Đề thi thử đại học môn Lý lần 1 năm 2014 - Trường Chuyên ĐH Sư phạm Hà Nội
  • 90 phút
  • 50 câu
  • 1153 lượt
Xem Đáp án - Lời giải

Bảng xếp hạng kết quả theo trường

Xếp hạng Tỉnh/TP Trường Thành viên Làm đúng Đã làm Đạt
1 Hải Phòng Thí sinh vãng lai 23 461 811 57 %
2 Hải Phòng THPT Kiến Thụy 4 131 172 76 %
3 Hà Nội Thí sinh vãng lai 4 76 111 68 %
4 Hà Nội THPT DL Mari Quyri 4 39 108 36 %
5 Hà Nội THPT Quảng Oai 2 79 100 79 %
6 Thanh Hóa THPT Hàm Rồng 2 84 100 84 %
7 Thanh Hóa THPT Hà Trung 2 85 100 85 %
8 Ninh Bình THPT Kim Sơn A 2 26 100 26 %
9 Hà Nội Thí sinh vãng lai 2 75 95 79 %
10 Khánh Hòa Thí sinh vãng lai 2 69 93 74 %
11 Hải Dương THPT Hồng Quang 2 40 91 44 %
12 Bắc Ninh THPT Thuận Thành 1 3 66 91 73 %
13 Hậu Giang Thí sinh vãng lai 2 59 88 67 %
14 Hải Phòng THPT Quang Trung 2 65 87 75 %
15 Hải Phòng THPT Phạm Ngũ Lão 2 66 87 76 %
16 Vĩnh Phúc THPT Bình Xuyên 2 73 86 85 %
17 Bắc Ninh THPT Tiên Du 1 2 57 74 77 %
18 Bắc Ninh THPT Nguyễn Đăng Đạo 2 58 70 83 %
19 Phú Yên Thí sinh vãng lai 2 20 67 30 %
20 Hà Nội Thí sinh vãng lai 2 17 66 26 %
21 Thái Bình THPT Tây Tiền Hải 2 16 56 29 %
22 Hà Nội THPT Sơn Tây 2 37 52 71 %
23 Thái Bình THPT Đông Thụy Anh 2 35 52 67 %
24 Đắk Nông THPT Nguyễn Du 2 51 51 100 %
25 Hải Phòng THPT Chuyên Trần Phú 2 35 51 69 %
26 Gia Lai Thí sinh vãng lai 2 16 51 31 %
27 TP HCM Thí sinh vãng lai 1 23 50 46 %
28 Thái Bình Thí sinh vãng lai 1 12 50 24 %
29 TP HCM THPT Chu Văn An 1 22 50 44 %
30 Hà Nội Thí sinh vãng lai 1 11 50 22 %
31 Hải Phòng Thí sinh vãng lai 1 41 50 82 %
32 TP HCM Thí sinh vãng lai 1 49 50 98 %
33 TP HCM THPT Tam Phú 1 48 50 96 %
34 Hải Phòng THPT Lê Hồng Phong 2 10 50 20 %
35 Hà Nội Thí sinh vãng lai 1 19 50 38 %
36 Hà Tĩnh THPT Đức Thọ 1 19 50 38 %
37 Đồng Tháp Thí sinh vãng lai 1 14 50 28 %
38 TP HCM Thí sinh vãng lai 1 34 50 68 %
39 Hà Tĩnh THPT Nghi Xuân 1 37 50 74 %
40 Đồng Nai Thí sinh vãng lai 1 36 50 72 %
41 Quảng Nam Thí sinh vãng lai 1 31 50 62 %
42 Hà Nội Thí sinh vãng lai 1 27 50 54 %
43 Phú Yên THPT Lê Thành Phương 1 30 50 60 %
44 Hà Nội Thí sinh vãng lai 1 11 50 22 %
45 Điện Biên Thí sinh vãng lai 1 19 50 38 %
46 Nghệ An Thí sinh vãng lai 1 22 50 44 %
47 Phú Thọ THPT Phương Xá 1 11 50 22 %
48 Cần Thơ THPT Bùi Hữu Nghĩa 1 12 50 24 %
49 Thanh Hóa THPT Chuyên Lam Sơn 1 9 50 18 %
50 TP HCM THPT Phước Long 1 11 50 22 %
51 Quảng Bình Thí sinh vãng lai 1 19 50 38 %
52 Bình Dương THPT Võ Minh Đức 2 32 50 64 %
53 Quảng Bình THPT Chuyên Quảng Bình 2 16 50 32 %
54 Bà Rịa - Vũng Tàu Thí sinh vãng lai 1 25 50 50 %
55 Bắc Ninh THPT Gia Bình 1 1 32 50 64 %
56 Thừa Thiên Huế Thí sinh vãng lai 1 39 50 78 %
57 Kon Tum Thí sinh vãng lai 1 27 50 54 %
58 Thanh Hóa Thí sinh vãng lai 1 10 50 20 %
59 Phú Yên Thí sinh vãng lai 1 34 50 68 %
60 Nghệ An THPT Bắc Yên Thành 1 47 50 94 %
61 Đắk Lắk Thí sinh vãng lai 1 37 50 74 %
62 TP HCM THPT Lê Thánh Tôn 1 30 50 60 %
63 Đồng Nai Thí sinh vãng lai 1 47 50 94 %
64 Hà Nội Thí sinh vãng lai 1 13 50 26 %
65 Bắc Giang Thí sinh vãng lai 1 38 50 76 %
66 Sóc Trăng Thí sinh vãng lai 1 37 50 74 %
67 Cà Mau Thí sinh vãng lai 1 14 50 28 %
68 Phú Yên THPT Phan Đình Phùng 1 50 50 100 %
69 Đà Nẵng Thí sinh vãng lai 1 33 50 66 %
70 Thanh Hóa THPT Mường Lát 1 14 50 28 %
71 Thanh Hóa THPT Cầm Bá Thước 1 29 50 58 %
72 Hà Nội Thí sinh vãng lai 1 31 50 62 %
73 Nghệ An THPT Quỳnh Lưu 3 1 21 50 42 %
74 Hà Nội Thí sinh vãng lai 1 35 50 70 %
75 Hà Nội THPT DL Văn Hiến 2 15 50 30 %
76 Nghệ An Thí sinh vãng lai 1 35 50 70 %
77 Nghệ An Thí sinh vãng lai 1 14 50 28 %
78 Thanh Hóa Thí sinh vãng lai 1 11 50 22 %
79 Cà Mau Thí sinh vãng lai 1 36 50 72 %
80 Sơn La Thí sinh vãng lai 1 16 50 32 %
81 Hà Tĩnh Thí sinh vãng lai 1 17 50 34 %
82 Lào Cai Thí sinh vãng lai 1 14 50 28 %
83 Hà Nội Thí sinh vãng lai 1 12 50 24 %
84 Bắc Ninh THPT Lý Thái Tổ 1 46 50 92 %
85 Thái Nguyên Thí sinh vãng lai 1 17 50 34 %
86 TP HCM Thí sinh vãng lai 1 42 50 84 %
87 Nghệ An Thí sinh vãng lai 1 26 50 52 %
88 Hà Nội Thí sinh vãng lai 1 11 50 22 %
89 Hải Phòng Thí sinh vãng lai 1 13 50 26 %
90 Bình Thuận Thí sinh vãng lai 1 28 50 56 %
91 Hà Nội Thí sinh vãng lai 1 12 50 24 %
92 Bình Định Thí sinh vãng lai 1 25 50 50 %
93 Đắk Nông Thí sinh vãng lai 1 13 50 26 %
94 Hà Nội Thí sinh vãng lai 1 9 50 18 %
95 Hà Nội THCS & THPT Đinh Tiên Hoàng 1 10 50 20 %
96 Cần Thơ THPT Thuận Hưng 1 46 50 92 %
97 Quảng Ninh Thí sinh vãng lai 1 48 50 96 %
98 Quảng Bình THPT Đào Duy Từ 1 16 50 32 %
99 Hà Nội Thí sinh vãng lai 1 44 50 88 %
100 Quảng Ninh Thí sinh vãng lai 1 16 50 32 %
101 Đắk Nông Thí sinh vãng lai 1 38 50 76 %
102 Bà Rịa - Vũng Tàu Thí sinh vãng lai 1 10 50 20 %
103 Hà Nội Thí sinh vãng lai 1 47 50 94 %
104 TP HCM Thí sinh vãng lai 1 28 50 56 %
105 Bắc Giang THPT Lạng Giang 1 1 14 50 28 %
106 Bà Rịa - Vũng Tàu Thí sinh vãng lai 1 15 50 30 %
107 Hà Tĩnh Thí sinh vãng lai 1 43 50 86 %
108 Phú Thọ THPT Công nghiệp Việt Trì 1 50 50 100 %
109 Bình Dương THPT Tân Phước Khánh 1 49 50 98 %
110 Hà Nội Thí sinh vãng lai 1 11 49 22 %
111 Đồng Nai THPT Ngô Sĩ Liên 1 10 49 20 %
112 Thanh Hóa Thí sinh vãng lai 1 11 49 22 %
113 Lạng Sơn Thí sinh vãng lai 1 20 49 41 %
114 Hà Nội Thí sinh vãng lai 1 18 49 37 %
115 Hà Nội Thí sinh vãng lai 1 24 49 49 %
116 Tuyên Quang THPT Kim Xuyên 1 9 49 18 %
117 Gia Lai Thí sinh vãng lai 1 15 49 31 %
118 Hà Nội Thí sinh vãng lai 1 14 48 29 %
119 TP HCM THPT Nguyễn Thựơng Hiền 1 23 48 48 %
120 Nam Định Thí sinh vãng lai 1 24 48 50 %
121 Nghệ An Thí sinh vãng lai 1 19 48 40 %
122 Nghệ An THPT Đặng Thúc Hứa 1 25 48 52 %
123 Khánh Hòa Thí sinh vãng lai 1 38 48 79 %
124 Bắc Ninh THPT Lương Tài 1 1 28 48 58 %
125 Thanh Hóa Thí sinh vãng lai 1 11 48 23 %
126 Hà Nội Thí sinh vãng lai 1 22 48 46 %
127 Nghệ An THPT DL Nguyễn Trường Tộ 1 10 48 21 %
128 Hải Phòng THPT Nam Triệu 1 39 47 83 %
129 Nghệ An THPT Đô Lương 3 1 39 47 83 %
130 Bà Rịa - Vũng Tàu THPT Xuyên Mộc 1 41 47 87 %
131 Vĩnh Long Thí sinh vãng lai 1 25 46 54 %
132 Bắc Kạn THPT Phủ Thông 1 17 46 37 %
133 Bình Định Thí sinh vãng lai 1 39 45 87 %
134 Hà Nội THPT Phan Đình Phùng 1 31 45 69 %
135 Hải Dương Thí sinh vãng lai 2 37 45 82 %
136 Hà Nội Thí sinh vãng lai 1 30 44 68 %
137 Bình Định Thí sinh vãng lai 1 35 44 80 %
138 Đà Nẵng Thí sinh vãng lai 1 37 44 84 %
139 Hải Dương THPT Thanh Miện II 2 31 43 72 %
140 Đà Nẵng Thí sinh vãng lai 1 34 42 81 %
141 Phú Thọ THPT Thanh Thuỷ 1 18 42 43 %
142 Bà Rịa - Vũng Tàu Thí sinh vãng lai 1 37 42 88 %
143 Nghệ An THPT Lê Hồng Phong 1 25 41 61 %
144 Quảng Bình Thí sinh vãng lai 1 29 41 71 %
145 Hà Nội Thí sinh vãng lai 1 31 40 78 %
146 Lạng Sơn THPT Chu Văn An 1 26 40 65 %
147 TP HCM Thí sinh vãng lai 1 25 39 64 %
148 TP HCM Thí sinh vãng lai 1 20 38 53 %
149 Điện Biên Trường Phổ thông DTNT THPT huyện Mường Ảng 1 28 37 76 %
150 Hải Phòng Thí sinh vãng lai 1 14 37 38 %
151 Khánh Hòa THPT Lạc Long Quân 1 26 37 70 %
152 Hà Nội THPT Thăng Long 2 19 35 54 %
153 Hà Nội Thí sinh vãng lai 1 20 35 57 %
154 Hà Nội THPT Huỳnh Thúc Kháng 1 25 34 74 %
155 Thừa Thiên Huế Thí sinh vãng lai 1 21 34 62 %
156 Thanh Hóa Thí sinh vãng lai 1 10 33 30 %
157 Hà Nam Thí sinh vãng lai 1 21 31 68 %
158 Quảng Trị THPT Chuyên LQĐôn 1 20 31 65 %
159 Hà Nội THPT Nhân Chính 1 17 31 55 %
160 Đồng Tháp TT GDTX TX Sa Đéc 1 18 31 58 %
161 Bình Định Thí sinh vãng lai 1 12 30 40 %
162 Quảng Ninh THPT Bạch Đằng 1 13 30 43 %
163 Tiền Giang Thí sinh vãng lai 1 12 30 40 %
164 Quảng Ninh THPT Đông Triều 1 15 30 50 %
165 Gia Lai Dân Lập Hermann Gmeiner 1 25 29 86 %
166 Phú Thọ Thí sinh vãng lai 1 13 26 50 %
167 Hà Nội THPT Ba Vì 1 17 26 65 %
168 Đồng Tháp Thí sinh vãng lai 1 15 26 58 %
169 Bắc Giang Thí sinh vãng lai 1 12 26 46 %
170 Bắc Ninh Thí sinh vãng lai 1 15 25 60 %
171 Hải Phòng PT năng khiếu TDTT Hà Nội 1 15 25 60 %
172 Nghệ An Thí sinh vãng lai 1 16 24 67 %
173 Thanh Hóa Thí sinh vãng lai 1 7 22 32 %
174 Đà Nẵng THPT Hoàng Hoa Thám 3 11 21 52 %
175 TP HCM Thí sinh vãng lai 1 14 21 67 %
176 Hà Nội Thí sinh vãng lai 1 12 21 57 %
177 Ninh Thuận Thí sinh vãng lai 1 13 20 65 %
178 Hà Nội Thí sinh vãng lai 1 7 20 35 %
179 Nghệ An THPT Đông Hiếu 1 14 19 74 %
180 Hà Nội THPT Mai Hắc Đế 1 3 17 18 %
181 TP HCM Thí sinh vãng lai 1 12 17 71 %
182 TP HCM Thí sinh vãng lai 1 7 15 47 %
183 Bình Phước Thí sinh vãng lai 1 7 14 50 %
184 Thái Bình THPT Chuyên 1 10 14 71 %
185 Đắk Lắk THPT Thực hành Cao Nguyên 3 5 13 38 %
186 Hà Nội Thí sinh vãng lai 2 5 13 38 %
187 Hà Nội Thí sinh vãng lai 1 4 13 31 %
188 TP HCM Thí sinh vãng lai 1 8 11 73 %
189 Quảng Ngãi Thí sinh vãng lai 1 2 11 18 %
190 Sóc Trăng Thí sinh vãng lai 1 1 10 10 %
191 Cà Mau Thí sinh vãng lai 1 6 10 60 %
192 Tiền Giang Thí sinh vãng lai 1 9 10 90 %
193 Hà Nội Thí sinh vãng lai 1 0 10 0 %
194 Bắc Ninh Thí sinh vãng lai 1 5 10 50 %
195 Vĩnh Phúc Thí sinh vãng lai 1 3 8 38 %
196 Đồng Tháp Trường THPT chuyên Nguyễn Quang Diêu 1 7 8 88 %
197 Hà Nội Thí sinh vãng lai 1 0 6 0 %
198 Vĩnh Phúc Thí sinh vãng lai 1 4 6 67 %
199 TP HCM Thí sinh vãng lai 1 6 6 100 %
200 Hà Nội Thí sinh vãng lai 1 4 6 67 %
201 Đắk Lắk Thí sinh vãng lai 1 1 5 20 %
202 Hà Nội Thí sinh vãng lai 1 1 5 20 %
203 Bắc Kạn THPT Bình Trung 1 5 5 100 %
204 Vĩnh Long Thí sinh vãng lai 1 2 4 50 %
205 TP HCM THPT Nguyễn Hữu Huân 1 1 4 25 %
206 Nam Định THPT Nguyễn Khuyến 1 3 4 75 %
207 Hà Tĩnh THPT Lý Tự Trọng 1 3 4 75 %
208 Quảng Bình Thí sinh vãng lai 1 2 4 50 %
209 Khánh Hòa Thí sinh vãng lai 1 1 4 25 %
210 TP HCM Thí sinh vãng lai 1 3 4 75 %
211 TP HCM Thí sinh vãng lai 1 1 3 33 %
212 Đắk Lắk THPT Nguyễn Du 1 2 3 67 %
213 Hà Giang THPT Quyết Tiến 1 1 3 33 %
214 Bắc Giang Thí sinh vãng lai 1 1 3 33 %
215 Thanh Hóa THPT Nông Cống 3 1 2 3 67 %
216 Ninh Bình THPT Gia Viễn B 1 1 3 33 %
217 Kiên Giang THPT Bình Sơn 1 2 3 67 %
218 Đà Nẵng THPT Nguyễn Trãi 1 0 2 0 %
219 TP HCM Thí sinh vãng lai 1 1 2 50 %
220 Hà Tĩnh THPT Mai Thúc Loan 1 2 2 100 %
221 Thái Nguyên Thí sinh vãng lai 1 0 2 0 %
222 TP HCM Thí sinh vãng lai 1 1 2 50 %
223 Nghệ An THPT Diễn Châu 2 1 0 2 0 %
224 Phú Yên Thí sinh vãng lai 1 0 2 0 %
225 Hà Nội THPT Phúc Thọ 1 0 1 0 %
226 Thái Bình Thí sinh vãng lai 1 0 1 0 %
227 Quảng Trị THPT Gio Linh 1 0 1 0 %
228 Thừa Thiên Huế Thí sinh vãng lai 1 1 1 100 %
229 Bắc Giang Thí sinh vãng lai 1 0 0 0 %
230 Hưng Yên Thí sinh vãng lai 1 0 0 0 %
231 Hà Nội Thí sinh vãng lai 1 0 0 0 %
232 Đồng Tháp THPT Cao Lãnh 1 1 0 0 0 %
233 Thừa Thiên Huế Thí sinh vãng lai 1 0 0 0 %
234 Hà Giang Thí sinh vãng lai 1 0 0 0 %
235 Hà Nội THPT BC Đống Đa 2 0 0 0 %
236 Hà Nội Thí sinh vãng lai 1 0 0 0 %

Xem trước một số câu hỏi trong đề thi

Câu 1:

Mạch xoay chiều RLC có điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch không đổi. Hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra khi

A.thay đổi điện trở R để để công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt cực đại.
B.thay đổi tần số f để điện áp hiệu dụng trên tụ đạt cực đại.
C.thay đổi độ tự cảm L để điện áp hiệu dụng trên cuộn cảm đạt cực đại.
D.thay đổi điện dung C để công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt cực đại.

(Mã ID: 18178 - Kho thư viện đề thi trắc nghiệm môn Lý)

Câu 2:

 Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều u = U0 cos(ωt + φ) ổn định. Điều chỉnh điện dung C của tụ điện, thấy rằng khi C = C1 hoặc khi C = C2 thì UC1 = UC2, còn khi C = C0 thì UCmax. Quan hệ giữa C0 với C1 và C2 là.

A.C^{2}_{0} = C1C2.    
B.C0 = . 
C.C0 = C1 + C2.  
D.2C0 = C1 + C2.

(Mã ID: 18181 - Kho thư viện đề thi trắc nghiệm môn Vật Lý)

Câu 3:

Cường độ dòng điện tức thời chạy qua một đoạn mạch xoay chiều là i = 2cos100πt (A), t đo bằng giây. Tại thời điểm t1, dòng điện đang giảm và có cường độ bằng 1A.Đến  thời điểm t = t1 + 0,005 (s). Cường độ dòng điện bằng

A.-√3 A.  
B.√3 A. 
C.√2 A. 
D.- √2 A.

(Mã ID: 18182 - Kho thư viện đề thi trắc nghiệm môn Vật Lý)

Câu 4:

Trên mặt nước có hai nguồn sóng giống nhau A và B, cách nhau 20 (cm), đang dao động vuông góc với mặt nước tạo ra sóng có bước sóng 2cm. Gọi C là điểm trên mặt nước, cách đều hai nguồn và cách trung điểm O của AB một khoảng 16 (cm). Số điểm trên đoạn CO dao động ngược pha với nguồn là

 

A.5 điểm.          
B.6 điểm.         
C.4 điểm.             
D.3 điểm.

(Mã ID: 18183 - Kho thư viện đề thi trắc nghiệm môn Vật Lý)

Câu 5:

Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của một máy biến áp lí tưởng (bỏ qua hao phí) một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp (để hở) của nó là 100 V. Nếu tăng thêm n vòng dây ở cuộn sơ cấp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu để hở của cuộn thứ cấp là U, nếu giảm bớt n vòng dây ở cuộn sơ cấp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu để hở của cuộn thứ cấp là 2U. Hỏi khi tăng thêm 2n vòng dây ở cuộn sơ cấp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu (để hở) của cuộn thứ cấp của máy biến áp trên bằng bao nhiêu?

 

A.120 V.              
B.50 V.           
C.60 V.                  
D.100 V.

(Mã ID: 18184 - Kho thư viện đề thi trắc nghiệm môn Vật Lý)

Câu 6:

Cho một mạch dao động LC lí tưởng, cuộn dây có độ tự cảm L = 4µH . Tại thời điểm t = 0, dòng điện trong mạch có giá trị bằng một nửa giá trị cực đại của nó và có độ lớn đang tăng. Thời điểm gần nhất (kể từ lúc t = 0) để dòng điện trong mạch có giá trị bằng không là \frac{5\pi}{6} µs. Điện dung của tụ điện là

A.25 mF.             
B.25 nF.               
C.25 pF.        
D.0,25µF.

(Mã ID: 18185 - Kho thư viện đề thi trắc nghiệm môn Vật Lý)

Câu 7:

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về dao động của một con lắc đơn trong trường hợp bỏ qua lực cản của môi trường?

A.Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng thì hợp lực tác dụng lên vật bằng không.
B.Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chậm dần.
C.Dao động của con lắc là dao động điều hòa.
D. Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó

(Mã ID: 18186 - Kho thư viện đề thi trắc nghiệm môn Vật Lý)

Câu 8:

Một con lắc đơn có chiều dài dây treo l = 90 cm, khối lượng vật nặng là m = 200 g. Con lắc dao động tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Khi con lắc đi qua vị trí cân bằng, lực căng dây treo bằng 4 N, Vận tốc của vật nặng khi đi qua vị trí này có độ lớn là

 

A.4m/s.            
B.2m/s.                  
C.3 m/s.                 
D.3√3 m/s.

(Mã ID: 18187 - Kho thư viện đề thi trắc nghiệm môn Vật Lý)

Câu 9:

Một đoạn mạch nối tiếp R,L,C có ZC= 60Ω ; ZL biến đổi được. Cho độ tự cảm của cuộn cảm thuần tăng lên 1,5 lần so với giá trị lúc có cộng hưởng điện thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch lệch pha π/4 so với cường độ dòng điện chạy trong mạch . Giá trị của R là

                   

A.20Ω   
B.90 Ω                       
C.60 Ω                       
D.30 Ω

(Mã ID: 18188 - Kho thư viện đề thi trắc nghiệm môn Vật Lý)

Click ngay để trải nghiệm bài thi này

Nguyễn Thanh Tùng

Bạn có đủ giỏi để vượt qua

TOP 1 : Nguyễn Thanh Tùng

 
Hạng Thí sinh Điểm Phút
1 Nguyễn Thanh Tùng 50/50 80.47
2 tranquocvinh 48/50 77.08
3 Hạ Thiên 47/50 23.82
4 Nguyễn Thành Tâm 50/50 2.07
5 Do Hai Dang 50/50 3.72
6 Optimuz Prime 50/50 51.9
7 Ngoc Nguyen 49/50 4.95
8 Duc Anh Le 49/50 7.17
9 Lê Minh 48/50 6.12
10 phạm thị loan 48/50 6.47
11 usain 48/50 32.87
12 Cobehattieu Quach 47/50 7.15
13 Nguyễn Duy Lộc 47/50 3.2
14 nguyen thi ngoc huyen 47/50 3.2
15 Nhok Yeu Em 47/50 3.85
16 Tiểu Tử Ngốc 46/50 59.55
17 Vĩ Đặng 46/50 7.45
18 nguyenducminh 45/50 71.13
19 Dấu Chấm Hết 44/50 65.32
20 luong ba duong 44/50 4.82
21 Trucio Trush Le 42/44 90.17
22 Tuấn Trần 44/50 81.35
23 Nguyễn Thanh Hương 43/50 53.02
24 Minh Duc Trinh 43/50 68
25 Võ Hồng Quân 43/50 70.52
26 Ho Ho Hoo Hoo 42/50 67.83
27 trinh minh duc 42/50 66.5
28 khoa 41/47 7.32
29 tran thi phuong linh 42/50 12.27
30 Phạm Hoàng Long 42/50 29.72
31 Mai Phương Nga 41/50 75.48
32 huynh thanh 39/45 86.33
33 Ngoc Huyen Nguyen 41/50 11.32
34 nguyenvantruong 37/42 58.9
35 tran van lac 39/47 89.83
36 Trần Thị Hòa 40/50 81.55
37 Nguyễn Tất Tường 39/47 90.12
38 Nguyễn Văn Tài 40/50 65.83
39 FiMo Love 40/50 78.87
40 Hoàn 39/50 64.65
41 Nguyễn Khắc Giang 37/44 87.25
42 mai hồng phúc 38/48 90.03
43 Nguyễn Hữu Tài 37/45 5.57
44 Minh 37/45 55.33
45 nguyen duy nhat 36/50 90.12
46 Quang Duy 38/50 77.72
47 kaitou kid 38/50 2.63
48 Siêu Nhân Bắn Chim 38/50 69.2
49 thanh kakao 37/50 70.13
50 Mây Mưa 37/50 6.58
51 Supper Ly 37/50 4.22
52 Thanhsoloman Nguyen 35/44 90.12
53 Wan Win 34/42 89.72
54 dong 36/50 63.93
55 Thanh Duy Do 37/50 90.07
56 Vũ Thùy Dương 35/49 66.88
57 Darknight 35/50 72.63
58 linhly 35/50 53.7
59 Bình Dương 31/40 90.07
60 Thanh Bằng Khúc 34/50 4.63
61 Minh Thành 34/50 3.52
62 Lưu Ngọc Ánh 34/50 93.38
63 Nguyen Ngoc Thuy Anh 34/50 80.03
64 Kí Ức Gió 30/38 6.58
65 34/50 2.65
66 trang 33/50 76.95
67 nguyen phi can 33/50 5.9
68 nguyễn nga 31/45 90.7
69 Nguyên Híp 30/38 68.93
70 nhoc 28/37 71.07
71 trantrieui 32/50 84.67
72 Kabi Phạmm 32/50 3.2
73 Lê Mạnh Hùng 29/41 90.23
74 Pham Thinh 30/44 90.55
75 Trung Trong Trắng 32/50 123.8
76 Oriole Nacked Maid 25/29 30.2
77 Khoảng Cách 27/36 55.4
78 khuatbaduy 28/39 89.85
79 Truong Nguyen 29/43 128.53
80 vu dunh 25/32 81.05
81 Pham Thi bac 31/50 66.78
82 Chinh Phạm 31/50 5.02
83 Nhiep_Phong 24/29 94.05
84 Bull Red 35/50 77.8
85 so luu huong 25/34 90.15
86 Altair Auditore 26/37 77.23
87 Bảo Duy 30/50 9.4
88 pham tuong vi 30/50 87.97
89 Nguyễn Đình Ngọc 26/40 90.1
90 Chong Gió 29/50 45.38
91 nguyen cong dat 28/48 76.7
92 nguyen van kha 24/37 89.33
93 nguyennhuthoa 25/41 82.6
94 hodinhkhai 28/50 66.6
95 nguyễn hữu diễm trinh 28/50 86.35
96 Trâm Cầy 25/39 60.45
97 Vũ Thị Hồng 23/36 90.25
98 Lê Quốc Huy 27/49 6.87
99 Thu Phong 21/31 87.2
100 Huỳnh Hà 27/50 4.65
101 Vì Sao Thế 27/50 62.08
102 Anh Sơn 20/31 66.67
103 Ngô lê thanh hải 21/34 3.13
104 nguyễn thị oanh 26/50 89.3
105 Linh Nguyen 26/50 94
106 Thanhf Nv 14/16 13.15
107 nguyen van thanh 15/25 45.87
108 vutieuhuong 17/26 88.82
109 dao thi xuan mai 25/50 37.22
110 Lê Anh Tú 20/35 43.82
111 tran uyen 25/50 9.05
112 hoàng xuân chức 24/48 47.13
113 Mạnh Vũ 16/24 51.02
114 Cậu Vì Ai 25/48 52.75
115 vu thikimdung 14/19 24.55
116 Faker 18/31 42.85
117 Dương Phong Tử 18/32 78.97
118 hiền vi 20/38 71.8
119 Asura Từ 13/20 90.02
120 Mc Carthy 14/21 31.88
121 Như Ngọc 17/31 90.07
122 Hồ Mai Đâng Khoa 25/46 90.18
123 Khoa Trần 23/50 10.18
124 Nguyen Khoa 15/26 44.35
125 nguyen phuong duyen 23/50 87.7
126 NGUYỄN DOÃN LÂM 24/49 83.23
127 nguyễn quang tiến 22/48 3.38
128 Nguyen thị linh 12/18 74.47
129 a 9/10 4.8
130 Dương Thanh Lê 26/50 67.32
131 Hong Hai Nhi 22/50 82.18
132 Phạm Linh An 10/14 29.38
133 nguyễn khánh linh 22/50 70.47
134 Tran Hue 15/30 85.95
135 Thu Hương 12/21 20.58
136 Trần Vân Anh 9/13 29.23
137 ho van cuong 21/50 69.67
138 Nguyễn Hoàng Thiện 7/8 47.37
139 thanky 8/11 51.42
140 Lầm Lì Thì Sao 11/20 46.63
141 cuong 13/26 57.5
142 Không Tên 12/17 12.7
143 Mây Gà 15/25 90.08
144 le thanh loc 6/6 30.53
145 Đk Mio SiTy 10/18 22.42
146 Tiểu Quỷ Đa Sầu 7/9 25.67
147 a 6/6 3.07
148 Bé Ngốc 18/42 62.47
149 zo zo 8/13 30.72
150 lethuchang 20/49 73.08
151 tiendinh 12/26 43
152 dfdsfgsdfsdfsd 5/5 12.82
153 Đinh Thị Hồi 13/30 82.78
154 Thao Tran 19/48 81.05
155 Vu Minhnhat 6/10 25.23
156 MAI 19/49 61.25
157 phùng thị thúy hằng 11/22 24.33
158 Tiffany Nguyen 23/48 90.3
159 Minh Thuc Nguyen 6/11 6.57
160 Pon Lê 19/50 24.42
161 Phan Linh 19/50 1.95
162 Thao Ho 7/14 21.4
163 Trường Zin 19/50 47.6
164 Dương Công Thi 19/50 11.38
165 phancuong 7/15 16.13
166 Ừkthi Tớla Con Nhanghèo 4/6 21.72
167 phùng văn mạnh 4/6 70.7
168 Long Toro 12/30 90.08
169 Lê Nghị 12/30 28.53
170 Phạm Thị Bích Thủy 2/3 9.55
171 Đỗ Việt Dũng 3/4 4.02
172 Nguyễn Thị Phương 17/46 58.45
173 Trịnh Công Anh 3/4 4.42
174 lưu diệc phi 3/4 6.7
175 Trái Tim Băng 5/10 25.1
176 Pham Tuyen G Bale 14/37 8.97
177 duongvanhai 18/49 90.1
178 Doong Doong 7/16 19.03
179 pham hieu 2/2 3.08
180 duc nghiep hoang 18/50 71.83
181 tu uyen 1/2 4.13
182 Nguyen Thi Thu Thuy 2/3 8.9
183 tran van tuan 2/3 8.67
184 Vũ Thị Dung 3/6 13.77
185 nhanquacongbang 1/1 2.35
186 Nguyen Ngoc Thai 9/25 64.3
187 HOÁ HỌC 1/1 0.1
188 Ngo Huy Hoang 11/31 60.65
189 Trung Siu Nhân 1/1 8.05
190 thangbkhn 5/13 45.18
191 Minh Châu 2/4 4.73
192 Trần Ngọc Cường 1/1 2.38
193 nguyễn thị thuận yến 1/1 6.6
194 Khánh Lê 2/4 22.17
195 Phạm Thị Ánh 14/41 38.48
196 Vũ Ngọc Anh 1/2 8.5
197 Kool Kool 1/2 2.3
198 nguyen duy ngoc 1/2 0.62
199 Tiểu Bạch Long 7/20 6.28
200 nguyễn văn dũng 3/7 33.07
201 Ngô Minh Quân 3/8 18.3
202 Nguyễn Văn Tuấn 17/50 53.47
203 nguyen thi thuy 10/29 2.12
204 Thế Khuyết 6/17 15.17
205 Ru Lu Xu Bu 17/50 89.18
206 Zed Lôi Kiếm 0/0 0.1
207 Na Na Nguyễn 1/3 10.67
208 tuan 0/0 0.77
209 Lan Hương 0/0 1.23
210 thanglq 0/0 2.02
211 Jack Cp 0/0 0.27
212 Liên Chýt 0/0 0.08
213 Anh Abnhs 1/3 5.03
214 tuan 0/0 0.42
215 Nguyễn Thanh Huyền 0/0 0.27
216 maido 0/0 0.1
217 David Potter 0/0 0.07
218 Linh Đặng 0/0 0.18
219 Hieu Nguyen 1/3 0.3
220 mai dieu 0/0 0.25
221 Captain America 96 0/0 90.15
222 Ngôn Luyện 0/0 0.47
223 bui cong tu 1/3 2.03
224 Phạm Kim Yến 1/3 1.6
225 Tuan Vo 0/0 90.03
226 Quỳnh Chứ Ai 0/0 0.13
227 Thái Bùi 0/1 1.03
228 phan thị kiều 0/1 1.4
229 Pyo DWs 1/4 8.97
230 Nhi Yến 0/1 0.3
231 viet tien 0/1 0.35
232 nguyen van duc 7/22 27.25
233 nguyentanphat 0/1 0.43
234 4/13 17.85
235 Hoàng Quang Khánh 0/1 0.4
236 Dê Núi 1/4 37.75
237 hoàng khánh 16/50 6.35
238 Phong Vo 0/2 1.13
239 TruongDinhHieu 16/50 41.93
240 nguyen nhung 1/5 4.97
241 Bich Hong Bich 0/2 17.27
242 trang 0/2 3.45
243 Phi Linh 1/5 22.85
244 Duy Trương 1/5 14.4
245 Tran Huu Vy 0/2 12.13
246 Fani Phuong 16/50 2.8
247 d 0/2 2.2
248 tranthithu 16/50 11.08
249 Đào Văn Ngọc 0/2 8.48
250 Anh Thìn 10/33 1.18
251 Nguyễn Thiện Tiến 15/49 1.08
252 Không Cam Xuc 15/49 3.22
253 trần thị trúc phương 0/2 0.13
254 Vuong Minh 11/38 2.35
255 tranhoangtrong 2/11 12.18
256 Jiro Kun 15/50 74.35
257 minh thang 14/48 8.95
258 Cười Lên Phương 0/6 2.38
259 Pham Son 14/50 17.93
260 Huy Chu Văn 14/50 11.48
261 Nguyễn Thế Hùng 3/17 0.28
262 Phan Thị Trang 14/50 19.13
263 vu ngoc ha 14/50 1.37
264 Dang Thao 14/50 81.27
265 Nguyễn Thị Huyền Trang 13/47 16.13
266 daothanhbichtram 14/50 15.42
267 Nguyễn Tuấn Anh 14/50 30.48
268 Nguyễn Quỳnh 0/10 0.48
269 LinhLe 13/49 17.85
270 huỳnh công thiện 15/50 34.48
271 Pro Chang Ngoc 13/50 24.58
272 Tuấn Chín 13/50 28.25
273 Nguyễn Ngọc Tú 13/50 37.72
274 Thới Hợp Phương 13/50 6
275 Anh Tran 1/10 73.8
276 Dan Di Dom 12/50 17.23
277 Phạm Thảo 12/50 7.82
278 Phạm thùy Trang 12/50 14.92
279 Lê Hiếu 12/50 1.67
280 Nhok Mischivous 11/48 3.25
281 nguyen ngoc duy 16/50 69.65
282 Hoa Đồng Tiền 11/49 12.62
283 Mạnh May Mắn 11/49 48.32
284 Nhung Nhí Nhố 11/50 24.8
285 Trần Ngọc Sâm 11/50 11.82
286 Hoa Anh Đào 11/50 5.85
287 Khánh Tờ Râu 11/50 4.77
288 Hoang 11/50 20.13
289 pham trung hieu 10/48 1.62
290 Nguyen Thanh Cong 15/50 1.95
291 phuu 10/49 18.15
292 Thi Thanh Huyen Nguyen 10/50 11.53
293 minh 10/50 14.05
294 Thỏ Láu 10/50 21.37
295 Nguyễn Đình Tuấn 10/50 2.28
296 Giang Thu Vu 10/50 7.62
297 Anh Hiền 9/49 66.83
298 lê khánh linh 9/50 10.6
299 Rồng Văn Đất 9/50 29.23
300 NGUYỄN THỊ BÍCH NGỌC 13/50 7.82
301 Lương Khắc Tùng 12/50 63.02
302 Thành Thái Nguyễn 8/50 9.65
303 đặng thị trinh 11/50 1.03
Luyen thi cap toc mon toan