Đề thi thử Đại học môn Sinh 2014 - THPT Phước Bình (Bình Phước)

Thời gian thi : 90 phút - Số câu hỏi : 60 câu - Số lượt thi : 2590

Click vào đề thi   Tải đề về

Chú ý: Để xem lời giải chi tiết vui lòng chọn "Click vào đề thi"

Một số câu hỏi trong đề thi

Câu 1: Ở lợn, tính trạng màu lông do một gen có 2 alen nằm trên NST thường quy định, biết: lông đen là tính trạng trội hoàn toàn so với lông trắng. Một quần thể lợn đang ở trạng thái cân bằng có 336 con lông đen và 64 con lông trắng. Tần số alen trội là:

Câu 2: Sự nhân bản vô tính đã tạo ra giống cừu Đôly. Tính di truyền của Đôly là:

Câu 3: Tần số hoán vị gen như sau: AB = 19%, AC = 36%, BC = 17%. Trật tự các gen trên NST (bản đồ gen) như thế nào ?

Câu 4: Do đột biến lệch bội, ở người có dạng XXY. Bệnh mù màu do đột biến gen lặn m trên NST X. Một người phụ nữ bị mù màu, kết hôn với người chồng mắt bình thường. Họ sinh được một con trai XXY nhưng không bị mù màu. Điều giải thích nào sau đây là đúng ?

Câu 5: Điều nào sau đây là không đúng về quy luật hoán vị gen:

Câu 6: Lai ruồi giấm cái thuần chủng mắt tím, thân nâu với ruồi đực thuần chủng mắt đỏ, thân đen người ta thu được F1 tất cả đều có mắt đỏ, thân nâu. Cho các con ruồi F1 giao phối ngẫu nhiên với nhau người ta thu được đời F2 với tỉ lệ phân li kiểu hình như sau: 860 ruồi mắt đỏ, thân nâu: 428 ruồi mắt tím, thân nâu: 434 ruồi mắt đỏ, thân đen. Điều giải thích nào dưới đây về kết quả của phép lai trên là đúng ?

Câu 7: Hiện tượng hoán vị gen và phân li độc lập có đặc điểm chung:

Câu 8: Cho các cơ thể có kiểu gen dị hợp phối với nhau tạo ra 4 loại kiểu hình, trong đó loại kiểu hình lặn chiếm 0,09. Chọn đáp án đúng để cho kết quả trên:

Câu 9: F1 thân cao lai với cá thể khác được F2 gồm 5 thân cao : 3 thân thấp . Sơ đồ lai của F1 là:

Câu 10: Cấu trúc di truyền của quần thể ban đầu là 31AA:11aa. Sau 5 thế hệ tự phối thì quần thể có cấu trúc di truyền là:

Câu 11: Các bệnh do đột biến phân tử ở người:

Câu 12: Tế bào sinh tinh của một loài động vật có trình tự các gen như sau:

+ Trên cặp NST tương đồng số 1: NST thứ nhất là ABCDE và NST thứ hai là abcde.

+ Trên cặp NST tương đồng số 2: NST thứ nhất là FGHIK và NST thứ hai là fghik. Loại tinh trùng có kiểu gen ABCde và Fghik xuất hiện do cơ chế:

Câu 13: Sự trao đổi chéo không cân giữa các crômatit trong một cặp NST kép tương đồng là nguyên nhân dẫn đến:

Câu 14: Sinh vật biến đổi gen là sinh vật:

Câu 15: Tại một nhà hộ sinh, người ta nhầm lẫn 2 đứa trẻ sơ sinh với nhau. Trường hợp nào sau đây không cần biết nhóm máu của người cha mà vẫn có thể xác định được đứa trẻ nào là con của người mẹ nào ?

Câu 16: Những cây tứ bội có thể tạo thành bằng phương thức tứ bội hoá hợp tử lưỡng bội và lai các cây tứ bội với nhau là:

Câu 17: Một quần thể thực vật tự thụ phấn có tỉ lệ kiểu gen ở thế hệ P là 0,45AA:0,30Aa:0,25aa. Cho biết các cá thể có kiểu gen aa không có khả năng sinh sản. Tính theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu gen thu được ở F1 là:

Câu 18: ADN được nhân đôi theo nguyên tắc nào ?

Câu 19: Ưu thế nổi bật của tạo dòng thuần chủng từ hạt phấn hoặc noãn chưa thụ tinh thành dòng đơn bội rồi xử lý bằng Conxixin để lưỡng bội hoá là:

Câu 20: Cơ chế làm biến đổi loài khác theo La-Mac:

Câu 21: Một loài hoa: gen A: thân cao, a: thân thấp, B: hoa kép, b: hoa đơn, D: hoa đỏ, d: hoa trắng. Trong di truyền không xảy ra hoán vị gen. Xét phép lai P(Aa,Bb,Dd) × (aa,bb,dd) nếu Fb xuất hiện tỉ lệ 1 thân cao, hoa kép, trắng: 1 thân cao, hoa đơn, đỏ: 1 thân thấp, hoa kép, trắng: 1 thân thấp, hoa đơn, đỏ kiểu gen của bố mẹ là:

Câu 22: Ở ruồi giấm phân tử protein biểu hiện tính trạng đột biến mắt trắng so với phân tử protein biểu hiện tính trạng đột biến mắt đỏ kém một axit amin và có 2 axit amin mới. Những biến đổi xảy ra trong gen quy định mắt đỏ là:

Câu 23: Các nhân tố tiến hoá không làm phong phú vốn gen của quần thể là:

Câu 24: Nguyên nhân làm cho tính trạng do gen nằm trong tế bào chất di truyền theo một cách thức rất đặc biệt là:

Câu 25: Số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng của người bị bệnh ung thư máu là:

Câu 26: Trong một gia đình, bố và mẹ biểu hiện kiểu hình bình thường về cả hai tính trạng, đã sinh 1 con trai bị mù màu và teo cơ. Các con gái biểu hiện bình thường cả hai tính trạng. Biết rằng gen m gây mù màu, gen d gây teo cơ. Các gen trội tương phản qui định kiểu hình bình thường. Các gen này trên NST giới tính X. Kiểu gen của bố mẹ là:

Câu 27: Giả sử một quần thể động vật ngẫu phối đang ở trạng thái cân bằng di truyền về một gen có hai alen (A trội hoàn toàn so với a). Sau đó, con người đã săn bắt phần lớn các cá thể có kiểu hình trội về gen này. Cấu trúc di truyền của quần thể sẽ thay đổi theo hướng:

Câu 28:  Trong tế bào sinh dưỡng của một người thấy có 47 NST. Đó là: 

Câu 29: Với phép lai giữa các cá thể có kiểu gen AabbDd và AaBbDd, xác suất thu được kiểu hình A - B - D - là:

Câu 30: Có một số phép lai và kết quả phép lai ở loài hoa loa kèn như sau: Cây mẹ loa kèn xanh × cây bố loa kèn vàng → F1 toàn loa kèn xanh Cây mẹ loa kèn vàng × cây bố loa kèn xanh → F1 toàn loa kèn vàng Sự khác nhau cơ bản giữa hai phép lai dẫn đến kết quả khác nhau:

Câu 31: Dạng đột biến phát sinh trong lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử, làm cho tất cả NST không phân li sẽ tạo ra:

Câu 32: Một quần thể thực vật, gen A có 3 alen, gen B có 4 alen phân li độc lập thì quá trình ngẫu phối sẽ tạo ra trong quần thể số loại kiểu gen là:

Câu 33: Khi cho một thứ cây hoa đỏ tự thụ phấn, thế hệ con thu được 135 cây hoa đỏ : 105 cây hoa trắng. Màu hoa di truyền theo qui luật nào?

Câu 34: Một gen gồm 3 alen đã tạo ra trong quần thể 4 loại kiểu hình khác nhau. Cho rằng tần số các alen bằng nhau, sự giao phối là tự do và ngẫu nhiên, các alen trội tiêu biểu cho các chỉ tiêu kinh tế mong muốn. Số cá thể chọn làm giống trong quần thể chiếm bao nhiêu % ? 

Câu 35: Theo quan niệm hiện đại, thực chất của tiến hoá nhỏ:

Câu 36: Ở cà chua, tính trạng quả đỏ là trội hoàn toàn so với quả vàng. Cho 3 cây quả đỏ tự thụ phấn, trong đó chỉ có 1 cây dị hợp. Tỉ lệ kiểu hình ở đời con là:

Câu 37: Trường hợp nào sau đây là cơ quan tương đồng:

Câu 38: Xét một phần của chuỗi polipeptit có trình tự axit amin như sau: Met - Val - Ala - Asp - Gly - Ser - Arg - ... Thể đột biến về gen này có dạng: Met - Val - Ala - Glu - Gly - Ser - Arg, ... Đột biến thuộc dạng:

Câu 39: Đặc trưng di truyền của một quần thể giao phối được thể hiện ở:

Câu 40: Ưu thế nổi bật của lai tế bào sinh dưỡng (Xôma) trong công nghệ tế bào thực vật là: 

Câu 41: Tiến hành lai giữa hai tế bào sinh dưỡng của cơ thể có kiểu gen AAbbDd với cơ thể có kiểu gen MMnn thì tế bào lai sẽ có kiểu gen là:

Câu 42: Trường hợp nào sau đây được xem là lai thuận nghịch ? 

Câu 43: Một đoạn phân tử ADN có tổng số 3000 nuclêôtit và 3900 liên kết hiđrô. Đoạn ADN này: 

Câu 44: Cá thể có kiểu gen \frac{ABD}{abd}. Khi giảm phân có hoán vị gen ở cặp Bb và Dd với tần số 20%. abd Loại giao tử abd chiếm bao nhiêu phần trăm ? 

Câu 45: Ở ngô, giả thiết hạt phấn (n + 1) không có khả năng thụ tinh; noãn (n + 1) vẫn thụ tinh bình thường. Gọi gen R quy định hạt đỏ trội hoàn toàn so với gen r qui định hạt trắng. Cho P: ♂RRr (2n + 1) X ♀ Rrr (2n + 1). Tỉ lệ kiểu hình ở F1 là: 

Câu 46: Khoảng cách giữa các gen A, B, C trên một NST như sau : giữa A và B bằng 41cM; giữa A và C bằng 7cM; giữa B và C bằng 34cM. Trật tự 3 gen trên NST là:

Câu 47: Quan niệm của Lamac về sự biến đổi của sinh vật tương ứng với điều kiện ngoại cảnh phù hợp với khái niệm nào trong qua niệm hiện đại?

Câu 48: Ví dụ nào sau đây là cơ quan tương tự?

Câu 49: Cơ thể bình thường có gen tiền ung thư nhưng gen này không phiên mã nên cơ thể không bị bệnh ung thư. Khi gen tiền ung thư bị đột biến thành gen ung thư thì cơ thể sẽ bị bệnh. Gen tiền ung thư bị đột biến ở vùng nào sau đây của gen.

Câu 50: Quá trình hình thành quần thể thích nghi diễn ra nhanh hay chậm phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

1 - Quá trình phát sinh và tích luỹ các gen đột biến ở mỗi loài.

2 - Áp lực chọn lọc tự nhiên.

3 - Hệ gen đơn bội hay lưỡng bội.

4 - Nguồn dinh dưỡng nhiều hay ít.

5 - Thời gian thế hệ ngắn hay dài.

Câu 51: Hai cặp gen Aa và Bb nằm trên 2 cặp NST tương đồng khác nhau. Trong một quần thể ngẫu phối dạng cân bằng về di truyền, A có tần số 0,3 và B có tần số 0,7. Kiểu gen Aabb chiếm tỉ lệ:

Câu 52: Những phương pháp nào sau đây luôn tạo ra được dòng thuần chủng.

1. Cho tự thụ phấn liên tục qua nhiều thế hệ, kết hợp với chọn lọc.

2. Cho hai cá thể không thuần chủng của hai loài lai với nhau được F1, tứ bội hóa F1 thành thể dị đa bội.

3. Cho hai cá thể không thuần chủng của cùng một loài lai với nhau được F1, tứ bội hóa F1 thành thể tứ bội.

4. Cônxisin tác động lên giảm phân 1 tạo giao tử lưỡng bội, hai giao tử lưỡng bội thụ tinh tạo ra hợp tử tứ bội.

Phương án đúng:

Câu 53: Trong những điều kiện thích hợp nhất, lợn Ỉ 9 tháng tuổi đạt 50 kg, trong khi đó, lợn Đại Bạch ở 6 tháng tuổi đã đạt 90 kg. Kết quả này nói lên:

Câu 54: Một phân tử ADN của vi khuẩn thực hiện nhân đôi, người ta đếm được tổng số 50 phân đoạn Okazaki. Số đoạn mồi cần được tổng hợp là:

Câu 55: Ở một loài chim Yến, tính trạng màu lông do một cặp gen quy định. Người ta thực hiện ba phép lai thu được kết quả như sau :

Phép lai 1 : ♀lông xanh × ♂lông vàng -> F1 : 100% lông xanh.

Phép lai 2 : ♀lông vàng × ♂lông vàng -> F1 : 100% lông vàng.

Phép lai 3 : ♀lông vàng × ♂lông xanh -> F1 : 50% ♂ vàng; 50% ♀xanh.

Tính trạng màu sắc lông ở loài chim Yến trên di truyền theo quy luật:

Câu 56: Vì sao hệ động vật và thực vật ở châu Âu, châu Á và Bắc Mĩ có một số loài cơ bản giống nhau nhưng cũng có một số loài đặc trưng?

Câu 57: Ý nghĩa của thuyết tiến hoá bằng các đột biến trung tính là

Câu 58: Một người bị hội chứng Đao nhưng bộ NST 2n = 46. Khi quan sát tiêu bản bộ NST người này thấy NST thứ 21 có 2 chiếc, NST thứ 14 có chiều dài bất thường. Điều giải thích nào sau đây là hợp lí?

Câu 59: Ở ngô, gen R quy định hạt đỏ, r : hạt trắng. Thể ba tạo hai loại giao tử (n+1) và n. Tế bào noãn (n+1) có khả năng thụ tinh còn hạt phấn thì không có khả năng này. Phép lai Rrr × Rrr cho đời con có tỉ lệ kiểu hình là:

Câu 60: Ở một loài thực vật, hai cặp gen không alen phân li độc lập, tác động bổ trợ với nhau, người ta đem cây F1 lai với một cây khác thì F2 thu tỉ lệ 9 thân cao : 7 thân thấp. Để F2 thu tỉ lệ 3 thân cao : 1 thân thấp thì F1 phải lai F1 với cây có kiểu gen:

Bạn có đủ giỏi để vượt qua

Xếp hạng Thành viên Đúng Làm Đạt Phút
1 nguyen khac hieu 59 60 98% 4.17
2 Nguyễn Thanh Tùng 50 50 100% 12.73
3 MinhNghia Pham 49 50 98% 18.8
4 LilTmtylil Nguyen 48 50 96% 2.53
5 CSH - 516 47 48 98% 14.52
6 NyNyNy 51 60 85% 47.2
7 Roses Blue 46 50 92% 20.92
8 nguyễn hoàng công 46 50 92% 17.37
9 QUỐC HUY 46 50 92% 19.95
10 anhsangvabongtoi 46 50 92% 25.47
11 pham thanh tung 46 50 92% 32.73
12 Trịnh Xuyến Chi 46 50 92% 32.63
13 Minh Hiển 45 50 90% 38.97
14 mai 45 50 90% 19.68
15 Quỳnh Mai 45 50 90% 3
16 Huỳnh Thị Xuân Trang 45 50 90% 29.1
17 Lường Quý 45 50 90% 22.05
18 Ngô Hoàng Anh Đức 44 49 90% 90.05
19 Tuyết Rơi Mùa Hè 44 50 88% 27.6
20 Nguyễn Thị Huyền 44 50 88% 10.88
21 Lee Shin 43 47 91% 28.77
22 Trần Quang Học 44 50 88% 36.23
23 dungdiudang 44 50 88% 22.48
24 lai ngu roi 44 50 88% 34.98
25 huong 44 50 88% 46.23
26 Thảo Nhi 44 50 88% 34.68
27 Lê Quốc Tùng 44 50 88% 34.72
28 Lê Hoàng Thiên Phương 43 50 86% 22.15
29 HuỳnhThị Tâm Hiền 43 50 86% 23.08
30 miuzizi 43 50 86% 25.4
31 Ngo Quyen 43 50 86% 37.4
32 Ngô Thanh Thịnh 43 50 86% 16.1
33 Nhân Nguyễn 43 50 86% 56.08
34 Nguyễn Đức Lộc 42 49 86% 20.4
35 ho thi kim linh 42 50 84% 51.65
36 MInh Tri 42 50 84% 31.82
37 Đặng Thành Nam 42 50 84% 24.82
38 Oanh Nga 42 50 84% 25.88
39 Mỹ Linh 45 60 75% 36.42
40 tran mong kha 41 49 84% 24.33
41 Tuan Vo 40 46 87% 25.88
42 Nguyễn Hoàng Hải Anh 41 50 82% 5.55
43 Nguyễn Mạnh Khương 41 50 82% 53.32
44 Diễm Quỳnh 41 50 82% 46.85
45 Quỳnh Mai 41 50 82% 23.3
46 sử nữ thùy dương 41 50 82% 42.57
47 Thảo Dương 41 50 82% 65.4
48 Hải Nguyễn 41 50 82% 23.23
49 do thi thuy 41 50 82% 215.93
50 Thuan Tu Van 41 50 82% 55.32
51 Mars Ultor 41 50 82% 3.43
52 Trần Thanh Tuyền 41 50 82% 37.17
53 Hạt Mưa Cô Đơn 41 50 82% 20.05
54 Ngắm Gái Ra Tiền 40 50 80% 23.53
55 Đầu Đinh 40 50 80% 58
56 thanh nhan 40 50 80% 24.47
57 Vũ Vui Vẻ 40 50 80% 32.35
58 My Thảo 40 50 80% 12.62
59 Nguyễn Minh Hiếu 40 50 80% 49.53
60 Sat Thu Mau Lanh 40 50 80% 87.48
61 Hoa Daquy 40 50 80% 24.22
62 Lam tuyet anh 39 49 80% 47.2
63 Siu Sô Stupịt 39 50 78% 36.68
64 le anh phuong 39 50 78% 47.02
65 Bùi Thảo 39 50 78% 44.23
66 Hạ Thiên 39 50 78% 34.72
67 Gà Bay 39 50 78% 27.58
68 nguyen duy nhat 39 50 78% 60.57
69 Du Du 39 50 78% 43.02
70 TIÊNTRẦN 39 50 78% 36.85
71 THỌ TRƯỜNG LĨNH 39 50 78% 14.98
72 Thảo Lưu 42 60 70% 51.55
73 vũ thị diệu 38 50 76% 35.57
74 Lê Văn Dũng 38 50 76% 34.35
75 Byz Biz Cdht 37 47 79% 60.23
76 Nghi Vo Minh 38 50 76% 32.82
77 lương ngọc quảng 38 50 76% 63.28
78 hihihaha 38 50 76% 23.58
79 Trai Nui 37 50 74% 34.05
80 Kiet Optimistic 37 50 74% 41.45
81 Len Con BuonChan 37 50 74% 54.77
82 Hiền Nguyễn 37 50 74% 50.5
83 Nguyễn Trang 37 50 74% 30.58
84 Hoàng Mạnh Linh 37 50 74% 41.23
85 ĐCMVKL VẬY NHÉ 37 50 74% 38.53
86 ho minh tinh 37 50 74% 33.97
87 Nguyễn Thị Huyền Trang 37 50 74% 68.92
88 Nô Trần 37 50 74% 26.67
89 Thao Ho 36 49 73% 37.77
90 le cong phuoc 36 49 73% 118.67
91 Le Thi Huyen 36 50 72% 29.35
92 Huynh Minh Khai 36 50 72% 30.42
93 trần ngọc mỹ 36 50 72% 24.03
94 lương tiên sinh 36 50 72% 51.68
95 Tran Tran 36 50 72% 41.25
96 nhi nhi nhi nhi 36 50 72% 18.98
97 Dương Lê Mỹ Phương 36 50 72% 43.68
98 vo thi tuong vy 36 50 72% 2.42
99 Phạm Toàn 36 50 72% 4.6
100 Đồ Cù Lần 36 50 72% 53.03
101 Củ Cải HM 36 50 72% 34.53
102 nguyen van hien 36 50 72% 46.65
103 Thiên Thần Love 36 50 72% 52.05
104 Nguyen Minh Hieu 35 50 70% 33.78
105 Nguyen Ngoc Nhung 35 50 70% 45.43
106 Cẩm Tiên Phan 35 50 70% 27.25
107 Nguyễn Hữu Luận 35 50 70% 37.32
108 Trung Đức 35 50 70% 35.87
109 Đặng Thị Sen 35 50 70% 35.15
110 Cloudy 34 48 71% 31.48
111 nguyen phi can 33 45 73% 38.18
112 Trần Huỳnh Nghĩa 34 49 69% 53.43
113 Thanh Tuyền 34 50 68% 4.1
114 nguyen trung nghia 34 50 68% 25.87
115 Su Nhi 34 50 68% 66.03
116 Hoàn Thị Hảo 34 50 68% 7.7
117 Thu Len 34 50 68% 40.82
118 Phương Thảo 34 50 68% 44.42
119 lê anh phú 34 50 68% 47.63
120 trần trung 34 50 68% 48.85
121 lâm thị mai thy 33 50 66% 55.98
122 usain 33 50 66% 25.55
123 SaoLanh Ha 33 50 66% 44.47
124 Kien Cao Cang 33 50 66% 39.37
125 Blue Sun 33 50 66% 27.27
126 Love Rain 33 50 66% 23.37
127 Đỗ Gia Long 28 35 80% 27.1
128 Sâu Ngủ 33 50 66% 61.12
129 Phan Thanh Bình 33 50 66% 32.75
130 Vũ Thị Lan Hương 32 49 65% 25.62
131 Nguyễn Phi Long 32 49 65% 41.08
132 cù nguyễn uyên thư 32 50 64% 42.47
133 Unko Suru 32 50 64% 15.88
134 chungvau 32 50 64% 83.52
135 Tran xuan Nhan 32 50 64% 56.43
136 phanhoanggioi 32 50 64% 39.45
137 Lê Khánh Linh 32 50 64% 41.48
138 Chung Nguyen Huu 32 50 64% 75.25
139 hoang 32 50 64% 47.65
140 Duyen Khong 32 50 64% 28.48
141 Cuong Su Ponz 27 36 75% 44.27
142 le thi ha trang 31 48 65% 51.02
143 Nguyễn Thị Mỹ Uyên 30 46 65% 69.45
144 Tiểu Tiểu Yêu Ngốc 31 50 62% 39.5
145 may mắn 31 50 62% 48.65
146 Cẩm Linh 31 50 62% 25.65
147 Bạch mi linh 26 36 72% 42.73
148 Quách Thị Hương 33 58 57% 40.2
149 Quỳnh Mai 29 46 63% 59.95
150 Nắmchặt Tayem Anhnhé 30 49 61% 36.75
151 Violet Violet 30 50 60% 56.33
152 Mai Hà 30 50 60% 72.6
153 Tôi Thích Điều Này 30 50 60% 69.82
154 Tân Bùi 30 50 60% 44.33
155 Mẫn Thanh 30 50 60% 7.58
156 Cỏ Bốn Lá 30 50 60% 58.58
157 Oanh Quỳnh 30 50 60% 47.35
158 ho loi 28 45 62% 16.05
159 Khuong Nguyen 29 50 58% 33.68
160 caysoi37@gmail.com 29 50 58% 90.05
161 do tan son 27 44 61% 90.1
162 Mơ Trương 29 50 58% 33.58
163 nguyễn Thị Liên 29 50 58% 58.63
164 ha thuy 29 50 58% 52.43
165 Lyly Nguyễn 29 50 58% 53.43
166 maithuy 29 50 58% 35.32
167 Đăng Khánh Nguyễn Ngọc 29 50 58% 47
168 nhan 29 50 58% 92.08
169 Tú Trinh 29 50 58% 43.33
170 tran thi phuong linh 29 50 58% 4.73
171 bùi thị loan 27 45 60% 24.4
172 Nguyễn Thị Diễm Quyên 28 50 56% 20.25
173 tin 28 50 56% 57.95
174 Han Thuong 27 47 57% 28.42
175 pham tuong vi 23 35 66% 2.62
176 1234 28 50 56% 35.22
177 Hiền Nguyễn 28 50 56% 19.67
178 Trần Hà Thanh 28 50 56% 47.25
179 Nguyễn Triều Thiên Trang 27 48 56% 60.18
180 ngocbich 22 34 65% 35.75
181 Nu Pa Ka Chy 27 50 54% 50.6
182 Ken Ngo 27 50 54% 42.93
183 huynh tuyen 27 50 54% 23.48
184 ly van thiet 27 50 54% 70.93
185 Xu Xu Xu 25 44 57% 60.63
186 Chỉn Mìn Sướng 27 50 54% 27.02
187 Nắng Về Đêm 26 49 53% 39.32
188 Trọng Vân 26 50 52% 47.67
189 Duyen Tran 25 47 53% 18.07
190 le 18 26 69% 8.65
191 Duy Koj 26 50 52% 33.88
192 Hoàng Quyền 16 20 80% 22.65
193 lương hạnh 26 50 52% 67.75
194 NyNyNy 29 60 48% 52.88
195 Sói Tây Tho 25 48 52% 31.72
196 Kai LaLa 19 31 61% 14.23
197 Đức Huy 17 25 68% 14.68
198 Duyên Jamie 25 49 51% 75.37
199 le hoang phuc 25 50 50% 68.12
200 tran phan ai thao 25 50 50% 21.07
201 đỗ anh hoàng 25 50 50% 25.35
202 lâm Thành Đúng 25 50 50% 38.85
203 Đồ Mi 21 39 54% 31.97
204 Mai Lee 19 33 58% 41.77
205 Thu Mýt 24 49 49% 3.32
206 ngoc 24 49 49% 46.57
207 Vịt Con Lon Ton 24 50 48% 44.08
208 Ông KễNh Con 24 50 48% 37.5
209 Chubi Trần 24 50 48% 27.6
210 Hiếu Smile 23 47 49% 50.18
211 Nhỏ Dâutây 24 50 48% 25.43
212 Bánh Xe Nhỏ 19 37 51% 24.5
213 Nhật Anh 11 13 85% 7.13
214 Nguyễn Quốc Tuấn Anh 23 49 47% 24.55
215 Duyên Cry 23 49 47% 62.7
216 nguyen vi 20 40 50% 38.88
217 nguyễn thị mai phượng 23 50 46% 47.45
218 lê huyền 23 50 46% 45.63
219 Thủy Lê 14 24 58% 33.75
220 Cá Sấu Chúa 22 49 45% 40.48
221 Nqân Cp 15 28 54% 47.75
222 nguyenthilanhue 10 13 77% 35.52
223 vũ đức tuấn 22 50 44% 82.68
224 Pham Van 13 23 57% 55.85
225 nguyễn ngô minh quang 22 50 44% 16.23
226 hIEU bp 22 50 44% 42.52
227 tran vu duyen 22 50 44% 13.27
228 Nguoi Vo Tinh 10 15 67% 15.83
229 le thi hang 9 12 75% 5.9
230 nguyễn ngọc minh 21 49 43% 21.48
231 Kendy Phạm 19 43 44% 62.43
232 cao xuan nguyen 17 37 46% 66.35
233 Kitty Nguyen 8 10 80% 6.45
234 tran linh 21 49 43% 15.72
235 Lam Lam 21 50 42% 15.7
236 Thiên Bình 21 50 42% 24.38
237 tvhmccs 21 50 42% 42.87
238 lee ki 21 50 42% 19.57
239 k viet 21 50 42% 54.68
240 Trang Sapphire 8 11 73% 12.83
241 Goc Nho Con Tim 19 45 42% 39.03
242 Zhang 20 49 41% 5.4
243 Sen Mùa Hạ 20 49 41% 22.45
244 kunkoi 20 49 41% 16.68
245 phantanson 20 49 41% 22.82
246 Hồ Mai Đâng Khoa 8 13 62% 13.28
247 huynh thi thanh hoa 19 46 41% 26.37
248 Cố Nhớ Để Quên 8 14 57% 3.38
249 dongche 20 50 40% 34.3
250 lechicong 20 50 40% 30.92
251 Sanh Sí Soạn 19 47 40% 7.03
252 ndt 20 50 40% 15.65
253 Yến Nhi 20 50 40% 29.22
254 võ tấn phúc 20 50 40% 59.55
255 Cá Vàng 5 5 100% 1.73
256 LÊ THỊ NGỌC HUYỀN 20 50 40% 40.1
257 Long Trieu 20 50 40% 13.07
258 Linh Pink 20 50 40% 47.78
259 nguyễn thảo 20 50 40% 59.2
260 Tuyet Bang 20 50 40% 17.17
261 Hùng Thái Trần 7 12 58% 10.35
262 nhut anh 19 49 39% 17.33
263 Huỳnh Trung Hiếu 19 49 39% 88.18
264 Hồ Tuấn Thành 13 31 42% 53.37
265 Miu Miu 6 10 60% 10.6
266 nguyen van dung 19 50 38% 36.03
267 Luyên Nguyễn 19 50 38% 49.97
268 bích ngọc 19 50 38% 37.48
269 van khoa 19 50 38% 34.53
270 kiên chí linh 19 50 38% 31.7
271 Cà Chua 19 50 38% 18.05
272 dadadada 19 50 38% 8.18
273 Toi dai dot 4 6 67% 7.9
274 The Vu 10 24 42% 18.65
275 Nguyễn Thị Thanh Thu 18 48 38% 36.13
276 Vũ Linh Trang 4 8 50% 5.8
277 lamngochai 5 11 45% 8.33
278 đỗ việt dũng 18 50 36% 1
279 pham duc trong 2 2 100% 1.07
280 Ngô Văn Cần 1 1 100% 0.12
281 No Name 3 7 43% 3.6
282 Ku Pi 17 50 34% 10
283 Đoàn Nguyễn Trường Phúc 7 20 35% 22.37
284 Mot Thoi DE Nho 1 2 50% 1.27
285 Rồng Văn Đất 2 5 40% 3.68
286 tranhoanghiep 17 50 34% 29.85
287 Nguyễn Đức Thiện 17 50 34% 9.9
288 Vào Bờ Rào 2 5 40% 90.15
289 Nguyen 17 50 34% 17.77
290 Nguyễn Hoàng Sang 17 50 34% 19.75
291 Dương Hoàng Phương 4 11 36% 1.77
292 Võ Nguyễn Ngọc Dung 0 0 0% 0.28
293 Hoài Đông 46 59 78% 27.62
294 Hải Ka 0 0 0% 0.32
295 Tran Hai Yen 47 60 78% 69.52
296 Lê An 0 0 0% 3.78
297 Nguyễn Thảo Ling 15 60 25% 2.08
298 Lê Thị Hương Ly 10 50 20% 1.88
299 Khoa Nguyen 17 19 89% 23.2
300 Phan Thi Kim Ngan 45 60 75% 70.78
301 Chau Nguyen 46 60 77% 6.08
302 Dat Pham 55 60 92% 36.43
303 Lê Thị Hòa 38 51 75% 90.9
304 Quỳnh Trắng 12 22 55% 18.77
305 Trịnh Thị Thu Trang 24 56 43% 82.38
306 Trà My 8 15 53% 18.28
307 phantanson 24 58 41% 50.32
308 Thước Chelsea 0 0 0% 1.22
309 Trương Hậu 52 60 87% 56.1
310 doanmylinh 39 55 71% 34.13
311 Nguyễn Nguyễn 0 1 0% 1.98
312 Minh Tri 44 60 73% 61.77
313 Hà Thanh 32 60 53% 40.5
314 Toàn Mọt 18 23 78% 27.32
315 Bảo Anh 20 58 34% 67.07
316 Phú Quý 0 0 0% 0.05
317 Phạm Văn Huy 45 58 78% 55.57
318 Trần Bảo An 32 60 53% 91.07
319 Cobe Tinhnghich 12 58 21% 6.6
320 Chí Nguyên 12 45 27% 91.28
321 TRẦN THỊ LỢI 5 18 28% 10.55
322 Lucky Luke 9 43 21% 12.78
323 Thầm Lặng 0 0 0% 0.05
324 Lê Ngọc Pha Lê 41 59 69% 36.15
325 Giang Lệ's 25 40 63% 53.42
326 Hà Thị Phượng 14 23 61% 90.08
327 nam 21 28 75% 25.2
328 Huỳnh Đăng Khoa 1 5 20% 3.03
329 Trần Vinh 45 55 82% 22.35
330 Nguyễn Thị Xuân 13 33 39% 15.5
331 Sói Xám Mọc Cánh 36 50 72% 33.45
332 Đỗ Hoàng Sang 32 54 59% 60
333 Hiệp Nguyễn 18 27 67% 24.27
334 Thanh Ngân 0 1 0% 1.13
335 Chu Thi Kim Vi 24 60 40% 26.28
336 Linh Nguyen 39 60 65% 52.77
337 Phương Kun 31 60 52% 44.7
338 Ngân Thanh Hồ 7 13 54% 29.37
339 Võ Trần Thùy Diễm 45 54 83% 38.98
340 Mĩm Mũm 38 60 63% 68.55
341 Trần Hưng Thịnh 50 58 86% 11.25
342 CaHeo Xanh 47 60 78% 18.13
343 Nhox Long Gà 1 3 33% 0.45
344 Bọ Cạp Băng 42 60 70% 57.12
345 Ướt Mí 13 60 22% 14.42
346 Vỹ Nguyễn 0 0 0% 10.05
347 Nguyễn thành nhân 33 59 56% 45.48
348 Sử Trần Kỳ Trân 37 45 82% 29.97
349 võ thịnh sơn 56 60 93% 26.6
350 Gô's Art 28 59 47% 35.53
351 My Ly Pham 48 60 80% 89.43
352 Pé Pướng 0 0 0% 0.25
353 Trình Thị Bích Như 37 60 62% 45.53
354 lethithukhoa 30 60 50% 74.77
355 Tân Thành 0 0 0% 0.5
356 Nguyễn Ngọc Anh 33 53 62% 25.07
357 dung 17 59 29% 62.27
358 Rain 27 59 46% 43.28
359 le thi phuong 42 60 70% 40.28
360 Nguyen Lyna 30 60 50% 39.67
361 lethuhuong 0 2 0% 0.32
362 Ngọc Nam Võ 42 59 71% 44.78
363 Hi Vọng 48 60 80% 43.97
364 Mai Linh 6 19 32% 10.62
365 Thân Pé 31 60 52% 12.05
366 Kun Mio 0 0 0% 0.35
367 Tiểu Tuyết Tuyết 36 60 60% 43.53
368 Phạm Thanh Tuấn 0 0 0% 0.12
369 Thụy Nguyễn 33 60 55% 54.42
370 San San Pham 23 60 38% 9.47
371 Mong Ji 13 14 93% 23.75
372 Nguyễn Tuẫn Vũ 0 0 0% 0.32
373 Sil Siêu Ha 49 60 82% 48.18
374 Lợnlười Làta 38 60 63% 45.12
375 trúc 48 60 80% 87.45
376 ừthìtaongốc's Mà ngốcthìđãsao 36 52 69% 88.15
377 Ngọc Ngân 0 0 0% 0.47
378 vuquangdung 50 59 85% 45.45
379 Nguyễn Thảo 44 60 73% 34.53
380 Đoan Trang 34 60 57% 50.12
381 Temo Takeshi 2 6 33% 4.42
382 Trần Cao Lanh 47 60 78% 41.98
383 Cat Cat 8 10 80% 9.97
384 nguyển hồng thang 12 57 21% 2.38
385 fsad dfdsfs 0 0 0% 0.23
386 Nguyen minh trang 12 13 92% 8.87
387 Nguyễn Đình Khoa 0 0 0% 0.25
388 Nguyễn Minh Hiếu 50 60 83% 29.02
389 Kieu Anh Nguyen 21 60 35% 21.75
390 Chong Chong Tre 21 41 51% 60.75
391 Ngoc Nguyen 25 59 42% 55.53
392 Tuấn Thành Nguyễn 35 59 59% 90.68
393 lê anh sơn 13 39 33% 0.58
394 Sky Ngân 23 60 38% 22.8
395 Nhi Transbơ 24 59 41% 42.37
396 huynh minh tan 16 48 33% 31
397 Songluan 53 60 88% 46.48
398 Mai Trang Hoang 39 56 70% 39.92
399 Kim Anh 16 57 28% 37.42
400 Mây Mặp Mạp 24 33 73% 35.33
401 nguyễn văn hoàng 55 60 92% 52.13
402 Yến Milk 13 29 45% 18.78
403 Trần Ngọc Anh Kiệt 50 60 83% 64.68
404 le thi xuan xuan 35 58 60% 54.82
405 Như Mai 26 43 60% 29.85
406 Ngọc Ánh Lê 45 60 75% 59.58
407 Phong Nhân 37 60 62% 58.27
408 Hoàng Thị Thoa 5 60 8% 30.82
409 Trúc Lệ 30 45 67% 39.4
410 Hoàng Đức Tuyên 0 0 0% 0.43
411 Phương Loan 53 60 88% 13.23
412 khanhkhanhduy 8 21 38% 7.95
413 Cẩm Vân Cn 4 5 80% 8.92
414 Dinh Pham Duy 24 60 40% 77.65
415 Tân 4 6 67% 8.35
416 PuPu Con 17 60 28% 16.68
417 dangthithuylt1@gmail.com 35 46 76% 91.02
418 Hồng Phượng 5 11 45% 8.32
419 Thu Triệu 34 60 57% 46.28
420 nguyễn hoàng 42 60 70% 70.2
421 Trang Mai 23 60 38% 72.73
422 Jupi Hana 37 55 67% 67.67
423 Phí Đức 13 28 46% 90.67
424 Trần Đức Hoàn 4 5 80% 3.73
425 Thùy Linh 41 60 68% 15.95
426 nguyen duc quyen 0 2 0% 1.57
427 Nguyễn Dương Thanh Trí 34 60 57% 57.07
428 van 12 20 60% 19.58
429 bí mật 1 4 25% 1.87
430 Quân Võ 29 59 49% 41.72
431 Ngô Soài 25 34 74% 16.27
432 Le Trong Hai 11 44 25% 3.77
433 nguyễn thị hương 39 59 66% 31.75
434 Cung Thai 0 1 0% 1.6
435 Chỉ Vậy Thôi 1 2 50% 0.32
436 JagJag GusGus 52 60 87% 9.32
437 Hạt Tiêu 41 60 68% 74.88
438 nhat 0 0 0% 0.18
439 doremon 34 49 69% 57.85
440 phạm thanh tâm 6 10 60% 9
441 colentuioi 40 60 67% 38.25
442 Đạt Jackson Nguyễn 31 60 52% 50.38
443 Nam Ngố 3 5 60% 67.47
444 Huỳnh Thi Thanh Vi 24 60 40% 80.65
445 Nguyen Thu 19 33 58% 24.4
446 Mai Linh 20 39 51% 43.25
447 Thu Thảo 38 60 63% 74.62
448 phạm thị ngọc bích 52 60 87% 29.02
449 Trần Đức Hiếu 46 57 81% 47.08
450 T Tùng Trần 5 15 33% 7.53
451 Vân Lê 47 60 78% 62.33
452 Quế Linh 27 60 45% 23.92
453 Đỗ Mạnh Cường 32 49 65% 67.55
454 Mii Trần 6 14 43% 32.98
455 Ngô Thị Tuyết Lan 8 19 42% 14.52
456 Khoa Tan Luu 10 26 38% 19.32
457 Nguyễn Quân Y 36 48 75% 52.77
458 Nón's Rách's Đi's Mưa's 15 60 25% 1.48
459 Nhất Anh Lê 11 18 61% 21.07
460 Khanh Lang 36 49 73% 25.73
461 Đạt Đỗ'ss 26 45 58% 37
462 kim soo hyun 33 37 89% 37.2
463 Tham Lang 3 11 27% 5.05
464 Đào Thị Bich 50 60 83% 47.87
465 Nghĩa Bastion 29 60 48% 54.6
466 kimanha3 42 59 71% 55.5
467 Phạm Xuân 16 60 27% 25.73
468 nguyen ngoc lieu 55 60 92% 52.13
469 Hoa Moc Lan 49 60 82% 46.88
470 Pe Ty 31 59 53% 48.52
471 minh tri 37 59 63% 79.93
472 sơn đẹp trai 13 21 62% 15.18
473 dungviaipi 27 60 45% 48.85
474 Kẹo Mút 12 25 48% 13.77
475 dam thi thuy quynh 4 11 36% 9.33
476 Tran anh 33 49 67% 36.7
477 dong hoang my hang 20 60 33% 13.58
478 Hoàng Hiền 10 60 17% 2.53
479 phuong an 7 20 35% 18.3
480 phuongphuong 10 16 63% 5.45
481 Trần Danh Duy 54 60 90% 8.55
482 Thảo Phạm 15 30 50% 32.43
483 Thành Nguyễn 28 48 58% 88.77
484 Lê Nhi 16 60 27% 4.62
485 Nguyễn Hoàng Long 0 0 0% 3.05
486 Thiet Ha 16 48 33% 28.33
487 Heo May 41 57 72% 23.27
488 Quách Phú Thọ 47 60 78% 36.1
489 Thành Công 16 52 31% 14.38
490 hoàng tiến dũng 0 0 0% 91.5
491 Đỗ Ydsg 43 54 80% 30.42
492 Quỳnh Onion 26 60 43% 28.05
493 vo chi dien 2 7 29% 8.2
494 Trân Phạm 1 4 25% 2.3
495 Nga Ngơ Ngác 3 10 30% 10.25
496 men 16 49 33% 5.67
497 Hà Đỗ 0 1 0% 3.53
498 Không Suy Nghĩ 0 1 0% 0.6
499 Tran Anh Duc 3 10 30% 2.48
500 Tuấn Ốc 3 10 30% 8.28
501 Hoa Boconganh 4 13 31% 92.02
502 uiyiii 1 4 25% 11.17
503 Le Kubin 16 50 32% 2.78
504 Lâm Tiến Hùng 16 50 32% 31.4
505 Nguyễn Thanh Tâm 1 5 20% 6.12
506 no name 1 5 20% 2.48
507 duongvanhai 16 50 32% 2.52
508 vjc 16 50 32% 3.42
509 Trâm Cầy 16 50 32% 13.92
510 Monokuro Boo 16 50 32% 17.33
511 Không Không 16 50 32% 5.45
512 Gaara.PoBc 16 50 32% 61.45
513 pham thao tram 1 5 20% 6.8
514 hjust ayun 1 6 17% 5.95
515 Phạm Minh Khôi 4 15 27% 2.17
516 Lê Ngọc Anh 15 49 31% 1.15
517 trần thị xuân 2 10 20% 10.3
518 hanh 1 7 14% 5.17
519 Ngoc Ngoc 15 50 30% 8.73
520 Veneno Sam 15 50 30% 46.08
521 ID No 15 50 30% 8.25
522 Kim Kim 15 50 30% 33.85
523 Tui Tên Ty 15 50 30% 20.52
524 phamminhhoang 15 50 30% 1.9
525 học dở đó giờ 18 59 31% 10.68
526 Thợxây Vovinam 15 50 30% 11.52
527 Mi Mint 8 31 26% 18.63
528 truong ngoc hien 14 49 29% 12.82
529 Pé Gồm 14 49 29% 10.48
530 Tên Là Gì 14 50 28% 2
531 nguyen van thanh 14 50 28% 0.67
532 Tkảoo Boo 14 50 28% 16.3
533 Trương Ếch 14 50 28% 4.03
534 phung le binh 14 50 28% 9.53
535 ngố nguyen 14 50 28% 1.48
536 Hue Coj 2 15 13% 0.73
537 Líu Lo 13 49 27% 4.15
538 Jekun Cao 12 46 26% 12.42
539 Kaven Pi 0 10 0% 4
540 Nguyển Ngọc Linh 13 50 26% 16.9
541 trần thị thùy linh 13 50 26% 1.2
542 hongtrinh 13 50 26% 31.2
543 Nguyễn Quốc 13 50 26% 58.18
544 Hồng Min 16 60 27% 24.37
545 Ho A Loc 12 49 24% 5.78
546 Cold Ymj 12 50 24% 4.53
547 nguyen canh tuan 12 50 24% 2.35
548 pham phú thành 12 50 24% 6.38
549 Phong Nguyễn Hoài 12 50 24% 3.52
550 trần thị tú anh 12 50 24% 2.47
551 nguyen le phuong anh 11 50 22% 0.88
552 bích hà 11 50 22% 21.43
553 tini 11 50 22% 2.28
554 Nguyễn Tấn Trí 10 49 20% 11.23
555 Vân Trương 10 50 20% 13.07
556 zian 9 50 18% 2.13
557 le quoc viet 9 50 18% 6.08
558 Thành An 9 50 18% 1.18
559 Thiên Thần Bóng Đêm 8 50 16% 4.75
560 nguyen thi thanh loan 7 49 14% 54.32
561 Cốt 6 50 12% 1.22
562 Thien Lee 5 49 10% 2.03

Cùng tham gia trao đổi với bạn bè!

Lớp 12