Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Dạng bài Ngữ âm, Trọng âm và Ngữ đồng vị

Bài 1:

Choose one word that is pronounced differently from the others in each group.

Câu 1:

A. few

B. new    

C. threw

D. knew

Câu hỏi : 48558

Câu 2:

A. nicest

B. largest

C. hottest

D. best

Câu hỏi : 48559

Câu 3:

A. can

B. cell      

C. call     

D. cold  

Câu hỏi : 48560

Câu 4:

A. played

B. cooked

C. examined       

D. called

Câu hỏi : 48561

Câu 5:

A. eggs    

B. floors

C. books

D. pens

Câu hỏi : 48562

Bài 2:

Pick out the word with the underlined part pronounced differently from that of the others.

 

Câu 1:

A. stored

B. ploughed

C. laughed          

D. smiled

Câu hỏi : 45710

Câu 2:

A. name

B. natural

C. native

D. nation

Câu hỏi : 45711

Câu 3:

A. blood  

B. food   

C. moon

D. pool

Câu hỏi : 45712

Câu 4:

A. both

B. myth

C. with    

D. sixth

Câu hỏi : 45713

Câu 5:

A. candy

B. sandy

C. many

D. handy

Câu hỏi : 45714

Bài 3:

Sound

Câu 1:

A. gemstone

B. imagine           

C. organism

D. generous

Câu hỏi : 42461

Câu 2:

A. covered          

B. installed          

C. described

D. decorated

Câu hỏi : 42462

Câu 3:

A. identif          

B. typhoon

C. terrify

D. crazy

Câu hỏi : 42463

Câu 4:

A. celebrate 

B. plumber          

C. bulb    

D. blanket

Câu hỏi : 42464

Câu 5:

A. creature

B. appear

C. reason 

D. teacher

Câu hỏi : 42465

Bài 4:

Sound

Câu 1:

A. hear

B. clear

C. bear

D. ear

Câu hỏi : 42261

Câu 2:

A. heat

B. great   

C. beat

D. beak

Câu hỏi : 42262

Câu 3:

A. blood

B. pool    

C. food

D. tool

Câu hỏi : 42263

Câu 4:

A. university

B. unique

C. unit                 

D. undo

Câu hỏi : 42264

Câu 5:

A. mouse

B. could

C. would

D. put

Câu hỏi : 42265

Bài 5:

Sound

Câu 1:

A. equality

B. supply

C. simplicity

D. discovery

Câu hỏi : 42110

Câu 2:

A. tenant

B. common

C. rubbish

D. machine

Câu hỏi : 42111

Câu 3:

A. animal

B. bacteria

C. habitat

D. pyramid

Câu hỏi : 42112

Câu 4:

A. writer

B. teacher

C. builder

D. career

Câu hỏi : 42113

Câu 5:

A. company

B. atmosphere

C. customer

D. employment

Câu hỏi : 42114

Bài 6:

Sound

Câu 1:

A. garbage          

B. standard        

C. solar

D. lunar

Câu hỏi : 41993

Câu 2:

A. covered          

B. installed

C. described        

D. decorated

Câu hỏi : 41994

Câu 3:

A. chopstick        

B. charity

C. children

D. Christmas

Câu hỏi : 41995

Câu 4:

A. celebrate         

B. plumber          

C. bulb

D. blanket

Câu hỏi : 41996

Câu 5:

A. energy

B. generous         

C. category

D. suggest

Câu hỏi : 41997

Bài 7:

Sound:

Câu 1:

A. sound

B. touch

C. down

D. account

Câu hỏi : 41696

Câu 2:

A. design

B. preserve

C. basic

D. physical

Câu hỏi : 41697

Câu 3:

A. occupation

B. occasion

C. shake

D. miraculous

Câu hỏi : 41698

Câu 4:

A. concerned

B. received

C. attached

D. concealed

Câu hỏi : 41699

Câu 5:

A. teacher

B. clear

C. reason

D. mean

Câu hỏi : 41700

Bài 8:

Sound:

Câu 1:

A. pull

B. erupt

C. trust

D. thunder

Câu hỏi : 41645

Câu 2:

A. mineral

B. tidal

C. sight

D. describe

Câu hỏi : 41646

Câu 3:

A. exist

B. public

C. despite

D. mineral

Câu hỏi : 41647

Câu 4:

A. chopstick        

B. charity

C. children

D. Christmas

Câu hỏi : 41648

Câu 5:

A. sound

B. touch  

C. down    

D. account

Câu hỏi : 41649

Bài 9:

Find out a word that has a different pronunciation from others. ( 1pt )

Câu 1:

A. cross

B. box    

C. home

D. boring

Câu hỏi : 41553

Câu 2:

A. rest

B. before

C. tell 

D. get

Câu hỏi : 41554

Câu 3:

A. many

B. by

C. sky 

D. try

Câu hỏi : 41555

Câu 4:

A. mountain

B. count

C. young  

D. found

Câu hỏi : 41556

Bài 10:

Chọn từ có phần gạch chân  (A, B, C hoặc D ) được phát âm khác với những từ còn lại. (1đ)

 

Câu 1:

A. invite         

B. river

C. shrire

D. primary

Câu hỏi : 41429

Câu 2:

A. north          

B. south

C. gather

D. month

Câu hỏi : 41430

Câu 3:

A. problem

B. love

C. dormitor

D. hobby

Câu hỏi : 41431

Câu 4:

A. speaks

B. learns 

C. listens

D. sends

Câu hỏi : 41432

Còn hàng ngàn bài tập hay, nhanh tay thử sức!

>> Khai giảng Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2017 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu, các Trường THPT Chuyên và Trường Đại học.

Hỗ trợ - HƯớng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com