`

Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Cơ chế biến dị cấp độ phân tử

Bài tập luyện

Câu 11:

Loại gen khi bị đột biến không làm thay đổi vật chất di truyền trong nhân tế bào là

A. Gen trên nhiễm sắc thể thường.

B. Gen trên nhiễm sắc thế giới tính

C. Gen trên phân tử ADN dạng vòng

D. Gen trong tế bào sinh dưỡng

Câu 12: Điểm giống nhau giữa đột biến gen trong tế bào chất và đột biến gen trong nhân là

A. đều xảy ra trên ADN trong nhân tế bào.

B. phát sinh trên ADN dạng vòng

C. không di truyền qua sinh sản sinh dưỡng

D. phát sinh mang tính ngẫu nhiên, cá thể, không xác định

Câu 13: Vì sao tần số đột biến gen tự nhiên rất thấp nhưng ở thực vật, động vật, tỉ lệ giao tử mang đột biến về gen này hay gen khác là khá lớn?

A. Vì những giao tử mang đột biến gen có sức sống cao hơn dạng bình thường

B. Vì thực vật, động vật có hàng vạn gen

C. Vì cơ thể mang đột biến gen thích nghi cao với sự thay đổi của môi trường

D. Vì chọn lọc tự nhiên luôn giữ lại những những giao tử mang đột biến có lợi

Câu 14: Cho các đặc điểm:

(1) Không làm thay đổi hàm lượng ADN ở trong nhân tế bào

(2) Cung cấp nguyên liệu cho tiến hóa và chọn giống

(3) Được phát sinh trong quá trình phân bào

(4) Làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể

Loại biến dị có đủ 4 đặc điểm nêu trên là:

A. Hoán vị gen

B. Đột biến gen

C. Thường biến

D. Đột biến NST

Câu 15: Một gen có 2340 liên kết hiđrô và có hiệu số giữa nuclêôtit loại guanin (G) với một loại nuclêôtit khác là 10%. Một đột biến xảy ra làm cho chiều dài của gen giảm đi 51 A0. Biết rằng trong số nuclêôtit bị mất có 7 nuclêôtit loại Timin (T). Số nuclêôtit loại A và G của gen sau đột biến lần lượt là.

A. 524A và 346G                                         

B. 524G và 346A.

C. 353A và 532G                                         

D. 353G và 583A

Câu 16: Một gen có 3600 liên kết hiđrô và có số nuclêôtit loại G bằng 2/3 số nuclêôtit loại A.Một đột biến xảy ra làm cho chiều dài của gen giảm đi 102 Ao. Biết rằng trong số nuclêôtit bị mất có 13 nuclêôtit loại T. Số nuclêôtit loại A và G của gen sau đột biến lần lượt là

A. 874 A và 566 G.

B. 874 G và 566 A.

C. 887 A và 583 G.

D. 874 G và 566 A.

Câu 17: Một gen tự nhân đôi liên tiếp 4 lần. Tròn lần tái bản đầu tiên, gen bị tác động của tác nhân hóa học 5 Brôm Uraxin gây đột biến. Đó là đột biến dạng nào và xuất hiện trong lần tái bản thứ mấy của gen?

A. Đột biến đảo vị trí giữa cặp A – T và cặp G – X, xuất hiện ở lần tái bản thứ 2 của gen.

B. Đột biến thay thế cặp A – T bằng G – X, xuất hiện ở lần tái bản thứ 2 của gen.

C. Đột biến thay thế cặp A – T bằng G – X, xuất hiện ở lần tái bản thứ 3 của gen.

D. Đột biến thay thế cặp A – T bằng G – X, xuất hiện ở lần tái bản thứ 4 của gen.

Câu 18: Một gen có chiều dài là 4080 Ao và có hiệu số giữa nuclêôtit loại A với một loại nuclêôtit khác là 20%. Một đột biến xảy ra làm cho chiều dài của gen tăng lên 13,6 Ao và hơn gen ban đầu 11 liên kết hiđrô. Số loại nuclêôtit loại T và X của gen sau đột biến lần lượt là

A. 840 và 360.

B. 841 và 363.

C. 843 và 361.

D. 363 và 841.

Câu 19:

Khi nói đến tia tử ngoại những điều nào sau đây không đúng?

I.   Gây ion hóa các nguyên tử.

II.  Có tác dụng kích thích, làm xuất hiện đột biến.

III. Không có khả năng xuyên sâu vào mô.

IV.  Thường dùng để xử lí vi sinh vật, bào tử, hạt phấn.

V.   Chỉ gây đột biến gen không gây đột biến NST.

Phương án đúng là:

 

A. I, V 

B. I, II và V.

C. III. IV, V

D. II, V.

Câu 20:

Đột biến gen xảy ra vào thời điểm nào sau đây:

A.  Khi tế bào đang còn non.

B. Khi NST đang đóng xoắn.

C. Khi ADN tái bản.

D. Khi ADN phân li cùng với NST ở kì sau của quá trình phân bào.

Còn hàng ngàn bài tập hay, nhanh tay thử sức!

>> Khai giảng Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2017 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu, các Trường THPT Chuyên và Trường Đại học.

Hỗ trợ - HƯớng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com