`

Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Cơ chế di truyền cấp độ phân tử

Bài tập luyện

Câu 1: Các quá trình dưới đây xảy ra trong 1 tế bào nhân chuẩn:

1-phiên mã;

2 - gắn ribôxôm vào mARN;

3- cắt các intron ra khỏi ARN ;

4- gắn ARN pôlymeaza vào ADN;

5- chuỗi pôlipeptit cuộn xoắn lại;

6- mêtiônin bị cắt ra khỏi chuỗi pôlypeptit. Trình tự đúng là:

A. 1- 3- 2- 5- 4- 6.

B. 4- 1- 2- 6- 3- 5 C.

C. 1- 3- 6- 5- 2.

D. 4- 1- 3- 2- 6- 5.

Câu 2: Xét một phần của chuỗi polipeptit có trình tự axit amin như sau: Met - Val - Ala - Asp - Gly - Ser - Arg - ... Thể đột biến về gen này có dạng: Met - Val - Ala - Glu - Gly - Ser - Arg, ... Đột biến thuộc dạng:

A. Thêm 3 cặp nucleotit.

B. Thay thế 1 cặp nucleotit.

C. Mất 3 cặp nucleotit.

D. Mất 1 cặp nucleotit.

Câu 3: ADN được nhân đôi theo nguyên tắc nào ?

A. Theo nguyên tắc bán bảo toàn và nguyên tắc bắt đôi bổ sung.

B. Theo nguyên tắc bán bảo toàn và nguyên tắc nửa gián đoạn.

C. Theo nguyên tắc khuôn mẫu và nguyên tắc nửa gián đoạn.

D. Theo nguyên tắc nửa gián đoạn và nguyên tắc bắt đôi bổ sung.

Câu 4: Đột biến thay thế cặp nucleôtit này bằng cặp nuclêôtit khác nhưng trình tự axit amin lại vẫn không bị thay đổi mà chỉ thay đổi số lượng chuỗi polipeptit được tạo ra. Nguyên nhân là do:

A. Mã di truyền có tính dư thừa.

B. Đột biến xảy ra ở vùng cuối gen.

C. Đột biết xảy ra ở vùng promoter.

D. Đột biết xảy ra ở vùng intron.

Câu 5: Mô tả nào dưới đây về quá trình phiên mã và dịch mã là không đúng?

A. Phiên mã và dịch mã ở sinh vật nhân sơ xảy ra gần như đồng thời.

B. Chiều dài của phân tử mARN ở sinh vật nhân sơ đúng bằng chiều dài đoạn mã hoá của gen.

C. Mỗi gen ở sinh vật nhân sơ được phiên mã ra một phân tử mARN riêng.

D. Ở sinh vật nhân sơ sau khi phiên mã xong mARN mới được dịch mã.

Câu 6: Ở người, gen tổng hợp 1 loại mARN được lặp lại tới 200 lần, đó là biểu hiện điều hoà hoạt động ở cấp độ:

A.  Sau dịch mã.

B.  Khi dịch mã.

C. Lúc phiên mã.

D. Trước phiên mã.

Câu 7: Ở một gen xảy ra đột biến thay thế một cặp nuclêôtit này bằng một cặp nuclêôtit khác nhưng số lượng và trình tự axit amin trong chuỗi pôlipeptit vẫn không thay đổi. Giải thích nào sau đây là đúng?

A.  Mã di truyền là mã bộ ba.

B. Nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một loại axit amin.

C. Một bộ ba mã hoá cho nhiều loại axit amin.

D. Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ.

Câu 8: Điều hòa hoạt động của gen chính là:

A. Điều hòa lượng mARN, tARN, rARN tạo ra để tham gia tổng hợp protein.

B. Điều hòa lượng enzim tạo ra để tham gia tổng hợp protein.

C. Điều hòa lượng sản phẩm của gen đó được tạo ra.

D. Điều hòa lượng ATP cần thiết cho quá trình tổng hợp protein.

Câu 9: Vùng mã hóa của một gen ở sinh vật nhân thực có 63 đoạn gồm cả intron và exon. Biết rằng exon xen kẽ với intron. Số đoạn exon và intron lần lượt là:

A. 31, 32.

B. 30, 33.

C. 33, 30.

D. 32, 31.

Câu 10: Dạng sai hỏng ADN phổ biến khi chiếu tia UV là:

A. Tạo phức kép pyrimidine.

B. Mất bazơ nitơ.

C. Đứt mạch đơn ADN.

D. Tạo phức kép purine.

Còn hàng ngàn bài tập hay, nhanh tay thử sức!

>> Khai giảng Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2017 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu, các Trường THPT Chuyên và Trường Đại học.

Hỗ trợ - HƯớng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com