Đề thi đại học môn Sinh khối B năm 2013 mã đề 371

Thời gian thi : 90 phút - Số câu hỏi : 60 câu - Số lượt thi : 597

Click vào đề thi   Tải đề về

Chú ý: Để xem lời giải chi tiết vui lòng chọn "Click vào đề thi"

Một số câu hỏi trong đề thi

Câu 1: Ở ruồi giấm, gen quy định màu mắt nằm trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X có 2 alen, alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng. Lai ruồi cái mắt đỏ với ruồi đực mắt trắng (P) thu được F1 gồm 50% ruồi mắt đỏ, 50% ruồi mắt trắng. Cho F1 giao phối tự do với nhau thu được F2. Theo lý thuyết, trong tổng số ruồi F2, ruồi cái mắt đỏ chiếm tỷ lệ

Câu 2:   Quần thể sinh vật tăng trưởng theo tiềm năng sinh học trong điều kiện nào sau đây?

Câu 3: Ở một loài sinh vật, hai cặp gen A, a và B, b cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể và cách nhau 20cM. Hai cặp gen D, d và E, cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể khác và cách nhau 10cM. Cho phép lai: \frac{AB}{ab}\frac{De}{de}\times \frac{AB}{ab}\frac{de}{de}. Biết rằng không pháp sinh đột biến mới và hoán vị gen xảy ra ở cả hai giới với tần số bằng nhau. Theo lý thuyết, trong tổng số cá thể thu được ở đời con, số cá thể có kiểu gen đồng hợp lặn về tất cả các gen trên chiếm tỷ lệ

Câu 4: Khi nói về thành phần cấu trúc của hệ sinh thái, kết luận nào sau đây không đúng?

Câu 5: Cho các thành phần: (1)   mARN của gen cấu trúc; (2)   Các loại nuclêôtit A, U, G, X; (3)   ARN pôlimeraza; (4)   AND ligaza; (5)   AND pôlimelaza.   Các thành phần tham gia vào quá trình phiên mã các gen cấu trúc của opêron Lac ở E.coli là                                         

Câu 6: Ở một loài thực vật, tính trạng chiều cao cây do ba cặp gen không alen là A, a; B, b và D, d cùng quy định theo kiểu tương tác không cộng gộp. Trong kiểu gen nếu cứ có một alen trội thì chiều cao cây tăng lên 5cm. Khi trưởng thành, cây thấp nhất có chiều cao 150cm. Theo lý thuyết, phép lai AaBbDd × AaBbDd cho đời con có số cây cao 170cm chiếm tỷ lệ

Câu 7: Một loài thực vật lưỡng bội có 12 nhóm gen liên kết. Giả sử có 6 thể đột biến của loại này được ký hiệu từ I đến IV có số lượng nhiễm sắc thể (NST) ở kỳ giữa trong mỗi tế bào sinh dưỡng như sau:    

Cho biết số lượng nhiễm sắc thể trong tất cả các cặp ở mỗi tế bào của mỗi thể đột biến là bằng nhau. Trong các thể đột biến trên, các thể đột biến đa bội chẵn là:

Câu 8: Có những loài sinh vật bị con người săn bắt hoặc khai thác quá mức, làm giảm mạnh số lượng cá thể thì sẽ có nguy cơ bị tuyệt chủng, cách giải thích nào sau đây là hợp lý?

Câu 9: Khi nói về kích thước của quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây là đúng?

Câu 10: Cơ sở tế bào học của nuôi cấy mô, tế bào được dựa trên

Câu 11: Hiện nay, người ta giả thiết rằng trong quá tình phát sinh sự sống trên Trái Đất, phân tử tự nhân đôi xuất hiện đầu tiên có thể là

Câu 12: Một loài thực vật, khi cho giao phấn giữa cây quả dẹt với cây quả bầu dục (P), thu được F1 gồm toàn cây quả dẹt. Cho cây F1 lai với cây đồng hợp lặn về các cặp gen, thu được đời con có kiểu hình phân li theo tỷ lệ 1 cây quả dẹt: 2 cây quả tròn: 1 cây quả bầu dục. Cho cây F1 tự thụ phấn thu được F2. Cho tất cả các cây quả tròn F2 giao phấn với nhau thu được F3. Lấy ngẫu nhiên một  cây F3 đem trồng, theo lí thuyết, xác suất để cây này có kiểu hình quả bầu dục là

Câu 13: Cho các bước sau: (1)  Tạo ra các cây có cùng một kiểu gen. (2)  Tập hợp các kiểu hình thu được từ những cây có cùng kiểu gen. (3)  Trồng các cây có cùng kiểu gen trong những điều kiện môi trường khác nhau. Để xác định được mức phản ứng của một kiểu gen ở thực vật cần tiến hành các bước lần lượt như sau:

Câu 14: Mối quan hệ giữa hai loài nào sau đây thuộc về quan hệ cộng sinh?

Câu 15: Cho các phép lai giữa các cây tứ bội sau đây

(1)  AAaaBBbb× AAAABBBb

(2)  AaaaBBBB × AaaaBBbb

(3)  AaaaBBbb × AAAaBbbb

(4)  AAAaBbbb × AAAABBBb

(5)  AAAaBBbb × Aaaabbbb

(6)  AAaaBBbb × AAaabbbb

Biết rằng các cây tứ bội giảm phân chỉ cho các loại giao tử lưỡng bội có khả năng thụ tinh bình thường. Theo lí thuyết, trong các phép lai trên, những phép lai cho đời con có kiểu gen phân li theo tỉ lệ 8 : 4 : 4 : 2 : 2 : 1 : 1 : 1 : 1 là

Câu 16: Ở một loài thực vật, xét một gen có hai alen, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng. Thế hệ xuất phát (P) của một quần thể thuộc loài này có tỷ lệ kiểu hình 9 cây hoa đỏ: 1 cây hoa trắng. Sau 3 thế hệ tự thụ phấn, ở F3 cây có kiểu gen dị hợp chiếm tỉ lệ 7,5%. Theo lí thuyết, cấu trúc di truyền của quần thể này ở thế hệ P là

Câu 17: Cho biết các cặp gen nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau. Theo lý thuyết, phép lai: AaBbDD x aaBbDd thu được ở đời con có số cá thể mang kiều gen dị hợp về một cặp gen chiếm tỷ lệ

Câu 18: Một trong những đặc điểm của thường biến là:

Câu 19: Ở một loài động vật, xét một gen trên nhiễm sắc thể thường có 2 alen, alen A trội hoàn toàn so với alen đột biến a. Giả sử ở một phép lai, trong tổng số giao tử đực, giao tử mang alen a chiếm 5%; trong tổng số giao tử cái, giao tử mang alen a chiếm 10%. Theo lý thuyết, trong tổng số cá thể mang alen đột biến ở đời con, thể đột biến chiếm tỷ lệ

Câu 20: Các khu sinh học (Biôm) được sắp xếp theo thứ tự giảm dần độ đa dạng sinh học là:

Câu 21: Khi nói về nguồn nguyên liệu của tiến hóa, phát biểu nào sau đây không đúng?

Câu 22: Các ví dụ nào sau đây thuộc cơ chế cách li sau hợp tử? (1)   Ngựa cái giao phối với lừa đực sinh ra con la không có khả năng sinh sản. (2)   Cây thuộc loài này thường không thụ phấn được cho cây thuộc loài khác (3)   Trứng nhái thụ tinh với tinh trùng cóc tạo ra hợp tử nhưng hợp tử không phát triển. (4)   Các loài ruồi giấm khác nhau có tập tính giao phối khác nhau. Đáp án đúng là:

Câu 23: Khi nghiên cứu lịch sử phát triển của sinh giới, người ta đã căn cứ vào loại bằng chứng trực tiếp nào sau đây để có thể xác định loài nào xuất hiện trước, loài nào xuất hiện sau?

Câu 24: Ở người, gen quy định dạng tóc nằm trên nhiễm sắc thể thường có 2 alen, alen A quy định tóc quăn trội hoàn toàn so với alen a quy định tóc thẳng; bệnh mù màu đỏ - xanh lục do alen lặn b nằm trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X quy định, alen trội B quy định mắt nhìn màu bình thường. Cho sơ đồ phả hệ sau:                                                                      Quy ước:    : Nam tóc quăn và không bị mù màu.   : Nữ tóc quăn và không bị mù màu.  : Nam tóc thẳng và không bị mù màu.  Biết rằng không phát sinh các đột biến mới ở tất cả các cá thể trong phả hệ. Cặp vợ chồng III10 - III11 trong phả hệ này sinh con, xác suất đứa con đầu lòng không mang alen lặn về hai gen trên là  

Câu 25: Ở mỗi bậc dinh dưỡng của chuỗi thức ăn, năng lượng bị tiêu hao nhiều nhất qua

Câu 26: Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây không đúng?

Câu 27:  Ở một loài thực vật, lôcut gen quy định màu sắc quả gồm 2 alen, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng.Cho cây (P) có kiểu gen dị hợp Aa tự thụ phấn,thu được F1. Biết  rằng không phát sinh đột biến mới và sự biểu hiện của gen này không phụ thuộc vào điều kiện môi trường. Dự đoán nào sau đây là đúng khi nói về kiểu hình ở F1?  

Câu 28: Ở một loài động vật, xét hai lôcut gen trên vùng tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X và Y, lôcut I có 2 alen, lôcut II có 3 alen. Trên nhiễm sắc thể thường, xét lôcut III có 4 alen. Quá trình ngẫu phối có thể tạo ra trong quần thể của loài này tối đa bao nhiêu loại kiểu gen về ba lôcut trên?

Câu 29: Ở một loài động vật giao phối, xét phép lai ♂AaBb × ♀AaBb. Giả sử trong quá tình giảm phân của cơ thể đực, ở một số tế bào, cặp nhiễm sắc thể mang cặp gen Aa không phân li trong giảm phân I, các sự kiện khác diễn ra bình thường; cơ thể cái giảm phân bình thường. theo lí thuyết. Theo lí thuyết, sự kết hợp ngẫu nhiên giữa các loại giao tử đực và cái trong quá trình thụ tinh có thể tạo ra tối đa bao nhiêu hợp tử lưỡng bội và bao nhiêu loại hợp tử lệch bội?

Câu 30: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn, quá trình giảm phân không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen ở cả hai giới với tần số 24%. Theo lí thuyết, phép lai  cho đời con có tỉ lệ kiểu gen dị hợp tử về cả bốn cặp gen và tỉ lệ kiểu hình trội về cả bốn tính trạng trên lần lượt là

Câu 31: Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, ở kỉ Tam điệp (Triat) có lục địa chiếm ưu thế, khí hậu khô. Đặc điểm sinh vật điển hình ở kỉ này là

Câu 32: Cho chuỗi thức ăn sau: Cây ngô → Sâu ăn lá ngô → Nhái → Rắn hổ mang → Diều hâu. Trong chuỗi thức ăn này, những mắt xích vừa là nguồn thức ăn của mắt xích phía sau, vừa có nguồn thức ăn là mắt xích phía trước là:  

Câu 33: Trong quá trình sinh tổng hợp prôtêin, ở giai đoạn hoạt hóa axit amin, ATP có vai trò cung cấp năng lượng

Câu 34: Mức độ có lợi hay có hại của gen đột biến phụ thuộc vào 

Câu 35: Khi nói về mức sinh sản và mức tử vong của quần thể, kết luận nào sau đây không đúng?

Câu 36: Khi nói về liên kết gen, phát biểu nào sau đây là đúng?

Câu 37: Ở một loài động vật, alen A quy định lông xám trội hoàn toàn so với alen a quy định lông hung; alen B quy định chân cao trội hoàn toàn so với alen b quy định chân thấp; alen D quy định mắt nâu trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt đen. Phép lai P:  thu được F1. Trong tổng số cá thể F1, số cá thể cái có lông nhung, chân thấp, mắt đen chiếm tỉ lệ 1%.Biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen ở cả hai giới với tần số như nhau. Theo lí thuyết, số cá thể lông xám dị hợp, chân thấp, mắt nâu ở F1 chiếm tỉ lệ 

Câu 38: So với đột biến nhiễm sắc thể thì đột biến gen là nguồn nguyên liệu sơ cấp chủ yếu của tiến hóa là vì

Câu 39: Ở một loài đông vật, gen quy định độ dài cánh nằm trên NST thường có 2 alen, alen A quy định cánh dài trội hoàn toàn so với alen a quy định cánh ngắn. Cho các con đực cánh dài giao phối ngẫu nhiên với các con cánh ngắn (P), thu được F1 gồm 75% số con cánh dài, 25% số con cánh ngắn. Tiếp tục cho F1 giao phối ngẫu nhiên thu được F2. Theo lí thuyết. ở F2 số con cánh ngắn chiếm tỉ lệ

Câu 40: Cho biết mỗi gen quy đinh một tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn, quá trình giảm phân không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen ở hai giới với tần số như nhau. Tiến hành phép lai P  :, trong tổng số cá thể thu được ở F1, số cá thể có kiểu hình trội về ba tính trạng trên chiếm tỉ lệ 50,73%. Theo lí thuyết, số cá thể F1 có kiểu hình lặn về một trong ba tính trạng trên chiếm tỉ lệ 

Câu 41: Trong các mức cấu trúc siêu hiên vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, sợi cơ bản và sợi nhiễm sắc có đường kính lần lượt là

Câu 42: Nhiều loại bệnh ung thư xuất hiện là do gen tiền ung thư bị đột  chuyển thành gen ung thư. Khi đột biến gen, gen này hoạt động mạnh hơn và tạo ra quá nhiều sản phẩm làm tăng tốc độ phân bào dẫn đến khối u tăng sinh quá mức mà cơ thể không kiểm soát được. Những gen ung thư loại này thường là

Câu 43: Dưới tác động của chọn lọc tự nhiên, gen đột biến gây hại nào dưới đây có thể bị loại bỏ khỏi quần thể nhanh nhất?

Câu 44: Khi nói về nuôi cấy mô và tế bào thực vật, phát biểu nào sau đây không đúng?

Câu 45: Khi nói về chuỗi thức ăn và lưới thứ ăn, phát biểu nào sau đây là đúng?

Câu 46: Trong quần xã sinh vật, kiểu phân bố cá thể theo chiều thẳng đứng có xu hướng 

Câu 47: Ở một loài thực vật, alen A quy định hoa tím trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa đỏ; alenB quy định quả dài trội hoàn toàn so với alen alen b quy định quả tròn. Hai cặp gen này cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể thường. Cho cây dị hợp về hai cặp gen trên thụ phấn với cây hoa tím, quả tròn thuần chủng. Dự đoán nào sau đây về kiểu hình ở đời con là đúng?

Câu 48: Ở một loài thực vật, màu sắc hoa do một gen có 2 alen quy định, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng; Chiều cao cây do hai cặp gen B, b, D, d cùng quy định. Cho cây thân cao, hoa đỏ dị hợp về cả ba cặp gen (kí hiệu là cây M) lai với cây đồng hợp lặn về cả ba cặp gen trên, thu được đời con gồm: 140 cây thân cao, hoa đỏ; 360 cây thân cao, hoa trắng; 640 cây thân thấp, hoa trắng; 860 cây thân thấp, hoa đỏ. Kiểu gen của cây M có thể là

Câu 49: Nghiên cứu sự thay đổi thành phần kiểu gen ở một quần thể qua 5 thế hệ liên tiếp thu được kết quả: Nhân tố gây nên sự thay đổi cấu trúc di truyền của quần thể ở F3 là

Câu 50: Khi nói về đột biến lệch bội, phát biểu nào sau đây là không đúng?        

Câu 51: Trong công tác giống, người ta có thể dựa vào bản đồ di truyền để        

Câu 52: Cho các thông tin:

(1)  Gen bị đột biến dẫn đến prôtêin không được tổng hợp.

(2)  Gen bị đột biến làm tăng hoặc giảm số lượng prôtêin.

(3)  Gen đột biến làm thay đổi một axit amin này bằng một axit amin khác nhưng không làm thay đổi chức năng của prôtêin.

(4)   Gen bị đột biến dẫn đến prôtêin được tổng hợp bị thay đổi chức năng.

Các thông tin có thể được sử dụng làm căn cứ để giải thích nguyên nhân của các bệnh di truyền ở người là:

Câu 53: Ở gà, gen quy định màu sắc lông nằm trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X có hai alen, alen A quy định lông vằn trội hoàn toàn so với alen a quy định lông không vằn. Gen quy định chiều cao chân nằm trên NST thường có 2 alen, alen B quy định chân cao trội hoàn toàn so với alen b quy định chân thấp. Cho gà trống lông vằn, chân thấp thuần chủng giao phối với gà mái lông không vằn, chân cao thuần chủng thu được F1. Cho F1 giao phối với nhau để tạo ra F2. Dự đoán nào sau đây về kiểu hình ở F2 là đúng?

Câu 54: Khi nói về tháp sinh thái, phát biểu nào sau đây là không đúng?        

Câu 55: Cho hai cây cùng loài giao phấn với nhau thu được các hợp tử. Một trong các hợp tử đó nguyên phân bình thường liên tiếp 4 lần đã tạo ra các tế bào con có tổng số 384 NST ở trạng thái chưa nhân đôi. Cho biết quá trình giảm phân của cây dùng làm bố không xảy ra đột biến và không có trao đổi chéo đã tạo ra tối đa 256 loại giao tử. Số lượng NST có trong một tế bào con được tạo ra trong quá trình nguyên phân này là        

Câu 56: Con lai được sinh ra từ phép lai khác loài thường bất thụ, nguyên nhân chủ yếu là do        

Câu 57: Khi nói về vấn đề quản lí tài nguyên cho sự phát triển bền vững, phát biểu nào sau đây là không đúng?        

Câu 58: Khi nói về số lần nhân đôi và số lần phiên mã của các gen ở một tế bào nhân thực, trong trường hợp không có đột biến, phát biểu nào sau đây là đúng?              

Câu 59: Trong tạo giống bằng công nghệ tế bào, phương pháp tạo giống bằng chọn dòng tế bào xôma có biến dị được sử dụng trong việc        

Câu 60: Khi nói về thuyết tiến hóa trung tính của Kimura, phát biểu nào sau đây không đúng?            

Bạn có đủ giỏi để vượt qua

Xếp hạng Thành viên Đúng Làm Đạt Phút
1 Lùn Lanh Lợi 50 50 100% 3.15
2 BoyNgeo 50 50 100% 6.77
3 Do Hai Dang 50 50 100% 1.93
4 jr phan 50 50 100% 8.22
5 Nguyễn Duy Lộc 49 49 100% 3.37
6 trần văn hoan 49 50 98% 4.9
7 Nguyễn Thị Bích Thủy 48 50 96% 58.68
8 maithuha 48 50 96% 4.55
9 Suong Nhok 48 50 96% 62.83
10 english lee 47 50 94% 2.5
11 TIÊNTRẦN 46 50 92% 72.47
12 Lê Thiện Thanh 44 49 90% 86.23
13 conan 44 50 88% 26.13
14 vuthily 44 50 88% 47.78
15 Mơ Trương 43 49 88% 7.23
16 Hồ Minh Nhật 43 50 86% 6.5
17 nguyen cam anh 43 50 86% 0.2
18 ha ha 43 50 86% 8.53
19 Nguyễn Thị Nhật Lệ 42 50 84% 2.92
20 Oanh Nga 42 50 84% 60.12
21 nguyen duy nhat 41 48 85% 90.12
22 Tuyen Le 41 50 82% 42.28
23 Thảo Dương 41 50 82% 72.4
24 hyun ngo 41 50 82% 11.47
25 nguyen phi can 38 43 88% 72.92
26 Trịnh Thu Hương 40 49 82% 90.87
27 Ngo Quyen 40 50 80% 84.25
28 Hoàng Dung Lê 40 50 80% 3.08
29 Quốc Việt 38 45 84% 55.72
30 Đăng Danh 39 49 80% 10.05
31 Thiên Thần Love 39 50 78% 65.93
32 hkkdkg 38 47 81% 38.93
33 Nghi Vo Minh 39 50 78% 61.1
34 dungdiudang 39 50 78% 72.15
35 Thành Song Tử 39 50 78% 46.28
36 Lê Văn Dũng 38 50 76% 30.33
37 Nguyễn Minh Tú 32 32 100% 93.58
38 bích hà 38 50 76% 9.77
39 Trịnh Thu Hương 34 39 87% 62.38
40 viettung 37 50 74% 90.05
41 Ty Bon Bon 35 45 78% 44.57
42 Tran xuan Nhan 36 50 72% 39.07
43 Lam Tu Dau 36 50 72% 50.78
44 Đào Thị Sim 34 46 74% 53.83
45 do thi bich 35 50 70% 87.52
46 Tuyết Rơi Mùa Hè 35 50 70% 28.17
47 You Until 34 50 68% 20.05
48 Yunho Dam 34 50 68% 29.47
49 Nguyễn Nghĩa 34 50 68% 7.93
50 Tú Trinh 34 50 68% 48.92
51 Hà Trần 28 33 85% 30.55
52 Đào Thị Hải Yến 33 50 66% 74.07
53 Quỳnh Anh 33 50 66% 40.67
54 nguyen duy ngoc 27 34 79% 13.63
55 pham tuong vi 26 31 84% 24.12
56 Ngô Hoàng Anh Đức 32 50 64% 90.08
57 trang thảo dương 32 50 64% 58.95
58 vo minh huy cuong 32 50 64% 86.92
59 Lê Thị Nở 32 50 64% 10.58
60 Trịnh Xuyến Chi 26 34 76% 19.25
61 Nguyễn Thanh Tâm 31 49 63% 64.55
62 hanh 25 31 81% 15.98
63 luong quynh trang 30 50 60% 51.93
64 nguyen linh phuong 30 50 60% 25.38
65 Nguyễn Thanh Hùng 29 50 58% 28.97
66 le giang 29 50 58% 20.05
67 kiên chí linh 28 50 56% 30.03
68 Tun Tis Pham 27 49 55% 13.48
69 nguyen hien 26 48 54% 39.17
70 vuthuthao 26 50 52% 4.77
71 Thiên Bình 25 50 50% 23.88
72 Doankimtai Cristiano 21 40 53% 72.58
73 Vu Kim Anh 17 30 57% 12.57
74 Tuongvy Dangthi 17 30 57% 88.4
75 Ngọc Nhất Nhất 11 13 85% 50.47
76 cường voi 23 50 46% 18.7
77 k viet 23 50 46% 40.92
78 The Vu 14 25 56% 15.87
79 Ngoc Ngoc 22 50 44% 7.85
80 pham hieu 22 50 44% 15.05
81 Unko Suru 14 28 50% 36.23
82 may mắn 21 49 43% 16.1
83 thanh van 21 50 42% 79.88
84 Nguyễn Thị Thu Trang 21 50 42% 19.73
85 trần thị xuân 14 30 47% 20.13
86 Nguyen Ngoc Thai 6 8 75% 3.8
87 Pé Mắm 9 17 53% 9.9
88 VO DUY QUANG 20 50 40% 7.32
89 Mưa Hạ 16 40 40% 12.18
90 tran thi nguyet 16 40 40% 12.08
91 Bunny Pink 19 50 38% 22.58
92 pham anh 19 50 38% 26.78
93 Luu Thi Ngoc Huyen 18 47 38% 59.42
94 Nguyễn Hoàng Sang 19 50 38% 46.37
95 tranmaudon 19 50 38% 16.45
96 tran linh 13 33 39% 25.65
97 lương hạnh 4 6 67% 18.1
98 Nguyễn Minh Nữ 4 7 57% 6.45
99 nguyen thi thuong 4 9 44% 90.1
100 laikimoanh 2 3 67% 2.82
101 Anh Tuấn 2 3 67% 0.48
102 Dinh Tri 17 50 34% 6.22
103 Nhi Yến 8 23 35% 10.53
104 Cầu Thiên Xích 17 50 34% 18.38
105 tran thanh duy 2 5 40% 9.47
106 Nguyễn Văn Sang 52 60 87% 78.63
107 Nguyễn Văn Quang 35 48 73% 80.03
108 Mỹ Linh 31 57 54% 90.45
109 ánhpuko 41 51 80% 42.13
110 Hangul Nhung 11 26 42% 18.3
111 Nguyen Minh Hieu 0 0 0% 0.07
112 Hồng Thắm 14 28 50% 90.13
113 Trịnh Hữu Dương 48 57 84% 13.27
114 Phan Thi Kim Ngan 41 60 68% 84.2
115 thidaihoc 0 0 0% 0.08
116 nguyễn 15 23 65% 13.75
117 Trần Thảo 20 42 48% 18.18
118 Mai Trang Hoang 31 43 72% 80.02
119 dinh truong sinh 41 55 75% 43.37
120 Trang Từ 20 22 91% 28.5
121 Phan Thanh Hào 50 60 83% 27.42
122 Lê Chi 17 39 44% 32.62
123 Nhi Transbơ 29 60 48% 47.98
124 nguyễn thị hương 28 40 70% 20.95
125 cao dinh thang 15 51 29% 12
126 NGUYỄN MẠNH HƯNG 28 58 48% 62.67
127 Thùy Linh 19 46 41% 48.73
128 Hiền Cule's 50 60 83% 85.73
129 Vương Hoàng 42 60 70% 68.82
130 Nguyễn Dương Thanh Trí 33 60 55% 15.53
131 tran thi diem thuy 50 54 93% 80.28
132 Tiểu Tuyết Tuyết 30 59 51% 12.45
133 Trần Thị Hiền 35 47 74% 74.45
134 pham thao tram 0 0 0% 0.17
135 Mẹt Bụng Bự 21 59 36% 31.27
136 nguyễn hoàng 21 30 70% 25.73
137 Hoang Ho 0 1 0% 1.48
138 Đào Thị Bich 41 43 95% 41.78
139 Linh Dương 0 0 0% 0.42
140 Vi Ngocbich 22 50 44% 26.83
141 An Suri 24 58 41% 41.15
142 jenny 0 0 0% 0.13
143 Lê Quỳnh Trang 13 27 48% 61.03
144 Nguyễn Đức Việt 50 53 94% 48.33
145 Nguyễn Khánh Ly 41 44 93% 39.23
146 Vân Phi Tuyết 23 60 38% 17.23
147 trần quốc độ 5 12 42% 13.97
148 PÉ TÝ 9 15 60% 8.9
149 Trần Ngọc Anh 32 36 89% 31.75
150 Vũ Ngọc Anh 2 6 33% 8.17
151 Huế Quế 19 26 73% 45.57
152 Mon Mon 25 60 42% 20.07
153 lương khánh ngân 0 0 0% 0.4
154 Trung Cuong 1 4 25% 1.57
155 Hồ Minh Nhật 1 4 25% 8.23
156 Dung Art 0 1 0% 0.85
157 Sat Thu Mau Lanh 4 14 29% 13.83
158 0o0oo0o0 16 50 32% 13.77
159 Nguyen Thi Kim Quyen 15 50 30% 3.18
160 Noah KaiBa 14 50 28% 10.27
161 nguyenthibichvan 13 49 27% 21.2
162 Lê Thị Lệ Hà 4 23 17% 4.63
163 phùng thị minh thùy 13 50 26% 2.83
164 Ongngoai Xitrum 12 50 24% 16.07
165 Happy Chippy 10 50 20% 1.13
166 đỗ việt dũng 9 50 18% 0.93
167 Jehovah Nguyen 8 48 17% 9.73
168 Đỗ Việt Dũng 8 50 16% 2.5

Cùng tham gia trao đổi với bạn bè!

Lớp 12