Bất đẳng thức - Bất phương trình

Câu 1: Giải bất phương trình sau :

sqrt {2{x^2} + 7x + 5} > x + 1

A. x in left( { - infty ; - frac{5}{2}} 
ight] cup ( - 1; + infty )

B. x in left( { - infty ; - frac{1}{2}} 
ight] cup (1; + infty )

C. x in left( { - infty ;frac{1}{2}} 
ight] cup (1; + infty )

D. x in left( { - infty ;0} 
ight] cup (1; + infty )

Mã ID : 106521

Câu 2: Giải các bất phương trình sau :

egin{array}{l} 1)sqrt e_x^2} + x - 12} < 8 - x 2)sqrt {{x^2} - 3x - 10} > x - 2 3)sqrt {(x - 3)(8 - x)} + 26 > - {x^2} + 11x end{array}

A. egin{array}{l} 1)x le - 3 vee 1 le x < frac{{76e_17 2)( - infty ;2] cup (14; + infty ) 3)left[ egin{array}{l} 3 le x < 4 7 < x le 8 end{array} 
ight. end{array}

B. egin{array}{l} 1)x le - 3 vee 3 le x < frace_76e_17 2)( - infty ; - 2] cup (14; + infty ) 3)left[ egin{array}{l} 3 le x < 4 7 < x le 8 end{array} 
ight. end{array}

C. egin{array}{l} 1)x le - 3 vee 3 le x < frace_76e_17 2)( - infty ;2] cup (14; + infty ) 3)left[ egin{array}{l} 3 le x < 4 7 < x le 8 end{array} 
ight. end{array}

D. egin{array}{l} 1)x le - 4 vee 3 le x < frace_76e_17 2)( - infty ; - 2] cup (14; + infty ) 3)left[ egin{array}{l} 3 le x < 4 7 < x le 8 end{array} 
ight. end{array}

Mã ID : 106520

Câu 3: Giải bất phương trình :

3x^{2}-left | 5x+2 
ight |>0  (1)

A. x in ( - infty ; - 1) cup ( - frac{2}{3}; - frac{1}{3}) cup (2; + infty )

B. x in ( - infty ; - 1) cup ( - frac{2}{3}; - frac{1}{3}) cup (1; + infty )

C. x in ( - infty ; - 1) cup ( - frac{2}{3};frac{1}{3}) cup (2; + infty )

D. Vô nghiệm

Mã ID : 106498

Câu 4: Giải các bất phương trình :

1) 2x^{2}-left | 5x-3 
ight |<0

2) left | x^{2}+4x+3 
ight |>left | x^{2}-4x-5 
ight |

3) x-8>left | x^{2}+3x-4 
ight |

A. 1)S=left ( -3;frac{1}{2} 
ight )cup left ( 1;frac{3}{2} 
ight )

2)x > 1

3) Vô số nghiệm

B. 1)S=left ( -3;frac{1}{2} 
ight )cup left ( 1;frac{3}{2} 
ight )

2)x > 1

3) Vô nghiệm

C. 1)x > 1

2)S=left ( -3;frac{1}{2} 
ight )cup left ( 1;frac{3}{2} 
ight )

3) Vô nghiệm

D. 1)x > 2

2) Vô số nghiệm

3)S=left ( -3;frac{1}{2} 
ight )cup left ( 1;frac{3}{2} 
ight )

Mã ID : 106497

Câu 5: Giải và biện luận hệ bất phương trình :

left{egin{matrix} x^{2}-(m+1)x+2(m-1)leq 0 x^{2}-(m+2)x+3(m-1)geq 0 end{matrix}
ight.  egin{matrix} (1)(2) end{matrix}

Mã ID : 106493

Câu 6: Với giá trị nào của m thì hệ sau đây có 1 nghiệm duy nhất

  left{egin{matrix} x^{2}+2x+(m+1)leq 0\ x^{2}-4x-6(m+1)<0 end{matrix}
ight.egin{matrix} (1)\(2) end{matrix}

A. m = 0

B. m = 1

C. m = 2

D. m = 3

Mã ID : 106492

Câu 7: Tìm các giá trị của m để ta có:

 1leq frac{3x^{2}-mx+5}{3x^{2}-x+1}leq6(forall xin R) (1)

A. m= 0

B. m =2

C. m = -1

D. m =1

Mã ID : 106490

Câu 8: Giải các hệ bất phương trình sau :

1)left{egin{matrix} 2x^{2}-13x+18>0\3x^{2}-20x-7<0 end{matrix}
ight.

2)left{egin{matrix} 5x^{2}24x-77>0\-2x^{2}+5x+3>0 end{matrix}
ight.

3)left{egin{matrix} x^{2}-14x+1>0\x^{2}-18x+1<0 end{matrix}
ight.

4)left{egin{matrix} (x^{2}-8x)^{2}<(x+10)^{2}\ (x^{2}-16x+21)^{2}>36x^{2} end{matrix}
ight.

A. 1)S=left ( -frac{1}{3};2 
ight )cup left ( frac{9}{2};7 
ight )

2) Vô nghiệm

3)S=left ( 9-4sqrt{5};7-4sqrt{3} 
ight )cup left ( 7+4sqrt{3};9+4sqrt{5} 
ight )

4)S = left ( -1;1 
ight )cup left ( 5;7 
ight )

B. 1)S=left ( -frac{1}{3};2 
ight )cup left ( frac{9}{2};7 
ight )

2) Vô số nghiệm

3)S=left ( 9-4sqrt{5};7-4sqrt{3} 
ight )cup left ( 7+4sqrt{3};9+4sqrt{5} 
ight )

4)S = left ( -1;1 
ight )cup left ( 5;7 
ight )

C. 1)S=left ( -frac{1}{3};2 
ight )cup left ( frac{9}{2};7 
ight )

2) Vô nghiệm

3)S = left ( -1;1 
ight )cup left ( 5;7 
ight )

4)S=left ( 9-4sqrt{5};7-4sqrt{3} 
ight )cup left ( 7+4sqrt{3};9+4sqrt{5} 
ight )

D. 1)S=left ( -frac{1}{3};2 
ight )cup left ( frac{9}{2};7 
ight )

2) S=left ( 9-4sqrt{5};7-4sqrt{3} 
ight )cup left ( 7+4sqrt{3};9+4sqrt{5} 
ight )

3)Vô nghiệm

4)S = left ( -1;1 
ight )cup left ( 5;7 
ight )

Mã ID : 106489

Câu 9: Cho bất phương trình : x^{2}+2(m+2)x-(m+2)geq 0  (1)

1) Tìm m để bất phương trình vô nghiệm

2) Tìm m để bất phương trình thỏa mãn với x ≤ 0

A. 1) Vô số

2) m ≤ -1

B. 1) Không có 

2) m ≤ -2

C. 1) m = 2 

2) m ≤ -2

D. 1) Không có 

2) m ≤ 2

Mã ID : 106488

Câu 10: Giải và biện luận các bất phương trình :

1) x^{2}+(m-1)x+1>0   (1)

2) mx^{2}-(m+1)x+2geq 0  (2)

Mã ID : 106487

Còn hàng ngàn bài tập hay, nhanh tay thử sức!

>> Khai giảng Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2017 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu, các Trường THPT Chuyên và Trường Đại học.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 0962.951.247
  • 04.66.869.247

(Thời gian hỗ trợ từ 8.00am đến 22.00pm )
Email hỗ trợ