Đề thi học kì 2 môn Sinh lớp 12 Sở GDĐT Quảng Nam năm 2013 - 2014

Thời gian thi : 60 phút - Số câu hỏi : 50 câu - Số lượt thi : 2618

Click vào đề thi     Tải đề về

Chú ý: Để xem lời giải chi tiết vui lòng chọn "Click vào đề thi"

Một số câu hỏi trong đề thi

Câu 1: Phát biểu nào dưới đây là đúng khi nói về chọn lọc tự nhiên?

Câu 2: Tại sao đột biến gen thường có hại cho cơ thể sinh vật nhưng vẫn có vai trò quan trọng trong quá trình tiến hóa? (1): tần số đột biến gen trong tự nhiên là không đáng kể nên tần số alen đột biến có hại là rất thấp. (2): khi môi trường thay đổi, thể đột biến có thể thay đổi giá trị thích nghi. (3): giá trị thích nghi của đột biến tùy thuộc vào tổ hợp gen. (4): đột biến gen thường có hại nhưng nó tồn tại ở dạng dị hợp nên không gây hại. Trả lời đúng nhất là

Câu 3: Sử dụng thiên địch để phòng trừ các sinh vật gây hại hay dịch bệnh thay cho việc sử dụng thuốc trừ sâu là ứng dụng

Câu 4: Ví dụ nào dưới đây minh chứng sự biến động số lượng cá thể của quần thể không theo chu kì?

Câu 5: Tập hợp nào dưới đây là một quần thể?

Câu 6: Tập hợp các quần thể sinh vật thuộc nhiều loài khác nhau, cùng sống trong một không gian và thời gian nhất định được gọi là

Câu 7: Hầu hết cây trồng nhiệt đới quang hợp tốt nhất ở nhiệt độ 200C-300C. Khoảng nhiệt độ này gọi là

Câu 8: Phát biểu nào dưới đây là đúng?

Câu 9: Loài lúa mì Triticum aestivum được hình thành bằng con đường

Câu 10: Phát biểu nào dưới đây là đúng khi nói về cách li địa lí?

Câu 11: Các ví dụ về quan hệ hợp tác giữa các loài trong quần xã sinh vật là các mối quan hệ giữa (1): chim sáo và trâu rừng; (2): vi khuẩn Rhizobium với cây họ đậu; (3): chim mỏ đỏ và linh dương; (4): cá ép với cá mập. Trả lời đúng là

Câu 12: Con người đã nhanh chóng trở thành loài thống trị trong tự nhiên, có ảnh hưởng nhiều đến sự tiến hóa của các loài khác và có khả năng điều chỉnh hướng tiến hóa của chính mình nhờ

Câu 13: Các nhân tố tiến hóa nào vừa làm thay đổi tần số tương đối các alen của gen vừa làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể? (1): chọn lọc tự nhiên; (2): giao phối không ngẫu nhiên; (3): di - nhập gen; (4): đột biến; (5): các yếu tố ngẫu nhiên. Trả lời đúng là

Câu 14: Đặc trưng quan trọng đảm bảo hiệu quả sinh sản của quần thể là

Câu 15: Nơi sinh sống của các sinh vật kí sinh, cộng sinh là

Câu 16: Hai loài cùng có lợi khi sống chung và không nhất thiết phải có nhau là đặc điểm của mối quan hệ

Câu 17: Ý nghĩa sinh thái của phân bố đồng đều là

Câu 18: Ví dụ nào dưới đây không phải là mối quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể?

Câu 19: Các kiểu phân bố cá thể trong quần thể là (1): phân bố theo nhóm; (2): phân bố ngẫu nhiên; (3): phân bố đồng đều. Trả lời đúng là

Câu 20: Tuổi bình quân của các cá thể trong quần thể gọi là

Câu 21: Tỷ lệ % ADN giống nhau của các loài so với ADN người là Tinh tinh: 97,6; Khỉ Rhesut: 91,1; Khỉ Vervet: 90,5; Vượn Gibbon: 94,7. Căn cứ vào tỷ lệ này, xác định mối quan hệ họ hàng từ gần đến xa giữa người với các loài trên là

Câu 22: Các nguyên tố cơ bản cấu tạo nên vật chất sống là

Câu 23: Các cây khác loài có cấu tạo hoa khác nhau nên hạt phấn của loài cây này không thể thụ phấn cho hoa của loài cây khác là ví dụ minh chứng của hình thức cách li sinh sản nào?

Câu 24: Chuyển đời sống dưới nước lên cạn là bước ngoặc quan trọng trong quá trình phát triển của sinh giới xảy ra ở đại nào?

Câu 25: Trong điều kiện môi trường tối ưu, quần thể tăng trưởng theo đường cong tăng trưởng dạng

Câu 26: Nhân tố chính hình thành nên các quần thể sinh vật thích nghi với môi trường là

Câu 27: Với loài kiến nâu, nếu đẻ trứng ở nhiệt độ thấp hơn 200C thì trứng nở ra toàn là cá thể cái; nếu đẻ trứng ở nhiệt độ trên 200C thì trứng nở ra hầu hết là cá thể đực là ví dụ chứng tỏ nhân tố nào đã ảnh hưởng tới tỉ lệ giới tính?

Câu 28: Các bằng chứng hóa thạch cho thấy loài xuất hiện sớm nhất trong chi Homo (người cổ) là loài

Câu 29: Quần thể bị suy thoái khi

Câu 30: Quá trình tiến hóa của sự sống trên trái đất có thể chia thành các giai đoạn theo trình tự sau

Câu 31: Theo Chương trình chuẩn

Nhóm sinh vật nào dưới đây có nhiệt độ cơ thể không biến đổi theo nhiệt độ môi trường?

Câu 32: Theo Chương trình chuẩn

Trên một cây to, có nhiều loài chim sinh sống, có loài sống trên cao, có loài sống dưới thấp hình thành nên

Câu 33: Theo Chương trình chuẩn

 Trong lịch sử phát triển của sinh vật trên Trái Đất, bò sát khổng lồ phát triển mạnh ở

Câu 34: Theo Chương trình chuẩn

Sự sống sót của các cá thể thích nghi nhất là kết quả của chọn lọc tự nhiên theo

Câu 35: Theo Chương trình chuẩn

Trong hệ sinh thái, phát biểu nào dưới đây là đúng?

Câu 36: (Theo Chương trình chuẩn)Từ quần thể cây 2n, tạo ra quần thể cây 4n. Quần thể cây 4n được xem là loài mới vì

Câu 37: Theo Chương trình chuẩn

Các hình thức cách li sinh sản trước hợp tử gồm có

Câu 38: Theo Chương trình chuẩn

Với tiến hóa, đột biến gen có vai trò

Câu 39: Theo Chương trình chuẩn

Mật độ cá thể của quần thể sinh vật là

Câu 40: Theo Chương trình chuẩn

Trong các mối quan hệ sinh học giữa các loài sau đây, quan hệ nào là kiểu quan hệ cạnh tranh?

Câu 41: Theo Chương trình nâng cao

 Cây mọc trong môi trường ánh sáng chỉ chiếu từ một phía có đặc điểm

Câu 42: Theo Chương trình nâng cao

Nhiều nhà khoa học đã công nhận loài người được hình thành bằng con đường

Câu 43: Theo Chương trình nâng cao

Các hình thức cách li sinh sản trước hợp tử gồm có

Câu 44: Theo Chương trình nâng cao

Sự phát triển và sinh sản ưu thế của các kiểu gen thích nghi là kết quả của chọn lọc tự nhiên theo

Câu 45: Theo Chương trình nâng cao

Loài sâu có tổng nhiệt hữu hiệu là 5600C/ngày, có ngưỡng nhiệt phát triển là 100C, nhiệt trung bình của mà hè là 300C thì số ngày trung bình của một thế hệ là

Câu 46: Theo Chương trình nâng cao

Trong lịch sử phát triển của sinh vật trên Trái Đất, dương xỉ phát triển mạnh, thực vật có hạt xuất hiện; lưỡng cư ngự trị; phát sinh bò sát ở

Câu 47: Theo Chương trình nâng cao

Trong hệ sinh thái, phát biểu nào dưới đây là đúng?

Câu 48: Theo Chương trình nâng cao

Với tiến hóa, giao phối ngẫu nhiên có vai trò

Câu 49: Theo Chương trình nâng cao

Trong rừng mưa nhiệt đới, những cây thân gỗ có chiều cao vượt lên tầng trên của tán rừng thuộc nhóm thực vật

Câu 50: Theo Chương trình nâng cao

Trong các mối quan hệ sinh học giữa các loài sau đây, quan hệ nào là kiểu quan hệ cộng sinh?

Bạn có đủ giỏi để vượt qua

Xếp hạng Thành viên Đúng Làm Đạt Phút
1 Loan Ham Học 23 44 52% 13.27
2 Thông Hồ 34 50 68% 13.8
3 Phạm HT 25 50 50% 33.2
4 Trần Ngọc Anh 40 50 80% 22.13
5 Trương Thắng 37 48 77% 14.55
6 Kato James 44 50 88% 9.45
7 Lại Tiến Minh 44 50 88% 23.47
8 Trường's Giang 32 50 64% 23.15
9 Phạm Thảo 30 50 60% 20.03
10 nguyễn thị nhi 43 50 86% 11.78
11 Phạm Bá Phú 42 50 84% 18.63
12 Mưa 25 50 50% 20.73
13 Quyên Kiiu's 25 39 64% 17.57
14 Vương Thành Đạt 21 50 42% 13.83
15 Thanh Ngân 43 50 86% 14.62
16 Lương Thị Nga 39 50 78% 11.37
17 Kẹo Đắng 21 25 84% 14.12
18 Dương Mạnh Hải 40 49 82% 14.92
19 Trọng Kt 27 50 54% 12.15
20 Nguyễn Hoàng Yến 43 50 86% 17.02
21 My Pham 17 49 35% 13.02
22 truclinhkcr 23 50 46% 14.52
23 Nguyễn Đăng Khoa 38 50 76% 19.1
24 Ta Mia 27 49 55% 10.35
25 Nơi Con Tìm Về 17 44 39% 35.73
26 Hữu Thành 30 46 65% 14.47
27 Tran anh 38 50 76% 15.55
28 Nguyễn thành nhân 38 50 76% 20.83
29 Mai Pham 24 50 48% 20.67
30 Hwang Hee Chan 43 50 86% 7.03
31 Quang Tú 38 50 76% 18.6
32 Nguyễn Bình Phương Anh 40 49 82% 16.82
33 Lê Thị Hồng Ánh 26 40 65% 20.57
34 Nguyễn Dương Thanh Trí 43 50 86% 10.58
35 Tiên Đồng 26 50 52% 35.67
36 Nam Lucius 21 39 54% 16.43
37 Vũ Thị Nga 33 50 66% 12.58
38 Hương Kyungsoo 39 50 78% 18.85
39 Nguyễn Thị Bích Trang 30 49 61% 13.73
40 Hoa Sacolo 42 50 84% 18.58
41 Ngốc Xấu Xí 29 50 58% 29.95
42 Quý Ròm 23 41 56% 18.47
43 Hoàng Thị Huyền Mai 22 49 45% 16.92
44 Cương Hán 23 50 46% 38.35
45 Tien Bui 29 40 73% 13.6
46 to tai linh 24 35 69% 11.45
47 Con Nít Ranh 37 49 76% 24.13
48 Nguyễn Nhựt Huy 35 50 70% 11.6
49 Thanh Ngân 33 43 77% 8.33
50 Nguyễn Ngọc Uyên 35 50 70% 20.3
51 vinguyen 26 50 52% 36.63
52 Dung Tran 43 50 86% 11.97
53 Hoàng Nhung 39 50 78% 57.48
54 Phương Thùy 39 50 78% 15.57
55 nguyenthihien 17 50 34% 9.82
56 Linh Lê 43 50 86% 25.13
57 Tuấn Đinh Sỹ 42 50 84% 31.92
58 zan nguyen 41 50 82% 21.9
59 Ngọc Ánhs 35 50 70% 17.8
60 thảo Sym 18 50 36% 60.1
61 Nguyễn Thị Thu Trang 21 40 53% 21.02
62 Tai Nguyen 35 50 70% 38.02
63 Lyn BakaRabbit 27 48 56% 16.02
64 Nú Khôi Hùynh 16 22 73% 9.37
65 Thoại Mỹ 34 50 68% 45.03
66 tantoan 18 20 90% 4.5
67 Hiền Lương 43 50 86% 10.48
68 Hanh Le 19 30 63% 31.27
69 nguyenthao 26 50 52% 22.22
70 Agusss 41 50 82% 18.73
71 Hằng Mini 24 40 60% 24.6
72 Mạnh Nguyễn 24 50 48% 33.5
73 Mây Mặp Mạp 45 50 90% 18.52
74 nguyễn thị lệ giang 41 50 82% 45.67

Cùng tham gia trao đổi với bạn bè!

Lớp 12