Để điều chỉnh mực nước trong một bể cá rộng, người ta dùng một cơ cấu như hình 1. Một ống hình trụ thẳng đứng, đường kính d xuyên qua đáy bể và được đậy kín bởi một tấm kim loại đồng chất hình tròn, đường kính L không chạm thành bể. Tại điểm B có bản lề nối thành ống hình trụ với mép tấm kim loại.

Điểm mép A của đường kính AB được nối với một quả cầu nhẹ rỗng, nhẹ, bán kính R bằng một sợi dây mảnh, không co dãn, độ dài h.

Câu 1: Hỏi khối lượng tấm kim loại bằng bao nhiêu để khi mực nước trong bể dâng tới ngang chính giữa quả cầu thì tấm kim loại bị nâng lên và nước chảy qua ống trụ ra ngoài ? Cho biết khối lượng riêng của nước là D0, xem tấm kim loại là khá mỏng để có thể bỏ qua lực đẩy Acsimet của nước tác  dụng lên nó. Công thức tính thể tích hình cầu bán kính R là \frac{4\pi}{3}R^{3}  .

A. m=\left ( \frac{4}{3}R^{3}-\frac{d^{3}}{4} \frac{R+h}{L}\right )\pi D_{0}

B. m=\left ( \frac{4}{3}R^{2}-\frac{d^{2}}{4} \frac{R+h}{L}\right )\pi D_{0}

C. m=\left ( \frac{4}{3}R^{3}-\frac{d^{3}}{4} \frac{R-h}{L}\right )\pi D_{0}

D. m=\left ( \frac{2}{3}R^{3}-\frac{d^{3}}{4} \frac{R-h}{L}\right )\pi D_{0}

Mã ID : 20825

Câu 2: Áp dụng số : d = 8cm, L = 32cm, R = 6cm, h = 10cm, D0 = 1000kg/cm3. Tính khối lượng kim loại.

A. m ≈ 0,5kg.

B. m ≈ 0,6kg.

C. m ≈ 0,7kg.

D. m ≈ 0,8kg.

Mã ID : 20826

Có một bình nhôm khối lượng m0 = 260g, nhiệt độ ban đầu là t0 = 200C được bọc kín bằng lớp xốp cách nhiệt.

Cho nhiệt dung riêng của nhôm là C0 = 880J/(kg.độ), của nước là C1 = 4200J/(kg.độ) của nước đá là C2 = 2100J/(kg.độ). Nhiệt nóng chảy của nước đá là λ = 335000 J/kg.

Câu 3: Cần cho bao nhiêu nước ở nhiệt độ t1 = 500C và bao nhiêu nước đá ở t2 = -20C vào bình để có M = 1kg nước ở t3 = 100C khi cân bằng nhiệt?

A. m1 ≈ 0,69kg m2 ≈ 0,31kg

B. m1 ≈ 0,7kg m2 ≈ 0,3kg

C. m1 ≈ 0,65kg m2 ≈ 0,35kg

D. m1 ≈ 0,60kg m2 ≈ 0,4kg

Mã ID : 20828

Câu 4: Bỏ lớp xốp cách nhiệt đi, nhúng một dây đun điện có công suất không đổi P = 130W vào bình chứa nước nói trên và đun rất lâu thì thấy nước trong bình vẫn không sôi được. a,Giải thích vì sao?(HS tự giải). b,Nếu sau đó bỏ dây đun ra thì sau một khoảng thời gian bao lâu nhiệt độ nước trong bình giảm đi 10C ?

A. t ≈ 30s

B. t ≈ 34s

C. t ≈ 31s

D. t ≈ 33s

Mã ID : 20829

Câu 5: Cho mạch điện như hình 2; U = 12V, trên các bóng đèn có ghi các giá trị định mức sau : đèn Đ1 : 3V – 1,5W ; đèn Đ2 : 6V – 3W; đèn Đ3 : 6V – 6W ; Rx là biến trở.

1, Có thể điều chỉnh Rx để cả ba đèn cùng sáng bình thường được không? Vì sao? (HS tự giải).

2, Mắc thêm điện trở R1 vào mạch. Hỏi phải mắc R1 vào vị trí nào và chọn các giá trị R1, Rx bằng bao nhiêu để cả ba đèn đều sáng bình thường?

A. Cách mắc1: R1 // Đ1; R1 = 3Ω và Rx = 2Ω. Cách mắc 2: R1 // (Đ1 nối tiếp RX) ; R1 = 6Ω và Rx = 6Ω

B. Cách mắc1: R1 // Đ1; R1 = 2Ω và Rx = 3Ω Cách mắc 2: R1 // (Đ1 nối tiếp RX) ; R1 = 6Ω và Rx = 6Ω

C. Cách mắc : R1 // (Đ1 nối tiếp RX) ; R1 = 3Ω và Rx = 2Ω

D. Cách mắc: R1 // Đ1; R1 = 3Ω và Rx = 3Ω  

Mã ID : 20830

Câu 6: Trên hình 3 : đường thẳng XY là trục chính, O là quang tâm,

F là tiêu điểm của một tu kính hội tụ. Một vật sáng phẳng, nhỏ được đặt vuông góc với trục chính của thấu kính.

Nếu đặt vật tại A thì ảnh cao 3cm, nếu đặt vật tại B thì ảnh cao 1,5cm. Hỏi khi đặt vật tại trung điểm I của AB thì ảnh cao bao nhiêu?

A. 1cm.

B. 2cm.

C. 3cm.

D. 4cm.

Mã ID : 20836

Cho 4 điện trở khác nhau có giá trị : 100Ω, 200Ω, 300Ω và 400Ω mắc với vôn kế và ampe kế như hình 4. Hiệu điện thế giữa hai đầu mạch điện là U = 220V. Vôn kế (có điện trở rất lớn) chỉ Uv = 180V. Ampe kế (có điện trở không đáng kể) chỉ I = 0,4A.

Câu 7: Hãy xác định giá trị cụ thể của R1, R2, R3, R4.

A. R1 = 200Ω; R3 = 100Ω; R4 = 400Ω; R2 = 300Ω.

B. R1 = 100Ω; R3 = 100Ω; R4 = 400Ω; R2 = 300Ω.

C. R1 = 200Ω; R3 = 300Ω; R4 = 400Ω; R2 = 300Ω.

D. R1 = 200Ω; R3 = 100Ω; R4 = 200Ω; R2 = 300Ω.

Mã ID : 20838

Câu 8: Gỡ bỏ điện trở nào (không nối tắt hai điểm vừa gỡ điện trở) khỏi mạch điện thì số chỉ vôn kế là nhỏ nhất? Số chỉ đó là bao nhiêu?

A. Số chỉ của vôn kế nhỏ nhất khi tháo R4 và lúc đó có giá trị bằng 120,5V.

B. Số chỉ của vôn kế nhỏ nhất khi tháo R1 và lúc đó có giá trị bằng 125,7V.

C. Số chỉ của vôn kế nhỏ nhất khi tháo R3 và lúc đó có giá trị bằng 135,2V .

D. Số chỉ của vôn kế nhỏ nhất khi tháo R2 và lúc đó có giá trị bằng 132,7V .

Mã ID : 20839