`

Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Cơ chế biến dị cấp độ phân tử

Bài tập luyện

Câu 1: Một gen A có 2998 liên kết hoá trị giữa các nuclêôtit, gen này bị đột biến điểm thành gen a, khi gen a nhân đôi liên tiếp 3 lần đòi hỏi môi trường nội bào cung cấp 20986 nuclêôtit tự do. Đột biến gen A thành gen a thuộc dạng:

A. Thay thế một cặp nuclêôtit khác loại.

B. Mất một cặp nuclêôtit.

C. Thêm một cặp nuclêôtit.

Câu 2:

Ở ruồi giấm phân tử prôtêin biếu hiện tính trạng đột biến mắt trắng so với phân tử prôtêin biểu hiện tính trạng đột biến mắt đỏ kém một axit amin và có 2 axit amin mới. Những biến đổi xảy ra trong gen qui định mắt đỏ là:

A. Mất 3 cặp nucleôtit nằm gọn trong 1 bộ ba mã hóa.

B.  Mất 3 cặp nucleôtit nằm trong 3 bộ ba mã hóa kế tiếp nhau.

C. Mất 2 cặp nucleôtit nằm trong 2 bộ ba mã hóa kế tiếp nhau.

D. Mất 3 cặp nucleôtit nằm trong 2 bộ ba mã hóa kế tiếp nhau.

Câu 3: Một gen có 2340 liên kết hiđrô và có hiệu số giữa nuclêôtit loại guanin (G) với một loại nuclêôtit khác là 10%. Một đột biến xảy ra làm cho chiều dài của gen giảm đi 51 A0. Biết rằng trong số nuclêôtit bị mất có 7 nuclêôtit loại Timin (T). Số nuclêôtit loại A và G của gen sau đột biến lần lượt là.

A. 524A và 346G                                         

B. 524G và 346A.

C. 353A và 532G                                         

D. 353G và 583A

Câu 4: Một gen có 3600 liên kết hiđrô và có số nuclêôtit loại G bằng 2/3 số nuclêôtit loại A.Một đột biến xảy ra làm cho chiều dài của gen giảm đi 102 Ao. Biết rằng trong số nuclêôtit bị mất có 13 nuclêôtit loại T. Số nuclêôtit loại A và G của gen sau đột biến lần lượt là

A. 874 A và 566 G.

B. 874 G và 566 A.

C. 887 A và 583 G.

D. 874 G và 566 A.

Câu 5: Một gen tự nhân đôi liên tiếp 4 lần. Tròn lần tái bản đầu tiên, gen bị tác động của tác nhân hóa học 5 Brôm Uraxin gây đột biến. Đó là đột biến dạng nào và xuất hiện trong lần tái bản thứ mấy của gen?

A. Đột biến đảo vị trí giữa cặp A – T và cặp G – X, xuất hiện ở lần tái bản thứ 2 của gen.

B. Đột biến thay thế cặp A – T bằng G – X, xuất hiện ở lần tái bản thứ 2 của gen.

C. Đột biến thay thế cặp A – T bằng G – X, xuất hiện ở lần tái bản thứ 3 của gen.

D. Đột biến thay thế cặp A – T bằng G – X, xuất hiện ở lần tái bản thứ 4 của gen.

Câu 6: Một gen có chiều dài là 4080 Ao và có hiệu số giữa nuclêôtit loại A với một loại nuclêôtit khác là 20%. Một đột biến xảy ra làm cho chiều dài của gen tăng lên 13,6 Ao và hơn gen ban đầu 11 liên kết hiđrô. Số loại nuclêôtit loại T và X của gen sau đột biến lần lượt là

A. 840 và 360.

B. 841 và 363.

C. 843 và 361.

D. 363 và 841.

Câu 7:

Thay thế hai cặp nuclêôtit không kể đến mã mở đầu và mã kết thúc có thể làm thay đổi nhiều nhất bao nhiêu axitamin? Biết mã sau đột biến không trở thành mã kết thúc.

A. 1.

B. 2.

C. 1 hoặc 2.

D. 3.

Bài 8:

Sử dụng dữ liệu sau để trả lời các câu hỏi 35 - 37 

Gen có 1170 nuclêôtit và có G = 4A. Sau đột biến, phân tử prôtêin giảm xuống 1 axit amin và có  2 axit amin mới.

Câu 1:   Chiều dài cùa gen đột biến là:

A. 3978 Å. 

B.  1959 Å.

C. 1978,8 Å

D. 1968,6 Å

Câu 2: Dạng đột biến gen xảy ra là:    

A. Mất 3 cặp nuclêôtit ở ba bộ ba mã hóa kế tiếp nhau.

B. Mất 2 cặp nuclêôtit ở một bộ ba.

C. Mất 3 cặp nuclêôtit ở ba mã bất kì không kể đến mã mở đầu và mã kết thúc. 

D. Mất 3 cặp nuclêôtit ở một bộ ba.

Câu 3: Khi gen đột biến nhân đôi liên tiếp 3 lần, nhu cầu nuclêôtit loại A giảm xuống 14 nuclêôtit, số liên kết hyđrô bị hủy qua quá trình trên sẽ là:

A. 13104.  

B.  11417.  

C. 11466.

D. 11424.

Câu 9: Gen A đột biến thành gen a. Khi gen A và gen a cùng tự nhân đôi liên tiếp 2 lần thì số nuclêôtit  tự do mà môi trường nội bào cung cấp cho gen a nhiều hơn so với cho gen A là 12 nuclêôtit . Dạng đột biến xảy ra với gen A là

A. Mất 1 cặp nuclêôtit .    

B. Mất 2 cặp nuclêôtit .

C. Thêm 2 cặp nuclêôtit .

D. Thay thế 1 cặp nuclêôtit .

Câu 10: Gen S đột biến thành gen s. Khi gen S và gen s cùng tự nhân đôi liên tiếp 3 lần thì số nucleotit tự do mà môi trường nội bào cung cấp cho gen s ít hơn so với gen S là 28 nucleotit. Dạng đột biến xảy ra với S là

A. Mất 1 cặp nucleotit.

B. Mất 2 cặp nucleotit.

C. Đảo vị trí 2 cặp nucleotit.

D. Thay thế 1 cặp nucleotit.

Còn hàng ngàn bài tập hay, nhanh tay thử sức!

>> Khai giảng Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2017 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu, các Trường THPT Chuyên và Trường Đại học.

Hỗ trợ - HƯớng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com