Đề thi thử THPT Quốc gia môn Sinh năm 2015 mã đề 851

Thời gian thi : 90 phút - Số câu hỏi : 50 câu - Số lượt thi : 3390

Click vào đề thi   Tải đề về

Chú ý: Để xem lời giải chi tiết vui lòng chọn "Click vào đề thi"

Một số câu hỏi trong đề thi

Câu 1: Côđon nào sau đây quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã?

Câu 2: Để góp phần làm giảm hiệu ứng nhà kính, cần hạn chế sự gia tăng loại khí nào sau đây trong khí quyển?

Câu 3: Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, mức cấu trúc nào sau đây có đường kính 11 nm?

Câu 4: Trong thí nghiệm thực hành lai giống để nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một số loài cá cảnh, công thức lai nào sau đây đã được một nhóm học sinh bố trí sai?

Câu 5: Loại nuclêôtit nào sau đây không phải là đơn phân cấu tạo nên phân tử ADN?

Câu 6: Loại đột biến nào sau đây thường không làm thay đổi số lượng và thành phần gen trên một nhiễm sắc thể?

Câu 7: Công nghệ tế bào đã đạt được thành tựu nào sau đây?

Câu 8: Khi nói về quá trình nhân đôi ADN, phát biểu nào sau đây sai?

Câu 9: Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, loài người xuất hiện ở

Câu 10: Khi nói về các đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây đúng?

Câu 11: Khi nói về ưu thế lai, phát biểu nào sau đây đúng?

Câu 12: Khi nói về giới hạn sinh thái, phát biểu nào sau đây sai?

Câu 13: Đối với quá trình tiến hóa, chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên đều có vai trò

Câu 14: Bằng chứng nào sau đây được xem là bằng chứng tiến hóa trực tiếp?

Câu 15: Các hình thức sử dụng tài nguyên thiên nhiên: (1) Sử dụng năng lượng gió để sản xuất điện.

(2) Sử dụng tiết kiệm nguồn nước.

(3) Tăng cường trồng rừng để cung cấp đủ nhu cầu cho sinh hoạt và phát triển công nghiệp.

(4) Thực hiện các biện pháp: tránh bỏ hoang đất, chống xói mòn và chống ngập mặn cho đất.

(5) Tăng cường khai thác than đá, dầu mỏ, khí đốt phục vụ cho phát triển kinh tế.

Trong các hình thức trên, có bao nhiêu hình thức sử dụng bền vững tài nguyên thiên nhiên?

Câu 16: Ở một loài thực vật, tính trạng màu sắc hoa do một gen có hai alen quy định. Cho cây hoa đỏ thuần chủng giao phấn với cây hoa trắng thuần chủng (P), thu được F1 toàn cây hoa hồng. F1 tự thụ phấn, thu được F2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 25% cây hoa đỏ : 50% cây hoa hồng : 25% cây hoa trắng. Biết rằng sự biểu hiện của gen không phụ thuộc vào môi trường. Dựa vào kết quả trên, hãy cho biết trong các kết luận sau, có bao nhiêu kết luận đúng?

(1) Đời con của một cặp bố mẹ bất kì đều có tỉ lệ kiểu gen giống tỉ lệ kiểu hình.

(2) Chỉ cần dựa vào kiểu hình cũng có thể phân biệt được cây có kiểu gen đồng hợp tử và cây có kiểu gen dị hợp tử.

(3) Nếu cho cây hoa đỏ ở F2 giao phấn với cây hoa trắng, thu được đời con có kiểu hình phân li theo tỉ

lệ 1 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trắng.

(4) Kiểu hình hoa hồng là kết quả tương tác giữa các alen của cùng một gen.

Câu 17: Một loài thực vật lưỡng bội có 6 nhóm gen liên kết. Do đột biến, ở một quần thể thuộc loài này đã xuất hiện hai thể đột biến khác nhau là thể một và thể tam bội. Số lượng nhiễm sắc thể có trong một tế bào sinh dưỡng của thể một và thể tam bội này lần lượt là

Câu 18: Khi nói về kích thước quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây sai?

Câu 19: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?

Câu 20: Bảng sau đây cho biết một số thông tin về sự di truyền của các gen trong tế bào nhân thực của động vật lưỡng bội:

Trong các tổ hợp ghép đôi ở các phương án dưới đây, phương án nào đúng? 

Câu 21: Ở đậu Hà Lan, alen A quy định hoa tím trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng. Thế hệ xuất phát (P) của một quần thể gồm toàn cây hoa tím, trong đó tỉ lệ cây hoa tím có kiểu gen dị hợp tử là Y (0 ≤ Y ≤ 1). Quần thể tự thụ phấn liên tiếp qua các thế hệ. Biết rằng quần thể không chịu tác động của các nhân tố tiến hóa khác. Theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình ở thế hệ F3 của quần thể là:

Câu 22: Sơ đồ phả hệ sau mô tả sự di truyền của một bệnh ở người:

Biết rằng bệnh này do một trong hai alen của một gen quy định và không phát sinh đột biến mới ở tất cả những người trong phả hệ. Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng?

(1) Có 23 người trong phả hệ này xác định được chính xác kiểu gen.

(2) Có ít nhất 16 người trong phả hệ này có kiểu gen đồng hợp tử.

(3) Tất cả những người bị bệnh trong phả hệ này đều có kiểu gen đồng hợp tử.

(4) Những người không bị bệnh trong phả hệ này đều không mang alen gây bệnh.

Câu 23: Khi nói về quần thể ngẫu phối, phát biểu nào sau đây sai?

Câu 24: Ở một loài thực vật, xét 2 tính trạng, mỗi tính trạng đều do một gen có 2 alen quy định, alen trội là trội hoàn toàn. Hai gen này cùng nằm trên một nhiễm sắc thể thường, hoán vị gen xảy ra ở cả quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái. Giao phấn cây thuần chủng có kiểu hình trội về cả 2 tính trạng với cây có kiểu hình lặn về cả 2 tính trạng trên (P), thu được F1. Cho F1 giao phấn với nhau, thu được F2. Biết rằng không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, kết luận nào sau đây về F2 sai?

Câu 25: Trên quần đảo Galapagos có 3 loài sẻ cùng ăn hạt:

- Ở một hòn đảo (đảo chung) có cả 3 loài sẻ cùng sinh sống, kích thước mỏ của 3 loài này rất khác nhau nên chúng sử dụng các loại hạt có kích thước khác nhau, phù hợp với kích thước mỏ của mỗi loài.

- Ở các hòn đảo khác (các đảo riêng), mỗi hòn đảo chỉ có một trong ba loài sẻ này sinh sống, kích thước mỏ của các cá thể thuộc mỗi loài lại khác với kích thước mỏ của các cá thể cùng loài đang sinh sống ở hòn đảo chung.

Nhận định nào sau đây về hiện tượng trên sai?

Câu 26: Khi nói về sự phân bố cá thể trong không gian của quần xã, phát biểu nào sau đây sai?

Câu 27: Khi nói về diễn thế sinh thái, phát biểu nào sau đây sai?

Câu 28: Khi nói về các bệnh và hội chứng bệnh di truyền ở người, phát biểu nào sau đây đúng?

Câu 29: Ở sinh vật nhân thực, các gen trong cùng một tế bào

Câu 30: Khi nói về mối quan hệ giữa sinh vật ăn thịt và con mồi trong một quần xã sinh vật, phát biểu nào sau đây đúng?

Câu 31: Hai tế bào sinh tinh đều có kiểu gen AaBb X ^D X^d giảm phân bình thường nhưng xảy ra hoán vị gen ở một trong hai tế bào. Theo lí thuyết, số loại giao tử tối đa được tạo ra là

 

Câu 32: Hình vẽ sau đây mô tả hai tế bào ở hai cơ thể lưỡng bội đang phân bào.

Biết rằng không xảy ra đột biến; các chữ cái A, a, B, b, c, D, M, n kí hiệu cho các nhiễm sắc thể. Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?

Câu 33: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?

Câu 34: Ở một quần thể động vật ngẫu phối, xét một gen nằm trên nhiễm sắc thể thường gồm 2 alen, alen A trội hoàn toàn so với alen a. Dưới tác động của chọn lọc tự nhiên, những cá thể có kiểu hình lặn bị đào thải hoàn toàn ngay sau khi sinh ra. Thế hệ xuất phát (P) của quần thể này có cấu trúc di truyền là 0,6AA : 0,4Aa. Cho rằng không có tác động của các nhân tố tiến hóa khác. Theo lí thuyết, thế hệ F3 của quần thể này có tần số alen a là

Câu 35: Cho phép lai P:   \frac{AB}{ab} XDXd ×   \frac{Ab}{aB} XdY, thu được F1 . Trong tổng số cá thể F1 , số cá thể không mang alen trội của các gen trên chiếm 3%. Biết rằng không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen ở 2 giới với tần số bằng nhau. Theo lí thuyết, ở F1 số cá thể mang alen trội của cả 3 gen trên chiếm tỉ lệ

Câu 36: Sơ đồ bên minh họa lưới thức ăn trong một hệ sinh thái gồm các loài sinh vật: A, B, C, D, E, F, H.

Cho các kết luận sau về lưới thức ăn này:

(1) Lưới thức ăn này có tối đa 5 chuỗi thức ăn.

(2) Loài D tham gia vào 3 chuỗi thức ăn khác nhau.

(3) Loài E tham gia vào nhiều chuỗi thức ăn hơn loài F.

(4) Nếu loại bỏ loài B ra khỏi quần xã thì loài D sẽ mất đi.

(5) Nếu số lượng cá thể của loài C giảm thì số lượng cá thể của loài F giảm. (6) Có 3 loài thuộc bậc dinh dưỡng cấp 5.

Phương án trả lời đúng là

Câu 37: Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 20. Cho hai cây thuộc loài này giao phấn với nhau tạo ra các hợp tử. Giả sử từ một hợp tử trong số đó (hợp tử H) nguyên phân liên tiếp 4 lần, ở kì giữa của lần nguyên phân thứ tư, người ta đếm được trong tất cả các tế bào con có tổng cộng 336 crômatit. Cho biết quá trình nguyên phân không xảy ra đột biến. Hợp tử H có thể được hình thành do sự thụ tinh giữa

Câu 38: Giả sử trong một hồ tự nhiên, tảo là thức ăn của giáp xác; cá mương sử dụng giáp xác làm thức ăn đồng thời lại làm mồi cho cá quả. Cá quả tích lũy được 1152.103 kcal, tương đương 10% năng lượng tích lũy ở bậc dinh dưỡng thấp liền kề với nó. Cá mương tích lũy được một lượng năng lượng tương đương với 8% năng lượng tích lũy ở giáp xác. Tảo tích lũy được 12.108 kcal. Hiệu suất sinh thái giữa bậc dinh dưỡng cấp 2 và bậc dinh dưỡng cấp 1 là

Câu 39: Giả sử có hai cây khác loài có kiểu gen AaBB và DDEe. Người ta sử dụng công nghệ tế bào để

tạo ra các cây con từ hai cây này. Theo lí thuyết, trong các phát biểu sau về các cây con, có bao nhiêu phát biểu đúng?

(1) Các cây con được tạo ra do nuôi cấy tế bào sinh dưỡng của từng cây có kiểu gen AaBB hoặc DDEe.

(2) Nuôi cấy hạt phấn riêng rẽ của từng cây sau đó lưỡng bội hóa sẽ thu được 8 dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau.

(3) Các cây con được tạo ra do nuôi cấy hạt phấn của từng cây và gây lưỡng bội hóa có kiểu gen

AABB, aaBB hoặc DDEE, DDee.

(4) Cây con được tạo ra do lai tế bào sinh dưỡng (dung hợp tế bào trần) của hai cây với nhau có kiểu gen AaBBDDEe.

 

Câu 40: Sơ đồ bên mô tả một số giai đoạn của chu trình nitơ trong tự nhiên.

Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng?

(1) Giai đoạn (a) do vi khuẩn phản nitrat hóa thực hiện.

(2) Giai đoạn (b) và (c) đều do vi khuẩn nitrit hóa thực hiện.

(3) Nếu giai đoạn (d) xảy ra thì lượng nitơ cung cấp cho cây sẽ giảm.

(4) Giai đoạn (e) do vi khuẩn cố định đạm thực hiện.

Câu 41: Ở một loài động vật, xét 3 phép lai sau:

Phép lai 1: (P) XAXA × XaY.      Phép lai 2: (P) XaXa × XAY.     Phép lai 3: (P) Dd × Dd.

Biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến; các phép lai trên đều tạo ra F1, các cá thể F1  của mỗi phép lai ngẫu phối với nhau tạo ra F2. Theo lí thuyết, trong 3 phép lai (P) có:

(1) 2 phép lai đều cho F2 có kiểu hình giống nhau ở hai giới.

(2) 2 phép lai đều cho F2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 3 cá thể mang kiểu hình trội : 1 cá thể mang

kiểu hình lặn.

(3) 1 phép lai cho F2 có kiểu hình lặn chỉ gặp ở một giới.

(4) 2 phép lai đều cho F2 có tỉ lệ phân li kiểu gen giống với tỉ lệ phân li kiểu hình.

Trong các kết luận trên, có bao nhiêu kết luận đúng?

Câu 42: Ở một loài động vật lưỡng bội, tính trạng màu mắt được quy định bởi một gen nằm trên nhiễm sắc thể thường và có 4 alen, các alen trội là trội hoàn toàn. Người ta tiến hành các phép lai sau:

Biết rằng không xảy ra đột biến. Cho cá thể mắt nâu ở (P) của phép lai 1 giao phối với một trong hai cá thể mắt vàng ở (P) của phép lai 2. Theo lí thuyết, kiểu hình của đời con có thể là

Câu 43: Ở một loài côn trùng, cặp nhiễm sắc thể giới tính ở giới cái là XX, giới đực là XY; tính trạng màu cánh do hai cặp gen phân li độc lập cùng quy định. Cho con cái cánh đen thuần chủng lai với con đực cánh trắng thuần chủng (P), thu được F1 toàn con cánh đen. Cho con đực F1 lai với con cái có kiểu gen đồng hợp tử lặn, thu được Fa có kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 2 con đực cánh trắng : 1 con cái cánh đen : 1 con cái cánh trắng. Cho F1 giao phối ngẫu nhiên, thu được F2. Theo lí thuyết, trong số con cánh trắng ở F2, số con đực chiếm tỉ lệ

Câu 44: Từ một tế bào xôma có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n, qua một số lần nguyên phân liên tiếp tạo ra các tế bào con. Tuy nhiên, trong một lần phân bào, ở một tế bào con có hiện tượng tất cả các nhiễm sắc thể không phân li nên chỉ tạo ra một tế bào có bộ nhiễm sắc thể 4n; tế bào 4n này và các tế bào con khác tiếp tục nguyên phân bình thường với chu kì tế bào như nhau. Kết thúc quá trình nguyên phân trên tạo ra 240 tế bào con. Theo lí thuyết, trong số các tế bào con tạo thành, có bao nhiêu tế bào có bộ nhiễm sắc thể 2n?

Câu 45: Gen M ở sinh vật nhân sơ có trình tự nuclêôtit như sau:

Biết rằng axit amin valin chỉ được mã hóa bởi 4 triplet là: 3’XAA5’; 3’XAG5’; 3’XAT5’; 3’XAX5’ và

chuỗi pôlipeptit do gen M quy định tổng hợp có 31 axit amin.

Căn cứ vào các dữ liệu trên, hãy cho biết trong các dự đoán sau, có bao nhiêu dự đoán đúng?

(1) Đột biến thay thế cặp nuclêôtit G - X ở vị trí 88 bằng cặp nuclêôtit A - T tạo ra alen mới quy định tổng hợp chuỗi pôlipeptit ngắn hơn so với chuỗi pôlipeptit do gen M quy định tổng hợp.

(2) Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit ở vị trí 63 tạo ra alen mới quy định tổng hợp chuỗi pôlipeptit giống với chuỗi pôlipeptit do gen M quy định tổng hợp.

(3) Đột biến mất một cặp nuclêôtit ở vị trí 64 tạo ra alen mới quy định tổng hợp chuỗi pôlipeptit có thành phần axit amin thay đổi từ axit amin thứ 2 đến axit amin thứ 21 so với chuỗi pôlipeptit do gen M quy định tổng hợp.

(4) Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit ở vị trí 91 tạo ra alen mới quy định tổng hợp chuỗi pôlipeptit thay đổi một axit amin so với chuỗi pôlipeptit do gen M quy định tổng hợp.

Câu 46: Ở một loài thực vật, xét 2 gen nằm trong nhân tế bào, mỗi gen đều có 2 alen. Cho hai cây (P) thuần chủng khác nhau về cả hai cặp gen giao phấn với nhau, thu được F1. Cho F1 lai với cơ thể đồng hợp tử lặn về cả hai cặp gen, thu được Fa. Biết rằng không xảy ra đột biến và nếu có hoán vị gen thì tần số hoán vị là 50%, sự biểu hiện của gen không phụ thuộc vào điều kiện môi trường. Theo lí thuyết, trong các trường hợp về tỉ lệ kiểu hình sau đây, có tối đa bao nhiêu trường hợp phù hợp với tỉ lệ kiểu hình của Fa?

(1) Tỉ lệ 9 : 3 : 3 : 1.

(2) Tỉ lệ 3 : 1

(3) Tỉ lệ 1 : 1.

(4) Tỉ lệ 3 : 3 : 1 : 1.

(5) Tỉ lệ 1 : 2 : 1.

(6) Tỉ lệ 1 : 1 : 1 : 1

Câu 47: Ở một loài động vật lưỡng bội, tính trạng màu sắc lông do một gen nằm trên nhiễm sắc thể

thường có 3 alen quy định. Alen quy định lông đen trội hoàn toàn so với alen quy định lông xám và alen quy định lông trắng; alen quy định lông xám trội hoàn toàn so với alen quy định lông trắng. Một quần thể

đang ở trạng thái cân bằng di truyền có kiểu hình gồm: 75% con lông đen; 24% con lông xám; 1% con

lông trắng. Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?

Câu 48: Ở một loài thực vật lưỡng bội, xét 2 cặp gen (A, a; B, b) phân li độc lập cùng quy định màu sắc

hoa. Kiểu gen có cả hai loại alen trội A và B cho kiểu hình hoa đỏ, kiểu gen chỉ có một loại alen trội A cho kiểu hình hoa vàng, các kiểu gen còn lại cho kiểu hình hoa trắng. Cho cây hoa đỏ (P) tự thụ phấn, thu được F1 gồm 3 loại kiểu hình. Biết rằng không xảy ra đột biến, sự biểu hiện của gen không phụ thuộc vào môi trường. Theo lí thuyết, trong các kết luận sau, có bao nhiêu kết luận phù hợp với kết quả của phép lai trên?

(1) Số cây hoa trắng có kiểu gen dị hợp tử ở F1 chiếm 12,5%.

(2) Số cây hoa trắng có kiểu gen đồng hợp tử ở F1 chiếm 12,5%.

 

(3) F1 có 3 loại kiểu gen quy định kiểu hình hoa trắng.

(4) Trong các cây hoa trắng ở F1, cây hoa trắng đồng hợp tử chiếm 25%.

Câu 49: Ở một loài thực vật lưỡng bội, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa vàng. Cho 3 cây thân thấp,

hoa đỏ (P) tự thụ phấn, thu được F1. Biết rằng không có đột biến xảy ra. Theo lí thuyết, trong các trường hợp về tỉ lệ kiểu hình sau đây, có tối đa bao nhiêu trường hợp phù hợp với tỉ lệ kiểu hình của F1?

(1) 3 cây thân thấp, hoa đỏ : 1 cây thân thấp, hoa vàng.

(2) 5 cây thân thấp, hoa đỏ : 1 cây thân thấp, hoa vàng.

(3) 100% cây thân thấp, hoa đỏ.

(4) 11 cây thân thấp, hoa đỏ : 1 cây thân thấp, hoa vàng.

(5) 7 cây thân thấp, hoa đỏ : 1 cây thân thấp, hoa vàng.

(6) 9 cây thân thấp, hoa đỏ : 1 cây thân thấp, hoa vàng.

Câu 50: Ở một quần thể người, bệnh M do một trong hai alen của một gen quy định. Một cặp vợ chồng: Hùng bị bệnh M còn Hương không bị bệnh M, sinh được con gái là Hoa không bị bệnh M. Hoa kết hôn với Hà, Hà không bị bệnh M và đến từ một quần thể khác đang ở trạng thái cân bằng di truyền có tần số alen gây bệnh M là 1/10, sinh được con gái là Hiền không bị bệnh M. Một cặp vợ chồng khác là Thành và Thủy đều không bị bệnh M, sinh được con gái là Thương bị bệnh M và con trai là Thắng không bị bệnh M. Thắng và Hiền kết hôn với nhau, sinh con gái đầu lòng là Huyền không bị bệnh M. Biết rằng không xảy ra đột biến mới ở tất cả những người trong các gia đình. Dựa vào các thông tin trên, hãy cho biết, trong các dự đoán sau, có bao nhiêu dự đoán đúng?

(1) Xác suất để Huyền mang alen gây bệnh M là \frac{53}{115}.

(2) Xác suất sinh con thứ hai là trai không bị bệnh M của Thắng và Hiền là \frac{115}{252}.

(3) Có thể biết chính xác kiểu gen của 5 người trong các gia đình trên.

(4) Xác suất để Hà mang alen gây bệnh M là \frac{5}{11}.

Bạn có đủ giỏi để vượt qua

Xếp hạng Thành viên Đúng Làm Đạt Phút
1 Thanh Ngân 33 40 83% 27.33
2 Chang Ngo Thi 36 49 73% 47.25
3 Tomomi Satoh 34 50 68% 53.33
4 lưu thúy hiền 16 31 52% 17.57
5 Van Anh Nguyen 24 49 49% 26.52
6 nguyễn văn phát 19 31 61% 8.4
7 Tung Bom 31 50 62% 51.85
8 Hà Thị Phượng 20 35 57% 62.82
9 Thanh Xuan 11 49 22% 12.73
10 Con Meo 27 50 54% 11.23
11 Trần Triêu Huy 22 33 67% 26.93
12 le thi xuan quyen 14 50 28% 3.55
13 Hiền Cule's 31 36 86% 51.48
14 trần duyên 24 50 48% 74.07
15 Khánh Thiện 14 18 78% 8.18
16 Thiên Bình 32 49 65% 22.78
17 NHT 27 49 55% 43.17
18 Dương Lệ Quyên 31 48 65% 13.98
19 Nguyễn Kim Nhiều 9 14 64% 4.68
20 Nguyễn Đức Cường 13 50 26% 1.95
21 Ter Ái Nương 0 0 0% 0.17
22 Cẩm Lệ 21 50 42% 11.65
23 Tân Thiện 28 50 56% 60.95
24 Quỳnh Anh Mun 23 39 59% 88.87
25 Phan Ninh 9 18 50% 13.87
26 Phạm Thị Ngọc Trâm 33 50 66% 63.83
27 Gượng Cười 31 50 62% 23.62
28 Lê Trang 32 50 64% 47.48
29 Nguyễn Ngân 37 50 74% 31.48
30 Sáng Nguyễn 9 26 35% 23.62
31 Nhung'S Nhung'S 12 34 35% 26.98
32 Ngo Quyen 38 50 76% 83.18
33 Mĩ Huệ 32 50 64% 61.5
34 Hong Dang 22 22 100% 5.88
35 Său Năm 15 21 71% 22.75
36 Bi Nguyeen 14 50 28% 16.57
37 Tiểuu Nhi Nhi 0 0 0% 0.1
38 Chấm Hết 23 42 55% 30.23
39 Thoa Thoa 40 50 80% 16.4
40 Agusss 26 31 84% 11.27
41 15 31 48% 33.2
42 Tusang Tran 23 50 46% 48.47
43 Lê Minh Tâm 12 22 55% 13.63
44 Đức Thiện Trần Thắm 7 20 35% 3.23
45 Lâm Vũ 12 50 24% 2
46 doanchien 13 25 52% 90.1
47 Hongdang 37 48 77% 63.92
48 NGUYỄN THỊ KIM KHÁNH 35 43 81% 42.8
49 Góc Ác Quỷ 20 32 63% 50.13
50 Nsưt Thái Sơn 26 50 52% 17.52
51 Lê Hải 5 15 33% 14.3
52 Minh Nguyệt Yt 0 2 0% 0.67
53 Hoàng Thị Ngọc Lann 12 16 75% 5.58
54 Thùy Dung 2 3 67% 2.7
55 dao huu quang 28 40 70% 24.93
56 Nguyễn Thành Đức 7 15 47% 12.98
57 Linh's Ka 18 38 47% 50.85
58 Dũng Kiiller 25 50 50% 15.05
59 Ngọc Long 17 50 34% 22.47
60 Nguyễn Hữu Nhân 28 50 56% 14.07
61 Nguyễn Thị Yến Nhi 11 50 22% 2.78
62 Minh Hieu Tran 14 22 64% 9.88
63 Sat Thu Ase Le 7 14 50% 8.1
64 Kuri Neko 44 50 88% 49.45
65 Nông thị tiện 18 50 36% 21.48
66 Hoangtam Le 17 50 34% 13.6
67 Uyên Lê 8 13 62% 4.5
68 Trương Thị Thúy 35 48 73% 86.77
69 Đạt Nguyễn 9 18 50% 8.08
70 Vũ Hằng Nga 29 50 58% 32.72
71 Nguyễn Vânn 25 44 57% 41.72
72 Lương Ngọc Anh 24 50 48% 8.9
73 Thân Pé 33 50 66% 28.1
74 lê thị nhung 8 23 35% 10.82
75 Phạm Thanh Duy 26 50 52% 53.95
76 Lê Xuân Hoài Thanh 24 50 48% 47.8
77 Minh Phượng 0 1 0% 24.62
78 Nguyen Thi Bich Ngan 43 50 86% 42.62
79 Nhat Nguyen 24 49 49% 58.27
80 phan Văn Khoa 11 17 65% 8.73
81 Võ Cẩm Nhung 2 3 67% 3.82
82 Ngoc Duong 14 39 36% 11.3
83 Gấu 19 50 38% 26.85
84 Phạm Y Bình 20 34 59% 35.87
85 Quốc Dũng 22 32 69% 33.52
86 Tường Loan 44 50 88% 61.4
87 Như Ý Phạm 21 50 42% 27.2
88 Hiền 18 21 86% 14
89 Mai Thị Ánh Ngọc 33 50 66% 25.63
90 Nguyễn Thị Thảo Chi 18 50 36% 13.5
91 Jolie's Trần 44 50 88% 22.97
92 zan nguyen 25 29 86% 19.87
93 Vịt Điên's 35 50 70% 25.43
94 Trinh Khưu 18 21 86% 14.8
95 Trần Đình Hoàng 23 29 79% 23.42
96 Bùi Hương 13 19 68% 23.9
97 Linh Hiển 16 25 64% 8.48
98 Pằngg's Louis's 12 20 60% 14.47
99 Hà Trần 31 36 86% 40.43
100 Hưng Hưng 14 48 29% 10.25
101 Trần Gia Hợp 27 28 96% 16.12
102 Lê Thị Lan 36 43 84% 17.2
103 Uyên Ớt's 17 50 34% 23.7
104 Nguyễn Quốc Chung 0 0 0% 0.13
105 Như Ngọcc 16 49 33% 17.7
106 Lyn BakaRabbit 24 46 52% 34.83
107 nguyễn thị vân anh 30 50 60% 17.5
108 Ny Na 25 50 50% 27.63
109 Tao Le 16 19 84% 7.07
110 Khúc Thảo My 14 50 28% 12.03
111 Minh Hiếu 20 50 40% 17.82
112 Quân Huỳnh 38 50 76% 9.38
113 mai thị trà my 46 50 92% 38.43
114 Lịch Nguễn 19 49 39% 41.73
115 Lê Quỳnh Như 27 50 54% 57.65
116 Tú Germany 19 50 38% 33.4
117 le thi lin 20 31 65% 46.5
118 Hồng Quàng 22 41 54% 32.98
119 Duy Phan Nhat 33 43 77% 72.32
120 CCẩm Lê 18 49 37% 3.53
121 Phillip Hiep Nguyen 23 33 70% 53.82
122 Hậu Heo 17 50 34% 3.22
123 Phương Thùy 24 50 48% 24.83
124 Cáo Títt 19 49 39% 31.97
125 Anh Nguyễn 27 50 54% 11.27
126 Thành Đông 1 1 100% 1.18
127 Cậu's Kòj 12 19 63% 14.65
128 Útt Boo 4 4 100% 1.6
129 Tuyết's Karatedo's 26 49 53% 11.88
130 ừthìtaongốc's Mà ngốcthìđãsao 16 20 80% 34.32
131 Hạnh Nguyễn 38 50 76% 81.75
132 Hà Hữu Phước 31 50 62% 75.97
133 Tik Tok 34 50 68% 12.65
134 Jimi Toan 31 50 62% 32.37
135 Ngọc Angel 23 38 61% 27.18
136 Khang Nguyen 49 50 98% 11.35
137 NHT 31 50 62% 21.43
138 Trang Mai 25 50 50% 23.52
139 Trần thu trang 8 14 57% 10.97
140 Lê HuyPi 19 50 38% 18.22
141 Hứa Phước 30 50 60% 21.4
142 Thương Tồ 13 25 52% 26.03
143 Trà My 32 50 64% 42.23
144 Phương Tùng Lê 20 33 61% 22.67
145 Mai Linh 9 15 60% 5.97
146 Kim Anh Mai 16 20 80% 6.9
147 Nguyễn Trung Hiếu 31 50 62% 56.77
148 Băng Băng 15 15 100% 3.6
149 Ha van huy 13 22 59% 30.32
150 Như Quỳnh 29 50 58% 9.88
151 Thu Phuong Nguyen 27 49 55% 27.82
152 Nghiêm Thị Thắm 31 50 62% 39.65
153 Meo MoOn 11 24 46% 16.5
154 Nhi Phạm 15 24 63% 10.87
155 Thoa Nguyen 47 50 94% 89.07
156 lê thị oanh 43 43 100% 57.92
157 Biếtrồikhổlắm Nóimãi 32 41 78% 70.02
158 Minh Tri 27 40 68% 91.27
159 Xíu 14 50 28% 9.03
160 Nguyễn Hương 22 50 44% 43.22
161 Đậu Phộng Bé 26 50 52% 51.55
162 Ngọc Ánh 22 50 44% 43.98
163 Cao Thanh Mai 11 18 61% 9.73
164 Chunbi Tươi 24 29 83% 35.4
165 Tram Tran 25 50 50% 11.68
166 Trần Hường 33 50 66% 34.62
167 Linh Linh 24 34 71% 12.88
168 Thu Chipchip 35 50 70% 32.78
169 NgỌc AnhHà 20 49 41% 6.13
170 Hoang Anh Nguyên 39 50 78% 20.78
171 Tuyền Nguyễn 19 46 41% 13.8
172 hoc di m 26 36 72% 20.27
173 Kim Yến 32 48 67% 18.05
174 do van quang 19 49 39% 52.6
175 Dao Trien 16 48 33% 8.8
176 Nguyệt Sương 31 50 62% 42.8
177 Lê Phương Thảo 50 50 100% 37.57
178 Minh Nguyên 47 47 100% 58.88
179 Hoai Nhi 25 50 50% 63.07
180 Thảo Thảo 10 49 20% 5.05
181 Xỉn Hải Tặc 23 50 46% 27.12
182 nguyenthingocdiep 46 50 92% 2.47
183 Nguyen Truong Sinh 21 50 42% 76.22
184 Hoàng Seven 40 45 89% 84.32
185 Lăng Thị Điểm 4 10 40% 4.1
186 Quốc'x Việt's 26 50 52% 40.23
187 Dong hoang my hang 13 50 26% 12.35
188 trần thị mai 26 50 52% 8.55
189 Huỳnh Thị Ngọc huyền 26 38 68% 53.17
190 Heo Su'n 12 43 28% 26.62
191 Phạm Yến Nhi 11 15 73% 4.45
192 Tùng Lâm 19 46 41% 36.63
193 Trâm Hà 34 38 89% 90.3
194 Oanh's Sakura 21 48 44% 18.48
195 Hà Midu 16 46 35% 69.12
196 Phan Quốc Thịnh 20 50 40% 19.72
197 Giang Nguyễn 31 50 62% 58.52
198 Mai Dang 28 34 82% 91.87
199 Panda Nhok 2 3 67% 1.25
200 Hà Việt Đăng 15 50 30% 4.85
201 Thuan Nguyen 20 50 40% 38.38
202 Nguyễn Thảo 27 48 56% 27.03
203 Nguyễn Phượng 30 50 60% 39.3
204 Bùi Thành Trung 31 34 91% 11.9
205 Nguyễn Thị Xuân 22 37 59% 10.2
206 Mai Thị Kim Anh 18 21 86% 6.87
207 Chu Đức Anh Anh 36 50 72% 44.28
208 đoàn thị hoài 35 47 74% 62.83
209 Nguyễn Khánh Như 5 16 31% 4.43
210 Ut Tri 17 32 53% 90.12
211 Gia Hân 7 15 47% 5.02
212 Ngố Ngố 14 50 28% 5.55
213 Dương Đỗ 40 50 80% 56.35
214 Bảo Bảo 30 42 71% 90.3
215 Uyên Mỡ 6 9 67% 8.45
216 Huyền Thanh 35 50 70% 27.4
217 vũ đăng khiêm 16 35 46% 90.73
218 hoàng thị thuyết 24 50 48% 32.75
219 Quynh Bui 17 26 65% 20.48
220 Quách Phú Thọ 33 48 69% 39.42
221 Henry Lestogan 9 46 20% 9.2
222 Hiền Lương 31 47 66% 53.7
223 Vo Trung Hieu 0 2 0% 1.78
224 Phạm Thư Anh 8 18 44% 12.58
225 Yen Hoang Hai 27 50 54% 47.47
226 anh mỹ 10 23 43% 9.02
227 Nguyen Thi Thanh Tam 3 4 75% 15.32
228 Phượng Đỗ 21 50 42% 9.15
229 Lưu Thị Thảo Ngân 4 5 80% 3.22
230 baotran2402 5 12 42% 11.6
231 QuỐc TuẤn 8 19 42% 10.92
232 linh nguyen 1 2 50% 0.93
233 Tẹt's Phương 10 16 63% 28.83
234 Lộc Tạ 21 49 43% 22.08
235 Trần Minh Thảo Nguyên 8 10 80% 3.1
236 Tài ngọng ọng ọng 0 0 0% 0.95
237 nguyễn như quỳnh 22 50 44% 23.95
238 Phúc Phạm 32 50 64% 63.45
239 Tân 7 14 50% 6.8
240 Ôn Mỹ Dung 18 34 53% 15.33
241 Vo thi hanh 28 40 70% 23.68
242 Kim Trang 34 42 81% 69.72
243 Nguyễn Hoàng Thoại My 14 50 28% 38.07
244 Hiền Lương 11 22 50% 8.75
245 Nguyễn HỮu PHú 11 24 46% 18.92
246 Nguyễn Nguyệt 26 50 52% 23.7
247 hoài thư 1 6 17% 1.47
248 Thanh Hằng 24 49 49% 20
249 Ngọc Vyy 14 19 74% 12.58
250 TRẦN THỊ MAI 27 50 54% 15.78
251 Jenny Pham 18 36 50% 43.25
252 Chung Sully 1 2 50% 1.1
253 vũ đăng khiêm 17 38 45% 11.23
254 Bé Bông 8 21 38% 8.98
255 Mi Hoang 18 24 75% 27.95
256 Hiệp Nguyễn 15 20 75% 21.3
257 Đăng Nguyên 28 28 100% 12.97
258 Nguyễn Hiếu 22 34 65% 34.38
259 Nguyễn Thị Thủy 20 50 40% 61.6
260 Đổi Thay 19 30 63% 21.28
261 Thụy Nguyễn 31 50 62% 62.7
262 Lê Sĩ Cần 15 18 83% 6.43
263 Ngọc Ánh 8 50 16% 14.9
264 Hương Jenny 20 50 40% 14.67
265 NGUYỄN MẠNH HƯNG 20 50 40% 13.03
266 Thi Phuong Nguyen 20 50 40% 23.37
267 Tiến Tires 6 6 100% 3.68
268 Onwalk Away 41 50 82% 88.53
269 Vu Vui Ve 15 49 31% 18.37
270 Hồng Thắm 27 48 56% 39.68
271 Huyền Trang 0 2 0% 3.95
272 Cụ Gin 22 50 44% 59.78
273 Joe Nguyễn 21 49 43% 26.63
274 Huyền 17 20 85% 11.6
275 Khánh Hòa 17 33 52% 28.23
276 Linh Spring 26 50 52% 28.63
277 Trinh Sh 38 50 76% 46.17
278 Hoa Tường Vi 23 50 46% 30.12
279 Không's Có Gì's 23 50 46% 33.43
280 Lem Láu Lỉnh 32 50 64% 22.67
281 Minh Thiên 33 50 66% 88.2
282 huỳnh quyên 13 22 59% 8.28
283 Nam Tóp Tép 4 25 16% 5.8
284 Ngân Ngân 36 50 72% 68.35
285 Công Nguyễn 10 15 67% 5.48
286 Phạm Quỳnh phương 28 50 56% 50.38
287 Võ Danh 38 49 78% 35.62
288 Mai An 33 48 69% 25.97
289 Phạm Hùng 20 35 57% 19.97
290 Chu Sinh 19 48 40% 13.37
291 Nguyễn Dorest 0 0 0% 0.18
292 Trần Phương Hiếu 26 50 52% 48.45
293 Tớ Luyến Chứ Ai 27 50 54% 38.18
294 Sat Thu Bong Den 7 50 14% 12.05
295 Vũ văn tiến 11 16 69% 7.4
296 Lionel Phước 14 50 28% 2.75
297 No Name 27 50 54% 31.32
298 nguyễn thị nhàn 23 34 68% 30.1
299 gấu không cần 11 18 61% 25.3
300 trinh quang khai 20 30 67% 13.7
301 Phạm Anie 34 49 69% 46.2
302 duongpopo 30 50 60% 27.12
303 Ngọc Hân 24 50 48% 19.58
304 Minh Thùy 13 24 54% 17.58
305 Trang Nguyen 38 49 78% 75.78
306 Lê Ngọc Huyền Nhung 28 47 60% 30.95
307 Trương Thúy Na 19 24 79% 18.1
308 Quế Linh 26 50 52% 21.6
309 Phạm Đinh Thu Uyên 26 50 52% 28.47
310 Hà Thành 11 20 55% 5.62
311 Tài Phan Chí 10 20 50% 17.72
312 Nguyễn Khánhly 16 20 80% 12.3
313 vochichinh 15 31 48% 90.57
314 Ánh Ánh 30 50 60% 46.68
315 Quách Mỹ Loan 23 50 46% 22.13
316 Hạnh Phan 33 50 66% 49.98
317 Vân Phi Tuyết 15 50 30% 4.32
318 Nguyễn Văn 17 24 71% 23.53
319 Lê Văn Phúc 21 49 43% 38.3
320 Lường Quyến 31 50 62% 75.17
321 đào duy tảo 29 50 58% 23.83
322 Trần Bình Thuận 19 28 68% 28.82
323 Trọng Lâm 42 46 91% 41.63
324 Vân Lê 29 50 58% 13.25
325 Sky Ngân 17 50 34% 20.13
326 Cương Hán 20 50 40% 46.92
327 Đỗ Hoàng Minh Vương 26 50 52% 64.78
328 Nguyễn Thị Diễm Lệ 24 50 48% 38.03
329 Tú Ngọc 14 19 74% 20.37
330 Duy Tuấn Phạm 44 49 90% 57.43
331 Nguyễn thị mỹ linh 11 15 73% 22.82
332 Thảo Hý 17 24 71% 14.53
333 Nguyễn Tuấn 13 26 50% 13.4
334 Nhungg's Kami 19 50 38% 68.85
335 Ko Bix Ten GI 0 0 0% 0.07
336 Nguyen Thuy 14 24 58% 17.47
337 daothithuphuong 27 50 54% 27.07
338 Hoàng Thị Lệ Hằng 17 50 34% 11.57
339 duoc 5 8 63% 7.62
340 Tín Trần 21 50 42% 16.32
341 Việt Phương 17 48 35% 32.45
342 Ton Nu Tram Anh 24 50 48% 28.22
343 Nhĩ Pự 21 50 42% 65.35
344 phạm tây 9 13 69% 3.3
345 Thu Hiền 14 50 28% 23.85
346 Thao Pham 32 40 80% 35.45
347 Phượng Six 10 26 38% 24.35
348 Qủang' Kanji 11 49 22% 15.27
349 Soái Tỉii 24 49 49% 35.08
350 Nguyễn Hữu Phước 7 13 54% 6.25
351 Huy Nguyen 4 4 100% 2.37
352 Tran Tran 0 0 0% 0.73
353 Hồng Thắm 27 35 77% 24.9
354 selina 18 28 64% 28.4
355 Luyên Pham 33 50 66% 16.65
356 Ngọc Diệpp 10 15 67% 5.2
357 Hoàng Hiền 12 48 25% 2.37
358 Nhi Nguyễn 24 35 69% 53
359 Pek En 9 22 41% 29.43
360 Tsheej Lauj 13 50 26% 5.05
361 trinh hong phuoc 9 30 30% 4.9
362 Cậu's Út's Họ's Pờ's 23 50 46% 12.3
363 Thanh Tiến 14 49 29% 36.73
364 Alexsander Đức 3 4 75% 5.63
365 Hiệp Trần 23 46 50% 40.3
366 Thỏ Trang 27 50 54% 52
367 Như Mai 24 50 48% 57.15
368 Thiên PuCa 15 19 79% 6.87
369 Nguyễn Bảo Ngọc 0 11 0% 3.32
370 Linh Phan 27 35 77% 14.67
371 Trangg's Ji 30 49 61% 33.33
372 Lương's Trần 20 32 63% 55.9
373 Tuân Đàm 17 30 57% 28.9
374 Nam Ngố 37 48 77% 90.18
375 Cười Cái Coi 14 25 56% 30.25
376 Trần Minh NguyễN 15 50 30% 40.93
377 nếu là em 0 10 0% 7.92
378 Kiều Tiên 41 50 82% 85.3
379 Thanh Lam 24 50 48% 14.98
380 nguyễn văn thanh 40 46 87% 8.47
381 Viết Hùng 37 38 97% 41.33
382 jellal 47 49 96% 5.23
383 Dương Hoài 11 27 41% 11.97
384 trần thị mỹ dung 12 15 80% 3.63
385 Nguyễn Thị Thuỳ Linh 24 50 48% 86.52
386 Hoa Chipi 10 21 48% 20.13
387 Sống Đời Coan Nít 28 50 56% 36.12
388 nguyenthithom 21 32 66% 21.82
389 Hiếu Hiếu 45 50 90% 80.62
390 Nguyễn Văn Tấn 40 49 82% 90.13
391 Nguyễn Thụy Kim Ngân 37 49 76% 6.47
392 Thanh Sam 24 50 48% 57.23
393 nguyen thi lan anh 26 49 53% 46.7
394 nguyễn thị kiều diễm 18 49 37% 6.45
395 lethithienhuong 33 50 66% 73.88
396 Em Là Em 18 49 37% 20.65
397 Nguyễn Trung Hiếu 16 23 70% 20.03
398 John Huy 27 31 87% 8.03
399 Bùi Duy Khánh 37 50 74% 24.72
400 Trần Vân 29 50 58% 7.85
401 Nquyễn Chú Nqịp 14 50 28% 22.4
402 Cherry Cherry 32 50 64% 69.6
403 Hỷ Ngọc Phượng 8 14 57% 10.35
404 Linh Lê 38 50 76% 58.8
405 Sún's Huệ 30 50 60% 21.53
406 Nguyet Tran 2 2 100% 0.45
407 Quang Huy 12 50 24% 2.58
408 Hang Le 21 39 54% 31.45
409 Diệu Linh 18 37 49% 66.43
410 Yến Q's 17 49 35% 33.08
411 Lê Thị Thiết 9 15 60% 5.88
412 ngyen thi hang 17 50 34% 10.77
413 Zero52 17 18 94% 4.2
414 Lục Chỉ Cầm Ma 15 50 30% 20.28
415 nguyen thi hoa 6 30 20% 7.98
416 Nguyễn Hoài 14 50 28% 7.22
417 Nguyễn Đình Lĩnh 33 37 89% 73.15

Cùng tham gia trao đổi với bạn bè!

Lớp 12