Đề thi thử đại học môn Hóa - Đề số 5

Thời gian thi : 90 phút - Số câu hỏi : 60 câu - Số lượt thi : 252

Click vào đề thi   Tải đề về

Chú ý: Để xem lời giải chi tiết vui lòng chọn "Click vào đề thi"

Một số câu hỏi trong đề thi

Câu 1: Amino axit A chứa một chức amin bậc nhất trong phân tử. Đ hoàn loàn một lượng A thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó CO2 và N2 có tỷ lệ số mol là 4 : 1. A có tên gọi là

Câu 2: Hỗn hợp A gồm 2 kim loại Ba và A1. Cho m gam A vào nước dư, thu dược 1,344 lít khí (đktc). Mặt khác, cho 2m gam A tác dụng hết với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu dược 20,83 lít khí (đktc). Giá trị của m là (cho Ba = 13 A )

Câu 3: Khử hóa hoàn toàn m gam một hợp chất nitro, thu được 0,6m gam một amin. Amin có công thức là (cho H = 1, C = 12, O= 16. Ag =108)

Câu 4: Anđehit bị khử khi tác dụng với chất nào sau đây?

Câu 5: Cặp dung dịch khi cho vào nhau không có khí thoát ra là

Câu 6: Cho phản ứng hoá học sau ờ trạng thái cân bằng: ← CaC03  \overset{t^{0}}{\rightarrow} CaO + C02, ΔH > 0. Yếu tố làm cho cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận là:

Câu 7: Chia 38,1 gam FeCl2 thành hai phần, phần hai có khối lượng gấp ba lần phần 1. Đem phần 1 phản ứng hết với dung dịch KMnO4 dư, trong môi trườngH2SO4 loãng, dư, thu lấy khí thoát ra. Đem toàn bộ khí này phản ứng hết với phần 2, sau phản ứng thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là (choH = 1, O=16,Cl = 35,5, K = 39, Fe = 56, Mn = 55)

Câu 8: Một hợp chất hữu cơ X chứa 53,33% oxi về khối lượng, Mx = 180 đvC Số nguyên tử oxi trong một phân tử X là (cho H =1, c = 12, 0 = 16)

Câu 9: Hỗn hợp X chứa glixerol và hai ancol no, đơn chức kế tiếp nhai cùng dãy đồng đẳng. Cho 8,75 gam X tác dụng hết với Na. dư thì thu được 2,52 lít H2 (đktc). Mặt khác 14 gam X có thể hòa tan vừa hết 3,92 gam Cu(OH)2. Công thức hai ancol trong X là (cho H=1, C=12, O=16, Cu=64)

Câu 10: Hoà tan hết 1,4 gam kim loại kiềm X vào 200 gam nước, sau phản ứng thu được dung dịch có khối lượng là 201,2 gam. Kim loại kiềm X là (cho Li=7, Na = 23, K=39, Rb = 85)

Câu 11: Nung 20 gam hỗn hợp hai kim loại Zn và Fe với một lượng bột lưu huỳnh trong bình kín không có không khí, thu được 32 gam hỗn hợp X. Đốt cháy hoàn toàn hỗn họp X thì thể tích khí SO2 sinh ra (lít, đktc) là (choO =16, S= 32, Fe = 56, Zn = 65)

Câu 12: Hidrocacbon không làm mất màu nước brom là 

Câu 13: Dung dịch X chứa 0,1 mol Mg2+, 0,1 mol Al3+, 0,6 mol Cl-và amol Cu2+. Cho 650ml dung dịch NaOH 1M vào X, khuấy đều cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khối lượng kết tủa là (cho H = 1, O = 16, Cl = 35,5, Mg = 24, Al= 27, Cu = 64)

Câu 14: Để phân biệt Fe2O3 và Fe3O4 người ta dùng:

Câu 15: Cho sơ đồ phản ứng: Propilen \xrightarrow[_{(1)}]{+Cl_{2},500^{o}C} X1 \xrightarrow[_{(2)}]{+Cl_{2}+H_{2}O} X­2 \xrightarrow[_{(3)}]{+NaOH} X3 \xrightarrow[_{(4)}]{+CuOH_{2}} X Sổ lượng phản ứng oxi hóa - khứ xảy ra là  

Câu 16: Cho 8,7 gam MnO2 tác dụng hết với dung dịch HCl đặc, dư thu được khí X. Cho 13 gam kẽm tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được khí Y. Trộn toàn bộ lượng X với Y, rồi đốt nóng trong bình kín đến phản ứng hoàn toàn, sau đó hòa tan hết sản phẩm thu được vào 100 gam nước thì thu dược dung dịch Z. Nồng độ % của chất tan trong dung dịch Z là (cho H= 1,O = 16, Cl = 35,5, Mn = 55, Zn = 65)

Câu 17: Anken hợp nước cho một ancol bậc I và một ancol bậc III là

Câu 18: Một loại mỡ chứa 70% olein (glixeryl trioleat), và 30% stearin (glixeryl tristearat) về khối lượng. Khối lượng xà phòng natri thu được khi xà phòng hóa hoàn toàn 100 kg mỡ đó là (cho H = 1, C= 12,O= 16, Na= 23)

Câu 19: Tất cả các chất trong dãy nào sau đây tác dụng trực tiếp với Cu để tạo ra CuCl2?

Câu 20: Cho luồng khí CO qua ống đựng 32 gam Fe2O3 đốt nóng. Sau một thời gian, khối lượng chất rắn trong ống còn lại là 27,2 gam gồm Fe3O4, FeO, Fe và Fe2O3 dư. Đem toàn bộ chất rắn này hòa tan hết trong dung dịch HNO3 dư, thấy thoát ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc). Giá trị của V là (cho H= 1, O = 16, C= 12, Fe = 56)

Câu 21: Cho sơ đồ phản ứng sau: C2H2 \xrightarrow[_]{+2HCl_{}}   X \xrightarrow[_]{+2KOH_{}} Y   Y {hợp chất bền) có công thức cấu tạo là

Câu 22: Hợp chất XY (X là kim loại và Y là gốc axit), có tổng số proton là 50. Anion trong họp chât XY có 32 electron, anion đó do 4 nguyên tử của 2 nguyên tố ở cùng một chu kì và 2 phân nhóm chính liên tiếp tạo nên. Công thức hóa học của hợp chất XY là

Câu 23: Một ancol no, đa chức, mạch hở có n nguyên từ C và m nhóm OH. Cho 7,6  gam ancol này tác dụng với Na dư, thu được 2,24 lít khí (đktc). Biểu thức liên hệ giữa n và m là

Câu 24: Cho các chât: FeC03, Fe(N03)2, Fe2(S04)3, FeS04, FeS, FeS2, CuS. Sô lượng chất có khí thoát ra khi cho vào dung dịch HCl là

Câu 25: Điểm giống nhau giữa glucozơ và xenlulozơ là:

Câu 26: Một loại mùn cưa chứa 60% xenlulozơ được dùng làm nguyên liệu sản xuất ancol etylic. Nếu dùng 1 tấn mùn cưa trên có thể sản xuất được bao nhiêu lít ancol 70°? {Biết hiệu suất của quả trình là 70%, khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8g/ml, cho C  = 12, H = l,O= 16)

Câu 27: Cho 1,16 gam axit hữu cơ X tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 0,2M. Biết Mx < 150. X có công thức cấu tạo thu gọn là (cho C = 12, H = 1, O= 16, Na = 23)  

Câu 28: Hợp kim nào sau đây không phải của nhôm?

Câu 29: Cho dãy các hợp chất: HF, HCl, HBr. HI. Phát biểu đúng là:

Câu 30: Trong các loại hợp chất hữu cơ: ancol (1), axit (2). amin (3). lipit (4), amino axit (5), protit (6), este của amino axit (7). Các loại hợp chất có thành phần từ 4 nguyên tổ hóa học trở lên là

Câu 31: Hỗn hợp A gồm C3H4, C3H6, C3Hcó tỉ khối hơi so với Hbằng 21. Đốt cháy hoàn toàn 1,12 lít hỗn hợp A (đktc), rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng nước vôi trong dư. Độ tăng khối lượng của bình là (cho C = 12, H=1)

Câu 32: Hợp chất được tạo bởi các ion có cùng cấu hình electron là 

Câu 33: Polime được dùng làm “ thuỷ tinh hữu cơ” là 

Câu 34: Ion X3+ có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p63d5 cấu hình electron cùa nguyên tử X là

Câu 35: Oxi hóa một anken trong dung dịch KMnO4 loãng, lạnh thu được chất hữu cơ X. Đốt cháy hoàn toàn X rồi hấp thụ toàn bộ sản phàm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thấy tách ra 4,5 gam kết tủa và khối lượng bình đựng dung dịch Ca(OH)2 tăng 3,06 gam. Công thức phân tử X là (cho H = 1, C = 12,O = 16, Ca = 40)

Câu 36: Nung nóng 27,3 gam hỗn hợp NaNO3 và Cu(NO3)2đến khối lượng không đổi, cho toàn bộ khí thoát ra tác dụng hoàn toàn với 89,2 gam nước thì có 1,12  lít (đktc) khí không bị hấp thụ. Khối lượng cùa NaNO3 và Cu(NO3)2 trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là (cho Na=23, N=14, O=16, Cu = 64)

Câu 37: Dung dịch X chứa đồng thời HCl và HNO3 có pH = 1. Cho 300ml dung dịch X vào 200ml NaOH 0,175M, dung dịch thu được có pH là 

Câu 38: Có 4 ống nghiệm đựng 4 dung dịch FeO3, CuCl2. AlCl3, ZnCl2. Nếu thêm từ từ dung dịch NaOH cho đến dư lần lượt vào 4 ống nghiệm trên, sau đó thêm tiếp dung dịch NH3 dư vào, thì số ổng nghiệm cuối cùng vẫn có kết tủa là

Câu 39: Cho 3,36 lít (đktc)hỗn hợp khí gồm 1 ankan và 1 anken, đi qua dung dịch Br2 dư, tới phản ứng hoàn toàn thấy có 8 gam Br2 tham gia phản ứng. Khối lượng của 6,72 lít (đktc) hỗn hợp khí đó là 13 gam. Công thức phân tử của hai hiđrocacbon là (cho Br = 80, C = 12, H = 1)

Câu 40: Tráng bạc hoàn toàn 4,4 gam một anđehit X no, đơn chức, mạch hở. Toàn bộ lượng bạc thu được đem hoà tan hết vào dung dịch HNO3 đặc nóng, sau phản ứng khối lượng dung dịch thay đổi 12,4 gam (giả sử nước bay hơi không đáng kể). Công thức cấu tạo thu gọn của X là (cho Ag = 108, H = 1, O = 16,C = 12) 

Câu 41: Phenyl axetat được điều chế bằng phản ứng giữa phenol với

Câu 42: Chất nào trong các chất sau đày có tính axit mạnh nhât?

Câu 43: Đốt chảy hoàn toàn một lượng hiđrocacbon A mạch không phân nhánh thu được 17,6 gam CO2 và 9 gam H2O. Khi điclo hóa A sẽ thu dược nhiều nhất bao nhiêu sàn phẩm hữu cơ? (cho C = 12; O = 16; H = 1)

Câu 44: Sau khi nung 9,4 gam Cu(NO3)2 ở nhiệt độ cao thu được 6,16 gam chất rắn. Thể tích dung dịch HNO3 0,3M ít nhất cần để hoà tan hết lượng chất rắn thu được là (cho Cu = 64; N = 14; O = 16; H = 1)

Câu 45: Khi điện phân dung dịch hỗn hợp MgCl2, FeCl3, CuCl2 thì thứ tự bị khử tại catot là

Câu 46: Phản ứng xảy ra trong pin điện hóa: 2Cr + 3Cu2+ → 2Cr3+ + 3Cu Với E_{Cu^{2+}/Cu}^{0} = +0,34V , E_{Cr^{3+}/Cr}^{0} = -0,74V thì E° của pin Cr-Cu là

Câu 47: Có phân tử CCl4 nhưng không có phân tử CI4 là vì lí do sau:

Câu 48: Đốt cháy hoàn toàn 4,04 gam hỗn hợp bột 3 kim loại Cu, Al, Fe thu được 5,96 gam hỗn hợp 3 oxit. Để hoà tan hết hỗn hợp 3 oxit này cần V lít dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là (cho O= 16, Al= 27, Fe = 56, Cu = 64)

Câu 49: Nguyên tố nào trong chu kì 4 mà nguyên tử ở trạng thái cơ bản có số electron độc thân lớn nhất?

Câu 50: Tên gọi hợp chất dưới đây là: CH3-CH(CH3)-CH2-CH(C2H5)-CH=CH-CH(CH3)2

Câu 51: Cho dãy các chất: axetanđehit, axit fomic, metyl fomiat, anđehit oxalic, mantoza, glucoza, saccarozo, fructoza. số chất trong dãy cỏ khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là

Câu 52: Ancol nào sau đây khi tách nước ở điều kiện thích hợp thu được 3 anken?

Câu 53: Nhúng một mẩu giấy quì tím vào dung dịch KI, rồi đem tiếp xúc với khí O3. Quan sát mẩu giấy quỳ này thấy hiện tượng là 

Câu 54: Cho các phản ứng: X + 3NaOH \inline \overset{t^{0}}{\rightarrow} C6H5ONa + Y + CH3CHO + H2O. Y + 2NaOH  \inline \overset{CaO, t^{0}}{\rightarrow} T + 2Na2C03 CH3CHO + 2Cu(OH)2 +NaOH \inline \overset{t^{0}}{\rightarrow} Z+... Z + NaOH \inline \overset{CaO, t^{0}}{\rightarrow} T + Na2C03 Công thức phân từ của X là

Câu 55: X là một axit hữu cơ đơn chức. Để đốt cháy 0,1 mol X cần 6,72 lít O2(đktc). X có tên gọi là

Câu 56: Cho 6,72 lít CO(đktc) hấp thụ hết vào 800ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là (cho Na = 23,  H = 1, C = 12, O = 16)

Câu 57: Lấy cùng khối lượng các hợp chất: ancol etylic, ancol iso propylic, glixerol và axit axetic đem lẩn lượt tác dụng với Na, dư. Các hợp chất sau phản ứng với Na cho cùng thể tích khí H2(ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) là

Câu 58: Hiđrat hóa 0,448 lít propilen (đktc) với hiệu suất 75%, thu được hai ancol hữu cơ A và B. Đem oxi hóa hết lượng ancol A bởi CuO, đốt nóng, thu được một chất hữu cơ D. Cho toàn bộ D phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, thu được 1,944 gam Ag. Khối lượng của ancol B tạo ra sau phản ứng hiđrat hóa là (H = 1, C= 12, O= 16, Ag = 108)

Câu 59: Tơ capron là một loại

Câu 60: Khối lượng cực than làm anot bị tiêu hao khi điện phân nóng chảy Al2Ođể sản xuất 27 tấn nhôm là (Biết khí thoát ra ở anot có phần trăm thể tích: 10% O2, 10% CO và 80% CO2, cho Al = 27,0 = 16, C = 12)

Bạn có đủ giỏi để vượt qua

Xếp hạng Thành viên Đúng Làm Đạt Phút
1 QUỐC HUY 28 50 56% 34.53
2 ho thi kim linh 27 50 54% 68.72
3 nguyenducminh 23 50 46% 45.02
4 Vì Sao Thế 17 50 34% 65.17
5 tranhuynhkimphung 0 5 0% 4.22
6 Bui Doi Cho Gioi 14 60 23% 29.75
7 Phe Le 19 47 40% 6.32
8 Luna Plue 2 6 33% 0.63
9 thaithithuytien 3 8 38% 5.22
10 doanhdat 16 40 40% 7.43
11 Quỳnh Như Trương 20 54 37% 42.88
12 Đạt Thị Phương Doanh 0 3 0% 1.35
13 trần quí trọng 15 57 26% 50.05
14 Ann Wu 3 10 30% 0.7

Cùng tham gia trao đổi với bạn bè!

Lớp 12