Bài 1. Hướng dẫn học bài giảng Từ vựng

Chú ý: Trình duyệt hiện tại của bạn chưa cài đặt flashplayer để xem video.

Vui lòng tải và cài đặt phiên bản flash mới nhất tại đây sau đó ấn Ctrl-F5 để xem video hoặc bạn nên dùng trình duyệt Chrome để xem video tốt hơn - Tải Chrome về

Đính Chính: Phút thứ

  • Hướng dẫn học

    03:54

Hỏi đáp và thảo luận

nguyenduyhau1003
https://hoidap247.com/cau-hoi/115920 giup em

22:16 - 27/09/2020

Chuyên gia - Kim Anh

Bạn ơi, đây là câu hỏi về Tin học thì ad môn Anh không thể giúp bạn được nhé!

22:17 - 27/09/2020

Đỗ Linh
Ad ơi trường em vẫn học chương trình sgk cũ mà nó khác hoàn toàn với chương trình mới này thì sao ạ

20:22 - 06/09/2020

Mod Anh - Thái Ninh

Bạn yên tâm, CT SGK cũ và SGK mới chỉ khác nhau ở phần từ vựng thôi bạn nhé! Về ngữ pháp 2 CT hoàn toàn giống nhau. Mà bạn nên tìm hiểu cả 2 CT để có vốn từ vựng tích lũy để thi THPT QG bạn nhé! Vì đề thi từ vựng sẽ nằm ở cả 2 CT nhé bạn.

20:24 - 06/09/2020

Đỗ Linh
Khóa này cuối mỗi unit cô có dạy tổng ôn ngữ pháp không ạ

20:26 - 06/09/2020

Chuyên gia - Phương Thảo

Chào bạn. Phần từ vựng của chương trình mới vẫn có 1 số từ giống với chương trình cũ đó. Hơn nữa, từ vựng học càng nhiều thì càng tốt mà. Chúc bạn học tốt!

20:26 - 06/09/2020

Mod Anh - Thái Ninh

Có bạn nhé!

20:28 - 06/09/2020

Thoa Hoàng
Why do most people think that Friendship is important.cô vân hạ giúp em(ko mạng

20:07 - 29/08/2020

Chuyên gia - Nguyễn Huyền Trang

Chào bạn, bạn muốn hỏi về vấn đề gì ạ.

20:12 - 29/08/2020

Thoa Hoàng
Why do most people think that Friendship is important.giúp em viết bài luận

08:37 - 30/08/2020

Chuyên gia - Nguyễn Huyền Trang

Chào bạn, mình không thể giúp bạn viết bài luận được, nhưng bạn có thể tham khảo một số gợi ý sau:

- Having friends helps people overcome the loneliness and depression, such as sharing happiness, sorrow, excitement, etc to each other

- Being in relationship with positive friends will have some positive influences on people. For instance, having a hospitable friend develops people's social skills

- Encouraging each other to study and work 

Một số từ vựng về chủ đề friendship: 

- soulmate: bạn tâm giao

- companion: bạn đồng hành

- dependable ~ reliable ~ trustful: đáng tin cậy

- busom friend ~ close friend: bạn thân

- raise your spirit: vực dậy tinh thần

- walks beside you: sánh bước cùng bạn

- form/develop a frienship: xây dựng tình bạn

- keep in touch/contact: giữ liên lạc

- see eye to eye: đồng quan điểm

- a shoulder to cry on: người lắng nghe tâm sự của bạn

- generous: hào phóng, rộng lượng

- hospitable~sociable~friendly: thân thiện

- considerate: ân cần, chu đáo

Đây là một số gợi ý mà bạn có thể tham khảo để phát triển bài viết của mình.

 

09:47 - 30/08/2020

Trần huy hoàng
this book gives us............information about asean(add).taij sao

16:06 - 22/08/2020

Chuyên gia - Nguyễn Huyền Trang

Chào bạn

Đáp án: add -> additional (a): thêm vào

Giải thích: Ở đây, trước danh từ information cần một tính từ additional

Nghĩa: Quyển sách này cung cấp cho chúng ta những thông tin thêm về Asean

16:16 - 22/08/2020

Trần huy hoàng
When I first came here I was really impressed by the ... of the local residents.( friend).tai sao

15:49 - 22/08/2020

Chuyên gia - Nguyễn Huyền Trang

Chào bạn, đáp án là friendliness (danh từ): sự thân thiện, thân thiết 

Giải thích: Sau the + N(danh từ) 

Nghĩa: Lần đầu khi tôi đến đây tôi thực sự bị ấn tượng bởi sự thân thiện của những người dân địa phương

16:02 - 22/08/2020

Trần huy hoàng
jeans made in china are sometimes ( surprise ) cheap.giair thichs

15:41 - 22/08/2020

Chuyên gia - Nguyễn Huyền Trang
Chào bạn, surprise -> surprisingly

15:54 - 22/08/2020

Chuyên gia - Nguyễn Huyền Trang
Giải thích: vì cheap là tính từ nên đứng trước nó cần là một trạng từ nên chuyển thành surprisingly

15:56 - 22/08/2020

Trần huy hoàng
The farmland is poor. It needs to be.......... (rich).

15:36 - 22/08/2020

Chuyên gia - Nguyễn Huyền Trang

Chào bạn, đáp án là rich -> enriched 

Giải thích: enriched (v): làm phong phú, giàu mỡ

Ở đây là S +needs to be là dạng bị động nên cần thêm ed

15:41 - 22/08/2020

Trần huy hoàng
The doctor________ him to smoke a few cigarettes each day.A. letB. madeC. stoppedD. allowed.why

15:33 - 21/08/2020

Chuyên gia - Vân Hạ

A. let (v_ed): để => let somebody do something: để cho ai làm việc gì

B. made (v_ed): tạo ra, làm ra => make somebody do something: khiến ai làm sao

C. stopped (v_ed): dừng lại => stop somebody (from) doing something: ngăn ai làm gì

D. allowed (v_ed): cho phép => allow somebody to do something: cho phép ai làm gì

Tạm dịch: Bác sĩ đã cho phép anh ta hút vài điếu thuốc mỗi ngày.

10:17 - 23/08/2020

Mod Anh - Thái Ninh

Đáp án: D. allowed

Cấu trúc: allow sb to do sth: cho phép ai làm gì

15:35 - 21/08/2020

Trần huy hoàng
tại sao

09:46 - 23/08/2020

Trần huy hoàng
At the _____to the village stands a big old banyan tree.A. entranceB. enterC. fenceD. hedge.why

15:26 - 21/08/2020

Chuyên gia - Vân Hạ

Bạn tham khảo:

A. entrance (n): lối vào, cổng vào

B. enter (v): vào, bước vào

C. fence (n): hàng rào

D. hedge (n): bờ rào (bằng cây cối)

Tạm dịch: Tại cổng vào của ngôi làng, có một cái cây đa cổ thụ to.

10:30 - 23/08/2020

Mod Anh - Thái Ninh

Đáp án: A. entrance

15:26 - 21/08/2020

Trần huy hoàng
tại sao

09:46 - 23/08/2020

Trần huy hoàng
That was a____ ceremony.A. prepared-wellB. prepare-wellC. well-preparedD. well-prepare.why

15:23 - 21/08/2020

Chuyên gia - Vân Hạ

Tính từ ghép có dạng: trạng từ - phân từ quá khứ

đáp án đúng là: well-prepared (được chuẩn bị chu đáo)

Tạm dịch: Đó là một buổi lễ được chuẩn bị chu đáo.

10:28 - 23/08/2020

Mod Anh - Thái Ninh

Đáp án: C. well-prepared

15:24 - 21/08/2020

Trần huy hoàng
tại sao

09:46 - 23/08/2020

Trần huy hoàng
I'm going to tell you the reason______ my decision and you will understand me more.A. forB. withC. aboutD. on.why

08:27 - 21/08/2020

Chuyên gia - Phương Thảo

Chào bạn. Đáp án C không phù hợp nhé. Reason for something là 1 cụm cố định mang nghĩa là lí do cho cái gì đó rồi nha. Hơn nữa, cụm cố định thì sẽ không thay thế được từ khác vào được nha. 

15:57 - 23/08/2020

Mod Anh - Thái Ninh

Đáp án: A. for

08:27 - 21/08/2020

Trần huy hoàng
tại sao

09:46 - 23/08/2020

Chuyên gia - Vân Hạ

Bạn tham khảo:

reason for something: lí do cho cái gì

Tạm dịch: Tôi sẽ nói cho bạn lí do cho quyết định của tôi và bạn sẽ hiểu cho tôi hơn.

10:20 - 23/08/2020

Trần huy hoàng
c đc ko cô

15:47 - 23/08/2020

Trần huy hoàng
After a lot of difficulty, he____ to open the door.A. managedB. succeededC. obtainedD. realized.why

08:23 - 21/08/2020

Chuyên gia - Vân Hạ

A. managed (v_ed): xoay xở, đạt được mục đích, quản lý => manage + to V: xoay xở làm cái gì

B. succeeded (v_ed): thành công => succeed in + V_ing: thành công trong việc gì

C. obtained (v_ed): đạt được, thu được

D. realized (v_ed): nhận ra

Tạm dịch: Sau nhiều khó khăn, anh ta đã xoay xở mở được cửa.

10:24 - 23/08/2020

Mod Anh - Thái Ninh

Đáp án: A. managed

08:24 - 21/08/2020

Trần huy hoàng
tại sao

09:46 - 23/08/2020

Trần huy hoàng
His failure _____ great disappointment to his parents.A. forcedB. madeC. causedD. provided

08:12 - 21/08/2020

Chuyên gia - Vân Hạ

Bạn tham khảo:

A. forced (v_ed): ép buộc

B. made (v_ed): tạo ra, làm ra

C. caused (v_ed): gây ra

D. provided (v_ed): cung cấp

Cụm 'cause something to somebody': gây ra cái gì cho ai

Tạm dịch: Sự thất bại của anh ta đã gây ra nỗi thất vọng lớn cho cha mẹ của anh ấy.

 

10:10 - 23/08/2020

Mod Anh - Thái Ninh

Đáp án: C. caused

08:13 - 21/08/2020

Trần huy hoàng
tại sao

09:46 - 23/08/2020

Trần huy hoàng
14. A. children B. charity C. charm D. champagne

08:01 - 21/08/2020

Chuyên gia - Vân Hạ

Bạn tham khảo:

A. children /tʃaɪld/

B. charity /ˈtʃærəti/

C. charm /tʃɑːm/

D. champagne /ʃæmˈpeɪn/

=> Phương án D có phần gạch chân phát âm là /ʃ/ khác với các phương án còn lại phát âm là /tʃ/

10:05 - 23/08/2020

Mod Anh - Thái Ninh

Đáp án: D. champagne

08:02 - 21/08/2020

Trần huy hoàng
taij sao

09:44 - 23/08/2020

Nguyễn chí văn
em học khá yếu môn tiếng anh vậy em có đăng kí khóa học này được không ạ

09:13 - 11/08/2020

GV Anh - Thanh Hương
Nếu bạn có nền tảng tiếng Anh khoảng 3 - 4 điểm thì có thể học khóa này để lên 6, 7. Còn nếu xuất phát từ con số 0 thì nên học khóa dành cho HS mất gốc nhé!

09:26 - 11/08/2020

Nguyễn chí văn
dạ

22:04 - 12/08/2020

Lâm Hoàng
I tried as hard as I could, but I just couldn’t get the money.No matter

16:24 - 09/08/2020

Mod Anh - Thái Ninh

Ad gửi bạn đáp án tham khảo.

No matter how hard I tried, I couldn’t get the money.

17:04 - 09/08/2020

Lâm Hoàng
Mary wishes she had spoken her mind at the meeting.Mary regretted

09:35 - 08/08/2020

Chuyên gia - Phan Châm

Mary regretted not speaking her mind at the meeting.

(Mary hối hận vì không nói ra ý kiến của mình ở buổi họp.)

 

Regret Ving: hối hận vì làm gì

09:36 - 08/08/2020

Lâm Hoàng
I tried as hard as I could, but I just couldn’t get the money.No matter

09:32 - 08/08/2020

Chuyên gia - Phan Châm

No matter how hard I tried, I just couldnt get the money.

(Dù tôi có cố gắng thế nào thì tôi cũng chẳng kiếm được tiền.)

 

Lưu ý: No matter how - Adj: dù thế nào....

09:34 - 08/08/2020

Lâm Hoàng
John only understood very little what the teacher said.John could hardly

09:30 - 08/08/2020

Chuyên gia - Phan Châm

John could hardly understand what the teacher said.

(John chẳng hiểu mấy những gì mà giáo viên nói)

 

09:32 - 08/08/2020

Lâm Hoàng
The baby cries because the lion looks fierce.The baby cries because of

09:29 - 08/08/2020

Chuyên gia - Phan Châm

The baby cries because of the fierce lion.

(Em bé khóc vì con hổ dữ.)

Lưu ý: Because of - N/ Ving

09:31 - 08/08/2020

Lâm Hoàng
She didn’t know the way, so she asked a policeman.Not

09:28 - 08/08/2020

Chuyên gia - Phan Châm

Not knowing the way, she asked a policeman.

(Chẳng biết đường, cô ấy hỏi một người cảnh sát.)

09:29 - 08/08/2020

Lâm Hoàng
86. The job received over a hundred applications. (applied)Over a hundred people .............................................. the job.87. Our future is in your hands, my dear! (depends)Our future ........................................ my dear!88. I’d rather you didn’t use the office phone. (mind)Would you ...........................the office phone.89. I’m sorry I can’t give you all the expensive things in life. (wish)I ........................................... give you all the expensive things in life.90. If I were you, I’d try to get some sleep. (advise)I ............................................... to try to get some sleep. giái thích

09:20 - 08/08/2020

Chuyên gia - Phan Châm

86, Over a hundred people applied for the job. 

(apply for a job: ứng tuyển cho một công việc)

87, Our future depends on you, my dear!

(depend on sb/sth: phụ thuộc vào ai/ cái gì)

88, Would you mind not using the office phone?

(Would you mind Ving: Bạn có phiền khi làm ... không?)

89, I wish I could give you all the expensive things in life. 

(wish - mệnh đề quá khứ đơn: mong muốn trái với hiện thực)

90, I advise you to try to get some sleep.

(advise sb to do sth: khuyên ai làm gì)

09:28 - 08/08/2020

Danh sách bài giảng cùng chuyên đề

Đăng Nhập

  • Lưu ý: Tên tài khoản hay tên đăng nhập là một

  • | Quên mật khẩu ?
  • Lưu ý: Nếu bạn không thể đăng nhập thông qua tài khoản Facebook hãy liên hệ Hotline 024.7300.7989 để giúp bạn chuyển sang tài khoản trên trang.

  • Chưa có tài khoản Tuyensinh247.com? Đăng ký ngay !