Đề thi học kỳ 2 môn Vật Lý 12 trường THPT Đông Dương năm học 2013-2014

Thời gian thi : 60 phút - Số câu hỏi : 48 câu - Số lượt thi : 2525

Click vào đề thi     Tải đề về

Chú ý: Để xem lời giải chi tiết vui lòng chọn "Click vào đề thi"

Một số câu hỏi trong đề thi

Câu 1: Một tia sáng đơn sắc truyền từ không khí vào nước (chiết suất 4/3). Hỏi bước sóng λ và năng lượng phôtôn e của tia sáng thay đổi thế nào?

Câu 2: Khối lượng của hạt nhân 104Be là 10,0113 u, khối lượng của nơtrôn là mn = 1,0087 u, khối lượng của prôtôn là mp = 1,0073 u. Năng lượng liên kết của hạt nhân 104Be là

Câu 3: Trong thí nghiệm Young, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, màn ảnh cách hai khe 2m. Nguồn sáng phát ra đồng thời hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,4μm và λ2 = 0,6μm. Miền giao thoa rộng 3,1cm, đối xứng qua vân trung tâm. Số vị trí mà vân sáng của  hai ánh sáng trùng lên nhau là

Câu 4: Hai khe Young cách nhau 1mm được chiếu bằng ánh sáng trắng (0,4μm ≤ λ ≤ 0,76μm), khoảng cách từ hai khe đến màn là 1m. Tại điểm M trên màn cách vân trung tâm 2mm các bức xạ cho vân tối có bước sóng

Câu 5: Khi chiếu một chùm bức xạ có bước sóng λ = 0,33μm vào catôt của một tế bào quang điện thì điện áp hãm là Uh. Để có điện áp hãm U’h với giá trị |U’h| giảm 1V so với |Uh| thì phải dùng bức xạ có bước sóng λ’ bằng bao nhiêu?

Câu 6: Cho phản ứng hạt nhân: 2311Na +p → 42He + 2010Ne . Biết khối lượng hạt nhân mNa = 22,983u, mHe = 4,0015u, mp = 1,0073u, mNe = 19,986u. Phản ứng này tỏa hay thu bao nhiêu năng lượng?

Câu 7: Trong thí nghiệm Young bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là λ =0,75 μm. Vân sáng thứ tư xuất hiện ở trên màn tại các vị trí mà hiệu đường đi của ánh sáng từ hai nguồn đến các vị trí đó bằng

Câu 8: Trong thí nghiệm Young, với cùng một bề rộng vùng giao thoa như nhau. Nếu dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,589µm thì quan sát được 13 vân sáng còn khi dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ thì quan sát được 11 vân sáng. Bước sóng λ có giá trị

Câu 9: Chọn câu phát biểu không đúng?

Câu 10: Trong hạt nhân 146C có

Câu 11: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất chung của các tia α , b  và ɣ?

Câu 12: Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của một ống Rơnghen là U = 25 kV. Coi vận tốc ban đầu của chùm êlectrôn phát ra từ catốt bằng không. Tần số lớn nhất của tia Rơnghen do ống này phát ra là

Câu 13: Chọn câu sai?

Câu 14: Khi một hạt nhân nguyên tử phóng xạ lần lượt một tia α và một tia β- thì hạt nhân nguyên tử sẽ biến đổi như thế nào?

Câu 15: Cho hạt α bắn phá hạt nhân nhôm 2713Al đứng yên. Sau phản ứng hai hạt sinh ra là X và nơtrôn. Hạt X là

Câu 16: Catốt của một tế bào quang điện làm bằng kim loại có giới hạn quang điện λ0. Chiếu vào catốt ánh sáng có bước sóng λ < λ0. Biết hằng số Plăng là h, tốc độ ánh sáng trong chân không là c. Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện được xác định bởi công thức

Câu 17: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng các khe sáng được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc λ = 0,55µm, khoảng cách giữa hai khe là 0,3mm khoảng cách từ hai khe tới màn là 90cm. Điểm M cách vân trung tâm 0,66cm là

Câu 18: Một chất phóng xạ tại thời điểm ban đầu có N0 hạt nhân, có chu kì bán rã là T. Sau khoảng thời gian T/2, 2T và 3T thì số hạt nhân còn lại lần lượt là

Câu 19: Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?

Câu 20: Một ánh sáng đơn sắc có tần số 4.1014 Hz. Biết rằng  khi truyền trong môi trường có chiết suất n thì bước sóng của tia sáng là 0,5μm. Chiết suất  n của môi trường đó là

Câu 21: Gọi a là khoảng cách hai khe S1 và S2 ; D là khoảng cách từ S1S2 đến màn; b là khoảng cách 5 vân sáng kề nhau. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc đó là

Câu 22: Giả sử các electron thoát ra khỏi catốt của tế bào quang điện đều bị hút về anốt, khi đó dòng quang điện có cường độ I = 0,32 mA. Số electron thoát ra khỏi catốt trong mỗi giây là

Câu 23: Catôt tế bào quang điện làm bằng xê đi có giới hạn quang điện là 0,66μm. Chiếu vào catốt ánh sáng tử ngoại có bước sóng 0,33μm. Động năng ban đầu cực đại của quang electron là

Câu 24: Chọn câu sai về máy quang phổ?

Câu 25: Một chất phóng xạ có khối lượng m0, chu kì bán rã T. Hỏi sau thời gian t = 4T thì khối lượng bị phân rã là

Câu 26: Một chất phát quang có thể phát ra ánh sáng màu đỏ và màu lục. Nếu kích thích phát quang bằng ánh sáng màu vàng thì chất đó có thể phát ra ánh sáng màu gì?

Câu 27: Trong thí nghiệm Young với nguồn sáng đơn sắc có bước sóng 0,5µm, hai khe cách nhau 0,5mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m. Bề rộng miền giao thoa trên màn là 4,25 cm. Số vân tối quan sát trên màn là

Câu 28: Tính số lượng phân tử Nitơ có trong 1 gam nitơ. Biết số khối của nitơ là 13,999u và 1u = 1,66.10-24 g

Câu 29: Khối lượng của hạt nhân Thori 23290Th là mTh = 232,0381u, của nơtrôn mn = 1,0087u, của prôtôn mp = 1,0073u. Độ hụt khối của hạt nhân Thôri là

Câu 30: Một dải sóng điện từ trong chân không có tần số từ 4,0.1014 Hz đến 7,5.1014 Hz. Dải sóng trên thuộc vùng nào trong thang sóng điện từ?

Câu 31: Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng

Câu 32: A. Theo chương trình Chuẩn 

 

Gọi I0 là c­ường độ dòng điện cực đại trong mạch LC; Uo là hiệu điện thế cực đại trên tụ của mạch đó. Công thức liên hệ giữa  Io và Uo

Câu 33: Chiếu đồng thời hai tia đỏ (có chiết suất nd =1,5) và tím vào cùng một lăng kính có góc chiết quang 80. Góc hợp bởi hai tia ló là 20. Tìm chiết suất của lăng kính đối với tia tím?

Câu 34: Một mạch chọn sóng có L không đổi. Khi tụ là C1 = 100 μF thì mạch thu được sóng λ1 , khi tụ là C2 = 25 μFthì mạch thu được sóng λ2. Nếu mạch có tụ C1 ghép với tụ C0 thì mạch thu được sóng λ3 = \sqrt{\lambda _{1}\lambda _{2}} . Hãy tìm giá trị của C0?

Câu 35: Một mạch dao động LC có tần số góc 102 (rad/s). Cường độ dòng điện trong mạch là 5 A, hiệu điện thế trên hai bản tụ là 20 V. Tìm giá trị của độ tự cảm L của cuộn dây

Câu 36: Trong sơ đồ khối của máy phát sóng điện vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào dưới đây?

Câu 37: Chiếu lần lượt các bức xạ có tần số f, 2f, 4f vào cùng một catốt của tế bào quang điện thì vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện lần lượt là v, 2v, kv. Giá trị k bằng

Câu 38: Một mạch dao động LC. Khi cường độ dòng điện là 1 A thì điện tích trên tụ là 2.10-4 C, Khi cường độ dòng điện là 2 A thì điện tích trên tụ là 10-4 C. Tìm cường độ dòng điện cực đại trong mạch?

Câu 39: mạch dao động LC có L = 1 H. Năng lượng điện từ của mạch  2 J. Dòng điện chạy trong mạch là

Câu 40: B. Theo chương trình Nâng cao 

Theo hệ quả của thuyết tương đối hẹp, một vật chuyển động với tốc độ càng lớn thì người quan sát đứng yên thấy độ dài của vật

Câu 41: Một hạt chuyển động với tốc độ v = 0,8c. So với năng lượng toàn phần, động năng của hạt bằng

Câu 42: Trong phản ứng ^{A_{1}}_{Z_{1}}X + ^{A_{2}}_{Z_{2}}Y\rightarrow ^{A_{3}}_{Z_{3}}H +n nếu năng lượng liên kết các hạt nhân ,  và  lần lượt là a, b và c (tính ra MeV) thì năng lượng tỏa ra trong phản ứng đó (tính ra MeV) là

Câu 43: Tính chất giống nhau giữa tia Rơnghen và tia tử ngoại là

Câu 44: Thực hiện giao thoa ánh sáng với nguồn sáng có bước sóng λ, khoảng cách hai khe hẹp bằng 1 mm và không đổi. Nếu đưa màn ra xa hai khe một đoạn 0,5 m thì khoảng vân đo được là 1,5 mm. Nếu đưa màn lại gần hai khe một đoạn 0,5 m thì khoảng vân đo được là 1 mm. Giá trị của bước sóng λ là

Câu 45: Một chất phóng xạ phát ra tia α, cứ một hạt nhân bị phân rã sinh ra một hạt α . Trong thời gian một phút đầu, chất phóng xạ sinh ra 360 hạt α , sau 6 giờ, thì trong một phút chất phóng xạ này chỉ sinh ra được 45 hạt α . Chu kì của chất phóng xạ này là

Câu 46: thí nghiệm Young, khoảng cách giữa hai khe là 2mm, màn ảnh cách hai khe 2m. Nguồn sáng phát ra đồng thời hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,5μm và λ2 = 0,6μm. Vị trí vân sáng có màu giống như vân trung tâm gần vân trung tâm nhất là

Câu 47: Tính hệ số hấp thụ của chì biết rằng một lớp chì dày 1,3 cm sẽ làm giảm cường độ sáng đi một nửa

Câu 48: Hiện tượng quang điện là

Bạn có đủ giỏi để vượt qua

Xếp hạng Thành viên Đúng Làm Đạt Phút
1 Trần Văn Trọng 21 29 72% 3.6
2 Chí Thiện Đs 13 39 33% 3.18
3 Nú Khôi Hùynh 14 25 56% 31.33
4 Chấn Hiệp 7 13 54% 10.08
5 Enti Hân Nguyễn 24 35 69% 60.08
6 Trần Tuyền 3 3 100% 1.28
7 Trọng Kt 21 48 44% 49.4
8 to tai linh 16 33 48% 34.9
9 Con Của Má Xuân 16 46 35% 33.27
10 Trần Diễm Quỳnh 3 8 38% 61.67
11 võ tấn danh 9 18 50% 21.15
12 Van Phong Nguyen 19 27 70% 60.28
13 Phạm Bá Phú 24 48 50% 52.12
14 Tran anh 5 11 45% 3.55
15 Vo Ngoc Doan Trinh 18 47 38% 14.1
16 phan Văn Khoa 25 39 64% 47.68
17 huỳnh thị kim tuyền 14 48 29% 21.42
18 Hường Mát 10 23 43% 6.2
19 Xuânđao Trịnh 5 17 29% 60.92
20 Lin Lin 20 48 42% 24.75
21 Dương Nhu 0 0 0% 0.07
22 Con Nít Ranh 13 48 27% 26.73
23 Eagle Ace 7 14 50% 60.07

Cùng tham gia trao đổi với bạn bè!

Lớp 12