Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Đại cương về kim loại

- Vị trí của các nguyên tố kim loại trong bảng tuần hoàn\n- Tính chất và ứng dụng của hợp kim\n- Một số khái niệm trong chương: cặp oxi hóa – khử, pin

Bài tập luyện

Câu 11: E0pin(Zn-Cu) = 1,1 V; E0Zn2+/Zn = -0,76V; E0Ag+/Ag = +0,80V. Suất điện động chuẩn của pin điện hóa Cu-Ag là 

A. 1,14V

B. 0,34V

C. 0,56V

D. 0,46V

Câu 12: Điện phân dd chứa m gam hỗn hợp NaCl và Cu(NO3)2 đến khi dd hết màu xanh thì ở anot thu được 3,36 lít (đktc) hỗn hợp khí A, Biết tỉ khối của A so với H2 là 29. Giá trị m là

A. 53 gam

B. 49,3 gam

C. 32,5 gam

D. 30,5 gam

Câu 13: Điện phân (với điệc cực trơ) một dd goàm NaCl và CuSO4 có cùng số mol , đến khi ở catot xuất hiện bọt khí thì dừng điện phân, Sản phẩm thu được ở anot là

A. Khí Cl2 và H2

B. Khí Cl2 và O2

C. Chỉ có khí Cl2

D. Khí H2 và O2

Câu 14: Cho hỗn hợp X gồm Fe2O3, ZnO, Cu tác dụng với dd HCl (dư) thu được dd Y và phần không tan Z. Cho Y tác dụng với dd NaOH (loãng, dư) thu được kết tủa gồm

A. Fe(OH)2, Cu(OH)2 và Zn(OH)2                     

B. Fe(OH)3 và Zn(OH)2

C. Fe(OH)2 và Cu(OH)2           

D. Fe(OH)3                                               

Câu 15: Cho hỗn hợp Al và Fe vào dd chứa Cu(NO3)2 và AgNO3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dd X chứa 3 muối. Các muối trong dd X là

A. Al(NO3)3, Fe(NO3)3 và Fe(NO3)2        

B. Al(NO3)3, Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2         

C. Al(NO3)3, Fe(NO3)2 và AgNO3        

D. Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 và AgNO3       

Câu 16: Cho m gam bột Cu và 400 ml dung dịch AgNO3 0,2M, sau một thời gian phản ứng thu được 7,76 gam hỗn hợp chất rắn X và dung dịch Y. Lọc tách X, rồi thêm 5,85 gam bột Zn vào Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 10,53 gam chất rắn Z, Giá trị của m là

A. 3,84

B. 6,40

C. 5,12

D. 5,76

Câu 17: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 20% (loãng), thu được dung dịch Y. Nồng độ của MgSO4 trong dung dịch Y là 15,22%. Nồng độ phần trăm của ZnSO4 trong dung dịch Y là 

A. 10,21%

B. 15,16%

C. 18,21%

D. 15,22%

Câu 18: Điện phân (với điện cực trơ) 200 ml dung dịch CuSO4 nồng độ X mol/l, sau một thời gian thu được dung dịch Y vẫn còn màu xanh, có khối lượng giảm 8 gam so với dung dịch ban đầu. Cho 16,8 gam bột sắt vào Y sau tới cảc phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu dược 12,4 gam kim loại. Giá trị của X là A

A. 1,25

B. 2,25

C. 1,50

D. 3,25

Câu 19: Cho 31,9 gam hỗn hợp Al2O3, ZnO, FeO, CaO tác dụng với CO dư, đun nóng thu được 28,7 gam hỗn hợp X (các phản ứng xảy ra hoàn toàn). Cho X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V lít khí H2 (đktc). V có giá trị là

A. 4,48 lít.

B. 11,2 lít.

C. 5,60 lít.

D. 6,72 lít.

Câu 20: Điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp 2 muối CuSO4 và NaCl bằng điện cực trơ, có màng ngăn đến khi nước bị điện phân ở cả 2 điện cực thì ngừng điện phân. Dung dịch sau điện phân hoà tan vừa đủ 1,16 gam Fe3O4 và ở anot của bình điện phân có 448 ml khí bay ra (đktc). Khối lượng dung dịch giảm sau khi điện phân là

A. 7,10

B. 1,03.

C. 8,60.

D. 2,95.

Còn hàng ngàn bài tập hay, nhanh tay thử sức!

>> Luyện thi tốt nghiệp THPT và Đại học, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. 

Hỗ trợ - HƯớng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com