Đề thi thử đại học môn hóa đề số 30

Thời gian thi : 90 phút - Số câu hỏi : 50 câu - Số lượt thi : 250

Click vào đề thi   Tải đề về

Chú ý: Để xem lời giải chi tiết vui lòng chọn "Click vào đề thi"

Một số câu hỏi trong đề thi

Câu 1: Cho 3,60 gam axit cacboxylic no, đơn X tác dụng hoàn toàn với 500ml dung dịch gồm KOH 0,12M và NaOH 0,12M. Cô cạn dung dịch thu được 8,28 gam hỗn hợp chất rắn khan. Công thức phân tử của X là

Câu 2: Nung một hỗn hợp rắn gồm a mol FeCO3 và b mol FeS2 chứa không khí dư. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, đưa bình về nhiệt độ ban đầu thu được chất rắn duy nhất là Fe2O3 và hỗn hợp khí. Biết áp suất khí trong bình trước và sau phản ứng bằng nhau và sau các phản ứng lưu huỳnh ở mức oxi hóa +4, thể tích các chất rắn là không đáng kể. Mối liên hệ giữa a và b là

Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ X, thu được 0,351 gam H2O và 0,4368 lít khí CO2 (ở đktc). Biết X có phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm khi đun nóng. Chất X là

Câu 4: Có bao nhiêu electron trong ion CO_{}^{}_{3}^{2-} ?

Câu 5: Để nhận biết 3 khí đựng trong 3 lọ mất nhãn: C2H6, C2H4, C2H2, người ta dùng dung dịch nào dưới đây ?  

Câu 6: Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng trái đất đang ấm dần lên, do các bức xạ có bước sóng dài trong vùng hồng ngoại bị giữ lại, mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ. Khí nào dưới đây là nguyên nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính ?

Câu 7: Cho một mẩu Ba vào dung dịch (NH4)2SO4. Hiện tượng xảy ra là

Câu 8: Chất X (chứa C, H, Cl) trong đó clo chiếm 71,72% về khối lượng. Thủy phân X được chất Y hoà tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường. Công thức của X là

Câu 9: Hiđro hóa hoàn toàn anđehit X thu được ancol Y. Đốt cháy hoàn toàn Y thu được CO2 và H2O theo tỷ lệ nCO2 : nH2O = 2 : 3 và số mol O2 đã đốt cháygấp 2,5 lần số mol X đã đốt cháy. Khi cho 0,1 mol X tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3 dư thu được tối đa bao nhiêu gam Ag?

Câu 10: Đem nung nóng m gam Cu(NO3)2 một thời gian rồi dừng lại, làm nguội và đem cân thấy khối lượng giảm 0,54 gam so với ban đầu. Khối lượng muối Cu(NO3)2 đã bị nhiệt phân là

Câu 11: Nung 14,2 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hóa trị 2 được 7,6 gam chất rắn và khí X. Dẫn toàn bộ lượng khí X vào 100ml  dd KOH 1M. Khối lượng muối khan thu được là

Câu 12: Hợp chất hữu cơ Y chứa C, H, O trong đó oxi chiếm 55,17% theo khối lượng và có sơ đồ phản ứng:  X à YàXàZàX           X, Y, Z lần lượt là  

Câu 13: Sục 2,24 lít (ở đktc) CO2 vào dung dịch chứa 0,2 mol NaOH. Kết thúc thí nghiệm cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch sau phản ứng. dung dịch thu được

Câu 14: Hoà tan m gam Na vào nước được 100ml dung dịch có pH = 13. Giá trị của m là  

Câu 15: Trong phân tử amino axit X có 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl. Cho 15,0 gam X tác dụng vừa đủ với dd NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan. Công thức của X là  

Câu 16: Các chất đều không bị thủy phân trong dung dịch H2SO4 loãng nóng là:

Câu 17: Cho các kim loại Mg, Al, Pb. Cu, Ag. Các kim loại đẩy được Fe ra khỏi Fe(NO3)3 là  

Câu 18: Để nhận biết các dung dịch NaOH, BaCl2, Na2CO3, HCl, H2SO4. Người ta chi dùng một thuốc thử nào trong số các chất sau :

Câu 19: Cho các chất rắn Cu, Fe, Ag và các dung dịch CuSO4, FeSO4, Fe(NO3)3  . Số phản ứng xảy ra từng cặp chất một là  

Câu 20: Chỉ dùng một dung dịch axit và dung dịch bazơ nào sau đây để nhận biết các hợp kim Cu - Ag, Cu – Al, Cu - Zn.  

Câu 21: Cho phương trình : X + HNO3 à Fe(NO3)3 + H2O X có thể là chất nào trong các chất sau đây :

Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn 4,40 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy gồm 4,48 lít CO2 (đktc) và 3,60 gam H2O. Nếu cho 4,40 gam X tác dụng với dd NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn được 4,80 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z. Tên của X là

Câu 23: Hòa tan 9,14 gam hỗn hợp Cu, Mg, Fe bằng một lượng dư dung dịch HCl thu được 7,84 lít khí A (đktc), 2,54 gam chất rắn B và dung dịch C.  Cô cạn dung dịch C thì lượng muối khan thu được là

Câu 24: Trong một bình kín chứa hỗn hợp A gồm hiđrocacbon X và H2 với Ni. Nung nóng bình một thời gian ta thu được một khí B duy nhất. Đốt cháy B, thu được 8,8 gam CO2 và 5,4 gam H2O. Biết VA= 3VB. Công thức của X là

Câu 25: Cho các hợp chất sau : (a) HOCH2-CH2OH                        (b) HOCH2-CH2-CH2OH (c) HOCH2-CH(OH)-CH2OH         (d) CH3-CH(OH)-CH2OH   (e) CH3-CH2OH                                                       (f) CH3-O-CH2CH3 Các chất đều tác dụng được với Na, Cu(OH)2 là:  

Câu 26: Cho 3,78 gam hỗn hợp X gồm CH2=CHCOOH, CH3COOH và CH2=CHCH2OH phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 8 gam brom. Mặt khác, để trung hoà 0,03 mol X cần dùng vừa đủ 20 ml dung dịch NaOH 0,75M. Khối lượng của CH2=CHCOOH có trong 3,78 gam hồn hợp X là

Câu 27: Dẫn từ từ hỗn hợp khí CO và H2 qua ống sứ đựng 55,4 gam hỗn hợp bộtCuO, MgO, ZnO, Fe3O4 đun nóng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được10,08 lít (đktc) hỗn hợp khí vả hơi chỉ chứa CO2 và H2O, trong ống sứ còn lại một lượng chất rắn có khối lượng là  

Câu 28: Có các phát biểu sau : (1)               Lưu huỳnh, photpho đều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3 (2)               Ion Fe3+ có cấu hình electron viết gọn là [Ar]3d5 (3)               Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo (4)               Phèn chua có công thức Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.   Các phát biểu đúng là  

Câu 29: Cho m gam bột crom phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl (dư) thu được V lít khí H2 (đktc). Mặt khác cũng m gam bột crom trên phản ứng hoàn toàn với khí O2 (dư) thu được 15,2 gam oxit duy nhất. Giá trị của V là

Câu 30: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81%. Toàn bộ lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 được 550 gam kết tủa và dung dịch X. Đun kĩ dung dịch X thu thêm dược 100 gam kết tủa. Giá trị của m là  

Câu 31: Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất phản ứng 75% thi khối lượng glucozơ thu được là  

Câu 32: Hỗn hợp X gồm 0,1 mol propenal và a mol khí hidro. Cho hỗn hợp X qua ống sứ nung nóng có chứa Ni làm xúc tác, thu được hỗn hợp Y gồm propanal. propan-1-ol, propenal và 0,15 mol hiđro. Tỉ khối hơi của hỗn hợp Y so với metan bằng 1,55. Giá trị cùa a là

Câu 33: Số đồng phân cấu tạo amin bậc một là hợp chất thơm ứng với công thức phân từ  C7H9N  là

Câu 34: Hiđro hóa hoàn toàn anđehit X thu được ancol Y. Đốt cháy hoàn toàn Y thu được CO2 và H2O theo tỷ lệ nco : nH 2O = 2 : 3 và số mol O2 đã đốt cháygấp 2,5 lần số mol X đã đốt cháy. Khi cho 0,1 moi X tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3 dư thu được tối đa bao nhiêu gam Ag?

Câu 35: Hoà tan 3,23 gam hỗn hợp gồm CuCl2 và Cu(NO3)2 vào nước dược dung dịch X. Nhúng thanh kim loại Mg vào dung dịch X đến khi dung dịch mất màu xanh rồi lấy thanh Mg ra, cân lại thấy tăng thêm 0,8 gam. Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch là

Câu 36: Hỗn hợp X gồm HCOOH và CH3COOH (ti lệ mol 1:1). Lấy 5,30 gam hỗn hợp X tác dụng với 5,75 gam C2H5OH (xúc tác H2SO4 đặc) thu được m gam este (hiệu suất của các phản ứng este hóa đều bằng 80%). Giá trị của m là

Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm CH4, C2H6 và C2H2 thu được 4,4 gam CO2 và 2,52 gam H2O. Giá trị cùa m là

Câu 38: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân từ C3H6O2, X vừa có phản ứng tráng bạc vừa tác dụng với NaOH. Công thức cấu tạo thu gọn cùa X là

Câu 39: Cho 15,6 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 9,2 gam Na. thu được 24,5 gam chất rắn. Hai ancol đó là

Câu 40: Tách nước hỗn hợp gồm ancol etylic và ancol Y chi tạo ra 2 anken. Đốt cháy cùng số mol mỗi ancol thì lượng nước sinh ra từ ancol này bằng \frac{5}{3}lần lượng nước sinh ra từ ancol kia. Ancol Y lá  

Câu 41: Cho 200 ml dung dịch H3PO4 1M vào 250 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,5M và KOH 1,5M. Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X. Số gam muối có trong dung dịch X là

Câu 42: Cho chất xúc tác MnO2 vào l00ml dung dịch H2O2, sau 60 giây thu được 3,36ml khí O2 (ở đktc). Tốc độ trung bình của phản ứng (tính theo H2O2) trong 60 giây trên là

Câu 43: Khử hoàn toàn m cam oxit MxO cần vừa đủ 17,92 lít khí CO (đktc). thu được a gam kim loại M. Hoà tan hết a gam M bằng dung địch H2SO4 đặc nóng (dư), thu được 20,16 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Oxit MxOy là  

Câu 44: Xét cân bằng: N2O4 (k) \rightleftharpoons 2NO2 (k) ở 250C. Khi chuyển dịch sang một trạng thái cân bằng mới nếu nồng độ của N2O4 tăng lên 9 lần thì nồng độ của NO2  

Câu 45: Điện phân có màng ngăn 500ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuCl2 0,1M và NaCl  0,5M (điện cực trơ. hiệu suất điện phân 100%) với cường độ dòng điện 5A trong 3860 giây. Dung dịch thu được sau điện phân có khá năng hoà tan m gam Al. Giá trị lớn nhất của m là  

Câu 46: Đốt cháy hoàn toàn X gam hỗn hợp gồm hai axit cacboxylic hai chức, mạch hở và đều có một liên kết đôi C=C trong phân tử, thu được V lít khí CO2 (đktc) và y mol H2O. Biểu thức liên hệ giữa các giá trị X, Y và V là    

Câu 47: Hợp chất hữu cơ X tác dụng  được với dung dịch NaOH đun nóng và với dung dịch AgNO3trong NH3. Thể tích của 3,7 gam hợp chất X bằng thề tích của 1,6 gam khí O2 (cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất). Khi đốt cháy hoàn toàn 1,0 gam X thì thế tích khí CO2 thu được vượt quá 0,7 lít (ở đktc). Công thức cấu tạo của X là  

Câu 48: Cho 0,448 lít khí NH3 (đktc) đi qua ống sứ đựng 16 gam CuO nung nóng, thu được chất rắn X (giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn). Phần trăm khối lượng của Cu trong X là  

Câu 49: Hoà tan hoàn toàn 21,1 gam hỗn hợp gồm FeCl2 và NaF (có tỉ lệ mol là 1 : 2) vào một lượng nước (dư), thu được dung dịch X. Cho dung dịch AgNO3 (dư) vào X. sau khi phản ímg xảy ra hoàn toàn sinh ra m cam chất rắn. Giá trị cùa m là

Câu 50: Cho 20 gam hỗn hợp một kim loại M (hoá trị II) và Al vào dung dịch chứa hai axit HCl và H2SO4 (biết số mol HCl gấp 3 lần số mol H2SO4) thu được 11,2 lít H2 (đktc) và còn dư 3,4 gam kim loại. Lọc lấy phần dung dịch rồi đem cô cạn. Số gam muối khan thu được là  

Bạn có đủ giỏi để vượt qua

Xếp hạng Thành viên Đúng Làm Đạt Phút
1 ½»£em ♠ £uố©«½ 50 50 100% 8.07
2 Nguyễn Thành Tâm 49 50 98% 2.33
3 nguyen phi can 45 50 90% 65.48
4 Đinh Thị Thu Trang 40 50 80% 63.22
5 nguyenducminh 38 50 76% 65.32
6 Vu Kim Anh 36 47 77% 36.32
7 lương hạnh 35 49 71% 3.07
8 nguyễn ngọc minh 31 50 62% 87.53
9 vuonghien 29 47 62% 80.83
10 hung 30 50 60% 89
11 dungdiudang 21 24 88% 22.67
12 Hồng Nga 20 22 91% 23.52
13 Trái Tim Cô Đơn 15 23 65% 65.23
14 lan anh 19 49 39% 20.3
15 HOÁ HỌC 2 3 67% 0.97
16 Bui Doi Cho Gioi 15 50 30% 7.85
17 nguyenvanthanh 4 12 33% 3.68
18 trinh gia huy 0 0 0% 3.65
19 le thi xuan xuan 25 49 51% 59.57
20 Boku No Pico 22 50 44% 53.03
21 phạm tây 3 4 75% 1.62
22 nguyen cong dat 0 0 0% 0.07
23 Kim Ngân Nguyễn 0 1 0% 2.47

Cùng tham gia trao đổi với bạn bè!

Lớp 12