Đề thi Cao đẳng môn Lý khối A, A1 năm 2012 mã đề 159

Thời gian thi : 90 phút - Số câu hỏi : 60 câu - Số lượt thi : 494

Click vào đề thi   Tải đề về

Chú ý: Để xem lời giải chi tiết vui lòng chọn "Click vào đề thi"

Một số câu hỏi trong đề thi

Câu 1: Cho phản ứng hạt nhân: _{1}^{2}\textrm{D} + _{1}^{2}\textrm{D} → _{2}^{3}\textrm{He} + _{0}^{1}\textrm{n}. Biết khối lượng của _{1}^{2}\textrm{D}_{2}^{3}\textrm{He}_{0}^{1}\textrm{n} lần lượt là mD = 2,0135 u; mHe = 3,0149 u; mn = 1,0087 u. Năng lượng tỏa ra của phản ứng trên bằng

Câu 2: Đặt điện áp u = U0 cos(ωt + φ) (Ukhông đổi, ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Điều chỉnh ω = ω1 thì cảm kháng của cuộn cảm thuần bằng 4 lần dung kháng của tụ điện. Khi ω = ωthì trong mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện. Hệ thức đúng là  

Câu 3: Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản cố định, phát biểu nào sau đây đúng? 

Câu 4: Giả thiết một chất phóng xạ có hằng số phóng xạ là λ = 5.10-8 s-1. Thời gian để số hạt nhân chất phóng xạ đó giảm đi e lần (với lne = 1) là

Câu 5: Cho phản ứng hạt nhân: X + _{9}^{19}\textrm{F} → _{2}^{4}\textrm{He} + _{8}^{16}\textrm{O}. Hạt X là 

Câu 6: Tại mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng S1 và S2 dao động theo phương thẳng đứng với cùng phương trình u = acos40 πt (a không đổi, t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng bằng 80 cm/s. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai phần tử chất lỏng trên đoạn thẳng S1, Sdao động với biên độ cực đại là

Câu 7: Hai vật dao động điều hòa dọc theo các trục song song với nhau. Phương trình dao động của các vật lần lượt là x1 = A1 cos ωt (cm) và x2 = A2 sin ωt (cm). Biết 64 x12 + 36 x22 = 482 (cm2). Tại thời điểm  t, vật thứ nhất đi qua vị trí có li độ x1 = 3 cm với  vận tốc v1 = -18 cm/s. Khi đó vật thứ hai có tốc độ bằng

Câu 8: Pin quang điện là nguồn điện 

Câu 9: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc. Khoảng vân giao thoa trên màn quan sát là i. Khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 3 nằm ởhai bên vân sáng trung tâm là

Câu 10: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Biết cảm kháng của cuộn cảm bằng 3 lần dung kháng của tụ điện. Tại thời điểm t, điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở và điện áp tức thời giữa hai đầu tụ điện có giá trị tương ứng là 60 V và 20 V. Khi đó điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch là

Câu 11: Đặt điện áp u = U0 cos(ωt + φ)  vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L mắc nối tiếp. Hệ số công suất của đoạn mạch là

Câu 12: Đặt điện áp u = U√2cos2πft (trong đó U không đổi, f thay đổi được) vào hai đầu điện trở thuần. Khi f = f1  thì công suất tiêu thụ trên điện trở bằng P. Khi f = f2 với f2 = 2 fthì công suất tiêu thụ trên điện trở bằng

Câu 13: Một mạch dao động lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với chu kì dao động T. Tại thời điểm t = 0, điện tích trên một bản tụ điện đạt giá trị cực đại. Điện tích trên bản tụ này bằng 0 ở thời điểm đầu tiên (kể từ t = 0) là

Câu 14: Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động

Câu 15: Đặt điện áp u = U0 cos(ωt + \frac{\pi }{2}) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, cường độ dòng điện trong mạch là i = I0 sin (ωt + \frac{2\pi }{3} ). Biết U0, Io và ω không đổi. Hệ thức đúng là

Câu 16: Trong thí nghiệm Y-âng vềgiao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 μm. Khoảng cách giữa hai khe sáng là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,5 m. Trên màn quan sát, hai vân tối liên tiếp cách nhau một đoạn là

Câu 17:  Đặt điện áp u = U0 cos(ωt + φ) ( với Uvà ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần. Điều chỉnh biến trở để công suất tỏa nhiệt trên biến trở đạt cực đại. Khi đó

Câu 18: Giới hạn quang điện của một kim loại là 0,30 μm. Công thoát của êlectron khỏi kim loại này là 

Câu 19: Xét điểm M ởtrong môi trường đàn hồi có sóng âm truyền qua. Mức cường độ âm tại M là L (dB). Nếu cường độ âm tại điểm M tăng lên 100 lần thì mức cường độ âm tại điểm đó bằng

Câu 20: Trong các hạt nhân: _{2}^{4}\textrm{He}_{3}^{7}\textrm{Li}_{26}^{56}\textrm{Fe} và _{92}^{235}\textrm{U}, hạt nhân bền vững nhất là

Câu 21: Một nguồn âm điểm truyền sóng âm đẳng hướng vào trong không khí với tốc độ truyền âm là v. Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên cùng hướng truyền sóng âm dao động ngược pha nhau là d. Tần số của âm là

Câu 22: Ánh sáng nhìn thấy có thể gây ra hiện tượng quang điện ngoài với

Câu 23: Con lắc lò xo gồm một vật nhỏ có khối lượng 250 g và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 4cm. Khoảng thời gian ngắn nhất để vận tốc của vật có giá trị từ đến -40 cm/s đến 40√3 cm/s là 

Câu 24: Một sóng ngang truyền trên sợi dây rất dài với tốc độ truyền sóng là 4 m/s và tần số sóng có giá trị từ 33 Hz đến 43 Hz. Biết hai phần tử tại hai điểm trên dây cách nhau 25 cm luôn dao động ngược pha nhau. Tần số sóng trên dây là

Câu 25: Một vật dao động điều hòa với biên độA và tốc độ cực đại vmax . Tần số góc của vật dao động là

Câu 26: Khi nói về ánh sáng, phát biểu nào sau đây sai? 

Câu 27: Một vật dao động điều hòa với biên độ A và cơ năng W. Mốc thế năng của vật ở vị trí cân bằng. Khi vật đi qua vị trí có li độ \frac{2}{3} A thì động năng của vật là 

Câu 28: Đặt điện áp U0 cos(ωt + φ) ( Ukhông đổi, tần số góc ωthay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Điều chỉnh ω = ω1 thì đoạn mạch có tính cảm kháng, cường độ dòng điện hiệu dụng và hệ số công suất của đoạn mạch lần lượt là I1 và k1. Sau đó, tăng tần số góc đến giá trị ω = ω2 thì cường độ dòng điện hiệu dụng và hệ số công suất của đoạn mạch lần lượt là I2, k. Khi đó ta có 

Câu 29: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch X mắc nối tiếp chứa hai trong ba phần tử: điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện. Biết rằng điện áp giữa hai đầu đoạn mạch X luôn sớm pha so với cường độ dòng điện trong mạch một góc nhỏ hơn \frac{\pi }{2}. Đoạn mạch X chứa 

Câu 30: Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung thay đổi được. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do. Khi điện dung của tụ điện có giá trị 20 pF thì chu kì dao động riêng của mạch dao động là 3 μs. Khi điện dung của tụ điện có giá trị 180 pF thì chu kì dao động riêng của mạch dao động là

Câu 31: Tại một vị trí trên Trái Đất, con lắc đơn có chiều dài ℓ1 dao động điều hòa với chu kì T1; con lắc đơn có chiều dài ℓ(ℓ2 < ℓ1) dao động điều hòa với chu kì TCũng tại vị trí đó, con lắc đơn có chiều dài ℓ1 - ℓ2 dao động điều hòa với chu kì là 

Câu 32: Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực F = F0 cosπt ft ( với F= và f không đổi, t tính bằng s). Tần số dao động cưỡng bức của vật là

Câu 33: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Nếu tại điểm M trên màn quan sát có vân tối thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe đến điểm M có độ lớn nhỏ nhất bằng

Câu 34: Hai hạt nhân _{1}^{3}\textrm{T} và _{2}^{3}\textrm{He} có cùng

Câu 35: Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do. Biết điện tích cực đại trên một bản tụ điện là Qvà cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0. Tần số dao động được tính theo công thức

Câu 36: Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động cùng phương có phương trình lần lượt là x1 = A cos ωt và x2 = A sin ωt. Biên độ dao động của vật là

Câu 37: Đặt điện áp u = U0 cos(ωt + \frac{\pi }{3}) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Biết cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức i = √6 cos(ωt + \frac{\pi }{6}) (A) và công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng 150 W. Giá trị U0 bằng

Câu 38: Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai? 

Câu 39:  Đặt điện áp u = U0 cos(ωt + φ) ( Uvà ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần, tụ điện và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Khi L = L1 hoặc L = Lthì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch bằng nhau. Để cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch đạt giá trị cực đại thì giá trị của L bằng

Câu 40: Gọi εĐ, εL, εlần lượt là năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ, phôtôn ánh sáng lam và phôtôn ánh sáng tím. Ta có

Câu 41: Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto và số cặp cực là p. Khi rôto quay đều với tốc độ n (vòng/s) thì từ thông qua mỗi cuộn dây của stato biến thiên tuần hoàn với tần số (tính theo đơn vị Hz) là

Câu 42: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với tụ điện. Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở và giữa hai bản tụ điện lần lượt là 100 V và 100√3 V. Độ lệch pha giữa điện áp hai đầu đoạn mạch và điện áp giữa hai bản tụ điện có độ lớn bằng

Câu 43: Bức xạ có tần số nhỏ nhất trong số các bức xạ hồng ngoại, tử ngoại, Rơn-ghen, gamma là 

Câu 44: Chất phóng xạ X có chu kì bán rã T. Ban đầu (t = 0), một mẫu chất phóng xạ X có số hạt là N0. Sau khoảng thời gian t = 3T (kể từ t = 0), số hạt nhân X đã bị phân rã là 

Câu 45: Mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do. Gọi U0 là hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ và I0 là cường độ dòng điện cực đại trong mạch. Hệ thức đúng là 

Câu 46: Trên một sợi dây có sóng dừng với bước sóng là λ. Khoảng cách giữa hai nút sóng liền kề là

Câu 47: Khi nói về tia Rơn-ghen và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai? 

Câu 48: Hai con lắc đơn đang dao động điều hòa tại cùng một vị trí trên Trái Đất. Chiều dài và chu kì dao động của các con lắc đơn lần lượt là  ℓ1, ℓ2  và T1, T2. Biết  \frac{T_{1}}{T_{2}} = \frac{1}{2}. Hệ thức đúng là 

Câu 49: Một vật dao động điều hòa với tần số góc 5 rad/s. Khi vật đi qua li độ 5 cm thì nó có tốc độ là 25 cm/s. Biên độ dao động của vật là

Câu 50: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Tại điểm M trên màn quan sát cách vân sáng trung tâm 3 mm có vân sáng bậc 3. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là

Câu 51: Trong số các hạt: prôtôn, anpha, triti và đơteri, hạt sơ cấp là 

Câu 52: Khi nói về một vật đang dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây đúng? 

Câu 53: Một thanh cứng, nhẹ, chiều dài 2a. Tại mỗi đầu của thanh có gắn một viên bi nhỏ, khối lượng của mỗi viên bi là m. Momen quán tính của hệ (thanh và các viên bi) đối với trục quay đi qua trung điểm của thanh và vuông góc với thanh là

Câu 54: Tại mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1, Sdao động theo phương vuông góc với mặt chất lỏng có cùng phương trình u = 2cos 40πt  (trong đó u tính bằng cm, t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80 cm/s. Gọi M là điểm trên mặt chất lỏng cách S1, Slần lượt là 12 cm và 9 cm. Coi biên độ của sóng truyền từ hai nguồn trên đến điểm M là không đổi. Phần tử chất lỏng tại M dao động với biên độ là

Câu 55: Một vật rắn đang quay quanh một trục cố định xuyên qua vật. Các điểm trên vật rắn (không thuộc trục quay) 

Câu 56: Trong sóng điện từ, dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn luôn

Câu 57: Biết động năng tương đối tính của một hạt bằng năng lượng nghỉ của nó. Tốc độ của hạt này (tính theo tốc độ ánh sáng trong chân không c) bằng

Câu 58: Một vật rắn đang quay nhanh dần đều quanh một trục cố định xuyên qua vật. Một điểm trên vật rắn (không thuộc trục quay) có

Câu 59: Chiếu bức xạ điện từ có bước sóng 0,25 μm vào catôt của một tế bào quang điện có giới hạn quang điện là 0,5 μm. Động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện là

Câu 60: Một vật rắn quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ quanh một trục cố định xuyên qua vật. Sau 4 s đầu tiên, vật rắn này đạt tốc độ góc là 20 rad/s. Trong thời gian đó, một điểm thuộc vật rắn (không nằm trên trục quay) quay được một góc có độ lớn bằng

Bạn có đủ giỏi để vượt qua

Xếp hạng Thành viên Đúng Làm Đạt Phút
1 Lùn Lanh Lợi 50 50 100% 3.4
2 Quốc Thanh 50 50 100% 11.47
3 english lee 50 50 100% 2.65
4 trần văn hoan 50 50 100% 59.9
5 Hạ Thiên 49 50 98% 18.87
6 Minh Duc Trinh 47 50 94% 34.3
7 pham hieu 45 50 90% 34.07
8 lethuchang 42 50 84% 43.8
9 tran van lac 41 50 82% 43.57
10 Vũ Thị Dung 40 50 80% 58.23
11 Phạm Tấn Kha 39 50 78% 45.18
12 Tri Minh Aoe 38 48 79% 48.72
13 Kí Ức Gió 36 43 84% 31.42
14 Hoàng Trọng Thành 35 44 80% 11.85
15 Nam Hải 37 50 74% 49.55
16 le van quy 36 50 72% 40.53
17 tran vu hao 43 50 86% 39.17
18 NINH HUNG 33 50 66% 74.1
19 Nguyễn Thị Hương Quỳnh 27 35 77% 45.5
20 Lynk Đa 19 22 86% 14.15
21 phuu 27 50 54% 18.67
22 TranHoangLong 27 50 54% 53.62
23 Tien Dinh Duc Dinh 24 50 48% 70.52
24 Anh Trang 24 50 48% 50.08
25 Bảo Bối Lạc 22 30 73% 16.55
26 cao xuan nguyen 11 19 58% 90.05
27 Ngo Thi Thuy Quynh 9 14 64% 15.55
28 Trần Linh 7 10 70% 12.13
29 Trái Tim Cô Đơn 8 15 53% 17.8
30 Thích Thì Nhích 17 42 40% 17.38
31 laikimoanh 2 3 67% 0.6
32 Minh Thuc Nguyen 4 10 40% 4.72
33 Đức Long 2 5 40% 7.15
34 Nguyễn Hữu Tuấn 51 56 91% 41.6
35 Võ Minh Khôi 0 1 0% 0.08
36 Nhan Ho 5 21 24% 16.68
37 Thảo Lê 25 60 42% 49.12
38 Tào Lao 0 0 0% 0.07
39 Nguyễn Đình Thanh 17 26 65% 26.4
40 Xloi Anh da Sai 0 0 0% 1.57
41 Thiên Nhi 20 59 34% 8.95
42 thế mạnh 0 0 0% 91.8
43 Hoa Tuyet 0 2 0% 2.72
44 Hồ Văn Quốc 0 0 0% 0.18
45 trung 18 45 40% 80.25
46 Cậu Chủ Nhỏ 15 59 25% 13.27
47 Johnny Tí 28 60 47% 19.15
48 Cjtzzy Henzy Raleon 28 42 67% 46.12
49 vuminhnguyen 1 10 10% 0.38
50 buihailong 13 50 26% 1.18
51 Caube Buon 12 47 26% 9.02
52 Nguyễn Hoàng Sang 10 50 20% 23.9

Cùng tham gia trao đổi với bạn bè!

Lớp 12