Đề thi thử THPT Quốc gia môn Sinh năm 2015 mã đề 851

Thời gian thi : 90 phút - Số câu hỏi : 50 câu - Số lượt thi : 3388

Click vào đề thi   Tải đề về

Chú ý: Để xem lời giải chi tiết vui lòng chọn "Click vào đề thi"

Một số câu hỏi trong đề thi

Câu 1: Côđon nào sau đây quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã?

Câu 2: Để góp phần làm giảm hiệu ứng nhà kính, cần hạn chế sự gia tăng loại khí nào sau đây trong khí quyển?

Câu 3: Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, mức cấu trúc nào sau đây có đường kính 11 nm?

Câu 4: Trong thí nghiệm thực hành lai giống để nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một số loài cá cảnh, công thức lai nào sau đây đã được một nhóm học sinh bố trí sai?

Câu 5: Loại nuclêôtit nào sau đây không phải là đơn phân cấu tạo nên phân tử ADN?

Câu 6: Loại đột biến nào sau đây thường không làm thay đổi số lượng và thành phần gen trên một nhiễm sắc thể?

Câu 7: Công nghệ tế bào đã đạt được thành tựu nào sau đây?

Câu 8: Khi nói về quá trình nhân đôi ADN, phát biểu nào sau đây sai?

Câu 9: Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, loài người xuất hiện ở

Câu 10: Khi nói về các đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây đúng?

Câu 11: Khi nói về ưu thế lai, phát biểu nào sau đây đúng?

Câu 12: Khi nói về giới hạn sinh thái, phát biểu nào sau đây sai?

Câu 13: Đối với quá trình tiến hóa, chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên đều có vai trò

Câu 14: Bằng chứng nào sau đây được xem là bằng chứng tiến hóa trực tiếp?

Câu 15: Các hình thức sử dụng tài nguyên thiên nhiên: (1) Sử dụng năng lượng gió để sản xuất điện.

(2) Sử dụng tiết kiệm nguồn nước.

(3) Tăng cường trồng rừng để cung cấp đủ nhu cầu cho sinh hoạt và phát triển công nghiệp.

(4) Thực hiện các biện pháp: tránh bỏ hoang đất, chống xói mòn và chống ngập mặn cho đất.

(5) Tăng cường khai thác than đá, dầu mỏ, khí đốt phục vụ cho phát triển kinh tế.

Trong các hình thức trên, có bao nhiêu hình thức sử dụng bền vững tài nguyên thiên nhiên?

Câu 16: Ở một loài thực vật, tính trạng màu sắc hoa do một gen có hai alen quy định. Cho cây hoa đỏ thuần chủng giao phấn với cây hoa trắng thuần chủng (P), thu được F1 toàn cây hoa hồng. F1 tự thụ phấn, thu được F2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 25% cây hoa đỏ : 50% cây hoa hồng : 25% cây hoa trắng. Biết rằng sự biểu hiện của gen không phụ thuộc vào môi trường. Dựa vào kết quả trên, hãy cho biết trong các kết luận sau, có bao nhiêu kết luận đúng?

(1) Đời con của một cặp bố mẹ bất kì đều có tỉ lệ kiểu gen giống tỉ lệ kiểu hình.

(2) Chỉ cần dựa vào kiểu hình cũng có thể phân biệt được cây có kiểu gen đồng hợp tử và cây có kiểu gen dị hợp tử.

(3) Nếu cho cây hoa đỏ ở F2 giao phấn với cây hoa trắng, thu được đời con có kiểu hình phân li theo tỉ

lệ 1 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trắng.

(4) Kiểu hình hoa hồng là kết quả tương tác giữa các alen của cùng một gen.

Câu 17: Một loài thực vật lưỡng bội có 6 nhóm gen liên kết. Do đột biến, ở một quần thể thuộc loài này đã xuất hiện hai thể đột biến khác nhau là thể một và thể tam bội. Số lượng nhiễm sắc thể có trong một tế bào sinh dưỡng của thể một và thể tam bội này lần lượt là

Câu 18: Khi nói về kích thước quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây sai?

Câu 19: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?

Câu 20: Bảng sau đây cho biết một số thông tin về sự di truyền của các gen trong tế bào nhân thực của động vật lưỡng bội:

Trong các tổ hợp ghép đôi ở các phương án dưới đây, phương án nào đúng? 

Câu 21: Ở đậu Hà Lan, alen A quy định hoa tím trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng. Thế hệ xuất phát (P) của một quần thể gồm toàn cây hoa tím, trong đó tỉ lệ cây hoa tím có kiểu gen dị hợp tử là Y (0 ≤ Y ≤ 1). Quần thể tự thụ phấn liên tiếp qua các thế hệ. Biết rằng quần thể không chịu tác động của các nhân tố tiến hóa khác. Theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình ở thế hệ F3 của quần thể là:

Câu 22: Sơ đồ phả hệ sau mô tả sự di truyền của một bệnh ở người:

Biết rằng bệnh này do một trong hai alen của một gen quy định và không phát sinh đột biến mới ở tất cả những người trong phả hệ. Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng?

(1) Có 23 người trong phả hệ này xác định được chính xác kiểu gen.

(2) Có ít nhất 16 người trong phả hệ này có kiểu gen đồng hợp tử.

(3) Tất cả những người bị bệnh trong phả hệ này đều có kiểu gen đồng hợp tử.

(4) Những người không bị bệnh trong phả hệ này đều không mang alen gây bệnh.

Câu 23: Khi nói về quần thể ngẫu phối, phát biểu nào sau đây sai?

Câu 24: Ở một loài thực vật, xét 2 tính trạng, mỗi tính trạng đều do một gen có 2 alen quy định, alen trội là trội hoàn toàn. Hai gen này cùng nằm trên một nhiễm sắc thể thường, hoán vị gen xảy ra ở cả quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái. Giao phấn cây thuần chủng có kiểu hình trội về cả 2 tính trạng với cây có kiểu hình lặn về cả 2 tính trạng trên (P), thu được F1. Cho F1 giao phấn với nhau, thu được F2. Biết rằng không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, kết luận nào sau đây về F2 sai?

Câu 25: Trên quần đảo Galapagos có 3 loài sẻ cùng ăn hạt:

- Ở một hòn đảo (đảo chung) có cả 3 loài sẻ cùng sinh sống, kích thước mỏ của 3 loài này rất khác nhau nên chúng sử dụng các loại hạt có kích thước khác nhau, phù hợp với kích thước mỏ của mỗi loài.

- Ở các hòn đảo khác (các đảo riêng), mỗi hòn đảo chỉ có một trong ba loài sẻ này sinh sống, kích thước mỏ của các cá thể thuộc mỗi loài lại khác với kích thước mỏ của các cá thể cùng loài đang sinh sống ở hòn đảo chung.

Nhận định nào sau đây về hiện tượng trên sai?

Câu 26: Khi nói về sự phân bố cá thể trong không gian của quần xã, phát biểu nào sau đây sai?

Câu 27: Khi nói về diễn thế sinh thái, phát biểu nào sau đây sai?

Câu 28: Khi nói về các bệnh và hội chứng bệnh di truyền ở người, phát biểu nào sau đây đúng?

Câu 29: Ở sinh vật nhân thực, các gen trong cùng một tế bào

Câu 30: Khi nói về mối quan hệ giữa sinh vật ăn thịt và con mồi trong một quần xã sinh vật, phát biểu nào sau đây đúng?

Câu 31: Hai tế bào sinh tinh đều có kiểu gen AaBb X ^D X^d giảm phân bình thường nhưng xảy ra hoán vị gen ở một trong hai tế bào. Theo lí thuyết, số loại giao tử tối đa được tạo ra là

 

Câu 32: Hình vẽ sau đây mô tả hai tế bào ở hai cơ thể lưỡng bội đang phân bào.

Biết rằng không xảy ra đột biến; các chữ cái A, a, B, b, c, D, M, n kí hiệu cho các nhiễm sắc thể. Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?

Câu 33: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?

Câu 34: Ở một quần thể động vật ngẫu phối, xét một gen nằm trên nhiễm sắc thể thường gồm 2 alen, alen A trội hoàn toàn so với alen a. Dưới tác động của chọn lọc tự nhiên, những cá thể có kiểu hình lặn bị đào thải hoàn toàn ngay sau khi sinh ra. Thế hệ xuất phát (P) của quần thể này có cấu trúc di truyền là 0,6AA : 0,4Aa. Cho rằng không có tác động của các nhân tố tiến hóa khác. Theo lí thuyết, thế hệ F3 của quần thể này có tần số alen a là

Câu 35: Cho phép lai P:   \frac{AB}{ab} XDXd ×   \frac{Ab}{aB} XdY, thu được F1 . Trong tổng số cá thể F1 , số cá thể không mang alen trội của các gen trên chiếm 3%. Biết rằng không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen ở 2 giới với tần số bằng nhau. Theo lí thuyết, ở F1 số cá thể mang alen trội của cả 3 gen trên chiếm tỉ lệ

Câu 36: Sơ đồ bên minh họa lưới thức ăn trong một hệ sinh thái gồm các loài sinh vật: A, B, C, D, E, F, H.

Cho các kết luận sau về lưới thức ăn này:

(1) Lưới thức ăn này có tối đa 5 chuỗi thức ăn.

(2) Loài D tham gia vào 3 chuỗi thức ăn khác nhau.

(3) Loài E tham gia vào nhiều chuỗi thức ăn hơn loài F.

(4) Nếu loại bỏ loài B ra khỏi quần xã thì loài D sẽ mất đi.

(5) Nếu số lượng cá thể của loài C giảm thì số lượng cá thể của loài F giảm. (6) Có 3 loài thuộc bậc dinh dưỡng cấp 5.

Phương án trả lời đúng là

Câu 37: Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 20. Cho hai cây thuộc loài này giao phấn với nhau tạo ra các hợp tử. Giả sử từ một hợp tử trong số đó (hợp tử H) nguyên phân liên tiếp 4 lần, ở kì giữa của lần nguyên phân thứ tư, người ta đếm được trong tất cả các tế bào con có tổng cộng 336 crômatit. Cho biết quá trình nguyên phân không xảy ra đột biến. Hợp tử H có thể được hình thành do sự thụ tinh giữa

Câu 38: Giả sử trong một hồ tự nhiên, tảo là thức ăn của giáp xác; cá mương sử dụng giáp xác làm thức ăn đồng thời lại làm mồi cho cá quả. Cá quả tích lũy được 1152.103 kcal, tương đương 10% năng lượng tích lũy ở bậc dinh dưỡng thấp liền kề với nó. Cá mương tích lũy được một lượng năng lượng tương đương với 8% năng lượng tích lũy ở giáp xác. Tảo tích lũy được 12.108 kcal. Hiệu suất sinh thái giữa bậc dinh dưỡng cấp 2 và bậc dinh dưỡng cấp 1 là

Câu 39: Giả sử có hai cây khác loài có kiểu gen AaBB và DDEe. Người ta sử dụng công nghệ tế bào để

tạo ra các cây con từ hai cây này. Theo lí thuyết, trong các phát biểu sau về các cây con, có bao nhiêu phát biểu đúng?

(1) Các cây con được tạo ra do nuôi cấy tế bào sinh dưỡng của từng cây có kiểu gen AaBB hoặc DDEe.

(2) Nuôi cấy hạt phấn riêng rẽ của từng cây sau đó lưỡng bội hóa sẽ thu được 8 dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau.

(3) Các cây con được tạo ra do nuôi cấy hạt phấn của từng cây và gây lưỡng bội hóa có kiểu gen

AABB, aaBB hoặc DDEE, DDee.

(4) Cây con được tạo ra do lai tế bào sinh dưỡng (dung hợp tế bào trần) của hai cây với nhau có kiểu gen AaBBDDEe.

 

Câu 40: Sơ đồ bên mô tả một số giai đoạn của chu trình nitơ trong tự nhiên.

Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng?

(1) Giai đoạn (a) do vi khuẩn phản nitrat hóa thực hiện.

(2) Giai đoạn (b) và (c) đều do vi khuẩn nitrit hóa thực hiện.

(3) Nếu giai đoạn (d) xảy ra thì lượng nitơ cung cấp cho cây sẽ giảm.

(4) Giai đoạn (e) do vi khuẩn cố định đạm thực hiện.

Câu 41: Ở một loài động vật, xét 3 phép lai sau:

Phép lai 1: (P) XAXA × XaY.      Phép lai 2: (P) XaXa × XAY.     Phép lai 3: (P) Dd × Dd.

Biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến; các phép lai trên đều tạo ra F1, các cá thể F1  của mỗi phép lai ngẫu phối với nhau tạo ra F2. Theo lí thuyết, trong 3 phép lai (P) có:

(1) 2 phép lai đều cho F2 có kiểu hình giống nhau ở hai giới.

(2) 2 phép lai đều cho F2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 3 cá thể mang kiểu hình trội : 1 cá thể mang

kiểu hình lặn.

(3) 1 phép lai cho F2 có kiểu hình lặn chỉ gặp ở một giới.

(4) 2 phép lai đều cho F2 có tỉ lệ phân li kiểu gen giống với tỉ lệ phân li kiểu hình.

Trong các kết luận trên, có bao nhiêu kết luận đúng?

Câu 42: Ở một loài động vật lưỡng bội, tính trạng màu mắt được quy định bởi một gen nằm trên nhiễm sắc thể thường và có 4 alen, các alen trội là trội hoàn toàn. Người ta tiến hành các phép lai sau:

Biết rằng không xảy ra đột biến. Cho cá thể mắt nâu ở (P) của phép lai 1 giao phối với một trong hai cá thể mắt vàng ở (P) của phép lai 2. Theo lí thuyết, kiểu hình của đời con có thể là

Câu 43: Ở một loài côn trùng, cặp nhiễm sắc thể giới tính ở giới cái là XX, giới đực là XY; tính trạng màu cánh do hai cặp gen phân li độc lập cùng quy định. Cho con cái cánh đen thuần chủng lai với con đực cánh trắng thuần chủng (P), thu được F1 toàn con cánh đen. Cho con đực F1 lai với con cái có kiểu gen đồng hợp tử lặn, thu được Fa có kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 2 con đực cánh trắng : 1 con cái cánh đen : 1 con cái cánh trắng. Cho F1 giao phối ngẫu nhiên, thu được F2. Theo lí thuyết, trong số con cánh trắng ở F2, số con đực chiếm tỉ lệ

Câu 44: Từ một tế bào xôma có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n, qua một số lần nguyên phân liên tiếp tạo ra các tế bào con. Tuy nhiên, trong một lần phân bào, ở một tế bào con có hiện tượng tất cả các nhiễm sắc thể không phân li nên chỉ tạo ra một tế bào có bộ nhiễm sắc thể 4n; tế bào 4n này và các tế bào con khác tiếp tục nguyên phân bình thường với chu kì tế bào như nhau. Kết thúc quá trình nguyên phân trên tạo ra 240 tế bào con. Theo lí thuyết, trong số các tế bào con tạo thành, có bao nhiêu tế bào có bộ nhiễm sắc thể 2n?

Câu 45: Gen M ở sinh vật nhân sơ có trình tự nuclêôtit như sau:

Biết rằng axit amin valin chỉ được mã hóa bởi 4 triplet là: 3’XAA5’; 3’XAG5’; 3’XAT5’; 3’XAX5’ và

chuỗi pôlipeptit do gen M quy định tổng hợp có 31 axit amin.

Căn cứ vào các dữ liệu trên, hãy cho biết trong các dự đoán sau, có bao nhiêu dự đoán đúng?

(1) Đột biến thay thế cặp nuclêôtit G - X ở vị trí 88 bằng cặp nuclêôtit A - T tạo ra alen mới quy định tổng hợp chuỗi pôlipeptit ngắn hơn so với chuỗi pôlipeptit do gen M quy định tổng hợp.

(2) Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit ở vị trí 63 tạo ra alen mới quy định tổng hợp chuỗi pôlipeptit giống với chuỗi pôlipeptit do gen M quy định tổng hợp.

(3) Đột biến mất một cặp nuclêôtit ở vị trí 64 tạo ra alen mới quy định tổng hợp chuỗi pôlipeptit có thành phần axit amin thay đổi từ axit amin thứ 2 đến axit amin thứ 21 so với chuỗi pôlipeptit do gen M quy định tổng hợp.

(4) Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit ở vị trí 91 tạo ra alen mới quy định tổng hợp chuỗi pôlipeptit thay đổi một axit amin so với chuỗi pôlipeptit do gen M quy định tổng hợp.

Câu 46: Ở một loài thực vật, xét 2 gen nằm trong nhân tế bào, mỗi gen đều có 2 alen. Cho hai cây (P) thuần chủng khác nhau về cả hai cặp gen giao phấn với nhau, thu được F1. Cho F1 lai với cơ thể đồng hợp tử lặn về cả hai cặp gen, thu được Fa. Biết rằng không xảy ra đột biến và nếu có hoán vị gen thì tần số hoán vị là 50%, sự biểu hiện của gen không phụ thuộc vào điều kiện môi trường. Theo lí thuyết, trong các trường hợp về tỉ lệ kiểu hình sau đây, có tối đa bao nhiêu trường hợp phù hợp với tỉ lệ kiểu hình của Fa?

(1) Tỉ lệ 9 : 3 : 3 : 1.

(2) Tỉ lệ 3 : 1

(3) Tỉ lệ 1 : 1.

(4) Tỉ lệ 3 : 3 : 1 : 1.

(5) Tỉ lệ 1 : 2 : 1.

(6) Tỉ lệ 1 : 1 : 1 : 1

Câu 47: Ở một loài động vật lưỡng bội, tính trạng màu sắc lông do một gen nằm trên nhiễm sắc thể

thường có 3 alen quy định. Alen quy định lông đen trội hoàn toàn so với alen quy định lông xám và alen quy định lông trắng; alen quy định lông xám trội hoàn toàn so với alen quy định lông trắng. Một quần thể

đang ở trạng thái cân bằng di truyền có kiểu hình gồm: 75% con lông đen; 24% con lông xám; 1% con

lông trắng. Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?

Câu 48: Ở một loài thực vật lưỡng bội, xét 2 cặp gen (A, a; B, b) phân li độc lập cùng quy định màu sắc

hoa. Kiểu gen có cả hai loại alen trội A và B cho kiểu hình hoa đỏ, kiểu gen chỉ có một loại alen trội A cho kiểu hình hoa vàng, các kiểu gen còn lại cho kiểu hình hoa trắng. Cho cây hoa đỏ (P) tự thụ phấn, thu được F1 gồm 3 loại kiểu hình. Biết rằng không xảy ra đột biến, sự biểu hiện của gen không phụ thuộc vào môi trường. Theo lí thuyết, trong các kết luận sau, có bao nhiêu kết luận phù hợp với kết quả của phép lai trên?

(1) Số cây hoa trắng có kiểu gen dị hợp tử ở F1 chiếm 12,5%.

(2) Số cây hoa trắng có kiểu gen đồng hợp tử ở F1 chiếm 12,5%.

 

(3) F1 có 3 loại kiểu gen quy định kiểu hình hoa trắng.

(4) Trong các cây hoa trắng ở F1, cây hoa trắng đồng hợp tử chiếm 25%.

Câu 49: Ở một loài thực vật lưỡng bội, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa vàng. Cho 3 cây thân thấp,

hoa đỏ (P) tự thụ phấn, thu được F1. Biết rằng không có đột biến xảy ra. Theo lí thuyết, trong các trường hợp về tỉ lệ kiểu hình sau đây, có tối đa bao nhiêu trường hợp phù hợp với tỉ lệ kiểu hình của F1?

(1) 3 cây thân thấp, hoa đỏ : 1 cây thân thấp, hoa vàng.

(2) 5 cây thân thấp, hoa đỏ : 1 cây thân thấp, hoa vàng.

(3) 100% cây thân thấp, hoa đỏ.

(4) 11 cây thân thấp, hoa đỏ : 1 cây thân thấp, hoa vàng.

(5) 7 cây thân thấp, hoa đỏ : 1 cây thân thấp, hoa vàng.

(6) 9 cây thân thấp, hoa đỏ : 1 cây thân thấp, hoa vàng.

Câu 50: Ở một quần thể người, bệnh M do một trong hai alen của một gen quy định. Một cặp vợ chồng: Hùng bị bệnh M còn Hương không bị bệnh M, sinh được con gái là Hoa không bị bệnh M. Hoa kết hôn với Hà, Hà không bị bệnh M và đến từ một quần thể khác đang ở trạng thái cân bằng di truyền có tần số alen gây bệnh M là 1/10, sinh được con gái là Hiền không bị bệnh M. Một cặp vợ chồng khác là Thành và Thủy đều không bị bệnh M, sinh được con gái là Thương bị bệnh M và con trai là Thắng không bị bệnh M. Thắng và Hiền kết hôn với nhau, sinh con gái đầu lòng là Huyền không bị bệnh M. Biết rằng không xảy ra đột biến mới ở tất cả những người trong các gia đình. Dựa vào các thông tin trên, hãy cho biết, trong các dự đoán sau, có bao nhiêu dự đoán đúng?

(1) Xác suất để Huyền mang alen gây bệnh M là \frac{53}{115}.

(2) Xác suất sinh con thứ hai là trai không bị bệnh M của Thắng và Hiền là \frac{115}{252}.

(3) Có thể biết chính xác kiểu gen của 5 người trong các gia đình trên.

(4) Xác suất để Hà mang alen gây bệnh M là \frac{5}{11}.

Bạn có đủ giỏi để vượt qua

Xếp hạng Thành viên Đúng Làm Đạt Phút
1 Thanh Ngân 33 40 83% 27.33
2 Chang Ngo Thi 36 49 73% 47.25
3 Tomomi Satoh 34 50 68% 53.33
4 lưu thúy hiền 16 31 52% 17.57
5 Van Anh Nguyen 24 49 49% 26.52
6 nguyễn văn phát 19 31 61% 8.4
7 Tung Bom 31 50 62% 51.85
8 Hà Thị Phượng 20 35 57% 62.82
9 Thanh Xuan 11 49 22% 12.73
10 Con Meo 27 50 54% 11.23
11 le thi xuan quyen 14 50 28% 3.55
12 Hiền Cule's 31 36 86% 51.48
13 trần duyên 24 50 48% 74.07
14 Khánh Thiện 14 18 78% 8.18
15 Thiên Bình 32 49 65% 22.78
16 NHT 27 49 55% 43.17
17 Dương Lệ Quyên 31 48 65% 13.98
18 Nguyễn Kim Nhiều 9 14 64% 4.68
19 Nguyễn Đức Cường 13 50 26% 1.95
20 Ter Ái Nương 0 0 0% 0.17
21 Cẩm Lệ 21 50 42% 11.65
22 Tân Thiện 28 50 56% 60.95
23 Quỳnh Anh Mun 23 39 59% 88.87
24 Phan Ninh 9 18 50% 13.87
25 Phạm Thị Ngọc Trâm 33 50 66% 63.83
26 Gượng Cười 31 50 62% 23.62
27 Lê Trang 32 50 64% 47.48
28 Nguyễn Ngân 37 50 74% 31.48
29 Sáng Nguyễn 9 26 35% 23.62
30 Nhung'S Nhung'S 12 34 35% 26.98
31 Ngo Quyen 38 50 76% 83.18
32 Mĩ Huệ 32 50 64% 61.5
33 Hong Dang 22 22 100% 5.88
34 Său Năm 15 21 71% 22.75
35 Bi Nguyeen 14 50 28% 16.57
36 Tiểuu Nhi Nhi 0 0 0% 0.1
37 Chấm Hết 23 42 55% 30.23
38 Thoa Thoa 40 50 80% 16.4
39 Agusss 26 31 84% 11.27
40 15 31 48% 33.2
41 Tusang Tran 23 50 46% 48.47
42 Lê Minh Tâm 12 22 55% 13.63
43 Đức Thiện Trần Thắm 7 20 35% 3.23
44 Lâm Vũ 12 50 24% 2
45 doanchien 13 25 52% 90.1
46 Hongdang 37 48 77% 63.92
47 NGUYỄN THỊ KIM KHÁNH 35 43 81% 42.8
48 Góc Ác Quỷ 20 32 63% 50.13
49 Nsưt Thái Sơn 26 50 52% 17.52
50 Lê Hải 5 15 33% 14.3
51 Minh Nguyệt Yt 0 2 0% 0.67
52 Hoàng Thị Ngọc Lann 12 16 75% 5.58
53 Thùy Dung 2 3 67% 2.7
54 dao huu quang 28 40 70% 24.93
55 Nguyễn Thành Đức 7 15 47% 12.98
56 Dũng Kiiller 25 50 50% 15.05
57 Ngọc Long 17 50 34% 22.47
58 Nguyễn Hữu Nhân 28 50 56% 14.07
59 Nguyễn Thị Yến Nhi 11 50 22% 2.78
60 Minh Hieu Tran 14 22 64% 9.88
61 Sat Thu Ase Le 7 14 50% 8.1
62 Kuri Neko 44 50 88% 49.45
63 Nông thị tiện 18 50 36% 21.48
64 Hoangtam Le 17 50 34% 13.6
65 Uyên Lê 8 13 62% 4.5
66 Trương Thị Thúy 35 48 73% 86.77
67 Đạt Nguyễn 9 18 50% 8.08
68 Vũ Hằng Nga 29 50 58% 32.72
69 Nguyễn Vânn 25 44 57% 41.72
70 Lương Ngọc Anh 24 50 48% 8.9
71 Thân Pé 33 50 66% 28.1
72 lê thị nhung 8 23 35% 10.82
73 Phạm Thanh Duy 26 50 52% 53.95
74 Lê Xuân Hoài Thanh 24 50 48% 47.8
75 Minh Phượng 0 1 0% 24.62
76 Nguyen Thi Bich Ngan 43 50 86% 42.62
77 Nhat Nguyen 24 49 49% 58.27
78 phan Văn Khoa 11 17 65% 8.73
79 Võ Cẩm Nhung 2 3 67% 3.82
80 Ngoc Duong 14 39 36% 11.3
81 Gấu 19 50 38% 26.85
82 Phạm Y Bình 20 34 59% 35.87
83 Quốc Dũng 22 32 69% 33.52
84 Tường Loan 44 50 88% 61.4
85 Như Ý Phạm 21 50 42% 27.2
86 Hiền 18 21 86% 14
87 Mai Thị Ánh Ngọc 33 50 66% 25.63
88 Nguyễn Thị Thảo Chi 18 50 36% 13.5
89 Jolie's Trần 44 50 88% 22.97
90 zan nguyen 25 29 86% 19.87
91 Vịt Điên's 35 50 70% 25.43
92 Trinh Khưu 18 21 86% 14.8
93 Trần Đình Hoàng 23 29 79% 23.42
94 Bùi Hương 13 19 68% 23.9
95 Linh Hiển 16 25 64% 8.48
96 Pằngg's Louis's 12 20 60% 14.47
97 Hà Trần 31 36 86% 40.43
98 Hưng Hưng 14 48 29% 10.25
99 Trần Gia Hợp 27 28 96% 16.12
100 Lê Thị Lan 36 43 84% 17.2
101 Uyên Ớt's 17 50 34% 23.7
102 Nguyễn Quốc Chung 0 0 0% 0.13
103 Như Ngọcc 16 49 33% 17.7
104 Lyn BakaRabbit 24 46 52% 34.83
105 nguyễn thị vân anh 30 50 60% 17.5
106 Ny Na 25 50 50% 27.63
107 Tao Le 16 19 84% 7.07
108 Khúc Thảo My 14 50 28% 12.03
109 Minh Hiếu 20 50 40% 17.82
110 Quân Huỳnh 38 50 76% 9.38
111 mai thị trà my 46 50 92% 38.43
112 Lịch Nguễn 19 49 39% 41.73
113 Lê Quỳnh Như 27 50 54% 57.65
114 Tú Germany 19 50 38% 33.4
115 le thi lin 20 31 65% 46.5
116 Hồng Quàng 22 41 54% 32.98
117 Duy Phan Nhat 33 43 77% 72.32
118 CCẩm Lê 18 49 37% 3.53
119 Phillip Hiep Nguyen 23 33 70% 53.82
120 Hậu Heo 17 50 34% 3.22
121 Phương Thùy 24 50 48% 24.83
122 Cáo Títt 19 49 39% 31.97
123 Anh Nguyễn 27 50 54% 11.27
124 Thành Đông 1 1 100% 1.18
125 Cậu's Kòj 12 19 63% 14.65
126 Útt Boo 4 4 100% 1.6
127 Tuyết's Karatedo's 26 49 53% 11.88
128 ừthìtaongốc's Mà ngốcthìđãsao 16 20 80% 34.32
129 Hạnh Nguyễn 38 50 76% 81.75
130 Hà Hữu Phước 31 50 62% 75.97
131 Tik Tok 34 50 68% 12.65
132 Jimi Toan 31 50 62% 32.37
133 Ngọc Angel 23 38 61% 27.18
134 Khang Nguyen 49 50 98% 11.35
135 NHT 31 50 62% 21.43
136 Trang Mai 25 50 50% 23.52
137 Trần thu trang 8 14 57% 10.97
138 Lê HuyPi 19 50 38% 18.22
139 Hứa Phước 30 50 60% 21.4
140 Thương Tồ 13 25 52% 26.03
141 Trà My 32 50 64% 42.23
142 Phương Tùng Lê 20 33 61% 22.67
143 Mai Linh 9 15 60% 5.97
144 Kim Anh Mai 16 20 80% 6.9
145 Nguyễn Trung Hiếu 31 50 62% 56.77
146 Băng Băng 15 15 100% 3.6
147 Ha van huy 13 22 59% 30.32
148 Như Quỳnh 29 50 58% 9.88
149 Thu Phuong Nguyen 27 49 55% 27.82
150 Nghiêm Thị Thắm 31 50 62% 39.65
151 Meo MoOn 11 24 46% 16.5
152 Nhi Phạm 15 24 63% 10.87
153 Thoa Nguyen 47 50 94% 89.07
154 lê thị oanh 43 43 100% 57.92
155 Biếtrồikhổlắm Nóimãi 32 41 78% 70.02
156 Minh Tri 27 40 68% 91.27
157 Xíu 14 50 28% 9.03
158 Nguyễn Hương 22 50 44% 43.22
159 Đậu Phộng Bé 26 50 52% 51.55
160 Ngọc Ánh 22 50 44% 43.98
161 Cao Thanh Mai 11 18 61% 9.73
162 Chunbi Tươi 24 29 83% 35.4
163 Tram Tran 25 50 50% 11.68
164 Trần Hường 33 50 66% 34.62
165 Linh Linh 24 34 71% 12.88
166 Thu Chipchip 35 50 70% 32.78
167 NgỌc AnhHà 20 49 41% 6.13
168 Hoang Anh Nguyên 39 50 78% 20.78
169 Tuyền Nguyễn 19 46 41% 13.8
170 hoc di m 26 36 72% 20.27
171 Kim Yến 32 48 67% 18.05
172 do van quang 19 49 39% 52.6
173 Dao Trien 16 48 33% 8.8
174 Nguyệt Sương 31 50 62% 42.8
175 Lê Phương Thảo 50 50 100% 37.57
176 Minh Nguyên 47 47 100% 58.88
177 Hoai Nhi 25 50 50% 63.07
178 Thảo Thảo 10 49 20% 5.05
179 Xỉn Hải Tặc 23 50 46% 27.12
180 nguyenthingocdiep 46 50 92% 2.47
181 Nguyen Truong Sinh 21 50 42% 76.22
182 Hoàng Seven 40 45 89% 84.32
183 Lăng Thị Điểm 4 10 40% 4.1
184 Quốc'x Việt's 26 50 52% 40.23
185 Dong hoang my hang 13 50 26% 12.35
186 trần thị mai 26 50 52% 8.55
187 Huỳnh Thị Ngọc huyền 26 38 68% 53.17
188 Heo Su'n 12 43 28% 26.62
189 Phạm Yến Nhi 11 15 73% 4.45
190 Tùng Lâm 19 46 41% 36.63
191 Trâm Hà 34 38 89% 90.3
192 Oanh's Sakura 21 48 44% 18.48
193 Hà Midu 16 46 35% 69.12
194 Phan Quốc Thịnh 20 50 40% 19.72
195 Giang Nguyễn 31 50 62% 58.52
196 Mai Dang 28 34 82% 91.87
197 Panda Nhok 2 3 67% 1.25
198 Hà Việt Đăng 15 50 30% 4.85
199 Thuan Nguyen 20 50 40% 38.38
200 Nguyễn Thảo 27 48 56% 27.03
201 Nguyễn Phượng 30 50 60% 39.3
202 Bùi Thành Trung 31 34 91% 11.9
203 Nguyễn Thị Xuân 22 37 59% 10.2
204 Mai Thị Kim Anh 18 21 86% 6.87
205 Chu Đức Anh Anh 36 50 72% 44.28
206 đoàn thị hoài 35 47 74% 62.83
207 Nguyễn Khánh Như 5 16 31% 4.43
208 Ut Tri 17 32 53% 90.12
209 Gia Hân 7 15 47% 5.02
210 Ngố Ngố 14 50 28% 5.55
211 Dương Đỗ 40 50 80% 56.35
212 Bảo Bảo 30 42 71% 90.3
213 Uyên Mỡ 6 9 67% 8.45
214 Huyền Thanh 35 50 70% 27.4
215 vũ đăng khiêm 16 35 46% 90.73
216 hoàng thị thuyết 24 50 48% 32.75
217 Quynh Bui 17 26 65% 20.48
218 Quách Phú Thọ 33 48 69% 39.42
219 Henry Lestogan 9 46 20% 9.2
220 Hiền Lương 31 47 66% 53.7
221 Vo Trung Hieu 0 2 0% 1.78
222 Phạm Thư Anh 8 18 44% 12.58
223 Yen Hoang Hai 27 50 54% 47.47
224 anh mỹ 10 23 43% 9.02
225 Nguyen Thi Thanh Tam 3 4 75% 15.32
226 Phượng Đỗ 21 50 42% 9.15
227 Lưu Thị Thảo Ngân 4 5 80% 3.22
228 baotran2402 5 12 42% 11.6
229 QuỐc TuẤn 8 19 42% 10.92
230 linh nguyen 1 2 50% 0.93
231 Tẹt's Phương 10 16 63% 28.83
232 Lộc Tạ 21 49 43% 22.08
233 Trần Minh Thảo Nguyên 8 10 80% 3.1
234 Tài ngọng ọng ọng 0 0 0% 0.95
235 nguyễn như quỳnh 22 50 44% 23.95
236 Phúc Phạm 32 50 64% 63.45
237 Tân 7 14 50% 6.8
238 Ôn Mỹ Dung 18 34 53% 15.33
239 Vo thi hanh 28 40 70% 23.68
240 Kim Trang 34 42 81% 69.72
241 Nguyễn Hoàng Thoại My 14 50 28% 38.07
242 Hiền Lương 11 22 50% 8.75
243 Nguyễn HỮu PHú 11 24 46% 18.92
244 Nguyễn Nguyệt 26 50 52% 23.7
245 hoài thư 1 6 17% 1.47
246 Thanh Hằng 24 49 49% 20
247 Ngọc Vyy 14 19 74% 12.58
248 TRẦN THỊ MAI 27 50 54% 15.78
249 Jenny Pham 18 36 50% 43.25
250 Chung Sully 1 2 50% 1.1
251 vũ đăng khiêm 17 38 45% 11.23
252 Bé Bông 8 21 38% 8.98
253 Mi Hoang 18 24 75% 27.95
254 Hiệp Nguyễn 15 20 75% 21.3
255 Đăng Nguyên 28 28 100% 12.97
256 Nguyễn Hiếu 22 34 65% 34.38
257 Nguyễn Thị Thủy 20 50 40% 61.6
258 Đổi Thay 19 30 63% 21.28
259 Thụy Nguyễn 31 50 62% 62.7
260 Lê Sĩ Cần 15 18 83% 6.43
261 Ngọc Ánh 8 50 16% 14.9
262 Hương Jenny 20 50 40% 14.67
263 NGUYỄN MẠNH HƯNG 20 50 40% 13.03
264 Thi Phuong Nguyen 20 50 40% 23.37
265 Tiến Tires 6 6 100% 3.68
266 Onwalk Away 41 50 82% 88.53
267 Vu Vui Ve 15 49 31% 18.37
268 Hồng Thắm 27 48 56% 39.68
269 Huyền Trang 0 2 0% 3.95
270 Cụ Gin 22 50 44% 59.78
271 Joe Nguyễn 21 49 43% 26.63
272 Huyền 17 20 85% 11.6
273 Khánh Hòa 17 33 52% 28.23
274 Linh Spring 26 50 52% 28.63
275 Trinh Sh 38 50 76% 46.17
276 Hoa Tường Vi 23 50 46% 30.12
277 Không's Có Gì's 23 50 46% 33.43
278 Lem Láu Lỉnh 32 50 64% 22.67
279 Minh Thiên 33 50 66% 88.2
280 huỳnh quyên 13 22 59% 8.28
281 Nam Tóp Tép 4 25 16% 5.8
282 Ngân Ngân 36 50 72% 68.35
283 Công Nguyễn 10 15 67% 5.48
284 Phạm Quỳnh phương 28 50 56% 50.38
285 Võ Danh 38 49 78% 35.62
286 Mai An 33 48 69% 25.97
287 Phạm Hùng 20 35 57% 19.97
288 Chu Sinh 19 48 40% 13.37
289 Nguyễn Dorest 0 0 0% 0.18
290 Trần Phương Hiếu 26 50 52% 48.45
291 Tớ Luyến Chứ Ai 27 50 54% 38.18
292 Sat Thu Bong Den 7 50 14% 12.05
293 Vũ văn tiến 11 16 69% 7.4
294 Lionel Phước 14 50 28% 2.75
295 No Name 27 50 54% 31.32
296 nguyễn thị nhàn 23 34 68% 30.1
297 gấu không cần 11 18 61% 25.3
298 trinh quang khai 20 30 67% 13.7
299 Phạm Anie 34 49 69% 46.2
300 duongpopo 30 50 60% 27.12
301 Ngọc Hân 24 50 48% 19.58
302 Minh Thùy 13 24 54% 17.58
303 Trang Nguyen 38 49 78% 75.78
304 Lê Ngọc Huyền Nhung 28 47 60% 30.95
305 Trương Thúy Na 19 24 79% 18.1
306 Quế Linh 26 50 52% 21.6
307 Phạm Đinh Thu Uyên 26 50 52% 28.47
308 Hà Thành 11 20 55% 5.62
309 Tài Phan Chí 10 20 50% 17.72
310 Nguyễn Khánhly 16 20 80% 12.3
311 vochichinh 15 31 48% 90.57
312 Ánh Ánh 30 50 60% 46.68
313 Quách Mỹ Loan 23 50 46% 22.13
314 Hạnh Phan 33 50 66% 49.98
315 Vân Phi Tuyết 15 50 30% 4.32
316 Nguyễn Văn 17 24 71% 23.53
317 Lê Văn Phúc 21 49 43% 38.3
318 Lường Quyến 31 50 62% 75.17
319 đào duy tảo 29 50 58% 23.83
320 Trần Bình Thuận 19 28 68% 28.82
321 Trọng Lâm 42 46 91% 41.63
322 Vân Lê 29 50 58% 13.25
323 Sky Ngân 17 50 34% 20.13
324 Cương Hán 20 50 40% 46.92
325 Đỗ Hoàng Minh Vương 26 50 52% 64.78
326 Nguyễn Thị Diễm Lệ 24 50 48% 38.03
327 Tú Ngọc 14 19 74% 20.37
328 Duy Tuấn Phạm 44 49 90% 57.43
329 Nguyễn thị mỹ linh 11 15 73% 22.82
330 Thảo Hý 17 24 71% 14.53
331 Nguyễn Tuấn 13 26 50% 13.4
332 Nhungg's Kami 19 50 38% 68.85
333 Ko Bix Ten GI 0 0 0% 0.07
334 Nguyen Thuy 14 24 58% 17.47
335 daothithuphuong 27 50 54% 27.07
336 Hoàng Thị Lệ Hằng 17 50 34% 11.57
337 duoc 5 8 63% 7.62
338 Tín Trần 21 50 42% 16.32
339 Việt Phương 17 48 35% 32.45
340 Ton Nu Tram Anh 24 50 48% 28.22
341 Nhĩ Pự 21 50 42% 65.35
342 phạm tây 9 13 69% 3.3
343 Thu Hiền 14 50 28% 23.85
344 Thao Pham 32 40 80% 35.45
345 Phượng Six 10 26 38% 24.35
346 Qủang' Kanji 11 49 22% 15.27
347 Soái Tỉii 24 49 49% 35.08
348 Nguyễn Hữu Phước 7 13 54% 6.25
349 Huy Nguyen 4 4 100% 2.37
350 Tran Tran 0 0 0% 0.73
351 Hồng Thắm 27 35 77% 24.9
352 selina 18 28 64% 28.4
353 Luyên Pham 33 50 66% 16.65
354 Ngọc Diệpp 10 15 67% 5.2
355 Hoàng Hiền 12 48 25% 2.37
356 Nhi Nguyễn 24 35 69% 53
357 Pek En 9 22 41% 29.43
358 Tsheej Lauj 13 50 26% 5.05
359 trinh hong phuoc 9 30 30% 4.9
360 Cậu's Út's Họ's Pờ's 23 50 46% 12.3
361 Thanh Tiến 14 49 29% 36.73
362 Alexsander Đức 3 4 75% 5.63
363 Hiệp Trần 23 46 50% 40.3
364 Thỏ Trang 27 50 54% 52
365 Như Mai 24 50 48% 57.15
366 Thiên PuCa 15 19 79% 6.87
367 Nguyễn Bảo Ngọc 0 11 0% 3.32
368 Linh Phan 27 35 77% 14.67
369 Trangg's Ji 30 49 61% 33.33
370 Lương's Trần 20 32 63% 55.9
371 Tuân Đàm 17 30 57% 28.9
372 Nam Ngố 37 48 77% 90.18
373 Cười Cái Coi 14 25 56% 30.25
374 Trần Minh NguyễN 15 50 30% 40.93
375 nếu là em 0 10 0% 7.92
376 Kiều Tiên 41 50 82% 85.3
377 Thanh Lam 24 50 48% 14.98
378 nguyễn văn thanh 40 46 87% 8.47
379 Viết Hùng 37 38 97% 41.33
380 jellal 47 49 96% 5.23
381 Dương Hoài 11 27 41% 11.97
382 trần thị mỹ dung 12 15 80% 3.63
383 Nguyễn Thị Thuỳ Linh 24 50 48% 86.52
384 Hoa Chipi 10 21 48% 20.13
385 Sống Đời Coan Nít 28 50 56% 36.12
386 nguyenthithom 21 32 66% 21.82
387 Hiếu Hiếu 45 50 90% 80.62
388 Nguyễn Văn Tấn 40 49 82% 90.13
389 Nguyễn Thụy Kim Ngân 37 49 76% 6.47
390 Thanh Sam 24 50 48% 57.23
391 nguyen thi lan anh 26 49 53% 46.7
392 nguyễn thị kiều diễm 18 49 37% 6.45
393 lethithienhuong 33 50 66% 73.88
394 Em Là Em 18 49 37% 20.65
395 Nguyễn Trung Hiếu 16 23 70% 20.03
396 John Huy 27 31 87% 8.03
397 Bùi Duy Khánh 37 50 74% 24.72
398 Trần Vân 29 50 58% 7.85
399 Nquyễn Chú Nqịp 14 50 28% 22.4
400 Cherry Cherry 32 50 64% 69.6
401 Hỷ Ngọc Phượng 8 14 57% 10.35
402 Linh Lê 38 50 76% 58.8
403 Sún's Huệ 30 50 60% 21.53
404 Nguyet Tran 2 2 100% 0.45
405 Quang Huy 12 50 24% 2.58
406 Hang Le 21 39 54% 31.45
407 Diệu Linh 18 37 49% 66.43
408 Yến Q's 17 49 35% 33.08
409 Lê Thị Thiết 9 15 60% 5.88
410 ngyen thi hang 17 50 34% 10.77
411 Zero52 17 18 94% 4.2
412 Lục Chỉ Cầm Ma 15 50 30% 20.28
413 nguyen thi hoa 6 30 20% 7.98
414 Nguyễn Hoài 14 50 28% 7.22
415 Nguyễn Đình Lĩnh 33 37 89% 73.15

Cùng tham gia trao đổi với bạn bè!

Lớp 12