Đề thi thử Đại học môn Hóa lần thứ 1

Thời gian thi : 90 phút - Số câu hỏi : 60 câu - Số lượt thi : 582

Click vào đề thi   Tải đề về

Chú ý: Để xem lời giải chi tiết vui lòng chọn "Click vào đề thi"

Một số câu hỏi trong đề thi

Câu 1: Độ phân cực của liên kết OH trong phân tử phenol là a, trong phân tử axit axetic là b, trong phân tử alcol etylic là c. Sự so sánh nào sau đây là đúng?

Câu 2: Cho các đồng phân mạch hở C2H4O2 lần lượt từng chất tác dụng với Na và với dung dịch NaOH. Có tất cả bao nhiêu phản ứng xảy ra ?

Câu 3: Cho các chất : CuO, Zn(OH)2, NH4HS, Na2HPO4, Na2CO3, CH3COONa, MgO, (NH4)2CO3. Có bao nhiêu chất trong số trên vừa phản ứng được với dung dịch Ba(OH)2 vừa phản ứng được với dung dịch KHSO4

Câu 4: Thực hiện các phản ứng sau: Cho NH3 dư vào dung dịch ZnCl2; Cho NaOH dư vào dung dịch ZnSO4; Sục SO2 dư vào dung dịch H2S; Cho Na dư vào dung dịch FeSO4; Cho NH3 dư vào dung dịch AgNO3; Sục CO2 dư vào dung dịch Ca(OH)2. Có bao nhiêu trường hợp trong số trên, sau khi phản ứng kết thúc thu được kết tủa?

Câu 5: Xà phòng hoá hoàn toàn 0,13 mol este X có công thức (CH3COO)nR, người ta đem dùng dung dịch có 0,24 mol NaOH. Sau khi phản ứng kết thúc, cô cạn dung dịch được bao nhiêu gam chất rắn khan?

Câu 6: Cho Na dư vào dung dịch (C2­H5OH + H2O) gọi là dung dịch X, thấy khối lượng H2 bay ra bằng 3% khối lượng dung dịch X. Xác định độ rượu của dung dịch X. Biết khối lượng riêng của C2H5OH nguyên chất bằng 0,8 gam/ml

Câu 7: Cho a gam hỗn hợp các kim loại hoạt động tác dụng hết với dung dịch HCl được b mol khí. Cô cạn dung dịch sau các phản ứng trên được c gam muối khan. Biểu thức liên hệ giữa a, b, c là

Câu 8: Dung dịch X chứa 0,07 mol Na+, 0,03 mol SO42-, x mol OH-. Dung dịch Y chứa y mol H+, z mol Ba2+, 0,02 mol NO3-. Trộn X với Y, sau khi phản ứng xong được 500ml dung dịch có pH = 2 và thu được m gam kết tủa. Tính m.

Câu 9: Este X có công thức C9H8O2 tác dụng với dung dịch NaOH dư được 2 muối và nước. Nung nóng một trong 2 muối đó với vôi tôi sút được khí etylen. Công thức của X là

Câu 10: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo mạch hở C4H6O2 tác dụng được với NaOH và với cả Na

Câu 11: Cho các muối Cu(NO3)2; AgNO3; FeCO3; CaCO3; Fe(NO3)2; KNO3. Có bao nhiêu muối trong số trên khi nung nóng ở nhiệt độ cao trong bình kín không có O2 thì cation kim loại bị oxy hóa hoặc bị khử.

Câu 12: Cho các chất SO2, S, H2SO4, H2S. Có bao nhiêu cặp chất trong số trên, trong mỗi cặp đó 2 chất có thể phản ứng với nhau ở điều kiện thích hợp?

Câu 13: Oxy hoá hết m gam một anđêhit X bằng O2 được (m + 1,6) gam một axit no đơn chức Y. Khử hết m gam anđêhit X bằng H2 ở nhiệt độ cao có Ni xúc tác được 6 gam một alcol Z. Công thức của X là

Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn 2,08 gam một hỗn hợp gồm một axit no đơn chức và một este no đơn chức cần vừa đủ 0,09 mol O2 thu được bao nhiêu lít CO2 (đktc)

Câu 15: Hoà tan hết 6,63 gam một kim loại X hoá trị 2 trong dung dịch HNO3 loãng cho sản phẩm khử duy nhất là NO thoát ra hết thấy khối lượng dung dịch tăng thêm 4,59 gam so với khối lượng dung dịch ban đầu. Xác định kim loại X

Câu 16: Nung nóng 5,9 gam hỗn hợp 2 kim loại X và Y (có hoá trị không đổi) trong O2 dư cho tới phản ứng hoàn toàn được 9,1 gam hỗn hợp 2 oxit kim loại. Hoà tan hết 5,9 gam hỗn hợp 2 kim loại ban đầu trong dung dịch HNO3 được bao nhiêu lit NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất

Câu 17: Alcol nào sau đây khi đun nóng với H2SO4 đặc ở 1700C cho ta 2 olêfin

Câu 18: Có bao nhiêu đồng phân thơm C8H8O phản ứng được với dung dịch NaOH?

Câu 19: Dãy nào sau đây gồm các dung dịch cùng nồng độ mol/lit, được sắp xếp theo trình tự pH tăng dần từ trái sang phải

Câu 20: Cho sơ đồ chuyển hoá : Cl2 → KClO3 → O2 → SO2 → SO3 → H2SO4 → S → H2S → Na2S. Theo dãy trên đã xảy ra bao nhiêu phản ứng oxy hoá khử?

Câu 21: Cho 2 este đồng phân mạch hở X và Y có cùng công thức C4H6O2 và của cùng một axit. Thuỷ phân hoàn toàn 0,1 mol X trong môi trường axit được hỗn hợp Z. Toàn bộ Z tham gia phản ứng tráng bạc được 0,4 mol Ag. Vậy 0,1 mol Y phản ứng hết với dung dịch NaOH được bao nhiêu gam muối

Câu 22: Cho 0,2 mol CH3COOH phản ứng hết với một alcol đơn chức X được 14,8 gam một este. Công thức của alcol là

Câu 23: Hoà tan hết 1,68 gam Mg trong dung dịch HNO3 loãng thu được dung dịch X và V lít một khí là N2O. Cô cạn dung dịch X được 11,16 gam muối khan. Tính V

Câu 24: Cho 18,9 gam một kim loại X có hoá trị không đổi phản ứng với O2 được 29,1 gam rắn Y. Hòa tan hết Y trong dung dịch HCl được 0,15 mol H2. Xác định kim loại X

Câu 25: Dùng ít nhất mấy thuốc thử để phân biệt các chất riêng biệt CH3NH2, C2H5OH, CH3COOH, CH3CHO

Câu 26: Chất nào sau đây bị thuỷ phân khó nhất?

Câu 27: Nhận xét nào sau đây đúng ?

Câu 28: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 60. Xác định vị trí của X trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học

Câu 29: Cho cân bằng hoá học của các chất khí A, B, C, D :   aA + bB  \rightleftharpoons  pC +qD. Ở nhiệt độ không đổi, khi áp suất trong bình kín bằng 1,2 at thì tỷ lệ % số mol chất B là 70%. Khi áp suất bằng 3 at thì tỷ lệ %  số mol chất B bằng 45%. Nhận xét nào sau đây đúng

Câu 30: Cho kim loại Ba vào mỗi dung dịch sau: NaHCO3, CuSO4, (NH4)2CO3, NaNO3, NH4Cl, MgCl2. Có bao nhiêu dung dịch trong số trên phản ứng thu được kết tủa?

Câu 31: Cho 2,31 gam hỗn hợp 2 chất hữu cơ có cùng công thức C2H7O2N phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH đun nóng thu được 0,79 gam hỗn hợp khí đều làm xanh quỳ tím tẩm ướt. Cô cạn dung dịch sau phản ứng được bao nhiêu gam chất rắn khan?

Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn 8,26 gam một alkyl amin được 0,07 mol N2 và hỗn hợp X gồm (CO2 + H2O). Hấp thụ toàn bộ X vào dung dịch Ba(OH)2 dư được bao nhiêu gam kết tủa?

Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn m gam phốt pho trong O2 dư được rắn X. Cho toàn bộ rắn X tác dụng vừa hết với Ca(OH)2 theo tỷ lệ mol tương ứng 2 : 5 được 5,82 gam muối. Tính m

Câu 34: Nhúng một lá chì dư (Pb = 207) vào 200 ml dung dịch hỗn hợp AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 a mol/lit. Sau khi phản ứng xong khối lượng lá chì giảm 1,769 gam. Tính a

Câu 35: Có bao nhiêu chất là poliamit trong số các polime sau: tơ clorin, sợi visco, tơ capron, nilon 6,6, nhựa novolac, tơ lapsan, tơ olon

Câu 36: Có bao nhiêu chất trong số: mantozơ, saccarozơ, amylo, amylopectin, xenlulozơ khi bị thuỷ phân trong môi trường axit cho các sản phẩm đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

Câu 37: Có nhiều nhất bao nhiêu ion trong số Na+, CO32-, NH4+, Cl-, Mg2+, OH-, NO3- có thể cùng tồn tại trong một dung dịch (bỏ qua sự thuỷ phân của muối)

Câu 38: Cho hỗn hợp các kim loại Fe, Cu, Al vào dung dịch AgNO3. Sau khi kết thúc phản ứng được dung dịch có màu xanh và rắn B gồm các kim loại. B gồm kim loại nào

Câu 39: Cho 0,01 mol alanin tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH được chất hữu cơ X. Cho toàn bộ X tác dụng vừa hết với dung dịch HCl được bao nhiêu gam chất hữu cơ Y

Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn 11,61gam hỗn hợp gồm một axit no đơn chức và một alcol đơn chức được 0,555 mol H2O và 0,435 mol CO2. Xác định công thức axit

Câu 41: Nung nóng 22,56 gam Cu(NO3)2 được 18,24 gam rắn X. Tính khối lượng CuO trong rắn X

Câu 42: Trong bình kín dung tích không đổi chứa 0,4 mol H2 và 0,1 mol N2. Thực hiện phản ứng tạo thành NH3 với hiệu suất 80%, rồi đưa về nhiệt độ ban đầu. Tính áp suất khí trong bình sau phản ứng, nếu áp suất trước phàn ứng là 4000 at.

Câu 43: Cho phản ứng của anđêhit thơm 2C6H5CHO + 2KOH → C6H5COOK +C6H5CH2OH Trong phản ứng trên anđêhit đóng vai trò

Câu 44: Một tetrapeptit X chỉ gốm các mắt xích - aminoaxit khác nhau (mỗi aminoaxit có một nhóm –NH2, một nhóm –COOH). Số đồng phân peptit của X là

Câu 45: Cho V lit CO2 (đktc) tác dụng với dung dịch có 0,4 mol NaOH. Sau khi phản ứng xong làm khô dung dịch (không xảy ra phản ứng) thu được 19,9 gam rắn khan. Tính thể tích CO2 tham gia phản ứng

Câu 46: Nung nóng m gam hỗn hợp rắn gồm Fe2O3 và CuO với 1 lượng thiếu CO được 28,8 gam rắn B và 15,68 lit CO2 (đktc). Tính giá trị m

Câu 47: Đốt cháy hoàn toàn một thể tích một hyđrocacbon X được 5 thể tích CO2(cùng điều kiện). Khi cho X phản ứng thế Clo theo tỷ lệ mol 1 : 1 được 4 sản phẩm monoclo. X có tên là

Câu 48: Đốt cháy hoàn toàn 3,6 gam một hyđrocacbon X. Toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch nước vôi trong được 5 gam kết tủa và khối lượng dung dịch tăng thêm 11,4 gam. Xác định công thức X

Câu 49: Cho các axit : axetic, fomic, oleic, panmitic, propionic, stearic, butyric, linoleic, oxalic. Có bao nhiêu axit trong số trên thường có mặt dưới dạng este trong thành phần chất béo

Câu 50: Ở điều kiện thích hợp NH3 phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

Câu 51: Nhóm nào sau đây gồm các chất đều có khả năng tạo liên kết hyđro giữa các phân tử của mỗi chất trong nhóm đó

Câu 52: Hoà tan hoàn toàn 8,37 gam hỗn hợp 3 kim loại X, Y, Z trong dung dịch H2SO4 đặc nóng được sản phẩm khử duy nhất là 1,12 lit H2S (đktc). Tính khối lượng muối thu được

Câu 53: Cho các polime: poliamit, poliete, polieste, poliphenol fomalđehit, polivinyl clorua. Có bao nhiêu trong số các polime kể trên không bền trong môi trường kiềm

Câu 54: Cho các cặp dung dịch Ca(OH)2 và H3PO4; NaOH và HCl; ZnCl2 và NaOH; HCl và Na2CO3; NH3 và CuSO4. Có thể nhận biết được 2 chất trong bao nhiêu cặp kể trên mà không cần dùng hoá chất khác

Câu 55: Hỗn hợp X gồm Lisin và axit glutamic. m gam hỗn hợp X tác dụng vừa hết dung dịch có a mol NaOH hoặc phản ứng vừa hết dung dịch có a mol HCl. Tính tỷ lệ % số mol Lisin trong hỗn hợp X

Câu 56: Cho một mẩu Na vào dung dịch có a mol ZnCl2. Sau khi phản ứng xong được 3a/2 mol H2 và các sản phẩm khác gồm

Câu 57: Cho 0,58 gam một axit hữu cơ mạch thẳng có công thức (CHO)n tác dụng hết với dung dịch NaOH được bao nhiêu gam muối khan

Câu 58: Cho cao su thiên nhiên tác dụng với HCl được cao su hyđroclo chứa 20,58% Clo về khối lượng. Trung bình một phân tử HCl tác dụng với bao nhiêu mắt xích cao su thiên nhiên

Câu 59: Cho các hyđrocacbon: ankan mạch hở, xycloankan, anken, ankin, alkyl benzen. Có bao nhiêu trong số các loại hyđrocacbon kể trên ở điều kiện thích hợp có thể tham gia phản ứng thế

Câu 60: Cho phản ứng hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm anhyđrit axetic và phenol với tỷ lệ mol 1:1 được hỗn hợp sản phẩm X. Toàn bộ X phản ứng với dung dịch NaOH dư được 30,8 gam muối khan. Tính m

Bạn có đủ giỏi để vượt qua

Xếp hạng Thành viên Đúng Làm Đạt Phút
1 Nguyễn Thành Tâm 44 49 90% 2.8
2 Bình Minh 44 50 88% 8.45
3 QUỐC HUY 42 50 84% 40.05
4 Ngô Hoàng Anh Đức 40 50 80% 90.05
5 vũ duy sơn 37 44 84% 105.27
6 Minh Duc Trinh 36 50 72% 70.83
7 Thiện Nguyễn 36 50 72% 4.05
8 Minh Hoàng 35 50 70% 7.4
9 Pink 34 50 68% 7.23
10 boy ngeo co don 35 46 76% 21.02
11 Ho Ho Hoo Hoo 33 50 66% 90.22
12 Đinh Thị Thu Trang 33 50 66% 75.05
13 Vu le Van 32 50 64% 63.33
14 Trần Vũ Hồng Tân 30 45 67% 79.13
15 hgsjdga 33 47 70% 90.15
16 nguyenducminh 30 50 60% 62.53
17 hu 28 49 57% 8.78
18 Đỗ Văn Mạnh 28 50 56% 6.62
19 tranhoangtrong 26 50 52% 21.43
20 trần văn hoan 16 25 64% 17.9
21 Tuy Nguyen 14 24 58% 25.1
22 thattinh 16 35 46% 69.02
23 nguyen the tai 5 8 63% 18.07
24 Nguyen Van A 3 6 50% 11.5
25 HOÁ HỌC 1 1 100% 0.17
26 Trái Tim Cô Đơn 2 5 40% 9.75
27 Trần Ngọc Cường 1 2 50% 6.28
28 nguyễn thị yến chi 17 50 34% 55.57
29 Toi dai dot 1 3 33% 2.5
30 Nguyễn Lê Thành Đạt 0 0 0% 0.07
31 Nam Lam 0 0 0% 0.13
32 hoàng thuận 8 18 44% 65.85
33 Đặng Hoài Sơn 0 0 0% 3.2
34 Hoàng Minh Hiếu 46 60 77% 69.97
35 Trần Hữu Hoàng 0 1 0% 0.2
36 Ben Jamano 4 13 31% 0.6
37 Pham Lân 1 4 25% 4.63
38 trọng 0 1 0% 1.25
39 Ryan Jnr 3 11 27% 13.87
40 nguyen cong dat 0 2 0% 0.1
41 Nguyen Tuyen 15 50 30% 3.1
42 Nguyễn Trung Hưng 1 10 10% 0.52
43 nguyễn văn nha 11 40 28% 1.55
44 lâm ái nhi 11 41 27% 1.32
45 nguyễn văn lợi 14 50 28% 2.33
46 pezodich 13 48 27% 5.87
47 Nguyễn Thanh Phong 12 50 24% 1.3
48 le huy 12 50 24% 32.17
49 Ngọc Nam Võ 11 49 22% 33.12
50 Phạm Hữu Minh 11 50 22% 1.27
51 Ai Hết Mai Seo 11 50 22% 8.33
52 Phạm Tường Duy 8 41 20% 1.95
53 nguyễn thị thuý an 10 50 20% 6.53
54 Bong Gau 9 50 18% 12.38
55 nguyenxuanmai 8 48 17% 7.83
56 Hồ Hoàng 7 46 15% 20.98

Cùng tham gia trao đổi với bạn bè!

Lớp 12