Đề thi thử vào lớp 10 môn Lý đề số 8

Thời gian thi : 150 phút - Số câu hỏi : 8 câu - Số lượt thi : 821

Click vào đề thi   Tải đề về

Chú ý: Để xem lời giải chi tiết vui lòng chọn "Click vào đề thi"

Một số câu hỏi trong đề thi

Cho mạch điện như hình vẽ dưới đây, hiệu điện thế ở hai đầu mạch điện không đổi UMN = 7V; các điện trở R1 = 3Ω và R2 = 6Ω. AB là một dây dẫn điện có chiều dài 1,5 m tiết diện không đổi S = 0,1mm2, điện trở suất ρ = 4.10-7Ωm; điện trở của ampe kế A và các dây nối không đáng kể :

Câu 1: Tính điện trở của dây dẫn AB.

Câu 2: Dịch chuyển con chạy c sao cho AC=\frac{1}{2}BC   . Tính cường độ dòng điện qua ampe kế.

Câu 3: Xác định vị trí con chạy C để I_{a}=\frac{1}{3}A

Câu 4: Một vật sáng AB đặt cách màn chắn một khoảng L = 90cm. Trong khoảng giữa vật sáng và màn chắn đặt một thấu kính hội tụ có tiêu cự f sao cho trục chính của thấu kính vuông góc với vật AB và màn. Khoảng cách giữa hai vị trí đặt thấu kính để cho ảnh rõ nét trên màn chắn là l = 30cm. Tính tiêu cự của thấu kính hội tụ.

Một bình thông nhau có ba nhánh đựng nước; người ta đổ vào nhánh (1) cột thủy ngân có độ cao h (có tấm màng rất mỏng ngăn không cho TN chìm vào nước) và đổ vào nhánh (2) cột dầu có độ cao bằng 2,5h.

Câu 5: Mực chất lỏng trong nhánh nào cao nhất? Thấp nhất? Giải thích?

Câu 6: Tính độ chênh lệch (tính từ mặt thoáng) của mực chất lỏng ở mỗi nhánh theo h.

Câu 7: Cho dHg = 136000 N/m2d_{H_{2}O}= 10000 N/m^{2}  ,ddầu = 8000 N/m2 và h = 8cm. Hãy tính độ chênh lệch mực nước ở nhánh (2) và nhánh (3).

Câu 8: Sự biến thiên nhiệt độ của khối nước đá đựng trong một ca nhôm được cho ở đồ thị dưới đây (có hình vẽ). Tính khối lượng nước đá và khối lượng ca nhôm. Cho biết nhiệt dung riêng của nước là C1 = 4200 J/kg.K; của nhôm là C2 = 880 J/kg.K và nhiệt nóng chảy của nước đá là λ = 3,4.105 J/kg.

Bạn có đủ giỏi để vượt qua

Xếp hạng Thành viên Đúng Làm Đạt Phút
1 Do Hai Dang 8 8 100% 0.62
2 Ngô Đức Thuận 4 7 57% 13.47
3 Danh Tuấn 2 8 25% 0.33
4 Phạm Nguyễn Hoàng Khánh Duy 1 8 13% 0.98
5 camuyen 2 8 25% 0.3
6 AR Quy 1 8 13% 6.37
7 Tran si khoa 1 8 13% 0.28
8 Pham van Hung 1 8 13% 1.23
9 Nguyễn MInh 1 8 13% 0.98
10 Lưu Tiến Nam 1 8 13% 0.63

Cùng tham gia trao đổi với bạn bè!

Lớp 9