Đề thi thử THPT Quốc gia môn Sinh năm 2015 mã đề 851

Thời gian thi : 90 phút - Số câu hỏi : 50 câu - Số lượt thi : 3422

Click vào đề thi   Tải đề về

Chú ý: Để xem lời giải chi tiết vui lòng chọn "Click vào đề thi"

Một số câu hỏi trong đề thi

Câu 1: Côđon nào sau đây quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã?

Câu 2: Để góp phần làm giảm hiệu ứng nhà kính, cần hạn chế sự gia tăng loại khí nào sau đây trong khí quyển?

Câu 3: Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, mức cấu trúc nào sau đây có đường kính 11 nm?

Câu 4: Trong thí nghiệm thực hành lai giống để nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một số loài cá cảnh, công thức lai nào sau đây đã được một nhóm học sinh bố trí sai?

Câu 5: Loại nuclêôtit nào sau đây không phải là đơn phân cấu tạo nên phân tử ADN?

Câu 6: Loại đột biến nào sau đây thường không làm thay đổi số lượng và thành phần gen trên một nhiễm sắc thể?

Câu 7: Công nghệ tế bào đã đạt được thành tựu nào sau đây?

Câu 8: Khi nói về quá trình nhân đôi ADN, phát biểu nào sau đây sai?

Câu 9: Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, loài người xuất hiện ở

Câu 10: Khi nói về các đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây đúng?

Câu 11: Khi nói về ưu thế lai, phát biểu nào sau đây đúng?

Câu 12: Khi nói về giới hạn sinh thái, phát biểu nào sau đây sai?

Câu 13: Đối với quá trình tiến hóa, chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên đều có vai trò

Câu 14: Bằng chứng nào sau đây được xem là bằng chứng tiến hóa trực tiếp?

Câu 15: Các hình thức sử dụng tài nguyên thiên nhiên: (1) Sử dụng năng lượng gió để sản xuất điện.

(2) Sử dụng tiết kiệm nguồn nước.

(3) Tăng cường trồng rừng để cung cấp đủ nhu cầu cho sinh hoạt và phát triển công nghiệp.

(4) Thực hiện các biện pháp: tránh bỏ hoang đất, chống xói mòn và chống ngập mặn cho đất.

(5) Tăng cường khai thác than đá, dầu mỏ, khí đốt phục vụ cho phát triển kinh tế.

Trong các hình thức trên, có bao nhiêu hình thức sử dụng bền vững tài nguyên thiên nhiên?

Câu 16: Ở một loài thực vật, tính trạng màu sắc hoa do một gen có hai alen quy định. Cho cây hoa đỏ thuần chủng giao phấn với cây hoa trắng thuần chủng (P), thu được F1 toàn cây hoa hồng. F1 tự thụ phấn, thu được F2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 25% cây hoa đỏ : 50% cây hoa hồng : 25% cây hoa trắng. Biết rằng sự biểu hiện của gen không phụ thuộc vào môi trường. Dựa vào kết quả trên, hãy cho biết trong các kết luận sau, có bao nhiêu kết luận đúng?

(1) Đời con của một cặp bố mẹ bất kì đều có tỉ lệ kiểu gen giống tỉ lệ kiểu hình.

(2) Chỉ cần dựa vào kiểu hình cũng có thể phân biệt được cây có kiểu gen đồng hợp tử và cây có kiểu gen dị hợp tử.

(3) Nếu cho cây hoa đỏ ở F2 giao phấn với cây hoa trắng, thu được đời con có kiểu hình phân li theo tỉ

lệ 1 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trắng.

(4) Kiểu hình hoa hồng là kết quả tương tác giữa các alen của cùng một gen.

Câu 17: Một loài thực vật lưỡng bội có 6 nhóm gen liên kết. Do đột biến, ở một quần thể thuộc loài này đã xuất hiện hai thể đột biến khác nhau là thể một và thể tam bội. Số lượng nhiễm sắc thể có trong một tế bào sinh dưỡng của thể một và thể tam bội này lần lượt là

Câu 18: Khi nói về kích thước quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây sai?

Câu 19: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?

Câu 20: Bảng sau đây cho biết một số thông tin về sự di truyền của các gen trong tế bào nhân thực của động vật lưỡng bội:

Trong các tổ hợp ghép đôi ở các phương án dưới đây, phương án nào đúng? 

Câu 21: Ở đậu Hà Lan, alen A quy định hoa tím trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng. Thế hệ xuất phát (P) của một quần thể gồm toàn cây hoa tím, trong đó tỉ lệ cây hoa tím có kiểu gen dị hợp tử là Y (0 ≤ Y ≤ 1). Quần thể tự thụ phấn liên tiếp qua các thế hệ. Biết rằng quần thể không chịu tác động của các nhân tố tiến hóa khác. Theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình ở thế hệ F3 của quần thể là:

Câu 22: Sơ đồ phả hệ sau mô tả sự di truyền của một bệnh ở người:

Biết rằng bệnh này do một trong hai alen của một gen quy định và không phát sinh đột biến mới ở tất cả những người trong phả hệ. Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng?

(1) Có 23 người trong phả hệ này xác định được chính xác kiểu gen.

(2) Có ít nhất 16 người trong phả hệ này có kiểu gen đồng hợp tử.

(3) Tất cả những người bị bệnh trong phả hệ này đều có kiểu gen đồng hợp tử.

(4) Những người không bị bệnh trong phả hệ này đều không mang alen gây bệnh.

Câu 23: Khi nói về quần thể ngẫu phối, phát biểu nào sau đây sai?

Câu 24: Ở một loài thực vật, xét 2 tính trạng, mỗi tính trạng đều do một gen có 2 alen quy định, alen trội là trội hoàn toàn. Hai gen này cùng nằm trên một nhiễm sắc thể thường, hoán vị gen xảy ra ở cả quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái. Giao phấn cây thuần chủng có kiểu hình trội về cả 2 tính trạng với cây có kiểu hình lặn về cả 2 tính trạng trên (P), thu được F1. Cho F1 giao phấn với nhau, thu được F2. Biết rằng không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, kết luận nào sau đây về F2 sai?

Câu 25: Trên quần đảo Galapagos có 3 loài sẻ cùng ăn hạt:

- Ở một hòn đảo (đảo chung) có cả 3 loài sẻ cùng sinh sống, kích thước mỏ của 3 loài này rất khác nhau nên chúng sử dụng các loại hạt có kích thước khác nhau, phù hợp với kích thước mỏ của mỗi loài.

- Ở các hòn đảo khác (các đảo riêng), mỗi hòn đảo chỉ có một trong ba loài sẻ này sinh sống, kích thước mỏ của các cá thể thuộc mỗi loài lại khác với kích thước mỏ của các cá thể cùng loài đang sinh sống ở hòn đảo chung.

Nhận định nào sau đây về hiện tượng trên sai?

Câu 26: Khi nói về sự phân bố cá thể trong không gian của quần xã, phát biểu nào sau đây sai?

Câu 27: Khi nói về diễn thế sinh thái, phát biểu nào sau đây sai?

Câu 28: Khi nói về các bệnh và hội chứng bệnh di truyền ở người, phát biểu nào sau đây đúng?

Câu 29: Ở sinh vật nhân thực, các gen trong cùng một tế bào

Câu 30: Khi nói về mối quan hệ giữa sinh vật ăn thịt và con mồi trong một quần xã sinh vật, phát biểu nào sau đây đúng?

Câu 31: Hai tế bào sinh tinh đều có kiểu gen AaBb X ^D X^d giảm phân bình thường nhưng xảy ra hoán vị gen ở một trong hai tế bào. Theo lí thuyết, số loại giao tử tối đa được tạo ra là

 

Câu 32: Hình vẽ sau đây mô tả hai tế bào ở hai cơ thể lưỡng bội đang phân bào.

Biết rằng không xảy ra đột biến; các chữ cái A, a, B, b, c, D, M, n kí hiệu cho các nhiễm sắc thể. Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?

Câu 33: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?

Câu 34: Ở một quần thể động vật ngẫu phối, xét một gen nằm trên nhiễm sắc thể thường gồm 2 alen, alen A trội hoàn toàn so với alen a. Dưới tác động của chọn lọc tự nhiên, những cá thể có kiểu hình lặn bị đào thải hoàn toàn ngay sau khi sinh ra. Thế hệ xuất phát (P) của quần thể này có cấu trúc di truyền là 0,6AA : 0,4Aa. Cho rằng không có tác động của các nhân tố tiến hóa khác. Theo lí thuyết, thế hệ F3 của quần thể này có tần số alen a là

Câu 35: Cho phép lai P:   \frac{AB}{ab} XDXd ×   \frac{Ab}{aB} XdY, thu được F1 . Trong tổng số cá thể F1 , số cá thể không mang alen trội của các gen trên chiếm 3%. Biết rằng không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen ở 2 giới với tần số bằng nhau. Theo lí thuyết, ở F1 số cá thể mang alen trội của cả 3 gen trên chiếm tỉ lệ

Câu 36: Sơ đồ bên minh họa lưới thức ăn trong một hệ sinh thái gồm các loài sinh vật: A, B, C, D, E, F, H.

Cho các kết luận sau về lưới thức ăn này:

(1) Lưới thức ăn này có tối đa 5 chuỗi thức ăn.

(2) Loài D tham gia vào 3 chuỗi thức ăn khác nhau.

(3) Loài E tham gia vào nhiều chuỗi thức ăn hơn loài F.

(4) Nếu loại bỏ loài B ra khỏi quần xã thì loài D sẽ mất đi.

(5) Nếu số lượng cá thể của loài C giảm thì số lượng cá thể của loài F giảm. (6) Có 3 loài thuộc bậc dinh dưỡng cấp 5.

Phương án trả lời đúng là

Câu 37: Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 20. Cho hai cây thuộc loài này giao phấn với nhau tạo ra các hợp tử. Giả sử từ một hợp tử trong số đó (hợp tử H) nguyên phân liên tiếp 4 lần, ở kì giữa của lần nguyên phân thứ tư, người ta đếm được trong tất cả các tế bào con có tổng cộng 336 crômatit. Cho biết quá trình nguyên phân không xảy ra đột biến. Hợp tử H có thể được hình thành do sự thụ tinh giữa

Câu 38: Giả sử trong một hồ tự nhiên, tảo là thức ăn của giáp xác; cá mương sử dụng giáp xác làm thức ăn đồng thời lại làm mồi cho cá quả. Cá quả tích lũy được 1152.103 kcal, tương đương 10% năng lượng tích lũy ở bậc dinh dưỡng thấp liền kề với nó. Cá mương tích lũy được một lượng năng lượng tương đương với 8% năng lượng tích lũy ở giáp xác. Tảo tích lũy được 12.108 kcal. Hiệu suất sinh thái giữa bậc dinh dưỡng cấp 2 và bậc dinh dưỡng cấp 1 là

Câu 39: Giả sử có hai cây khác loài có kiểu gen AaBB và DDEe. Người ta sử dụng công nghệ tế bào để

tạo ra các cây con từ hai cây này. Theo lí thuyết, trong các phát biểu sau về các cây con, có bao nhiêu phát biểu đúng?

(1) Các cây con được tạo ra do nuôi cấy tế bào sinh dưỡng của từng cây có kiểu gen AaBB hoặc DDEe.

(2) Nuôi cấy hạt phấn riêng rẽ của từng cây sau đó lưỡng bội hóa sẽ thu được 8 dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau.

(3) Các cây con được tạo ra do nuôi cấy hạt phấn của từng cây và gây lưỡng bội hóa có kiểu gen

AABB, aaBB hoặc DDEE, DDee.

(4) Cây con được tạo ra do lai tế bào sinh dưỡng (dung hợp tế bào trần) của hai cây với nhau có kiểu gen AaBBDDEe.

 

Câu 40: Sơ đồ bên mô tả một số giai đoạn của chu trình nitơ trong tự nhiên.

Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng?

(1) Giai đoạn (a) do vi khuẩn phản nitrat hóa thực hiện.

(2) Giai đoạn (b) và (c) đều do vi khuẩn nitrit hóa thực hiện.

(3) Nếu giai đoạn (d) xảy ra thì lượng nitơ cung cấp cho cây sẽ giảm.

(4) Giai đoạn (e) do vi khuẩn cố định đạm thực hiện.

Câu 41: Ở một loài động vật, xét 3 phép lai sau:

Phép lai 1: (P) XAXA × XaY.      Phép lai 2: (P) XaXa × XAY.     Phép lai 3: (P) Dd × Dd.

Biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến; các phép lai trên đều tạo ra F1, các cá thể F1  của mỗi phép lai ngẫu phối với nhau tạo ra F2. Theo lí thuyết, trong 3 phép lai (P) có:

(1) 2 phép lai đều cho F2 có kiểu hình giống nhau ở hai giới.

(2) 2 phép lai đều cho F2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 3 cá thể mang kiểu hình trội : 1 cá thể mang

kiểu hình lặn.

(3) 1 phép lai cho F2 có kiểu hình lặn chỉ gặp ở một giới.

(4) 2 phép lai đều cho F2 có tỉ lệ phân li kiểu gen giống với tỉ lệ phân li kiểu hình.

Trong các kết luận trên, có bao nhiêu kết luận đúng?

Câu 42: Ở một loài động vật lưỡng bội, tính trạng màu mắt được quy định bởi một gen nằm trên nhiễm sắc thể thường và có 4 alen, các alen trội là trội hoàn toàn. Người ta tiến hành các phép lai sau:

Biết rằng không xảy ra đột biến. Cho cá thể mắt nâu ở (P) của phép lai 1 giao phối với một trong hai cá thể mắt vàng ở (P) của phép lai 2. Theo lí thuyết, kiểu hình của đời con có thể là

Câu 43: Ở một loài côn trùng, cặp nhiễm sắc thể giới tính ở giới cái là XX, giới đực là XY; tính trạng màu cánh do hai cặp gen phân li độc lập cùng quy định. Cho con cái cánh đen thuần chủng lai với con đực cánh trắng thuần chủng (P), thu được F1 toàn con cánh đen. Cho con đực F1 lai với con cái có kiểu gen đồng hợp tử lặn, thu được Fa có kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 2 con đực cánh trắng : 1 con cái cánh đen : 1 con cái cánh trắng. Cho F1 giao phối ngẫu nhiên, thu được F2. Theo lí thuyết, trong số con cánh trắng ở F2, số con đực chiếm tỉ lệ

Câu 44: Từ một tế bào xôma có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n, qua một số lần nguyên phân liên tiếp tạo ra các tế bào con. Tuy nhiên, trong một lần phân bào, ở một tế bào con có hiện tượng tất cả các nhiễm sắc thể không phân li nên chỉ tạo ra một tế bào có bộ nhiễm sắc thể 4n; tế bào 4n này và các tế bào con khác tiếp tục nguyên phân bình thường với chu kì tế bào như nhau. Kết thúc quá trình nguyên phân trên tạo ra 240 tế bào con. Theo lí thuyết, trong số các tế bào con tạo thành, có bao nhiêu tế bào có bộ nhiễm sắc thể 2n?

Câu 45: Gen M ở sinh vật nhân sơ có trình tự nuclêôtit như sau:

Biết rằng axit amin valin chỉ được mã hóa bởi 4 triplet là: 3’XAA5’; 3’XAG5’; 3’XAT5’; 3’XAX5’ và

chuỗi pôlipeptit do gen M quy định tổng hợp có 31 axit amin.

Căn cứ vào các dữ liệu trên, hãy cho biết trong các dự đoán sau, có bao nhiêu dự đoán đúng?

(1) Đột biến thay thế cặp nuclêôtit G - X ở vị trí 88 bằng cặp nuclêôtit A - T tạo ra alen mới quy định tổng hợp chuỗi pôlipeptit ngắn hơn so với chuỗi pôlipeptit do gen M quy định tổng hợp.

(2) Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit ở vị trí 63 tạo ra alen mới quy định tổng hợp chuỗi pôlipeptit giống với chuỗi pôlipeptit do gen M quy định tổng hợp.

(3) Đột biến mất một cặp nuclêôtit ở vị trí 64 tạo ra alen mới quy định tổng hợp chuỗi pôlipeptit có thành phần axit amin thay đổi từ axit amin thứ 2 đến axit amin thứ 21 so với chuỗi pôlipeptit do gen M quy định tổng hợp.

(4) Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit ở vị trí 91 tạo ra alen mới quy định tổng hợp chuỗi pôlipeptit thay đổi một axit amin so với chuỗi pôlipeptit do gen M quy định tổng hợp.

Câu 46: Ở một loài thực vật, xét 2 gen nằm trong nhân tế bào, mỗi gen đều có 2 alen. Cho hai cây (P) thuần chủng khác nhau về cả hai cặp gen giao phấn với nhau, thu được F1. Cho F1 lai với cơ thể đồng hợp tử lặn về cả hai cặp gen, thu được Fa. Biết rằng không xảy ra đột biến và nếu có hoán vị gen thì tần số hoán vị là 50%, sự biểu hiện của gen không phụ thuộc vào điều kiện môi trường. Theo lí thuyết, trong các trường hợp về tỉ lệ kiểu hình sau đây, có tối đa bao nhiêu trường hợp phù hợp với tỉ lệ kiểu hình của Fa?

(1) Tỉ lệ 9 : 3 : 3 : 1.

(2) Tỉ lệ 3 : 1

(3) Tỉ lệ 1 : 1.

(4) Tỉ lệ 3 : 3 : 1 : 1.

(5) Tỉ lệ 1 : 2 : 1.

(6) Tỉ lệ 1 : 1 : 1 : 1

Câu 47: Ở một loài động vật lưỡng bội, tính trạng màu sắc lông do một gen nằm trên nhiễm sắc thể

thường có 3 alen quy định. Alen quy định lông đen trội hoàn toàn so với alen quy định lông xám và alen quy định lông trắng; alen quy định lông xám trội hoàn toàn so với alen quy định lông trắng. Một quần thể

đang ở trạng thái cân bằng di truyền có kiểu hình gồm: 75% con lông đen; 24% con lông xám; 1% con

lông trắng. Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?

Câu 48: Ở một loài thực vật lưỡng bội, xét 2 cặp gen (A, a; B, b) phân li độc lập cùng quy định màu sắc

hoa. Kiểu gen có cả hai loại alen trội A và B cho kiểu hình hoa đỏ, kiểu gen chỉ có một loại alen trội A cho kiểu hình hoa vàng, các kiểu gen còn lại cho kiểu hình hoa trắng. Cho cây hoa đỏ (P) tự thụ phấn, thu được F1 gồm 3 loại kiểu hình. Biết rằng không xảy ra đột biến, sự biểu hiện của gen không phụ thuộc vào môi trường. Theo lí thuyết, trong các kết luận sau, có bao nhiêu kết luận phù hợp với kết quả của phép lai trên?

(1) Số cây hoa trắng có kiểu gen dị hợp tử ở F1 chiếm 12,5%.

(2) Số cây hoa trắng có kiểu gen đồng hợp tử ở F1 chiếm 12,5%.

 

(3) F1 có 3 loại kiểu gen quy định kiểu hình hoa trắng.

(4) Trong các cây hoa trắng ở F1, cây hoa trắng đồng hợp tử chiếm 25%.

Câu 49: Ở một loài thực vật lưỡng bội, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa vàng. Cho 3 cây thân thấp,

hoa đỏ (P) tự thụ phấn, thu được F1. Biết rằng không có đột biến xảy ra. Theo lí thuyết, trong các trường hợp về tỉ lệ kiểu hình sau đây, có tối đa bao nhiêu trường hợp phù hợp với tỉ lệ kiểu hình của F1?

(1) 3 cây thân thấp, hoa đỏ : 1 cây thân thấp, hoa vàng.

(2) 5 cây thân thấp, hoa đỏ : 1 cây thân thấp, hoa vàng.

(3) 100% cây thân thấp, hoa đỏ.

(4) 11 cây thân thấp, hoa đỏ : 1 cây thân thấp, hoa vàng.

(5) 7 cây thân thấp, hoa đỏ : 1 cây thân thấp, hoa vàng.

(6) 9 cây thân thấp, hoa đỏ : 1 cây thân thấp, hoa vàng.

Câu 50: Ở một quần thể người, bệnh M do một trong hai alen của một gen quy định. Một cặp vợ chồng: Hùng bị bệnh M còn Hương không bị bệnh M, sinh được con gái là Hoa không bị bệnh M. Hoa kết hôn với Hà, Hà không bị bệnh M và đến từ một quần thể khác đang ở trạng thái cân bằng di truyền có tần số alen gây bệnh M là 1/10, sinh được con gái là Hiền không bị bệnh M. Một cặp vợ chồng khác là Thành và Thủy đều không bị bệnh M, sinh được con gái là Thương bị bệnh M và con trai là Thắng không bị bệnh M. Thắng và Hiền kết hôn với nhau, sinh con gái đầu lòng là Huyền không bị bệnh M. Biết rằng không xảy ra đột biến mới ở tất cả những người trong các gia đình. Dựa vào các thông tin trên, hãy cho biết, trong các dự đoán sau, có bao nhiêu dự đoán đúng?

(1) Xác suất để Huyền mang alen gây bệnh M là \frac{53}{115}.

(2) Xác suất sinh con thứ hai là trai không bị bệnh M của Thắng và Hiền là \frac{115}{252}.

(3) Có thể biết chính xác kiểu gen của 5 người trong các gia đình trên.

(4) Xác suất để Hà mang alen gây bệnh M là \frac{5}{11}.

Bạn có đủ giỏi để vượt qua

Xếp hạng Thành viên Đúng Làm Đạt Phút
1 Thanh Ngân 33 40 83% 27.33
2 Chang Ngo Thi 36 49 73% 47.25
3 Tomomi Satoh 34 50 68% 53.33
4 lưu thúy hiền 16 31 52% 17.57
5 Van Anh Nguyen 24 49 49% 26.52
6 nguyễn văn phát 19 31 61% 8.4
7 Tung Bom 31 50 62% 51.85
8 Hà Thị Phượng 20 35 57% 62.82
9 Thanh Xuan 11 49 22% 12.73
10 Con Meo 27 50 54% 11.23
11 Trần Triêu Huy 22 33 67% 26.93
12 le thi xuan quyen 14 50 28% 3.55
13 Hiền Cule's 31 36 86% 51.48
14 trần duyên 24 50 48% 74.07
15 Khánh Thiện 14 18 78% 8.18
16 Thiên Bình 32 49 65% 22.78
17 NHT 27 49 55% 43.17
18 Dương Lệ Quyên 31 48 65% 13.98
19 Tuấn Anh 0 0 0% 0.25
20 Nguyễn Kim Nhiều 9 14 64% 4.68
21 Nguyễn Đức Cường 13 50 26% 1.95
22 Ter Ái Nương 0 0 0% 0.17
23 Cẩm Lệ 21 50 42% 11.65
24 Tân Thiện 28 50 56% 60.95
25 Quỳnh Anh Mun 23 39 59% 88.87
26 Phan Ninh 9 18 50% 13.87
27 Phạm Thị Ngọc Trâm 33 50 66% 63.83
28 Gượng Cười 31 50 62% 23.62
29 Lê Trang 32 50 64% 47.48
30 Nguyễn Ngân 37 50 74% 31.48
31 Sáng Nguyễn 9 26 35% 23.62
32 Nhung'S Nhung'S 12 34 35% 26.98
33 Ngo Quyen 38 50 76% 83.18
34 Mĩ Huệ 32 50 64% 61.5
35 Hong Dang 22 22 100% 5.88
36 Thùy Dung 32 50 64% 14.2
37 Său Năm 15 21 71% 22.75
38 Bi Nguyeen 14 50 28% 16.57
39 Joky MG 13 27 48% 7.78
40 Tiểuu Nhi Nhi 0 0 0% 0.1
41 Chấm Hết 23 42 55% 30.23
42 Thoa Thoa 40 50 80% 16.4
43 Agusss 26 31 84% 11.27
44 Sâu Dưa Hấu 17 50 34% 24.72
45 15 31 48% 33.2
46 Tusang Tran 23 50 46% 48.47
47 Lê Minh Tâm 12 22 55% 13.63
48 Đức Thiện Trần Thắm 7 20 35% 3.23
49 Lâm Vũ 12 50 24% 2
50 doanchien 13 25 52% 90.1
51 Hongdang 37 48 77% 63.92
52 NGUYỄN THỊ KIM KHÁNH 35 43 81% 42.8
53 Góc Ác Quỷ 20 32 63% 50.13
54 Nsưt Thái Sơn 26 50 52% 17.52
55 Lê Hải 5 15 33% 14.3
56 Minh Nguyệt Yt 0 2 0% 0.67
57 Hoàng Thị Ngọc Lann 12 16 75% 5.58
58 Thùy Dung 2 3 67% 2.7
59 dao huu quang 28 40 70% 24.93
60 Nguyễn Thành Đức 7 15 47% 12.98
61 Linh's Ka 18 38 47% 50.85
62 Dũng Kiiller 25 50 50% 15.05
63 Ngọc Long 17 50 34% 22.47
64 Nguyễn Hữu Nhân 28 50 56% 14.07
65 Nguyễn Thị Yến Nhi 11 50 22% 2.78
66 Minh Hieu Tran 14 22 64% 9.88
67 Sat Thu Ase Le 7 14 50% 8.1
68 Kuri Neko 44 50 88% 49.45
69 Nông thị tiện 18 50 36% 21.48
70 Hoangtam Le 17 50 34% 13.6
71 Uyên Lê 8 13 62% 4.5
72 Trương Thị Thúy 35 48 73% 86.77
73 Đạt Nguyễn 9 18 50% 8.08
74 Vũ Hằng Nga 29 50 58% 32.72
75 Nguyễn Vânn 25 44 57% 41.72
76 Lương Ngọc Anh 24 50 48% 8.9
77 Nguyễn Hoàng Yến 19 21 90% 8.72
78 Thân Pé 33 50 66% 28.1
79 lê thị nhung 8 23 35% 10.82
80 Phạm Thanh Duy 26 50 52% 53.95
81 Lê Xuân Hoài Thanh 24 50 48% 47.8
82 Minh Phượng 0 1 0% 24.62
83 Nguyen Thi Bich Ngan 43 50 86% 42.62
84 Nhat Nguyen 24 49 49% 58.27
85 phan Văn Khoa 11 17 65% 8.73
86 Võ Cẩm Nhung 2 3 67% 3.82
87 Ngoc Duong 14 39 36% 11.3
88 Gấu 19 50 38% 26.85
89 Phạm Y Bình 20 34 59% 35.87
90 Quốc Dũng 22 32 69% 33.52
91 Tường Loan 44 50 88% 61.4
92 Như Ý Phạm 21 50 42% 27.2
93 Hiền 18 21 86% 14
94 Mai Thị Ánh Ngọc 33 50 66% 25.63
95 Nguyễn Thị Thảo Chi 18 50 36% 13.5
96 Jolie's Trần 44 50 88% 22.97
97 zan nguyen 25 29 86% 19.87
98 Vịt Điên's 35 50 70% 25.43
99 Trinh Khưu 18 21 86% 14.8
100 Trần Đình Hoàng 23 29 79% 23.42
101 Bùi Hương 13 19 68% 23.9
102 Linh Hiển 16 25 64% 8.48
103 Pằngg's Louis's 12 20 60% 14.47
104 Hà Trần 31 36 86% 40.43
105 Hưng Hưng 14 48 29% 10.25
106 Trần Gia Hợp 27 28 96% 16.12
107 Lê Thị Lan 36 43 84% 17.2
108 Uyên Ớt's 17 50 34% 23.7
109 Nguyễn Quốc Chung 0 0 0% 0.13
110 Như Ngọcc 16 49 33% 17.7
111 Lyn BakaRabbit 24 46 52% 34.83
112 nguyễn thị vân anh 30 50 60% 17.5
113 Ny Na 25 50 50% 27.63
114 Tao Le 16 19 84% 7.07
115 Thanh Phong 10 50 20% 3.47
116 Khúc Thảo My 14 50 28% 12.03
117 Minh Hiếu 20 50 40% 17.82
118 Quân Huỳnh 38 50 76% 9.38
119 mai thị trà my 46 50 92% 38.43
120 Lịch Nguễn 19 49 39% 41.73
121 Lê Quỳnh Như 27 50 54% 57.65
122 Tú Germany 19 50 38% 33.4
123 le thi lin 20 31 65% 46.5
124 Hồng Quàng 22 41 54% 32.98
125 Duy Phan Nhat 33 43 77% 72.32
126 CCẩm Lê 18 49 37% 3.53
127 Phillip Hiep Nguyen 23 33 70% 53.82
128 Hậu Heo 17 50 34% 3.22
129 Phương Thùy 24 50 48% 24.83
130 Cáo Títt 19 49 39% 31.97
131 Anh Nguyễn 27 50 54% 11.27
132 Thành Đông 1 1 100% 1.18
133 Cậu's Kòj 12 19 63% 14.65
134 Útt Boo 4 4 100% 1.6
135 Tuyết's Karatedo's 26 49 53% 11.88
136 ừthìtaongốc's Mà ngốcthìđãsao 16 20 80% 34.32
137 Hạnh Nguyễn 38 50 76% 81.75
138 Hà Hữu Phước 31 50 62% 75.97
139 Tik Tok 34 50 68% 12.65
140 Jimi Toan 31 50 62% 32.37
141 Ngọc Angel 23 38 61% 27.18
142 Khang Nguyen 49 50 98% 11.35
143 NHT 31 50 62% 21.43
144 Trang Mai 25 50 50% 23.52
145 Trần thu trang 8 14 57% 10.97
146 Lê HuyPi 19 50 38% 18.22
147 Hứa Phước 30 50 60% 21.4
148 Thương Tồ 13 25 52% 26.03
149 Trà My 32 50 64% 42.23
150 Phương Tùng Lê 20 33 61% 22.67
151 Khánh Ly Vũ 16 50 32% 13.23
152 Mai Linh 9 15 60% 5.97
153 Kim Anh Mai 16 20 80% 6.9
154 Nguyễn Trung Hiếu 31 50 62% 56.77
155 Băng Băng 15 15 100% 3.6
156 Ha van huy 13 22 59% 30.32
157 Như Quỳnh 29 50 58% 9.88
158 Thu Phuong Nguyen 27 49 55% 27.82
159 Nghiêm Thị Thắm 31 50 62% 39.65
160 Meo MoOn 11 24 46% 16.5
161 Nhi Phạm 15 24 63% 10.87
162 Thoa Nguyen 47 50 94% 89.07
163 lê thị oanh 43 43 100% 57.92
164 Biếtrồikhổlắm Nóimãi 32 41 78% 70.02
165 Minh Tri 27 40 68% 91.27
166 Xíu 14 50 28% 9.03
167 Nguyễn Hương 22 50 44% 43.22
168 Đậu Phộng Bé 26 50 52% 51.55
169 Ngọc Ánh 22 50 44% 43.98
170 Cao Thanh Mai 11 18 61% 9.73
171 Chunbi Tươi 24 29 83% 35.4
172 Tram Tran 25 50 50% 11.68
173 Trần Hường 33 50 66% 34.62
174 Linh Linh 24 34 71% 12.88
175 Thu Chipchip 35 50 70% 32.78
176 NgỌc AnhHà 20 49 41% 6.13
177 Hoang Anh Nguyên 39 50 78% 20.78
178 Tuyền Nguyễn 19 46 41% 13.8
179 hoc di m 26 36 72% 20.27
180 Kim Yến 32 48 67% 18.05
181 do van quang 19 49 39% 52.6
182 Dao Trien 16 48 33% 8.8
183 Nguyệt Sương 31 50 62% 42.8
184 Lê Phương Thảo 50 50 100% 37.57
185 Minh Nguyên 47 47 100% 58.88
186 Hoai Nhi 25 50 50% 63.07
187 Thảo Thảo 10 49 20% 5.05
188 Xỉn Hải Tặc 23 50 46% 27.12
189 nguyenthingocdiep 46 50 92% 2.47
190 Nguyen Truong Sinh 21 50 42% 76.22
191 Hoàng Seven 40 45 89% 84.32
192 Lăng Thị Điểm 4 10 40% 4.1
193 Quốc'x Việt's 26 50 52% 40.23
194 Dong hoang my hang 13 50 26% 12.35
195 trần thị mai 26 50 52% 8.55
196 Huỳnh Thị Ngọc huyền 26 38 68% 53.17
197 Heo Su'n 12 43 28% 26.62
198 Phạm Yến Nhi 11 15 73% 4.45
199 Tùng Lâm 19 46 41% 36.63
200 Trâm Hà 34 38 89% 90.3
201 Oanh's Sakura 21 48 44% 18.48
202 Hà Midu 16 46 35% 69.12
203 Oanh Nguyen 17 50 34% 16.45
204 Phan Quốc Thịnh 20 50 40% 19.72
205 Giang Nguyễn 31 50 62% 58.52
206 Mai Dang 28 34 82% 91.87
207 Panda Nhok 2 3 67% 1.25
208 Hà Việt Đăng 15 50 30% 4.85
209 Thuan Nguyen 20 50 40% 38.38
210 Nguyễn Thảo 27 48 56% 27.03
211 Nguyễn Phượng 30 50 60% 39.3
212 Bùi Thành Trung 31 34 91% 11.9
213 Nguyễn Thị Xuân 22 37 59% 10.2
214 Mai Thị Kim Anh 18 21 86% 6.87
215 Chu Đức Anh Anh 36 50 72% 44.28
216 đoàn thị hoài 35 47 74% 62.83
217 Nguyễn Khánh Như 5 16 31% 4.43
218 Ut Tri 17 32 53% 90.12
219 Gia Hân 7 15 47% 5.02
220 Ngố Ngố 14 50 28% 5.55
221 Dương Đỗ 40 50 80% 56.35
222 Bảo Bảo 30 42 71% 90.3
223 Uyên Mỡ 6 9 67% 8.45
224 Huyền Thanh 35 50 70% 27.4
225 vũ đăng khiêm 16 35 46% 90.73
226 hoàng thị thuyết 24 50 48% 32.75
227 Quynh Bui 17 26 65% 20.48
228 Quách Phú Thọ 33 48 69% 39.42
229 Henry Lestogan 9 46 20% 9.2
230 Hiền Lương 31 47 66% 53.7
231 Vo Trung Hieu 0 2 0% 1.78
232 Phạm Thư Anh 8 18 44% 12.58
233 Yen Hoang Hai 27 50 54% 47.47
234 anh mỹ 10 23 43% 9.02
235 Nguyen Thi Thanh Tam 3 4 75% 15.32
236 Phượng Đỗ 21 50 42% 9.15
237 Lưu Thị Thảo Ngân 4 5 80% 3.22
238 baotran2402 5 12 42% 11.6
239 QuỐc TuẤn 8 19 42% 10.92
240 linh nguyen 1 2 50% 0.93
241 Ngô Phạm Hồng Tâm 13 50 26% 5.38
242 Tẹt's Phương 10 16 63% 28.83
243 Lộc Tạ 21 49 43% 22.08
244 Trần Minh Thảo Nguyên 8 10 80% 3.1
245 Tài ngọng ọng ọng 0 0 0% 0.95
246 nguyễn như quỳnh 22 50 44% 23.95
247 Phúc Phạm 32 50 64% 63.45
248 Tân 7 14 50% 6.8
249 Ôn Mỹ Dung 18 34 53% 15.33
250 Vo thi hanh 28 40 70% 23.68
251 Nguyễn Thanh Trà 29 46 63% 21.4
252 Kim Trang 34 42 81% 69.72
253 Nguyễn Hoàng Thoại My 14 50 28% 38.07
254 Hiền Lương 11 22 50% 8.75
255 Nguyễn HỮu PHú 11 24 46% 18.92
256 Nguyễn Nguyệt 26 50 52% 23.7
257 hoài thư 1 6 17% 1.47
258 Thanh Hằng 24 49 49% 20
259 Ngọc Vyy 14 19 74% 12.58
260 TRẦN THỊ MAI 27 50 54% 15.78
261 Jenny Pham 18 36 50% 43.25
262 Chung Sully 1 2 50% 1.1
263 vũ đăng khiêm 17 38 45% 11.23
264 Bé Bông 8 21 38% 8.98
265 Mi Hoang 18 24 75% 27.95
266 Hiệp Nguyễn 15 20 75% 21.3
267 Đăng Nguyên 28 28 100% 12.97
268 Nguyễn Hiếu 22 34 65% 34.38
269 Nguyễn Thị Thủy 20 50 40% 61.6
270 Diễm My 28 50 56% 11.55
271 Đổi Thay 19 30 63% 21.28
272 Mỹ Hà 6 9 67% 3.68
273 Thụy Nguyễn 31 50 62% 62.7
274 Lê Sĩ Cần 15 18 83% 6.43
275 Ngọc Ánh 8 50 16% 14.9
276 Hương Jenny 20 50 40% 14.67
277 NGUYỄN MẠNH HƯNG 20 50 40% 13.03
278 Thi Phuong Nguyen 20 50 40% 23.37
279 Tiến Tires 6 6 100% 3.68
280 Onwalk Away 41 50 82% 88.53
281 Vu Vui Ve 15 49 31% 18.37
282 Hiền SkyLine 21 50 42% 22.83
283 Hồng Thắm 27 48 56% 39.68
284 Huyền Trang 0 2 0% 3.95
285 Cụ Gin 22 50 44% 59.78
286 Joe Nguyễn 21 49 43% 26.63
287 Huyền 17 20 85% 11.6
288 Khánh Hòa 17 33 52% 28.23
289 Linh Spring 26 50 52% 28.63
290 Trinh Sh 38 50 76% 46.17
291 Hoa Tường Vi 23 50 46% 30.12
292 Không's Có Gì's 23 50 46% 33.43
293 Lem Láu Lỉnh 32 50 64% 22.67
294 Minh Thiên 33 50 66% 88.2
295 huỳnh quyên 13 22 59% 8.28
296 Nam Tóp Tép 4 25 16% 5.8
297 Ngân Ngân 36 50 72% 68.35
298 Công Nguyễn 10 15 67% 5.48
299 Phạm Quỳnh phương 28 50 56% 50.38
300 Võ Danh 38 49 78% 35.62
301 Mai An 33 48 69% 25.97
302 Phạm Hùng 20 35 57% 19.97
303 Chu Sinh 19 48 40% 13.37
304 Nguyễn Dorest 0 0 0% 0.18
305 Trần Phương Hiếu 26 50 52% 48.45
306 Rọmm Emm 25 49 51% 18.47
307 Tớ Luyến Chứ Ai 27 50 54% 38.18
308 Mèo Yêu 17 23 74% 13.87
309 Sat Thu Bong Den 7 50 14% 12.05
310 Vũ văn tiến 11 16 69% 7.4
311 Lionel Phước 14 50 28% 2.75
312 No Name 27 50 54% 31.32
313 nguyễn thị nhàn 23 34 68% 30.1
314 gấu không cần 11 18 61% 25.3
315 trinh quang khai 20 30 67% 13.7
316 Phạm Anie 34 49 69% 46.2
317 duongpopo 30 50 60% 27.12
318 Ngọc Hân 24 50 48% 19.58
319 Minh Thùy 13 24 54% 17.58
320 Trang Nguyen 38 49 78% 75.78
321 Lê Ngọc Huyền Nhung 28 47 60% 30.95
322 D. T. Thắm 22 50 44% 37.95
323 Trương Thúy Na 19 24 79% 18.1
324 Quế Linh 26 50 52% 21.6
325 Phạm Đinh Thu Uyên 26 50 52% 28.47
326 Hà Thành 11 20 55% 5.62
327 Tài Phan Chí 10 20 50% 17.72
328 Linh Trân 17 50 34% 14.18
329 Nguyễn Khánhly 16 20 80% 12.3
330 vochichinh 15 31 48% 90.57
331 Ánh Ánh 30 50 60% 46.68
332 Quách Mỹ Loan 23 50 46% 22.13
333 Hạnh Phan 33 50 66% 49.98
334 Vân Phi Tuyết 15 50 30% 4.32
335 Nguyễn Văn 17 24 71% 23.53
336 Lê Văn Phúc 21 49 43% 38.3
337 Lường Quyến 31 50 62% 75.17
338 đào duy tảo 29 50 58% 23.83
339 Trần Bình Thuận 19 28 68% 28.82
340 Trọng Lâm 42 46 91% 41.63
341 Vân Lê 29 50 58% 13.25
342 Sky Ngân 17 50 34% 20.13
343 Cương Hán 20 50 40% 46.92
344 Đỗ Hoàng Minh Vương 26 50 52% 64.78
345 Nguyễn Thị Diễm Lệ 24 50 48% 38.03
346 Tú Ngọc 14 19 74% 20.37
347 Duy Tuấn Phạm 44 49 90% 57.43
348 Nguyễn thị mỹ linh 11 15 73% 22.82
349 Thảo Hý 17 24 71% 14.53
350 Nguyễn Tuấn 13 26 50% 13.4
351 Nhungg's Kami 19 50 38% 68.85
352 Ko Bix Ten GI 0 0 0% 0.07
353 Nguyen Thuy 14 24 58% 17.47
354 daothithuphuong 27 50 54% 27.07
355 Hoàng Thị Lệ Hằng 17 50 34% 11.57
356 duoc 5 8 63% 7.62
357 Tín Trần 21 50 42% 16.32
358 Việt Phương 17 48 35% 32.45
359 Ton Nu Tram Anh 24 50 48% 28.22
360 Nhĩ Pự 21 50 42% 65.35
361 phạm tây 9 13 69% 3.3
362 Thu Hiền 14 50 28% 23.85
363 Thao Pham 32 40 80% 35.45
364 Phượng Six 10 26 38% 24.35
365 Qủang' Kanji 11 49 22% 15.27
366 Soái Tỉii 24 49 49% 35.08
367 Nguyễn Hữu Phước 7 13 54% 6.25
368 Huy Nguyen 4 4 100% 2.37
369 Tran Tran 0 0 0% 0.73
370 Hồng Thắm 27 35 77% 24.9
371 selina 18 28 64% 28.4
372 Luyên Pham 33 50 66% 16.65
373 Ngọc Diệpp 10 15 67% 5.2
374 Hoàng Hiền 12 48 25% 2.37
375 Nhi Nguyễn 24 35 69% 53
376 Pek En 9 22 41% 29.43
377 Tsheej Lauj 13 50 26% 5.05
378 trinh hong phuoc 9 30 30% 4.9
379 Cậu's Út's Họ's Pờ's 23 50 46% 12.3
380 Thanh Tiến 14 49 29% 36.73
381 Alexsander Đức 3 4 75% 5.63
382 Hiệp Trần 23 46 50% 40.3
383 Thỏ Trang 27 50 54% 52
384 Như Mai 24 50 48% 57.15
385 Thiên PuCa 15 19 79% 6.87
386 Nguyễn Bảo Ngọc 0 11 0% 3.32
387 Linh Phan 27 35 77% 14.67
388 Trangg's Ji 30 49 61% 33.33
389 Lương's Trần 20 32 63% 55.9
390 Tuân Đàm 17 30 57% 28.9
391 Nam Ngố 37 48 77% 90.18
392 Cười Cái Coi 14 25 56% 30.25
393 Trần Minh NguyễN 15 50 30% 40.93
394 nếu là em 0 10 0% 7.92
395 Kiều Tiên 41 50 82% 85.3
396 Thanh Lam 24 50 48% 14.98
397 nguyễn văn thanh 40 46 87% 8.47
398 Viết Hùng 37 38 97% 41.33
399 jellal 47 49 96% 5.23
400 Dương Hoài 11 27 41% 11.97
401 Vi Moon 11 14 79% 33.8
402 trần thị mỹ dung 12 15 80% 3.63
403 Nguyễn Thị Thuỳ Linh 24 50 48% 86.52
404 Hoa Chipi 10 21 48% 20.13
405 Sống Đời Coan Nít 28 50 56% 36.12
406 nguyenthithom 21 32 66% 21.82
407 Hiếu Hiếu 45 50 90% 80.62
408 Nguyễn Văn Tấn 40 49 82% 90.13
409 Nguyễn Thụy Kim Ngân 37 49 76% 6.47
410 Thanh Sam 24 50 48% 57.23
411 nguyen thi lan anh 26 49 53% 46.7
412 nguyễn thị kiều diễm 18 49 37% 6.45
413 lethithienhuong 33 50 66% 73.88
414 Em Là Em 18 49 37% 20.65
415 Nguyễn Trung Hiếu 16 23 70% 20.03
416 John Huy 27 31 87% 8.03
417 Bùi Duy Khánh 37 50 74% 24.72
418 Trần Vân 29 50 58% 7.85
419 Nquyễn Chú Nqịp 14 50 28% 22.4
420 Cherry Cherry 32 50 64% 69.6
421 Hỷ Ngọc Phượng 8 14 57% 10.35
422 Linh Lê 38 50 76% 58.8
423 Sún's Huệ 30 50 60% 21.53
424 Nguyet Tran 2 2 100% 0.45
425 Quang Huy 12 50 24% 2.58
426 Hang Le 21 39 54% 31.45
427 Diệu Linh 18 37 49% 66.43
428 Trongluc Dinh 35 50 70% 35.77
429 Yến Q's 17 49 35% 33.08
430 Lê Thị Thiết 9 15 60% 5.88
431 ngyen thi hang 17 50 34% 10.77
432 Zero52 17 18 94% 4.2
433 Lục Chỉ Cầm Ma 15 50 30% 20.28
434 nguyen thi hoa 6 30 20% 7.98
435 Nguyễn Hoài 14 50 28% 7.22
436 Nguyễn Đình Lĩnh 33 37 89% 73.15

Cùng tham gia trao đổi với bạn bè!

Lớp 12