`

Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Cơ chế di truyền cấp độ phân tử

Bài tập luyện

Câu 21: Xét một locut với alen trội B có X = G = 900, T = A = 600. Alen lặn b có G = X = 450 và T = A = 1050, Fcó kiểu gen là Bb được thụ phấn thu được F2 có hợp tử chứa 2250A, nhận xét nào dưới đây là đùng khi nói về quá trình giảm phân ở F1.

A. Giảm phân bình thường.

B. Một bên Ftrong giảm phân, cặp NST chứa alen Bb không phân li ở kì sau I.

C. Một bên Fxảy ra đột biến dị bội ở cặp NST chứa cặp gen Bb.

D. Một bên Ftrong giảm phân, cặp NST chứa alen Bb không phân li ở kì sau II.

Câu 22: Quá trình kéo dài mạch ADN bắt đầu tại....

A. Đầu 5 của đoạn mồi ARN.

B. Đầu 5 của đoạn okazaki.

C. Đầu 3 của ADN polimeraza.

D. Đầu 3 của đoạn mồi ARN.

Câu 23: Vì sao lại cần đoạn mồi cho quá trình nhân đôi ADN?

A. Bởi vì ADN polimeraza đòi hỏi phải có đầu 3OH.

B. Bởi vì ADN polimeraza đòi hỏi phải có đầu 5PO4.

C. Bởi vì ADN polimeraza đòi hỏi phải có đầu 5OH.

D. Bởi vì ADN polimeraza đòi hỏi phải có đầu 3PO4.

Câu 24: Một gen có 4800 liên kết hiđro và có tỉ lệ A/G = 1/2, bị đột biến thành alen có 4801 liên kết hiđro và có khối lượng 108.10đvC. Số nuclêôtit mỗi loại của gen sau đột biến là:

A. A = T = 601; G = X = 1199.

B. A = T = 599; G = X = 1201.

C. A = T = 598; G = X = 1202.

D. A = T = 600; G = X = 1202.

Câu 25: Ở một gen xảy ra đột biến thay thế một cặp nuclêôtit này bằng một cặp nuclêôtit khác nhưng số lượng và trình tự axit amin trong chuỗi pôlipeptit vẫn không thay đổi. Giải thích nào sau đây là đúng?

A. Mã di truyền là mã bộ ba.

B. Nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hóa cho một loại axit amin.

C. Một bộ ba mã hóa cho nhiều loại axit amin.

D. Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ.

Câu 26: Nơi để prôtêin ức chế gắn vào trong điều hòa gen ở Ecoli là:

A. Vùng vận hành (O).

B. Vùng khởi động (P).

C. Gen điều hòa (R).

D. Gen cấu trúc (Y).

Câu 27: Tất cả các phân tử sau đây đều liên quan trực tiếp tới dịch mã, ngoại trừ:

A. tARN.

B. mARN.

C. ADN.

D. Ribosomes.

Câu 28: Loại biến dị không được xếp cùng loại với các loại biến dị còn lại là:

A. Biến dị tạo thể chứa 9 nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng của ruồi giấm.

B. Biến dị tạo ra hội chứng Đao ở người.

C. Biến dị tạo ra hội chứng claiphentơ ở người.

D. Biến dị tạo ra thể mắt dẹt ở ruồi giấm.

Câu 29: Tế bào thuộc 2 thể đột biến cùng loài có số lượng nhiếm sắc thể bằng nhau là :

A. Thể 3 nhiễm và thể 3n.

B. Thể 2 nhiễm và thể 1 nhiễm kép.

C. Thể 4 nhiễm và thể tứ bội.

D. Thể 4 nhiễm và thể 3 nhiễm kép.

Câu 30: Trong quá trình tự nhân đôi ADN, mạch đơn làm khuôn tổng hợp mạch ADN mới liên tục là:

A. Một mạch đơn ADN bất kì.

B. Mạch đơn có chiều 3’ \rightarrow 5.

C. Mạch đơn có chiều 5\rightarrow 3.

D. Trên cả 2 mạch đơn.

Còn hàng ngàn bài tập hay, nhanh tay thử sức!

>> Khai giảng Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2017 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu, các Trường THPT Chuyên và Trường Đại học.

Hỗ trợ - HƯớng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com