Đề thi thử Đại học môn Lý đề số 27

Thời gian thi : 90 phút - Số câu hỏi : 56 câu - Số lượt thi : 271

Click vào đề thi   Tải đề về

Chú ý: Để xem lời giải chi tiết vui lòng chọn "Click vào đề thi"

Một số câu hỏi trong đề thi

Câu 1: Hãy chỉ ra thông tin KHÔNG ĐÚNG về dao động điều hòa chất điểm

Câu 2: Một vật có dao động điều hòa có phương trình x=Asin(\omega t + \phi _{0}) Biết rằng trong khoảng 1/60 giây đầu tiên, vật đi từ vị trí cân bằng và đạt được li độ x=\frac{A\sqrt{3}}{2} theo chiều dương của trục Ox. Tại vị trí li độ x=2cm, vận tốc của vât v = 40\sqrt{3}\pi cm/s. Tần số góc của dao động là

Câu 3: Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi

Câu 4: Sóng truyền từ M đến N dọc theo phương truyền sóng với bước sóng \lambda = 120cm. Biết rằng sóng tại N trễ pha hơn sóng tại M là \pi/3. Khoảng cách d = MN sẽ là

Câu 5: Sóng dừng được hình thành bởi

Câu 6: Một dây AB dài 120cm, đầu A mắc vào dọc  một nhánh âm thoa có tần số f = 40Hz, đầu B gắn cố định. Cho âm thoa dao động trên dây có sóng dừng với 4 bó sóng. Vận tốc truyền sóng trên dây là

Câu 7: Chọn câu phát biểu ĐÚNG trong các câu sau

Câu 8: Nếu dòng điện xoay chiều có tần số f=50Hz thì trong mỗi giây nó đổi chiều

Câu 9: Công suất của mạch điện xoay chiều trên một đoạn mạch được tính bằng công thức nào sau đây

Câu 10: Gọi R là điện trở của dây dẫn và U là hiệu điện thế hai đầu của nó. Để giảm điện năng hao phí trên đường dây, trong thực tế người ta phải

Câu 11: Hệ số hiệu dụng (hiệu suất) của máy biến thế được diễn tả bằng công thức

Câu 12: Chọn câu SAI trong các câu dưới đây

Câu 13: Tìm câu SAI trong các câu dưới đây

Câu 14: Mạch dao động có tụ C= 15000 pF và cuộn cảm L = 5\muH, điện trở không đáng kể. Hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ là 1,2V. Cường độ dòng điện qua mạch bằng

Câu 15: Khung dao động gồm có cuộn dây L = 2mH và một tụ phẳng. Khoảng cách giữa hai bản tụ là d = 1cm, diện tích của các bản tụ là S = 800 cm^{2}, chất cách điện giữa hai bản tụ có \xi = 11. Khung sẽ cộng hưởng với sóng điện từ có bước sóng bằng

Câu 16: Khi chiếu một chùm ánh sáng trắng qua một lăng kính

Câu 17: Các sóng ánh sáng giao thoa bị triệt tiêu lẫn nhau (xuất hiện vân tối) tại vị trí cố định trong môi trường, nếu tại vị trí này

Câu 18: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng,  các khe S1, S2 được chiếu sáng bởi nguồn S. Cho S1S2 = 0,8mm, khoảng cách D = 1,6m và khoảng vân i = 1mm. Xét trường hợp nguồn sáng trắng có bước song nằm trong khoảng 0,4µm < \lambda < 0,76µm. Bước song các bức xạ đơn sắc có vân sang trùng với vân sang bậc 5 của ánh sáng tím (có  = 0,4µm) là

Câu 19: Tia Rơghen có bước sóng

Câu 20: Nhận xét nào dưới đây về tia tử ngoại là KHÔNG ĐÚNG?

Câu 21: Công thoát của kim loại làm catot của một tế bào quang điện A = 1,88eV, giới hạn quang điện của kim loại đó là

Câu 22: Gọi \lambda _{\alpha } và \lambda _{\beta } lần lượt là hai bước sóng ứng với hai vạch H_{\alpha } và H_{\beta } trong dãy Banme, \lambda _{1} là bước sóng của vạch đầu tiên (vạch có bước sóng dài nhất) trong dãy Pasen. Giữa \lambda _{\alpha }\lambda _{\beta }\lambda _{1} có mối liên hệ theo biểu thức

Câu 23: Cho h = 6,625.10-34 Js và c = 3.108m/s. Năng lượng của photon ứng với bước sóng \lambda = 0,41µm sẽ là

Câu 24: Ống nghiệm chứa 103 nguyên tử của một nguyên tố phóng xạ X có chu kỳ bán rã T. Sau khoảng thời gian t = T/2, trong ống nghiệm còn bao nhiêu nguyên tử X?

Câu 25: Thời gian bán rã của _{90}^{38}\textrm{Sr} là T = 20 năm. Sau 80 năm, số phần trăm hạt nhân còn lại chưa phân rã bằng

Câu 26: Trong phương trình phản ứng: _{5}^{10}\textrm{B}+_{0}^{1}\textrm{n}\rightarrow _{Z}^{A}\textrm{X}+_{2}^{4}\textrm{He} ở đây _{Z}^{A}\textrm{X} là hạt nhân nào?

Câu 27: Do kết quả bắn phá của chùm hạt doteri lên đồng vị natri _{11}^{23}\textrm{Na} đã xuất hiện đồng vị phóng xạ _{11}^{24}\textrm{Na}. Phương trình nào dưới đây tả đúng phản ứng hạt nhân trong quá trình bắn phá trên?

Câu 28: Cho biết mC = 11,9967u, mα = 4,0015u, 1.u.c2 = 931MeV. Để phản ứng  _{6}^{12}\textrm{C}+\gamma\rightarrow3\left ( _{2}^{4}\textrm{He} \right ) có thể xảy ra, lượng tử a phải có năng lượng tối thiểu là bao nhiêu?

Câu 29: Một khung dây dẹt hình chữ nhật gồm 200 vòng, có các cạnh 15cm và 20cm quay đều trong từ trường với vận tốc 1200 vòng/phút. Biết từ trường đều có vecto cảm ứng từ B vuông góc với trục quay và B = 0,05T. Giá trị hiệu dụng của suất điện động xoay chiều là

Câu 30: Hạt nhân _{4}^{10}\textrm{Be} có khối lượng 10,0135u, khối lượng của notron m_{n}= 1,0087u, khối lượng của proton m_{p}=1,0073u, 1u = 931MeV/c^{2}. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân _{4}^{10}\textrm{Be}

Câu 31: Một con lắc đơn được treo vào trần của một xe ô tô đang chuyển động theo phương ngang. Chu kỳ dao động của con lắc đơn trong trường hợp xe chuyển thẳng đều là T1, khi xe chuyển động nhanh dần đều với gia tốc a là T2 và khi xe chuyển động chậm dần đều với gia tốc a là T3. Biểu thức nào sau đây đúng?

Câu 32: Con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa với biên độ A. Khi vật nặng chuyển động qua vị trí cân bằng thì giữ cố định điểm chính giữa của lò xo. Vật sẽ tiếp tục dao động với biên độ dao động bằng:

Câu 33: Một động cơ không đồng bộ ba pha đấu theo hình tam giác vào mạng điện ba pha có hiệu điện thế pha U_{P} = 220V. Động cơ có công suất P = 5kW với hệ số công suất cos\phi = 0,85. Điện áp đặt vào mỗi cuộn dây và cường độ dòng điện qua nó là

Câu 34: Một đường dây có điện trở 4u dẫn một dòng điện xoay chiều một pha từ nơi sản xuất đến nơi tiêu dùng. Điện áp hiệu dụng ở nguồn điện lúc phát ra là U = 10kV, công suất điện là 400kW. Hệ số công suất của mạch điện là cos\phi = 0,8. Có bao nhiêu phần trăm công suất bị mất mát trên đường dây do tỏa nhiệt?

Câu 35: Hai nguồn sóng kết hợp A và B dao động ngược pha với tần số f = 40Hz, tốc độ truyền sóng là v = 60cm/s. Khoảng cách giữa hai nguồn sóng là 7cm. Số điểm dao động với biên độ cực đại giữa A và B là

Câu 36: Trong các hành tinh sau đây thuộc hệ Mặt Trời, hành tinh nào gần Mặt Trời nhất?

Câu 37: Do sự phát bức xạ nên mỗi ngày (86400s) khối lượng Mặt Trời giảm một lượng 3,744.1014kg. Biết vận tốc ánh sáng trong chân không là 3.108 m/s. Công suất bức xạ (phát xạ) trung bình của Mặt Trời bằng:

Câu 38: Một proton có động năng  WP = 1,46MeV bắn vào hạt nhân Li đứng yên. Biết rằng hai hạt nhân X sinh ra giống nhau và có cùng động năng. Cho biết mLi = 7,0142u; mX = 1,0073u; 1u = 931MeV/cm2, e = 1,6.10-19C. Động năng của một hạt X sinh ra là

Câu 39: Dùng một proton có động năng WP = 1,46MeV để bắn vào hạt nhân Li đứng yên. Sau phản ứng, hai hạt nhân X sinh ra giống nhau và có cùng động năng. Cho biết mLi = 7,0142u; mX = 1,0073u; 1u = 931MeV/cm2, e = 1,6.10-19C. Góc hợp bởi các vecto vận tốc của hai hạt X sau phản ứng là

Câu 40: Một thanh cứng OA đồng chất, tiết diện đều, chiều dài l có thể quay quanh một trục cố định, thẳng đứng, vuông góc với thanh ở đầu O. Một vật nhỏ khối lượng M lồng ra ngoài thanh, có thể trượt trên thanh và được giữ ở trung điểm B của thanh nhờ một sợi dây mảnh không giãn. Bỏ qua mọi lực cản, khối lượng của dây và chốt chặn A. Hệ đang quay đều với vận tốc góc ω0 = 8rad/s thì vật tuột khỏi dây và trượt tới chốt A. Thanh có momen quán tính bằng 1/3(Ml2). Vận tốc góc ω của hệ khi vật ở A trong trường hợp thanh có momen quán tính không đáng kể là

Câu 41: Một thanh cứng OA đồng chất, tiết diện đều, chiều dài l có thể quay quanh một trục cố định, vuông góc với thanh ở đầu O. Một vật nhỏ khối lượng M (bằng khối lượng của thanh) lồng ra ngoài thanh, có thể trượt trên thanh và được giữ ở trung điểm B của thanh nhờ một sợi dây mảnh không giãn. Bỏ qua mọi lực cản, khối lượng của dây và chốt chặn A. Hệ đang quay đều với vận tốc góc ω0 = 8rad/s thì vật tuột khỏi dây và trượt tới chốt A. Thanh có momen quán tính bằng 1/3(Ml2). Vận tốc góc ω’ của hệ khi vật ở A có thể là

Câu 42: Một sàn quay bán kính R=2m, momen quán tính đối với trục qua tâm sàn là I = 1000kgm2. Người có khối lượng M = 50kg đứng ở mép sàn ném viên đá có khối lượng m = 50g với v = 25m/s theo phương tiếp tuyến với sàn sẽ có vận tốc

Câu 43: Trong hệ quy chiếu gắn với mặt đất, một khối cầu bán kính R = 0,2m, khối lượng m = 1kg quay quanh trục tiếp tuyến với khối cầu với vận tốc góc ω = 3 rad/s. Vật đó có momen động lượng đối với trục là

Câu 44: Chiều dài của con lắc dây l = 100cm, một đầu buộc cố định vào một điểm và đầu kia buộc vào một viên bi khối lượng m= 20g. Kéo bi ra đến vị trí M sao cho dây treo lệch nghiêng một góc αM = 600 so với phương thẳng đứng rồi thả cho bi chuyển động. Vận tốc của viên bi tại vị trí góc α = 300

Câu 45: Con lắc dây dài l = 100cm, một đầu buộc cố định vào một điểm và đầu kia buộc vào một viên bi khối lượng m= 20g. Kéo bi ra đến vị trí M sao cho dây treo lệch nghiêng một góc αM = 600 so với phương thẳng đứng rồi thả cho bi chuyển động. Lực căng T của dây vào lúc α = 300

Câu 46: Một con lắc đơn dài l = 100cm, một đầu buộc cố định vào một điểm và đầu kia buộc vào một viên bi khối lượng m= 20g. Kéo bi ra đến vị trí M sao cho dây treo lệch nghiêng một góc αM = 600 so với phương thẳng đứng rồi thả cho bi chuyển động. Lực căng T của dây tại vị trí cân bằng là

Câu 47: Kéo trọng vật của con lắc đơn đến vị trí M sao cho dây treo lệch nghiêng một góc αM = 600 so với phương thẳng đứng rồi thả cho bi chuyển động. Biết rằng chiều dài con lắc l = 100cm và vật có khối lượng m = 20g. Gia tốc góc của vật ở vị trí α = 300

Câu 48: Một con lắc lò xo có độ cứng k không đổi, khối lượng không đáng kể. Chu kì dao động như thế nào nếu khối lượng của hòn bi tăng lên 4 lần

Câu 49: Cho 4 dao động điều hòa cùng phương cùng tần số x1 = 5sin(20t + π/6) (cm) x2 = 8sin(20t – π/2) (cm) x3 = 5sin(20t + 5π/6) (cm) x4 = 3sin(20t) (cm) Phương trình dao động tổng hợp của 4 dao động trên là

Câu 50: Một con lắc đơn chiều dài l = 1m và khối lượng không đáng kể có hòn bị bằng thép khối lượng m treo vào đầu dưới của dây. Phía dưới điểm treo O trên phương thẳng đứng có một chiếc đinh bị đóng chắc vào điểm O’ cách O một đoạn OO’ = 50cm sao cho con lắc vấp đinh khi dao động. Kéo con lắc lệch khỏi phương thẳng đứng 1 góc nhỏ α = 30 rồi thả nhẹ. Bỏ qua mọi ma sát, lấy g = 9,8m/s2. Biên độ dao động hai bên vị trí cân bằng khi α = 30

Câu 51: Chiếu một chùm sang hẹp  song song coi như một tia sang vào một bể nước dưới góc tới I = 600. Chiều cao lớp nước trong bể là h = 1m. Dưới đáy bể có một gương phẳng đặt song song với mặt nước. Chiết suất của nước đối với ánh sang tím là 1,34, đối với ánh sang đỏ là 1,33. Chiều rộng LM của dải màu quan sát thấy tại mặt nước do chum sang ló gây ra là

Câu 52: Cho hằng số plăng h = 6,625.10-34 Js; vận tốc ánh sang trong chân không c = 3.108 m/s. Biết rằng 3 vach có bước song dài nhất trong dãy Laiman của quang phổ hydro là:  λ1 = 0,121568 µm, λ2 = 0,10257 µm; λ3 = 0,09754 µm. Năng lượng của photon ứng với các bức xạ đỏ Hα và lam Hβ là:

Câu 53: Một điện trở thuần R = 36Ω và một cuộn dây có độ tự cảm L = 153mH, điện trở cuộn dây không đáng kể, được mắc nối tiếp vào mạng điện 120V, 50Hz. Giá trị hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở thuần và ở hai đầu cuộn dây lần lượt là

Câu 54: Kim loại dùng làm catot của một tế bào quang điện có công thoát electron A0 = 2,2eV. Chiều vào catot một bức xạ điện từ có bước sóng λ. Muốn triệt tiêu dòng quang điện, người ta phải đặt vào anot và catot một hiệu điện thế hãm Uh = 0,4V. Tần số và bước sóng của xạ điện từ là

Câu 55: Một con lắc đơn dao động với chu kì T = 1,64s tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8m/s2. Chiều dài của con lắc đơn đó là

Câu 56: Hạt nhân Heli gồm có 2 proton và 2 notron, proton có khối lượng mP, notron có khối lượng mn,  hạt nhân Heli có khối lượng mα. Khi đó ta có

Bạn có đủ giỏi để vượt qua

Xếp hạng Thành viên Đúng Làm Đạt Phút
1 Vu le Van 37 50 74% 40.3
2 Vì Sao Thế 29 50 58% 42.65
3 nguyễn văn dũng 18 33 55% 40.92
4 Vuong Tieu Long 16 28 57% 24.15
5 Kute Nhoklun 20 50 40% 22.3
6 le huy 7 13 54% 33.03
7 nguyen tien dat 5 8 63% 11.45
8 Nguyễn Thị Hường 22 50 44% 54.12
9 Trần Ngọc Cường 3 3 100% 2.48
10 Cơn Mưa Ngang Qua 14 43 33% 32.57
11 Giang Koy 12 56 21% 2.48
12 Lê Mạnh Cường 1 2 50% 0.93
13 Nguyen Thanh Cong 5 12 42% 9.37
14 Pzo Pra 13 50 26% 14.75

Cùng tham gia trao đổi với bạn bè!

Lớp 12