Câu 1: Tìm các số là căn bậc hai của 36.

A. Căn bậc hai của 36 là 6.

B. Căn bậc hai của 36 là - 6.

C. Căn bậc hai của 36 là 6 và  - 6.

D. Căn bậc hai của 36 là 3

Mã ID : 19066

Câu 2: Cho A = 3 - 2√5; B = 3 + 2√5 . Tính A + B

A. A + B = - 7.

B. A + B = - 6.

C. A + B = 7.

D. A + B = 6.

Mã ID : 19067

Câu 3: Rút gọn biểu thức sau: C = \frac{\sqrt{x}+1}{\sqrt{x}-3}  - \frac{4}{x-9} : \frac{1}{\sqrt{x}+3}(với x ≥ 0; x ≠ 9)

A. C = - 2.

B. C = 1.

C. C = 2.

D. C = - 1.

Mã ID : 19068

Câu 4: Giải hệ phương trình sau: \left\{\begin{matrix}2x+y=5\\x-y=1\end{matrix}\right.

A. Hệ phương trình có nghiệm (x; y) = (2; - 1).

B. Hệ phương trình có nghiệm (x; y) = (2; 1).

C. Hệ phương trình có nghiệm (x; y) = (- 2; 1).

D. Hệ phương trình có nghiệm (x; y) = (- 2; - 1).

Mã ID : 19069

Câu 5: Xác định hệ số b của hàm số y = 2x + b, biết khi x = 2 thì y = 3.

A. b = - 1.

B. b = 1.

C. b = - 2.

D. b = 2.

Mã ID : 19070

Câu 6: Cho hàm số y = ax2 (a ≠ 0). Tìm hệ số a của hàm số, biết khi x = - 1 thì y = 1.

A. a = - 2.

B. a = - 1.

C. a = 2.

D. a = 1.

Mã ID : 19071

Câu 7: Cho hàm số y = x2 có đồ thị là (P) và hàm số y = x + 2 có đồ thị là (d). Hãy xác định tọa độ giao điểm của (P) và (d) bằng phương pháp đại số.

A. (P) và (d) cắt nhau tại hai điểm phân biệt A( 1; 1); B(2; 4)  

B. (P) và (d) cắt nhau tại hai điểm phân biệt A( - 1; - 1); B(2; 4)  

C. (P) và (d) cắt nhau tại hai điểm phân biệt A( - 1; 1); B(- 2; 4)  

D. (P) và (d) cắt nhau tại hai điểm phân biệt A( - 1; 1); B(2; - 4).

Mã ID : 19072

Cho phương trình x2 + 5x + 3 = 0 .  (1)

Câu 8: Tính biệt thức ∆ và cho biết số nghiệm của phương trình (1).

A. ∆ = 4

B. ∆ = 9

C. ∆ = 10

D. ∆ = 13.

Mã ID : 19074

Câu 9: Với x1, x2 là hai nghiệm của phương trình (1), dùng hệ thức Vi – ét để tính : x1 + x2 ; x1x2.

A. x1 + x2 = - 5 ; x1x2 = - 3

B. x1 + x2 = 5 ; x1x2 = - 3

C. x1 + x2 = - 5 ; x1x2 = 3

D. x1 + x2 = 5 ; x1x2 = 3

Mã ID : 19075

Câu 10: Giải bài toán bằng cách lập phương trình : Hai ô tô khởi hành cùng một lúc đi từ A đến B dài 100km. Mỗi giờ ô tô thứ nhất chạy nhanh hơn ô tô thứ hai 10km, nên đến B sớm hơn 30 phút. Tính vân tốc của mỗi ô tô.

A. Vận tốc của xe ô tô thứ nhất là 50 km/ h; Vận tốc của xe ô tô thư hai là 40 km/h.

B. Vận tốc của xe ô tô thứ nhất là 60 km/ h; Vận tốc của xe ô tô thư hai là 50 km/h.

C. Vận tốc của xe ô tô thứ nhất là 30 km/ h; Vận tốc của xe ô tô thư hai là 20 km/h.

D. Vận tốc của xe ô tô thứ nhất là 20 km/ h; Vận tốc của xe ô tô thư hai là 10 km/h.

Mã ID : 19076

Cho tam giác MNP cân tại M, đường cao MH ( H ∈ NP). Từ H kẻ HE ⊥ MN ( E ∈ MN).

Câu 11: Biết MN = 25cm, HN = 15cm. Tính MH, ME.

A. ME = 18 (cm)

B. ME = 16 (cm)

C. ME = 19 (cm)

D. ME = 15 (cm)

Mã ID : 19078

Câu 12: Đường thẳng đi qua E và song song với NP cắt cạnh MP tại F. Tứ giác NPFE là hình gì? Vì sao?

A. Tứ giác NPFE là hình vuông.

B. Tứ giác NPFE là hình chữ nhật.

C. Tứ giác NPFE là hình thang cân.

D. Tứ giác NPFE là hình bình hành.

Mã ID : 19079

Cho tam giác ABC (AB < AC) nội tiếp đường tròn tâm O đường kính BC, vẽ AH vuông góc với BC ( H ∈BC). Trên cung nhỏ AC lấy điểm D bất kì (D khác A và C), dây BD cắt AH tại E.

Câu 13: Chứng minh tứ giác DEHC là tứ giác nội tiếp.

A.  \widehat{EDC} = 600 ; \widehat{EHC} = 900

B.  \widehat{EDC} = 900 ; \widehat{EHC} = 800

C.  \widehat{EDC} = 800 ; \widehat{EHC} = 900

D.  \widehat{EDC} = 900 ; \widehat{EHC} = 900

Mã ID : 19081

Câu 14: Chứng minh AB2 = BE.BD.

A. Xét ∆HBA và ∆DBC

B. Xét ∆AHC và ∆DBC

C. Xét ∆HBE và ∆DBC

D. Xét ∆ABC và ∆DBC

Mã ID : 19082