Đề thi thử đại học môn Lý năm 2014 đề số 2

Thời gian thi : 90 phút - Số câu hỏi : 59 câu - Số lượt thi : 703

Click vào đề thi   Tải đề về

Chú ý: Để xem lời giải chi tiết vui lòng chọn "Click vào đề thi"

Một số câu hỏi trong đề thi

Câu 1: Cho đoạn mạch RLC, giữa hai đầu của một đoạn mạch điện xoay chiều có hiệu điện thế xoay chiều u = 50√2cos(100πt + \frac{\pi }{6}) V. Cuộn dây có điện trở thuần r = 100Ω và độ tự cảm L = \frac{1}{\pi } H, tụ điện có điện dung thay đổi được. Khi điện dung của tụ điện bằng C1 thì cường độ dòng hiệu dụng của dòng điện trong mạch đạt giá trị cực đại và bằng 0,1A. Giá trị của R và C1 lần lượt bằng:

Câu 2: Thí nghiệm giao thoa Y- âng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, khoảng cách giữa hai khe a = 1 mm. Ban đầu, tại M cách vân trung tâm 5,25 mm người ta quan sát được vân sáng bậc 5. Giữ cố định màn chứa hai khe, di chuyển từ từ màn quan sát ra xa và dọc theo đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe một đoạn 0,75 m thì thấy tại M chuyển thành vân tối lần thứ hai. Bước sóng λ có giá trị là:

Câu 3: Gọi \tau là khoảng thời gian để số hạt nhân nguyên tử giảm đi e lần, Sau thời gian 0,51\tau số hạt nhân của chất phóng xạ đó còn lại bao nhiêu ?

Câu 4: Trên mặt hồ rất rộng, vào buổi tối, một ngọn sóng dao động với phương trình u = 2cos(8πt - \frac{\pi }{2}) (cm). Một cái phao nổi trên mặt nước. Người ta chiếu sáng mặt hồ bằng những chớp sáng đều đặn cứ 0,25s một lần. Khi đó người quan sát sẽ thấy cái phao.

Câu 5: Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung C = 100pF và một cuộn cảm thuần có hệ số tự cảm L = 100mH. Tụ được tích điện đến hiệu điện thế U = 12V, sau đó tụ phóng điện trong mạch. Cho π2 = 10, gốc thời gian lúc dòng điện đạt cực đại. Biểu thức mô tả năng lượng từ trong mạch là:

Câu 6: Nhận xét nào sau đây là đúng về cấu tạo của hạt nhân nguyên tử:

Câu 7: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 10 cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình lần lượt là uA  = 3cos(40πt + \frac{\pi }{6})  (cm); uB = 4cos(40πt + \frac{2\pi }{3}) (cm). Cho biết tốc độ truyền sóng là 40 cm/s. Một đường tròn có tâm là trung điểm của AB, nằm trên mặt nước, có bán kính R = 4cm. Số điểm dao động với biên độ 5 cm có trên đường tròn là:

Câu 8: Chọn câu sai : Sóng điện từ:

Câu 9: Hạt nhân _{88}^{226}\textrm{Ra} là chất phóng xạ α với chu kì bán rã khá lớn. Ban đầu độ phóng xạ của khối chất là 2,5Ci. Thể tích khí hêli trong điều kiện tiêu chuẩn trong thời gian 15 ngày là:

Câu 10: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương nằm ngang có khối lượng m = 100 g, độ cứng k = 10 N/m. Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng một khoảng 2 cm rồi truyền cho vật một tốc độ 20 cm/s theo phương dao động. Biên độ dao động của vật là:

Câu 11: Một đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R, tụ điện có điện dung C biến thiên, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Mắc vào hai đầu mạch điện một điện áp xoay chiều u = U0cosωt. Điều chỉnh điện dung để điện áp hai đầu điện trở đạt giá trị cực đại URmax. Khi đó:

Câu 12: Khi chiếu lần lượt hai bức xạ điện từ có bước sóng λ1 và λ2 với λ1 = 2λ2 vào một tấm kim loại thì tỉ số động năng ban đầu cực đại của quang electron bứt ra khỏi kim loại là 9. Giới hạn quang điện của kim loại là λ0.  Mối quan hệ giữa bước sóng  λ1 và giới hạn quang điện λ0 là?

Câu 13: Cho ba dao động điều hòa cùng phương cùng tần số: x1 = 3cos(3πt) (cm), x2 = - 3sin(3πt) (cm), x3 = 3√2cos(3πt - \frac{\pi }{4}) (cm). Dao động tổng hợp x = x1 + x2 + x3 có dạng:

Câu 14: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 60 V vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch là i1 = Iocos(100πt + \frac{\pi }{12}) (A). Nếu ngắt bỏ tụ điện C thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch là i1 = Iocos(100πt - \frac{\pi }{4}) (A). Điện áp hai đầu đoạn mạch là:

Câu 15: Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng quang phát quang?

Câu 16: Một chất điểm thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương có các phương trình lần lượt x= Acos(ωt + \frac{\pi }{2}) cm và x= Bcos(ωt - \frac{\pi }{3}) cm . Biết phương trình dao động tổng hợp x = 5cos(ωt + φ) cm. Biên độ A của dao động thành phần x1 có giá trị cực đại khi B bằng:

Câu 17: Đặt một điện áp xoay chiều u = 120√2cos(100πt +\frac{\pi }{3}) (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm một cuộn dây thuần cảm L, một điện trở R và một tụ điện có điện dung C = \frac{10^{3}}{2\pi } µF mắc nối tiếp. Biết hiệu điện thế hiệu dụng trên cuộn dây L và trên tụ C bằng nhau và bằng một nửa trên điện trở R. Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đó là:

Câu 18: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, các khe S1 và S2 được chiếu sáng bằng ánh sáng đơn sắc 0,64μm. Khoảng cách giữa hai khe là 2mm, từ mặt phẳng của hai khe đến màn là 3m. Trên trường giao thoa rộng  9,6mm có bao nhiêu vân sáng. 

Câu 19: Hạt nhân hêli (_{2}^{4}\textrm{He}) có năng lượng liên kết là 28,4MeV; hạt nhân liti (_{3}^{7}\textrm{Li} ) có năng lượng liên kết là 39,2MeV; hạt nhân đơtêri (D) có năng lượng liên kết là 2,24MeV. Hãy sắp theo thứ tự giảm dần về tính bền vững của ba hạt nhân này.

Câu 20: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A,B dao động ngược pha với tần số 20 Hz. Tại điểm M cách nguồn những khoảng d= 30m và d= 26m sóng có biên độ cực tiểu. Giữa M và đường trung trực của AB có 3 cực đại khác. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là:

Câu 21: Hiện tượng quang học nào được sử dụng trong máy quang phổ lăng kính? 

Câu 22: Chất phóng xạ X có chu kỳ bán rã T1, chất phóng xạ Y có chu kỳ bán rã  T2. Biết T2 = 2T1. Trong cùng 1 khoảng thời gian,nếu chất phóng xạ Y có số hạt nhân còn lại bằng \frac{1}{4} số hạt nhân Y ban đầu thì số hạt nhân X bị phân rã bằng:

Câu 23: Một nguồn âm S có công suất P, sóng âm lan truyền theo mọi phía. Mức cường độ âm tại điểm cách S 20 m là 100 dB. Cho cường độ âm chuẩn I0 = 10-12 W/m2. Cường độ âm tại điểm cách S 2m là :

Câu 24: Một mạch dao động gồm có cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C. Nếu gọi Imax là dòng điện cực đại trong mạch thì hệ thức liên hệ điện tích cực đại trên bản tụ Qmax và Imax là:

Câu 25: Hạt nhân _{Z_{1}}^{A_{1}}\textrm{X} phóng xạ và biến thành một hạt nhân _{Z_{2}}^{A_{2}}\textrm{Y} bền. Coi khối lượng của hạt nhân X, Y bằng số khối của chúng tính theo đơn vị u. Biết chất phóng xạ _{Z_{1}}^{A_{1}}\textrm{X} có chu kì bán rã là T. Ban đầu có một khối lượng chất _{Z_{1}}^{A_{1}}\textrm{X}, sau 3 chu kì bán rã thì tỉ số giữa khối lượng của chất Y và khối lượng của chất X là:

Câu 26: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm L, tụ điện C và biến trở R mắc nối tiếp. Khi đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều ổn định có tần số f thì thấy LC = \frac{1}{4\pi ^{2}f^{2}}. Khi thay đổi R thì:

Câu 27: Trong quang phổ Hydro, các bức xạ trong dãy Banme thuộc vùng ?

Câu 28: Có hai con lắc đơn dao động điều hòa tại cùng một nơi, có chiều dài hơn kém nhau 64 cm. Trong cùng một khoảng thời gian con lắc thứ nhất thực hiện được 25 dao động, con lắc thứ hai thực hiện được 15 dao động. Cho g = 10m/s2.Chu kỳ dao động của con lắc thứ nhất là:

Câu 29: Cho mạch điện AB có hiệu điện thế không đổi gồm có biến trở R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C mắc nối tiếp. Gọi U1, U2 , U3 lần lượt là hiệu điện thế hiệu dụng trên R, L và C. Biết khi U1 = 100V, U2 = 200V, U3 = 100 V. Điều chỉnh R để U1 = 80V, lúc ấy U2 có giá trị:

Câu 30: Người ta lần lượt chiếu hai bức xạ vào bề mặt một kim loại có công thoát A = 2 eV. Năng lượng phôton của hai bức xạ này là 2,5 eV và 3,5 eV. Tỉ số động năng cực đại của các electron quang điện tương ứng trong hai lần chiếu là :

Câu 31: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 6cos(4πt + \frac{\pi }{3}) cm. Tốc độ trung bình của vật trong khoảng thời gian tính từ lúc bắt đầu khảo sát dao động đến thời điểm vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương lần thứ nhất là:

Câu 32: Đoạn mạch AM chứa cuộn dây có điện trở hoạt động R= 100Ω và cảm kháng ZL1 = 100Ω mắc nối tiếp với đoạn mạch MB gồm tụ điện có dung kháng ZC mắc nối tiếp với cuộn dây có điện trở hoạt động R= 100Ω  và cảm kháng ZL2 = 200Ω. Để  UAB = UAM+ UMB thì ZC bằng:

Câu 33: Ánh sáng vàng trong chân không có bước sóng là 590 nm, khi chiếu nó vào trong thủy tinh thì có vận tốc là 2,4.108 m/s. Bước sóng của ánh sáng đó trong thủy tinh là:

Câu 34: Phân tích một tượng gỗ cổ (đồ cổ) người ta thấy rằng độ phóng xạ β- của nó bằng 0,385 lần độ phóng xạ của một khúc gỗ mới chặt có khối lượng gấp đôi khối lượng của tượng gỗ đó. Đồng vị 14C có chu kỳ bán rã là 5600 năm. Tuổi của tượng gỗ là :

Câu 35: Một cuộn dây không thuần cảm nối tiếp với tụ điện C trong mạch điện xoay chiều có điện áp u = U0cosωt (V) thì dòng điện trong mạch sớm pha hơn điện áp là φ1, điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây là 30V. Biết rằng nếu thay tụ C bằng tụ C'= 3C thì dòng điện trong mạch chậm pha hơn điện áp là φ2\frac{\pi }{2} - φ1 và điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây là 90V. Biên độ U0 = ?

Câu 36: Người ta tạo ra tia X bằng cách:

Câu 37: Hạt nhân _{6}^{14}\textrm{C} là một chất phóng xạ β-, nó có chu kì bán rã là 5730 năm. Sau bao lâu thì lượng chất phóng xạ của mẫu chỉ còn bằng \frac{1}{8} lượng chất phóng xạ ban đầu của mẫu đó? Chọn đáp án đúng sau đây:

Câu 38: Chọn phát biểu đúng khi nói về đặc trưng sinh lý của âm:

Câu 39: Bốn khung dao động điện từ có các cuộn cảm giống hệt nhau, còn các tụ điện thì khác nhau. Điện dung của tụ điện trong khung thứ nhất là C1, của khung thứ hai là C2 < C1, của khung thứ ba là bộ tụ điện gồm C1, C2 ghép nối tiếp, của khung thứ tư là bộ tụ điện gồm C1, C2 ghép song song. Tần số dao động riêng của khung thứ ba là f= 5MHz, của khung thứ tư là f= 2,4MHz. Hỏi khung thứ nhất và thứ hai có thể bắt được các sóng có bước sóng lần lượt là λ1 và λ2 bằng bao nhiêu? Cho c = 3.108m/s.

Câu 40: Cho phản ứng hạt nhân: _{1}^{2}\textrm{D}+_{1}^{3}\textrm{T}\rightarrow _{2}^{4}\textrm{He}+n. Cho biết độ hụt khối khi tạo thành các hạt nhân D, T, He lần lượt là Δm= 0,0024u; Δm= 0,0087u; ΔmHe = 0,0305u. Năng lượng tỏa ra của phản ứng là

Câu 41: Con lắc lò xo gồm vật nặng 100 gam và lò xo có độ cứng 400 N/m. Tác dụng một ngoại lực điều hoà cưỡng bức với biên độ Fo và tần số f1 = 12 Hz thì biên độ dao động ổn định của hệ là A1. Nếu giữ nguyên biên độ F0 và tăng tần số ngoại lực đến giá trị f2 = 15 Hz thì biên độ dao động ổn định của hệ là A2. So sánh A1 và A2.  

Câu 42: Trong nguyên tử hiđrô, khi electron nhảy từ quỹ đạo N về quỹ đạo K thì nguyên tử phát ra bức xạ có bước sóng λ1, khi electron nhảy  từ quỹ đạo M về quỹ đạo L thì nguyên tử phát ra bức xạ có bước sóng λ2. Nhận xét nào sau đây về quan hệ giữa λ1 và λ2 là đúng?

Câu 43: Một con lắc đơn dao động điều hòa ở mặt đất, nhiệt độ 300C. Đưa lên cao 640m chu kỳ dao động của con lắc vẫn không đổi. Biết hệ số nở dài của dây treo con lắc α = 2.10-5 K-1, cho bán kính trái đất là 6400 km. Nhiệt độ ở độ cao đó là:

Câu 44: Một đoạn mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp gồm một biến trở R, một tụ điện có dung kháng ZC, một cuộn cảm thuần có cảm kháng ZL ≠ ZC. Điện áp giữa hai đầu mạch điện là u = U0cosωt. Để công suất nhiệt của đoạn mạch đạt giá trị cực đại Pmax thì phải điều chỉnh biến trở có giá trị R’ bằng:

Câu 45: Chiếu một bức xạ có bước sóng 0,3µm  vào ca tốt của tế bào quang điện thì được một dòng quang điện bão hòa. Biết công suất của nguồn bức xạ ánh sáng là 3 W, hiệu suất lượng tử là 1%. Tính cường độ dòng quang điện bão hòa?

Câu 46: Gốc thời gian được chọn vào lúc nào nếu phương trình dao động điều hòa có dạng x = Acos(ωt + \frac{\pi }{2}) ?

Câu 47: Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân nhánh một điện áp u = 60√2cos(25πt + \frac{\pi }{6}) (V) thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch có biểu thức i = 2√2cos(25πt + \frac{\pi }{3}) (A). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch này bằng?

Câu 48: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn S phát ra ba ánh sáng đơn sắc: λ1 = 0,42 μm (màu tím); λ2 = 0,56 μm (màu lục); λ3 = 0,7 μm (màu đỏ). Giữa hai vân sáng liên tiếp có màu giống như màu của vân trung tâm có 14 vân màu lục. Số vân tím và vân đỏ nằm giữa hai vân sáng liên tiếp kể trên là :

Câu 49: Một vật dao động điều hoà cứ sau \frac{1}{8} s thì động năng lại bằng thế năng. Quãng đường vật đi được trong 0,5s là 16cm. Chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm. Phương trình dao động của vật là:

Câu 50: Mạch RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm. Mắc vào 2 đầu mạch điện áp xoay chiều u = U0cos(2πft)  với f thay đổi được. Khi f = f1 = 36Hz và f = f2 = 64Hz  thì công suất tiêu thụ của mạch là như nhau P1 = P2. Khi f = f3 = 55Hz  thì công suất tiêu thụ của mạch là P3, khi f = f4 = 50Hz thì công suất tiêu thụ của mạch là P4. So sánh các công suất ta có :

Câu 51: Bánh đà một động cơ quay nhanh dần đều, từ lúc khởi động đến khi đạt tốc độ 100 rad/s đã quay được góc 200 rad. Thời gian từ lúc bắt đầu quay đến khi bánh đà có tốc độ 3000 vòng/phút là:

Câu 52: Khi nói về momen động lượng, ta có kết luận:

Câu 53: Chiếu một bức xạ có bước sóng 0,3 µm  vào ca tốt của tế bào quang điện thì được một dòng quang điện bão hòa. Biết công suất của nguồn bức xạ ánh sáng là 3 W, hiệu suất lượng tử là 1%. Tính cường độ dòng quang điện bão hòa?

Câu 54: Một vật dao động điều hoà cứ sau \frac{1}{8} s thì động năng lại bằng thế năng. Quãng đường vật đi được trong 0,5s là 16cm. Chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm. Phương trình dao động của vật là:

Câu 55: Con lắc lò xo gồm vật nặng 100 gam và lò xo có độ cứng 400 N/m. Tác dụng một ngoại lực điều hoà cưỡng bức với biên độ Fo và tần số f1 = 12 Hz thì biên độ dao động ổn định của hệ là A1. Nếu giữ nguyên biên độ F0 và tăng tần số ngoại lực đến giá trị f2 = 15 Hz thì biên độ dao động ổn định của hệ là A2. So sánh A1 và A2

Câu 56: Trong nguyên tử hiđrô, khi electron nhảy từ quỹ đạo N về quỹ đạo K thì nguyên tử phát ra bức xạ có bước sóng λ1, khi electron nhảy  từ quỹ đạo M về quỹ đạo L thì nguyên tử phát ra bức xạ có bước sóng λ2. Nhận xét nào sau đây về quan hệ giữa λ1 và λ2 là đúng?

Câu 57: Kim giờ một đồng hồ có chiều dài bằng \frac{3}{4} chiều dài kim phút. Tỉ số tốc độ dài của đầu kim phút và đầu kim giờ là:

Câu 58: Một con lắc vật lí có khối lượng m = 2kg, momen quán tính I = 0,3 kg.m2, dao động nhỏ tại nơi có g = 9,8 m/sxung quanh trục nằm ngang với khoảng cách từ trục quay đến trọng tâm d = 20 cm. Chu kỳ dao động của con lắc bằng?

Câu 59: Một bánh xe có mô men quán tính 1kg.m2 đối với một trục quay cố định. Bánh xe đang đứng yên thì chịu một momen lực 30 Nm. Bỏ qua mọi lực cản. Sau 4s kể từ khi chịu tác dụng của momen lực, động năng quay của bánh xe thu được là:

Bạn có đủ giỏi để vượt qua

Xếp hạng Thành viên Đúng Làm Đạt Phút
1 Nguyễn Thành Tâm 60 60 100% 3.73
2 Hạ Thiên 49 50 98% 46.05
3 Minh Duc Trinh 53 60 88% 61.9
4 Đào Phương Nam 49 55 89% 57.9
5 hothihang 46 49 94% 59.02
6 Trần Thị Hòa 45 50 90% 66.88
7 le dinh quang 43 50 86% 89.52
8 Kh 43 50 86% 70.88
9 CSH - 516 42 50 84% 63.78
10 Huỳnh Nguyên 42 50 84% 89.18
11 FiMo Love 39 50 78% 78.93
12 Đào Văn Lộc 37 44 84% 3.15
13 Trần Vân Anh 41 56 73% 73.12
14 nguyen tien dat 36 42 86% 78.05
15 Nguyễn Tất Tường 38 48 79% 79.2
16 Trịnh Công Anh 35 40 88% 34.6
17 Le Minh Tu 38 50 76% 7.7
18 Ngoc Hoang 35 42 83% 77.13
19 cuong 35 48 73% 62.43
20 đình tuấn 39 54 72% 69.48
21 Pham Thi bac 37 50 74% 78.87
22 tran vu hao 37 50 74% 70.87
23 Siêu Nhân Bắn Chim 37 50 74% 70.37
24 trantrieui 37 50 74% 87.28
25 Loc Vo 40 60 67% 80.97
26 tran van lac 34 43 79% 69.25
27 Tuan Vo 36 50 72% 54.82
28 vo van tuan kiet 36 50 72% 9.67
29 Võ Văn Thạnh 36 50 72% 86.13
30 Bull Red 39 50 78% 67.48
31 pham tuong vi 35 49 71% 90.13
32 Nguyễn Thanh Tùng 35 50 70% 74.57
33 Nguyễn Thị Ngọc 35 50 70% 10.37
34 nguyễn nga 35 50 70% 85.9
35 Lê Thị Yến 38 60 63% 84.7
36 do bao duyen 34 49 69% 68.55
37 Hoàng Dương 31 40 78% 7.77
38 Sin Hư Hõng 34 50 68% 5.52
39 ForeverAlone 30 39 77% 47.15
40 nguyenducminh 32 46 70% 74.6
41 sdgcxbcvvb 33 50 66% 56.88
42 Lê Trần Thế Toản 27 32 84% 90.45
43 Tuyet Yeu Thuong 27 35 77% 31.57
44 Chuột Chúa 26 32 81% 42.55
45 Phong Huyền 29 45 64% 56.98
46 đỗ thị thủy 24 31 77% 53.12
47 Trần Ngọc Cường 26 37 70% 59.82
48 thế mạnh 23 32 72% 81.73
49 ʚɞʚɞPhạm Ngọc Namʚɞʚɞ 28 47 60% 62.3
50 Như Ngọc 22 30 73% 90.07
51 Kool Kool 21 27 78% 60.08
52 Hoàng Trung Phong 26 42 62% 78.88
53 Nguyễn Quang Hiếu 21 28 75% 90.08
54 VuducDai 28 50 56% 84.83
55 huynhminhvuong 28 50 56% 80.4
56 Khoảng Cách 18 22 82% 19.87
57 tran trinh 27 49 55% 86.58
58 tuấn anh 23 37 62% 90.15
59 Anh Dũng 17 20 85% 48.15
60 Yeu Vo Thang Ban 24 43 56% 52.32
61 Chong Gió 21 36 58% 67.43
62 Nguyễn Quang Vũ 29 60 48% 30.57
63 Nguyen Van Viet 29 60 48% 55.92
64 Minh Đức 25 49 51% 81
65 Dương Khánh Huyền 16 23 70% 34.12
66 duongxuanngoc 25 50 50% 82.03
67 nguyễn quang tiến 16 23 70% 24.4
68 Bùi Trung Hoàng 25 50 50% 78.02
69 bui van tien 19 32 59% 88.4
70 ndt 26 50 52% 84.62
71 Vũ Thùy Linh 17 28 61% 92.32
72 Quynh Trang 22 44 50% 31.57
73 nguyễn trà oanh 13 17 76% 55.92
74 Lê Dung 15 23 65% 41.48
75 nguyen van a 11 14 79% 19.73
76 tuan ho 22 49 45% 89.78
77 vuonghien 19 41 46% 21.98
78 Heo Bugi 13 24 54% 63.47
79 Bao Le 8 9 89% 9.5
80 tranhoangtrong 10 15 67% 12.93
81 Quang Huy 11 19 58% 76.02
82 nguyen thanh long 11 19 58% 54.98
83 bùi xuân quyết 9 14 64% 19.25
84 vo chi dien 15 32 47% 54.75
85 TÂM NGUYỄN VĂN 10 17 59% 78.05
86 Mai Hà 24 60 40% 25.22
87 Không Tên 8 8 100% 6.35
88 pham van dat 9 16 56% 42.48
89 Nguyễn Tùng Xuyên 7 12 58% 29.38
90 Vũ Thu Trang 6 9 67% 15.83
91 Đào Văn Ngọc 6 7 86% 29.62
92 Giang Thu Vu 23 60 38% 16.78
93 Kute Nhoklun 21 50 42% 17.7
94 Vũ Trọng Đôn 5 7 71% 9.35
95 Pham van Hung 18 46 39% 60.77
96 Lấy Lại Hoàng Sa 7 13 54% 2.33
97 Tien Dinh Duc Dinh 18 47 38% 86.68
98 Bông Bằng Lăng Đỏ 5 8 63% 42.18
99 Pham Son 8 17 47% 47.6
100 Sang Vũ 5 8 63% 14.2
101 Nhi Yến 9 21 43% 27.13
102 The Vu 5 9 56% 8.92
103 pham hoa 4 6 67% 41.85
104 Nhờ Ung Nhung 18 49 37% 24.28
105 Trần Vỹ 3 4 75% 69.23
106 Lâm Chấn Lột 4 8 50% 27.77
107 Phạm Thảo 21 60 35% 16.38
108 phạm ngọc quý 21 60 35% 3.23
109 Ngô lê thanh hải 1 1 100% 2.02
110 Nhiep_Phong 1 1 100% 13.22
111 nguyễn khánh 1 1 100% 10.47
112 dong 1 1 100% 7.37
113 pham duy lam 3 7 43% 17.37
114 Vuong Tieu Long 1 1 100% 1.2
115 a 1 1 100% 10.68
116 Sem Tran 3 8 38% 4.17
117 Nguyễn Văn Hiệp 3 8 38% 16.72
118 nguyen thi ngoc tram 1 2 50% 9.2
119 Star Thai Hai 2 5 40% 3.75
120 Độn Đần Đạt 10 25 40% 62.48
121 huynh thanh 0 0 0% 0.15
122 LLạạnk Nkư Băăng 16 23 70% 91.15
123 phan Ngọc Ánh 0 0 0% 0.07
124 Nguyễn Hữu Nam 0 0 0% 90.23
125 Công Công 0 0 0% 89.87
126 Tôi Là Royal Shipper 16 27 59% 90.22
127 hgsjdga 24 27 89% 35.47
128 Nguyễn Hữu Hùng 40 55 73% 34.63
129 Cơn Mưa Ngang Qua 0 0 0% 0.07
130 nguyen thi my 0 0 0% 0.22
131 Phan Minh Thiện 0 0 0% 0.05
132 buithuhang 26 58 45% 79.5
133 tuan 0 0 0% 0.92
134 Le Thi Kim 7 10 70% 14.32
135 hoang dai ca 0 0 0% 5.85
136 tranquocvinh 0 0 0% 0.17
137 Lê Hồng Hạnh 5 8 63% 3.6
138 huudai 16 30 53% 90.87
139 Vũ Trần 41 50 82% 66.77
140 Thảo Hae 0 1 0% 3.2
141 Kiên Hoàng 0 0 0% 0.3
142 Lê Hoàng Tân 0 0 0% 0.07
143 trần hoàng yến 4 16 25% 7
144 nguyễn tất thành 0 0 0% 9.03
145 maido 0 0 0% 0.08
146 Dương vô cương 11 25 44% 87.18
147 Đào Tùng Ninh 0 1 0% 2.03
148 Hùng Bò 18 49 37% 76.17
149 Pham Viet 0 0 0% 96.33
150 nguyennhuthoa 0 0 0% 90.1
151 Tran Nhat Minh 2 6 33% 14.43
152 nguyễn thị thảo 0 0 0% 90.05
153 Ai Biết 3 5 60% 8.27
154 Trương Anh 0 0 0% 0.17
155 nguyễn đình ngọc 26 58 45% 81.38
156 khuatbaduy 0 0 0% 89.78
157 le huy 0 1 0% 0.88
158 thảo 0 1 0% 2.05
159 Tran Huu Vy 0 1 0% 10.85
160 nguyen van duc 0 1 0% 0.5
161 Le Son 0 1 0% 4.03
162 HOÁ HỌC 0 1 0% 0.15
163 ĐỖ ĐẠI HỌC NHÉ 0 2 0% 0.55
164 Pzo Pra 19 60 32% 4.43
165 Bach Codon 19 60 32% 8.82
166 Tiffany Nguyen 10 28 36% 38.55
167 Vladimir Linh 18 59 31% 52.98
168 Đoàn thị yến 15 50 30% 84.53
169 luongthingoctruc 18 60 30% 29.57
170 Trần Văn Hạnh 1 9 11% 8.7
171 Trần Tiến Đạt 7 30 23% 5.22
172 hoang van cong 19 58 33% 2.55
173 tran gia hoa 16 59 27% 38.6
174 đặng thị trinh 14 59 24% 1.05
175 Cường Beo 11 50 22% 46.85
176 Trịnh Thủy 14 59 24% 15.5
177 vohuuquoc 14 59 24% 10.35
178 Khánh Sỹ 14 60 23% 16.48
179 nguyễn thu trinh 13 58 22% 21.77
180 Thom Nguyen 12 56 21% 6.47
181 Võ Thị Thanh Nhàn 11 55 20% 32.87
182 TÙng NgUyễn N 11 55 20% 11.93
183 phạm đức ngân 12 60 20% 6.27
184 Mỹ Thịnh 11 60 18% 3.95
185 NGUYỄN THỊ BÍCH NGỌC 12 59 20% 54.57

Cùng tham gia trao đổi với bạn bè!

Lớp 12