm phenol và etanol phản ứng hoàn toàn với natri (dư), thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Mặt khác, để phản ứng hoàn toàn với m gam X cần 100 ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của m là

Câu 19: Nung hỗn hợp gồm 10,8 gam Al và 16,0 gam Fe2O3 (trong điều kiện không có không khí), sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn Y. Khối lượng kim loại trong Y là

Câu 20: Cho a lít dung dịch KOH có pH = 12,0 vào 8,00 lít dung dịch HCl có pH = 3,0 thu được dung dịch Y có pH = 11,0. Giá trị của a là

Câu 21: Amino axit X có dạng H2NRCOOH (R là gốc hiđrocacbon). Cho 0,1 mol X phản ứng hết với dung dịch HCl (dư) thu được dung dịch chứa 11,15 gam muối. Tên gọi của X là

Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X gồm 3 ancol thuộc cùng dãy đồng đẳng thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc) và 9,90 gam H2O. Nếu đun nóng cũng lượng hỗn hợp X như trên với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp để chuyển hết thành ete thì tổng khối lượng ete thu được là

Câu 23: Một cốc nước có chứa các ion:Mg2+ (0,02 mol),      (0,02 mol), Ca2+ (0,04 mol), Cl- (0,02 mol), HCO_{3}^{-} (0,10 mol) và dpi{100} SO_{4}^{2-} (0,01 mol). Đun sôi cốc nước trên cho đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì nước còn lại trong cốc

Câu 24: Công thức của triolein là 

Câu 25: Hoà tan hoàn toàn 6,645 gam hỗn hợp muối clorua của hai kim loại kiềm thuộc hai chu kì kế tiếp nhau vào nước được dung dịch X. Cho toàn bộ dung dịch X tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 (dư), thu được 18,655 gam kết tủa. Hai kim loại kiềm trên là

Câu 26: Phát biểu nào sau đây không đúng? 

Câu 27: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố X ở nhóm IIA, nguyên tố Y ở nhóm VA. Công thức của hợp chất tạo thành từ 2 nguyên tố trên có dạng là

Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn 17,4 gam hỗn hợp Mg và Al trong khí oxi (dư) thu được 30,2 gam hỗn hợp oxit. Thể tích khí oxi (đktc) đã tham gia phản ứng là

Câu 29: Dãy gồm các kim loại đều có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối là:

Câu 30: Nếu vật làm bằng hợp kim Fe-Zn bị ăn mòn điện hoá thì trong quá trình ăn mòn

Câu 31: Cho các dung dịch: C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, NaOH, C2H5OH và H2NCH2COOH. Trong các dung dịch trên, số dung dịch có thể làm đổi màu phenolphtalein là

Câu 32: Lên men dung dịch chứa 300 gam glucozơ thu được 92 gam ancol etylic. Hiệu suất quá trình lên men tạo thành ancol etylic là

Câu 33: Số ancol đồng phân cấu tạo của nhau có công thức phân tử C5H12O, tác dụng với CuO đun nóng sinh ra xeton là

Câu 34: Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

Câu 35: Có 4 ống nghiệm được đánh số theo thứ tự 1, 2, 3, 4. Mỗi ống nghiệm chứa một trong các dung dịch AgNO3, ZnCl2, HI, Na2CO3. Biết rằng:  - Dung dịch trong ống nghiệm 2 và 3 tác dụng được với nhau sinh ra chất khí;  - Dung dịch trong ống nghiệm 2 và 4 không phản ứng được với nhau.  Dung dịch trong các ống nghiệm 1, 2, 3, 4 lần lượt là:

Câu 36: Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là:

Câu 37: Hai chất hữu cơ X, Y có thành phần phân tử gồm C, H, O (MX < MY < 82). Cả X và Y đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc và đều phản ứng được với dung dịch KHCO3 sinh ra khí CO2. Tỉ khối hơi của Y so với X có giá trị là

Câu 38: Cho sơ đồ phản ứng: CH4 \dpi{100} \xrightarrow[]{+X(xt,t^{0})}\dpi{100} \xrightarrow[]{+Z(xt,t^{0})}\dpi{100} \xrightarrow[]{+M(xt,t^{0})} CH3COOH (X, Z, M là các chất vô cơ, mỗi mũi tên ứng với một phương trình phản ứng). Chất T trong sơ đồ trên là

Câu 39: Cho các chất: saccarozơ, glucozơ, fructozơ, etyl fomat, axit fomic và anđehit axetic. Trong các chất trên, số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là

Câu 40: Mức độ phân cực của liên kết hóa học trong các phân tử được sắp xếp theo thứ tự giảm dần từ trái sang phải là:

Câu 41: Hỗn hợp G gồm hai anđehit X và Y, trong đó MX < MY < 1,6MX. Đốt cháy hỗn hợp G thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau. Cho 0,10 mol hỗn hợp G vào dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 0,25 mol Ag. Tổng số các nguyên tử trong một phân tử Y là

Câu 42: Hai chất nào sau đây đều tác dụng được với dung dịch NaOH loãng?

Câu 43: Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na và K vào dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được (m + 31,95) gam hỗn hợp chất rắn khan. Hoà tan hoàn toàn 2m gam hỗn hợp X vào nước thu được dung dịch Z. Cho từ từ đến hết dung dịch Z vào 0,5 lít dung dịch CrCl3 1M đến phản ứng hoàn toàn thu được kết tủa có khối lượng là

Câu 44: Dãy gồm các ion đều oxi hóa được kim loại Fe là

Câu 45: Cho phản ứng: 6FeSO4  +  K2Cr2O7  +  7H2SO4  →  3Fe2(SO4)3  +  Cr2(SO4)3  +  K2SO4  +  7H2O Trong phản ứng trên, chất oxi hóa và chất khử lần lượt là

Câu 46: Cho các chất: axetilen, vinylaxetilen, cumen, stiren, xiclohexan, xiclopropan và xiclopentan. Trong các chất trên, số chất phản ứng được với dung dịch brom là

Câu 47: Số hợp chất đồng phân cấu tạo của nhau có công thức phân tử C8H10O, trong phân tử có vòng benzen, tác dụng được với Na, không tác dụng được với NaOH là

Câu 48: Khí nào sau đây không bị oxi hoá bởi nước Gia-ven?

Câu 49: Đun sôi hỗn hợp gồm propyl bromua, kali hiđroxit và etanol thu được sản phẩm hữu cơ là

Câu 50: Cho hỗn hợp X gồm Cu, Ag, Fe, Al tác dụng với oxi dư khi đun nóng được chất rắn Y. Cho Y vào dung dịch HCl dư, khuấy kĩ, sau đó lấy dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch NaOH loãng, dư. Lọc lấy kết tủa tạo thành đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Thành phần của Z gồm:

Câu 51: Cho giá trị thế điện cực chuẩn của một số cặp oxi hóa – khử:  \dpi{100} E_{M^{2+}/M}^o{}= -2,37(V);\dpi{100} E_{X^{2+}/X}^{o} = -0,76(V);\dpi{100} E_{Y^{2+}/Y}^{o} = -0,13(V);\dpi{100} E_{Z^{2+}/Z}^{o} = +0,34(V) Phản ứng nào sau đây xảy ra?

Câu 52: Amin X có phân tử khối nhỏ hơn 80. Trong phân tử X, nitơ chiếm 19,18% về khối lượng. Cho X tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm KNO2 và HCl thu được ancol Y. Oxi hóa không hoàn toàn Y thu được xeton Z. Phát biểu nào sau đây đúng?

Câu 53: Cho sơ đồ chuyển hóa: CH3CH2Cl \dpi{100} \overset{KCN}{\rightarrow}\dpi{100} \xrightarrow[]{H_{3}O^{+},t^{0}} Y Trong sơ đồ trên, X và Y lần lượt là

Câu 54: Cho phản ứng: H2 (k) + I2 (k)⇌ 2HI (k) Ở nhiệt độ 430°C, hằng số cân bằng KC của phản ứng trên bằng 53,96. Đun nóng một bình kín dung tích không đổi 10 lít chứa 4,0 gam H2 và 406,4 gam I2. Khi hệ phản ứng đạt trạng thái cân bằng ở 430°C, nồng độ của HI là

Câu 55: Hoà tan hoàn toàn 13,00 gam Zn trong dung dịch HNO3 loãng, dư thu được dung dịch X và 0,448 lít khí N2 (đktc). Khối lượng muối trong dung dịch X là

Câu 56: Chất X tác dụng với benzen (xt, t°) tạo thành etylbenzen. Chất X là

Câu 57: Dãy gồm các chất xếp theo chiều lực axit tăng dần từ trái sang phải là:

Câu 58: Có một số nhận xét về cacbohiđrat như sau: (1) Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể bị thuỷ phân. (2) Glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều tác dụng được với Cu(OH)2 và có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. (3) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau. (4) Phân tử xenlulozơ được cấu tạo bởi nhiều gốc β-glucozơ. (5) Thuỷ phân tinh bột trong môi trường axit sinh ra fructozơ. Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là

Câu 59: Dẫn mẫu khí thải của một nhà máy qua dung dịch Pb(NO3)2 dư thì thấy xuất hiện kết tủa màu đen. Hiện tượng đó chứng tỏ trong khí thải nhà máy có khí nào sau đây?

Câu 60: Khi cho lượng dư dung dịch KOH vào ống nghiệm đựng dung dịch kali đicromat, dung dịch trong ống nghiệm

Bạn có đủ giỏi để vượt qua

Xếp hạng Thành viên Đúng Làm Đạt Phút
1 Lùn Lanh Lợi 50 50 100% 3.72
2 Do Hai Dang 50 50 100% 1.97
3 BoyNgeo 50 50 100% 2.95
4 Dang Cenation 50 50 100% 2.48
5 Nguyễn Thành Tâm 50 50 100% 2.38
6 Ân Khiết 44 49 90% 32.02
7 Nguyễn Duy Lộc 44 50 88% 39.85
8 pham hieu 41 49 84% 50.62
9 trần văn hoan 40 50 80% 33.68
10 Dao Trang 34 50 68% 75.35
11 Pro Chang Ngoc 32 50 64% 40.95
12 may mắn 29 48 60% 69.82
13 Ngọc Nam Võ 27 48 56% 35.73
14 nguyen ngoc thiet 22 45 49% 71.93
15 Trái Tim Cô Đơn 10 17 59% 98.72
16 Nguyễn Văn Hiệp 7 10 70% 36.37
17 Trần Vỹ 7 9 78% 15.25
18 Phạm Thị Bích Thủy 1 3 33% 8.33
19 Bảo Bối Lạc 1 1 100% 0.7
20 HOÁ HỌC 1 1 100% 0.27
21 Mỹ Hương 3 7 43% 5.92
22 Nghiep Nguyen 39 60 65% 59.23
23 Thảo Lê 5 6 83% 16.27
24 Bill Nguyễn 19 41 46% 21.18
25 nguyễn thị hương 27 50 54% 44.2
26 Yui Chan 31 60 52% 21.57
27 Hoang Thien Nhi 0 0 0% 0.73
28 Duy Thành 30 60 50% 50.73
29 Du Thiên 14 60 23% 2.72
30 tran van cong 24 46 52% 82.37
31 Phan Thi Kim Ngan 28 50 56% 69.07
32 thành 24 39 62% 21.48
33 Tiết Bảo Tính 15 35 43% 55.75
34 Tien Dinh Duc Dinh 21 49 43% 84.8
35 Đức Long 10 21 48% 16.97
36 hoang nhu y 4 14 29% 91.58

Cùng tham gia trao đổi với bạn bè!

Lớp 12