Câu 1: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Al và Sn bằng dung dịch HCl (dư), thu được 5,6 lít H2. Thể tích khí O2 cần để phản ứng vừa đủ với m gam hỗn hợp X là 3,92 lít. (Biết các thể tích khí đo ở đktc). Giá trị của m là

A. 7,3

B. 14,6.

C. 16,4.

D. 26,5.

Mã ID : 92315

Câu 2: Hòa tan hoàn toàn 8,32 gam Cu vào dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch X và 4,928 lít hỗn hợp NO và NO2 (không có sản phẩm khử nào khác). Khối lượng (gam) của 1 lít hỗn hợp hai khí này là (biết các khí đo ở đktc).

A. 1,89

B. 1,87.

C. 1,99.

D. 1,78

Mã ID : 92316

Câu 3: Phát biểu nào sau đây là sai?

A. Thiếc có thể dùng để phủ lên bề mặt của sắt để chống gỉ.

B. Zn có thể tan trong dung dịch NaOH.

C. Chì có ứng dụng để chế tạo thiết bị ngăn cản tia phóng xạ.

D. Nhôm là kim loại dẫn điện tốt hơn vàng.

Mã ID : 92317

Câu 4: Cho các chất: FeO, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(OH)3. Số chất khi tác dụng với dung dịch HNO3 loãng tạo chất khí là

A. 5

B. 2

C. 4

D. 3

Mã ID : 92318

Câu 5: Cho biết phản ứng oxi hoá - khử xảy ra trong pin điện hoá Fe – Cu là: 

Fe + Cu2+ → Fe2+ + Cu.

Thế điện cực chuẩn: E0 (Fe2+/Fe) = – 0,44 V, E0 (Cu2+/Cu) = + 0,34 V.

Suất điện động chuẩn của pin điện hoá Fe – Cu là

A. 0,10 V.

B. 0,92 V.

C. 1,66 V.

D. 0,78 V.

Mã ID : 92319

Câu 6: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối sunfat của một kim loại có hoá trị II thấy sinh ra kết tủa tan trong dung dịch NaOH dư. Muối sunfat đó là muối nào sau đây?

A. MgSO4.

B. ZnSO4.

C. CaSO4.

D. NiSO4.

Mã ID : 92320

Câu 7: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe2+?

A. [Ar]3d4.

B. [Ar]3d3

C. [Ar]3d6.

D. [Ar]3d5

Mã ID : 92321

Câu 8: Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là:

A. Fe, Cu, Ag.

B. Ba, Ag, Pb.

C. Al, Fe, Cr.

D. Mg, Zn, Cu.

Mã ID : 92322

Câu 9: Cho sơ đồ chuyển hoá (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):

NaOH\overset{+dd X}{\rightarrow}Fe(OH)_{2}\overset{+ddY}{\rightarrow}Fe_{2}(SO_{4})_{3}\overset{+dd Z}{\rightarrow}BaSO_{4}

Các dung dịch (dd)  X, Y, Z lần lượt là:

A. FeCl3, H2SO4 đặc, nóng, Ba(NO3)2.

B. FeCl3, H2SO4 đặc nóng, BaCl2.

C. FeCl3, H2SO4 loãng, Ba(NO3)2.

D. FeCl2, H2SO4 đặc nóng, BaCl2.

Mã ID : 92323

Câu 10: Cho m gam hỗn hợp bột Zn và Fe vào lượng dư dung dịch CuSO4. Sau khi kết thúc các phản ứng, lọc, bỏ phần dung dịch, thu được m gam bột rắn. Thành phần phần trăm theo khối lượng của Zn trong hỗn hợp bột ban đầu là

A. 12,67%.

B. 82,20%.

C. 85,30%.

D. 90,28%.

Mã ID : 92324

Câu 11: Hoà tan hoàn toàn 13,00 gam Zn trong dung dịch HNO3 loãng, dư thu được dung dịch X và 0,448 lít khí N2 (đktc). Khối lượng muối khan trong dung dịch X là

A. 39,80 gam.

B. 18,90 gam.

C. 37,80 gam.

D. 28,35 gam.

Mã ID : 92325

Câu 12: Nhận xét nào sau đây đúng?

A. FeCl3 tạo kết tủa màu xanh nhạt khi tác dụng với dung dịch NaOH

B. Khi cho Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 đậm đặc, nóng thì có khí H2 bay ra.

C. Khi cho Fe tác dụng với khí clo, nóng ta thu được FeCl2.

D. Khi cho dung dịch gồm FeSO4 và H2SO4 loãng phản ứng với dung dịch KMnO4 loãng thì dung dịch thuốc tím bị mất màu, xuất hiện màu hồng nhạt.

Mã ID : 92326

Câu 13: Những đồ vật bằng Ag để trong không khí lâu ngày bị xám đen là do

A. không khí bị nhiễm bẩn khí H2S.

B. oxi không khí oxi hóa.

C. không khí có nhiều CO2.

D. Ag tác dụng với H2O và O2 có trong không khí.

Mã ID : 92327

Câu 14: Có các quặng sắt: hematit đỏ, manhetit, xiđêrit, pirit (đều chứa hàm lượng tạp chất trơ như nhau). Quặng nghèo sắt nhất là

A. Pirit.

B. Xiđêrit.

C. Manhetit.

D. Hematit đỏ.

Mã ID : 92328

Câu 15: Đồng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy chất nào sau đây (trong những điều kiện thích hợp)?

A. Dung dịch HCl (không có không khí), O2, Cl2.

B. S, O2, Cl2, dung dịch H2SO4 loãng.

C. Dung dịch HNO3 loãng, dung dịch FeSO4, S.

D. Dung dịch AgNO3, O2, Cl2.

Mã ID : 92329

Câu 16: Khối lượng quặng hematit (chứa 20% tạp chất) cần dùng để luyện được 200 kg gang (chứa 3% cacbon theo khối lượng) là (biết hiệu suất của toàn quá trình sản xuất là 80%)

A. 194 kg.

B. 346,43 kg.

C. 433,04 kg.

D. 277,14 kg.

Mã ID : 92330

Câu 17: Trong không khí ẩm, các vật dụng bằng đồng bị bao phủ bởi lớp màng màu xanh. Lớp màng đó chứa

A. CuO.

B. CuCO3.Cu(OH)

C. Cu2O.

D. CuCO3.

Mã ID : 92331

Câu 18: Vàng bị hòa tan trong

A. hỗn hợp 1 thể tích  HNO3 đặc và 3 thể tích HCl đặc.

B. axit HNO3.

C. axit H2SO4 đặc, nóng.

D. hỗn hợp 3 thể tích HNO­3 đặc và 1 thể tích HCl đặc         .

Mã ID : 92332

Câu 19: Có 3 hợp kim: Cu-Mg, Cu-Al, Cu-Ag. Dùng cặp dung dịch chất nào sau đây để phân biệt ba hợp kim trên?

A. NaOH, HCl.

B. Cu(NO3)2, HCl

C. HCl, AgNO3.

D. Mg(NO3)2, HCl.

Mã ID : 92333

Câu 20: FeCl3 (trong nước)  không phản ứng với chất nào sau đây?

A. K2CO3.

B. H2S

C. Cl2.

D. KI.

Mã ID : 92334

Câu 21: Cho 0,02 mol bột Fe vào dung dịch chứa 0,07 mol AgNO3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn thu được là

A. 4,32 gam

B. 6,48 gam.

C. 1,12 gam

D. 7,56 gam.

Mã ID : 92335

Câu 22: Cho luồng khí H2 dư qua hỗn hợp các oxit CuO, FeO, Al2O3, nung ở nhiệt độ cao. Sau khi phản ứng xong, hỗn hợp chất rắn còn lại là

A. Cu, FeO, Al

B. Cu, Fe,  Al2O3

C. Cu, Fe, Al.

D. CuO, Fe, Al2O3

Mã ID : 92336

Câu 23: Cho các chất Cu, Fe lần lượt phản ứng với  các dung dịch: HCl, CuSO4, FeCl3. Số cặp chất phản ứng với nhau là

A. 3

B. 5

C. 4

D. 2

Mã ID : 92337

Câu 24: Cho các dung dịch sau đây phản ứng với nhau từng đôi một: CuCl2, H2S, FeCl2, AgNO3. Số cặp dung dịch tạo kết tủa sau phản ứng là

A. 3

B. 2

C. 4

D. 5

Mã ID : 92338

Câu 25: Để tách riêng Cu ra khỏi hỗn hợp với Fe mà không làm thay đổi khối lượng của Cu ta ngâm hỗn hợp vào dung dịch nào sau đây?

A. CuSO4.

B. FeCl3.

C. NaOH.

D. AgNO3.

Mã ID : 92339

Câu 26: Oxi hóa hoàn toàn m gam kim loại X cần vừa đủ 0,25m gam khí O2. X là kim loại nào sau đây?

A. Cu.

B. Zn

C. Fe

D. Al

Mã ID : 92340

Câu 27: Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch CuSO4. Hiện tượng xảy ra đúng nhất là:

A. Dung dịch màu xanh nhạt chuyển sang màu xanh thẫm.

B. Lúc đầu có kết tủa màu xanh, sau đó kết tủa tan dần tạo thành dung dịch màu xanh lam đặc trưng.

C. Có kết tủa xanh lam tạo thành và có khí bay ra.

D. Có kết tủa màu xanh lam tạo thành.

Mã ID : 92341

Câu 28: Nguyên liệu dùng trong luyện gang bao gồm:

A. Quặng sắt, chất chảy, khí H2.

B. Quặng sắt, chất chảy, khí CO.

C. Quặng sắt, chất chảy, than cốc.

D. Quặng sắt, chất chảy, bột nhôm.

Mã ID : 92342

Câu 29: Cho 8,4 gam Fe vào dung dịch HNO3 loãng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2,688 lít NO (đktc) (là sản sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch Y. Khối lượng Fe(NO3)3 trong dung dịch Y là

A. 16,2 gam

B. 36,3 gam.

C. 30,72 gam.

D. 14,52 gam.

Mã ID : 92343

Câu 30:  

Câu nào sai trong các câu sau?

A. CuSO4 khan có thể dùng để phát hiện nước có lẫn trong xăng hoặc dầu hỏa

B. Cr2O3 và Cr(OH)3 là các hợp chất lưỡng tính.

C. Cu2O vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.

D. Sắt có tính  khử yếu hơn đồng.

Mã ID : 92344