Đề thi thử Đại Học môn Lý Đề số 22

Thời gian thi : 90 phút - Số câu hỏi : 60 câu - Số lượt thi : 184

Click vào đề thi   Tải đề về

Chú ý: Để xem lời giải chi tiết vui lòng chọn "Click vào đề thi"

Một số câu hỏi trong đề thi

Câu 1: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 4µH và một tụ điện có điện dung biến đổi từ 10 pF đến 640 pF. Lấy π2 = 10. Chu kì dao động riêng của mạch này có giá trị.

Câu 2: Một vật có khối lượng 0,4kg được treo vào lò xo có độ cứng k = 80N/m. Vật được kéo theo phương thẳng đứng ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 0,1m rồi thả cho dao động. Tốc độ của vật khi qua vị trí cân bằng là

Câu 3: Chọn câu SAI. Đối với con lắc vật lí, khi dao động điều hòa thì    

Câu 4: Đặt điện áp u = U cos ωt vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AN và NB mắc nối tiếp. Đoạn AN gồm biến trở R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, đoạn NB chỉ có tụ điện với điện dung C. Đặt ω = \frac{1}{2\sqrt{LC}} . Để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AN không phụ thuộc R thì tần số góc ω bằng

Câu 5: Một vật dao động điều hòa phương trình có dạng x(t) = A cos (ω+ϕ) (dao động biên độ nhỏ khi Fms = 0) sẽ có động năng và thế năng là

Câu 6: Êlectron là hạt sơ cấp nằm trong nhóm

Câu 7: Một sóng cơ học lan truyền trên một phương tiện truyền sóng với vận tốc 1m/s. Phương trình sóng của một điểm O trên phương truyền sóng đó là: U0 = 3cosπt(cm). Phương trình sóng tại một điểm M sau O và cách O 25cm là:

Câu 8: Vận tốc sóng phụ thuộc vào

Câu 9: Một dây thép dài AB = 60cm hai đầu gắn cố định. Dây được kích thích cho dao động bằng một nam châm điện nuôi bằng mạng điện thành phố tần số f=50Hz. Trên dây có sóng dừng với 5 bụng sóng. Vận tốc truyền sóng trên dây là

Câu 10: Một chất có khả năng phát ra ánh sáng phát quang với tần số 6.1014 Hz. Khi dùng ánh sáng có bước sóng nào dưới đây để kích thích thì chất này không thể phát quang?

Câu 11: Một đoạn mạch gồm cuộn dây có cảm kháng 10Ω vf tụ điện có điện dung C = 2.10-4/ π (F) mắc nối tiếp. Dòng điện qua mạch có biểu thức: i = 2 \sqrt{2}cos(100πt + π/4) (A). Mắc thêm một điện trở thuần R vào mạch bằng bao nhiêu để Z = ZL + ZC

Câu 12: Một cuộn dây thuần cảm, có độ tự cảm L=2/Πr, mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung C= 31,8 µF. Biết hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây có dạng u=100cos(100 πt + π/6) (V). Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là:

Câu 13: Đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh gồm cuộn dây thuần cảm và một tụ điện thì

Câu 14: Tại thời điểm t, điện áp u= 200\sqrt{2}cos(100\pi t + \frac{\pi }{2}) (trong đó u tính bằng V, t tính bằng s) có giá trị 100\sqrt{2} V  và đang giảm. Sau thời điểm đó \frac{1}{300}s , điện áp này có giá trị là

Câu 15: Trong máy phát điện xoay chiều một pha, từ trường quay có véc tơ cảm ứng B quay 300 vòng/phút tạo bởi 20 cực nam châm điện (10 cực nam và 10 cực bắc) sẽ quay tốc độ.

Câu 16: Muốn giảm tần số dao động riêng trong mạch LC xuống 4 lần thì

Câu 17: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T. Trong một khoảng thời gian ngắn nhất khi đi từ vị trí biên có li đọ x=A đến vị trí x=\frac{-A}{2} , chát điểm có tốc độ trung bình là

Câu 18: Trong một mạch dao động cường độ dòng điện dao động là i = 0,01 cos100πt(A). Hệ số tự cảm cuộn dây là 0,2 H. Điện dung của tụ điện là:

Câu 19: Hiện tượng nào sau đây chứng tỏ ánh sáng có tính chất sóng

Câu 20: Nối hai cực của máy phát điện xoay chiều một pha vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần. Bỏ qua điện trở các cuộn cảm dây của máy phát. Khi rô to của máy quay đều với tốc độ n vòng/phút thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là \sqrt{3} A . Nếu roto của máy quay đều với tốc độ 2n vg/ph thì cảm kháng của đoạn mạch AB là

Câu 21: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, các khe S1 và S2   được chiếu sáng bởi nguồn sáng S. Cho S1S2= 0,2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát D=1m. Biết khoảng cách giữa 6 vân sáng liên tiếp là 1,5 cm. Bước sóng λ ánh sáng do nguồn S phát ra là    

Câu 22: Ống chuẩn trực trong máy quang phổ lăng kính có tác dụng

Câu 23: Phổ phát xạ của natri  chứa vạch màu vàng ứng với bước sóng λ=0,56µm. Trong phổ hấp thụ của natri

Câu 24: Động năng ban đầu cảu các electron quang điện phụ thuộc vào

Câu 25: Catot của một tế bào quang điện làm bằng vonfram. Biết công thoát của electron đối với vonfram là 7,2.10^{-19}J và bước sóng kích thích là 0,18µm. Để triệt tiêu hoàn toàn dòng quang điện, phải đặt vào hai đầu anot và catot một hiệu điện thế hãm bằng

Câu 26: Khi cường độ dòng điện qua tế bào quang điện là 8µA thì số electron quang điện đến được anot trong 1s sẽ là

Câu 27: Thuyết lượng tử cho rằng

Câu 28: Đồng vị của một nguyên tử đã cho khác với nguyên tử đó về

Câu 29: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C. Gọi điện áp hiệu dụng giữa hai đầu biến trở và hệ số công suất của đoạn mạch khi biến trở có giá trị R1 lần lượt là UC1 , UR1 và cos ϕ1; khi biến tở có giá trị R2 thì các giá trị tương ứng nói trên là UC2, UR2 và cos ϕ2. Biết UC1=2UC2, UR2=2UR1 . Gía trị của cos ϕ1 và cos ϕ2 là:

Câu 30: Hiện tượng nào dưới đây xuất hiện trong quá trình biến đổi hạt nhân nguyên tử?

Câu 31: Một vật thực hiện đồng thời 4 dao động điều hòa cùng phương và cùng tần số có các phương trình: x1= 3sin(πt+ π) cm; x2= 3cosπt (cm); x3= 2sin(πt+ π) cm; x4= 2cos πt (cm). Hãy xác đinh phương trình dao động tổng hợp của vật là:

Câu 32: Sự xuất hiện cầu vồng sau cơn mưa do hiện tượng nào tạo nên?

Câu 33: Dùng một photon có năng lượng 5,45 MeV bắn vào hạt nhân _{9}^{4}\textrm{Be} đang đứng yên. Phản ứng tạo ra hạt nhân X và hạt α. Hạt á bay ra theo phương vuông góc với phương tới của proton và có động năng 4 MeV. Khi tính động năng của các hạt, lấy khối lượng các hạt tính theo đơn vị khối lượng nguyên tử bằng số khối của chúng. Năng lượng tỏa ra trong phản ứng này bằng

Câu 34: Tìm phát biểu SAI về đặ điểm quang phổ vạch của các nguyên tố hóa học khác nhau.

Câu 35: Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn

Câu 36: Đoạn mạch AC có điện trở thuần, cuộn dây thuần cảm và tụ điện mắc nối tiếp. B là một điểm trên AC với  U_{AB}= sin100\pi t (V)U_{BC}= \sqrt{3}sin(100\pi t-\frac{\pi }{2}) (V)  . Tìm biểu thức hiệu điện thế  UAC

Câu 37: Cho ba hạt nhân X, Y và Z có số nuclon tương ứng là AX, AY. AZ với AX = 2AY = 0,5AZ. Biết năng lượng liên kết của từng hạt nhân tương ứng là ∆EX, ∆EY, ∆EZ với ∆EZ<∆EX<∆EY. Sắp xếp các hạt nhân này theo thứ tự tính bền vững giảm dần là:

Câu 38: Cho hai nguồn kết hợp  S1,  S2  giống hệt nhau cách nhau 5cm. Sóng do hai nguồn này tạo ra có bước sóng 2cm. Trên S1S2 quan sát được số cực đại giao thoa là   

Câu 39: Kích thước các hạt sơ cấp vào kích cỡ

Câu 40: Sắp xếp đúng thứ tự kích thước giảm của các hạt là

Câu 41: Số A và số Z trong phản ứng hạt nhân X(n,α) Y thay đổi như thế nào?

Câu 42: Số nguyên tử (N_{0}) có trong 200g chất iốt phóng xạ (_{131}^{53}\textrm{I})

Câu 43: Khi một vật đang quay đều quanh trục quay của nó, với điểm M nằm cách trục quay một khoảng R sẽ có

Câu 44: Thanh AB dài 7,0m có trục quay đi qua O có OA=2,0m. Tác dụng một lực 50N vào đầu A và 200N vào đầu B đều có hướng đi xuống. Hỏi phải đặt lực tác dụng 300N có hướng đi lên vào vị trí M nào để thanh cân bằng (bỏ qua trọng lượng của thanh)

Câu 45: Một vật rắn đang quay đều quanh trục cố định ∆ với tốc độ góc 30 rad/s thì chịu tác dụng của một momen hãm có độ lớn không đổi nên quay chậm dần đều và dừng lại sau 2 phút. Biết momen quán tính của vật rắn này đối với trục ∆ là 10kg.m2. Momen hãm có độ lớn bằng

Câu 46: Mạch dao động dùng để chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện có điện dung C0  và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Máy này thu được sóng điện từ có bước sóng 20m. Để thu được sóng điện từ có bước sóng 60m, phải mắc song song với tụ điện Ccủa mạch dao động một tụ điện có điện dung

Câu 47: Momen động lượng của một vật rắn sẽ

Câu 48: Công để tăng tốc một cánh quạt từ trạng thái nghỉ đến khi có tốc độ góc 200 rad/s là 300J. Momen quán tính của cánh quạt đó là:

Câu 49: Trong chuyển động quay của vật rắn quanh một trục cố định, momen quán tính của vật đối với trục quay

Câu 50: Dao động là chuyển động có

Câu 51: Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, người ta sử dụng các biến điệu biên độ, tức là làm cho biên độ của sóng điện từ cao tần (gọi là sóng mang) biến thiên theo thời gian với tần số bằng tần số dao động âm tần. Cho tần số sóng mang là 800 kHz. Khi dao động âm tần có tần số 1000 Hz thực hiện một dao động toàn phần thì dao động cao tần thực hiện được số dao động toàn phần là

Câu 52: Phương trình dao động của con lắc lò xo cá dạng: x= 4sinωt (cm). Biết rằng cứ sau những khoảng thời gian bằng nhau và bằng \frac{\pi }{40}(s) , thì động năng lại bằng \frac{1}{2}  cơ năng. Vận tốc góc của dao động là

Câu 53: Trong thép, sóng âm lan truyền với vận tốc 5000m/s. Nếu hai điểm gần nhất, tại đó các pha của sóng khác nhau một góc π/2, cách nhau một khoảng 1m, thì tần số của sóng đó là

Câu 54: Người ta cấp hai nguồn điện như nhau cho hai động cơ điện hoàn toàn giống nhau. Hia động cơ làm việc với hai tải tiêu thụ ngoài khác nhau. Động cơ thứ nhất với tải ngoài cân bằng với momen lực M1 và động cơ thứ hai cân bằng với momen lực M2 > M1 . So với cường độ dòng điện chạy qua động cơ thứ hai, cường độ dòng điện chạy qua trong động cơ thứ nhất phải có giá trị như thế nào?

Câu 55: Vật nhỏ của một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang, mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Khi gia tốc cảu vật có độ lớn bằng một nửa độ lớn gia tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và thế năng của vật là

Câu 56: Urani 283 phân rã thành radi rồi tiếp tục cho đến khi hạt nhân con là đồng vị bền chì  _{82}^{206}\textrm{Pb} . Hỏi _{92}^{238}\textrm{U} biến thành _{82}^{206}\textrm{Pb} sau bao nhiêu phóng xạ α và β?

Câu 57: Động năng của vật rắn quay quanh một trục cố định được tính bằng công thức W_{d}=(1/2).I\omega ^{2}  , trong đó

Câu 58: Cho dòng điện có tần số f=50Hz qua đoạn mạch RLC không phân nhánh, dùng oát kế đo công suất của mạch thì thấy công suất có giá trị cực đại. Tìm điện dung của tụ điện, biết độ tự cảm của cuộn dây là L=1/π  (H)

Câu 59: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ 6cm và chu kì 1s. Tại t=0, vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm của trục tọa độ. Tổng quãng đường đi được của vật trong khoảng thời gian 2,375s kể từ thoài điểm được chọn làm gốc là:

Câu 60: Cho các biểu thức xác định momen quán tính của các vật như sau:

Bạn có đủ giỏi để vượt qua

Xếp hạng Thành viên Đúng Làm Đạt Phút
1 Nguyễn Thành Tâm 50 50 100% 2.62
2 usain 36 50 72% 48.95
3 Tran Nhat Minh 34 50 68% 37.25
4 Tran Huu Vy 12 17 71% 90.4
5 Pzo Pra 19 50 38% 12.87
6 le huy 4 5 80% 16.97
7 Trần Thảo 13 50 26% 9.05
8 Minh Lệ 37 55 67% 10.77
9 HOÁ HỌC 0 1 0% 0.03
10 Kumaru Thai 8 50 16% 7.05

Cùng tham gia trao đổi với bạn bè!

Lớp 12