Điện - Điện từ học

Bài 1:

Cho mạch điện như hình vẽ. Biết : UAB = 6 V không đổi ;

R1 = 8 ; R2 = R3 = 4; R4 = 6. Bỏ qua điện trở của ampe kế, của khoá K và của dây dẫn.

    

Câu 1:    a, Tính điện trở tương đương của đoạn mạch AB và tính số chỉ của ampe kế trong cả hai trường hợp K đóng và K mở.

A. R3 =5(Ω ) IA    =0,75(A) ( k mở ) IA   = 0,375 (A)  ( K đóng)

B. R3 =7(Ω ) IA    =0,75(A) ( k mở ) IA   = 0,375 (A)  ( K đóng)

C. R3 =4 (Ω ) IA    =0,75(A)( k mở ) IA   = 0,375 (A)  ( K đóng)

D. R3 =8 (Ω ) IA    =0,75(A) ( k mở ) IA   = 0,375 (A)  ( K đóng)

Mã ID : 59600

Câu 2:    b, Thay khoá K bởi điện trở R5. Tính giá trị của R5 để cường độ dòng điện qua điện trở R2 bằng không.

A. R_{5} =  5,33(Ω )

B. R_{5} =  6,33(Ω )

C. R_{5} =  3(Ω )

D. R_{5} =  1(Ω )

Mã ID : 59601

Bài 2:

Cho mạch điện như hình 2, điện trở của vôn kế rất lớn, điện trở dây nối không đáng kể. Biết UAB = 80V, U1 = 20V, U2 = 40V( các hiệu điện thế này không đổi); R1 = 30Ω, R2 = 60Ω, R3 = 120Ω. Gọi tổng công suất tỏa nhiệt trên R1 và R2 là công suất có ích P

Câu 1: Tìm P khi số chỉ vôn kế là Uv = 30V

A. 7W

B. 6W

C. 4W

D. 5W

Mã ID : 53531

Câu 2: Tìm vị trí con chạy C để P đạt giá trị nhỏ nhất, tính giá trị P và số chỉ vôn kế khi đó

A. Vị trí con trỏ nằm ở vị trí RAC = 40Ω

B. Vị trí con trỏ nằm ở vị trí RCB = 80Ω

C. Vị trí con trỏ nằm ở vị trí RAC = 60Ω; RCB = 80Ω

D. Vị trí con trỏ nằm ở vị trí RAC = 40Ω; RCB = 80Ω

Mã ID : 53532

Bài 3:

Mạch điện như hình bên, U = 12V; R = 1Ω. Biến trở AB có tổng trở RAB = 8Ω, dài AB = 20cm, C là con chạy của biến trở.

Câu 1: Khi con chạy C ở vị trí trung điểm của AB. Hãy tính công suất tiêu thụ của biến trở

A. 30W

B. 31W

C. 32W

D. 33W

Mã ID : 52376

Câu 2: Xác định vị trí của con chạy C để công suất tiêu thụ điện của biến trở đạt giá trị cực đại. Tính giá trị cực đại ấy?

A. Vị trí C cách A:17,07cm  RCA = 6,828Ω

B. Vị trí C cách A 2,93cm RCA = 6,828Ω hoặc RCA = 1,172Ω

C. Vị trí C cách A:17,07cm  RCA = 6,828Ω hoặc RCA = 1,172Ω

D. Vị trí C cách A:17,07cm hoặc 2,93cm RCA = 6,828Ω hoặc RCA = 1,172Ω

Mã ID : 52377

Câu 4: Cho mạch điện như hình vẽ bên, hiệu điện thế U = 24V không đổi. Một học sinh dùng vôn kế đo hiệu điện thế giữa hai điểm A và B; B và C thì được các kết quả lần lượt là U1 = 6V; U2 = 12V. Hỏi hiệu điện thế thực tế khi không mắc vôn kế giũa các điểm A và B; B và C là bao nhiêu ?

A.  U*1 = 8V; U*2 = 15V 

B.  U*1 = 8V; U*2 = 16V 

C.  U*1 = 10V; U*2 = 15V 

D.  U*1 = 10V; U*2 = 16V 

Mã ID : 49943

Câu 5: Cho mạch điện như hình vẽ, UMN = 5V. Công suất tiêu thụ trên các đèn: P1 = P4 = 4W, P2 = P3 = 3W; P5 = 1W. Bỏ qua điện trở của dây nối. Tính điện trở của bóng đèn và cường độ dòng điện qua mỗi đèn. 

A. I1 = 1,2A; R1 = 2,8 Ω; I2 = 1,8A; R2 = 0,92 Ω; I3 = 1,8A; R3 = 0,92 Ω; I4 = 1,2A; R4 = 2,8 Ω; I5 = -0,6A; R5 = 2,8 Ω

B. I1 = 1,2A; R1 = 2,8 Ω; I2 = 1,8A; R2 = 0,92 Ω; I3 = 1,8A; R3 = 0,92 Ω; I4 = 1,2A; R4 = 2,8 Ω; I5 = -0,6A; R5 = 2,8 Ω hoăc I1 =  2A; R1 = 1 Ω; I2 = 1A; R2 = 3 Ω; I3  = 1A; R3 =  3 Ω; I4 =  2A; R4 = 1 Ω; I5 = 1A; R5 = 1 Ω

C. I1 =  2A; R1 = 1 Ω I2 = 1A; R2 = 3 Ω I3  = 1A; R3 =  3 Ω I4 =  2A; R4 = 1 Ω I5 = 1A; R5 = 1 Ω

D. Tất cả đều sai

Mã ID : 49935

Bài 6:

Cho mạch điện như hình vẽ. UAB = 9V, R0 = 6 Ω. Đèn Đ thuộc loại 6V – 6W, Rx là một biến trở. Bỏ qua điện trở của ampe kế và dây nối

Câu 1: Con chạy của biến trở ở vị trí ứng với Rx = 2Ω. Tính số chỉ của ampe kế. Độ sáng của đèn như thế nào ? Tìm công suất tiêu thụ của đèn khi đó

A. Đèn sáng yếu và Pđ = 9,64W

B. Đèn sáng bình thường và Pđ = 9,64W

C. Đèn sáng bình thường và Pđ = 8,64W

D. Đèn sáng hơn bình thường và Pđ = 8,64W

Mã ID : 45617

Câu 2: Muốn đèn sáng bình thường cần di chuyển con chạy biến trở về phía nào? Tính Rx để thỏa mãn điều kiện đó

A. Phải di chuyển con chạy về bên trái  và  Rx = 6Ω

B. Phải di chuyển con chạy về bên trái và  Rx = 8Ω

C. Phải di chuyển con chạy về phia đèn ( bên phải) và  Rx = 8Ω

D. Phải di chuyển con chạy về phia đèn ( bên phải) và  Rx = 6Ω

Mã ID : 45618

Câu 3: Khi đèn sáng bình thường. Tính hiệu suất của mạch điện( coi điện năng làm sáng đèn là có ích)

A. 67,7%

B. 86,7%

C. 76,7%

D. 66,7%

Mã ID : 45619

Bài 7:

Câu 1: Một đèn Đ ( 110V, 40W). Tính điện trở RĐ của đèn 

A. 303,5 Ω

B. 302,5 Ω

C. 301,5 Ω

D. 300 Ω

Mã ID : 44526

Câu 2: Nguồn điện cung cấp có hiệu điện thế là 220V. Để đèn hoạt động bình thường thì phải thiết lập sơ đồ mạch điện như hình vẽ. AB là một biến trở đồng chất, có tiết diện đều. Cho điện trở của đoạn mạch AC là RAC = 220 Ω. Tính điện trở RCBcủa đoạn mạch CB và tỷ số là bao nhiêu? 

A. R2 = 128,9 Ω và 1,72

B. R2 =128,9 Ω và 2,72

C. R2 =127,9 Ω và 1,72

D. R2 =127,9 Ω và 2,72

Mã ID : 44527

Câu 3: Tính hiệu suất H của đoạn mạch điện:

A. 26%

B. 25%

C. 24%

D. 23%

Mã ID : 44528

Bài 8:

Cho mạch điện như hình 1: trong mạch kín PQ có hai điện trở R1, R2 có cùng tiết diện, cùng làm bằng một chất, nhưng có chiều dài khác nhau. Dùng đồ thị 2 như sau: Trên đường thẳng (∆), từ điểm A kẻ đoạn thẳng góc AC = R1, rồi từ điểm B kẻ đoạn thẳng góc BD = R2. Từ E là giao điểm của AD và BC, kẻ đoạn EF = R( điện trở tương đương của R1 và R2) vuông góc với (∆). Cho biết các đoạn thẳng góc AC, BD, EF được kẻ theo một tỷ lệ tương ứng với các giá trị của R1, R2 và R

Câu 1: Từ đồ thị hình 2 hãy cho biết cách mắc hai điện trở R1, R2 trong mạch kín PQ và tính điện trở tương đương của mạch kín đó

A. Mắc song song

B. Mắc nối tiếp

C. Mắc 1  R1

D. Tất cả đều sai

Mã ID : 44505

Câu 2: Cho R1 = 8 Ω, UPQ = 12 V, số chỉ của ampe kế I = 2A. Tìm: - Điện trở R2 - Cường độ dòng điện qua R2 - Nhiệt lượng tỏa ra trên R2 trong 3 phút Bỏ qua điện trở của ampe kế và của dây nối

A. R2 = 26 Ω, I2 = 0,5A, Q2 = 1080J

B. R2 = 26 Ω, I2 = 0,5A, Q2 = 180J

C. R2 = 24 Ω, I2 = 0,5A, Q2 = 180J

D. R2 = 24 Ω, I2 = 0,5A, Q2 = 1080J

Mã ID : 44506

Bài 9:

Cho mạch điện như hình vẽ: R1 = 2 Ω; R2 = 4 Ω; MN là một biến trở toàn phần phân bố đều theo chiều dài, có giá trị là Rb = 15 Ω; C là con chạy di chuyển được trên MN; UAB = 15V( không đổi)

Câu 1: Xác định vị trí con chạy C khi vôn kế chỉ số 0

A. 2Ω

B. 3Ω

C. 4Ω

D. 5Ω

Mã ID : 44473

Câu 2: Tìm vị trí con chạy C để vôn kế chỉ 1V. Cho điện trở vôn kế rất lớn. Bỏ qua điện trở của dây nối

A. RMC = 4 Ω 

B. RMC = 6 Ω 

C. RMC = 5 Ω và RMC = 6 Ω 

D. RMC = 4 Ω và RMC = 6 Ω 

Mã ID : 44474

Câu 10: Cho mạch điện như hình vẽ, trong đó U = 24 V không đổi; hai vôn kế hoàn toàn giống nhau. Vôn kế V chỉ 12 V. Xác định số chỉ vôn kế V1. Bỏ qua điện trở dây nối.

A. Vậy số chỉ của vôn kế V1 là 4V

B. Vậy số chỉ của vôn kế V1 là 5V

C. Vậy số chỉ của vôn kế V1 là 6V

D. Vậy số chỉ của vôn kế V1 là 7V

Mã ID : 43633

Còn hàng ngàn bài tập hay, nhanh tay thử sức!

>> Khai giảng Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2017 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu, các Trường THPT Chuyên và Trường Đại học.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 0962.951.247
  • 04.66.869.247

(Thời gian hỗ trợ từ 8.00am đến 22.00pm )
Email hỗ trợ