Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Dạng bài Viết lại câu

Lưu ý: Chức năng này hiện không còn dùng nữa, vui lòng chọn các khóa học để xem các bài giảng hoặc làm đề thi online!

Bài 71:

Use the given words to make meaningful sentences.

Câu hỏi số 1:

It / be / such / cold day / we / decide / not / go out.

Câu hỏi: 31573

Câu hỏi số 2:

please / tell / if / you / take / books / my room.

Câu hỏi: 31574

Bài 72:

Dùng các từ, cụm từ gợi ý viết thành một lá thư hoàn chỉnh

Dear Hoa,

91. I have/ wonderful/ time/ here/ London.

92. I/ stay/ lnternational School of English/ some/ foreign students.

93. They/ from/ France/ Italy/ Spain.

94. They/ friendly/ helpful/ their English/ much better/ mine

95. Every day/ I/ practice/ speak English/ them.

96. My speaking/ bad/ so/ they/ help/ correct/ pronunciation.

97. Sometimes/ I/ find/ difficult/ understand them/ especially/ when/ speak/ fast.

98. My/ English grammar/ ok/ but/ sometimes/ spelling mistakes.

99. hope/ improve/ my English/ end/ course.

100. Write/ soon.Love.Mai

Câu hỏi số 1:

I have/ wonderful/ time/ here/ London.

Câu hỏi: 31016

Câu hỏi số 2:

I/ stay/ lnternational School of English/ some/ foreign students.

Câu hỏi: 31017

Câu hỏi số 3:

They/ from/ France/ Italy/ Spain.

Câu hỏi: 31018

Câu hỏi số 4:

They/ friendly/ helpful/ their English/ much better/ mine

Câu hỏi: 31019

Câu hỏi số 5:

Every day/ I/ practice/ speak English/ them.

Câu hỏi: 31020

Câu hỏi số 6:

My speaking/ bad/ so/ they/ help/ correct/ pronunciation.

Câu hỏi: 31021

Câu hỏi số 7:

Sometimes/ I/ find/ difficult/ understand them/ especially/ when/ speak/ fast.

Câu hỏi: 31022

Câu hỏi số 8:

 My/ English grammar/ ok/ but/ sometimes/ spelling mistakes.

Câu hỏi: 31023

Câu hỏi số 9:

hope/ improve/ my English/ end/ course.

Câu hỏi: 31024

Câu hỏi số 10:

Write/ soon.

Câu hỏi: 31025

Bài 73:

Viết lại các câu sau sao cho nghĩa tương tự với câu cho sẵn

Câu hỏi số 1:

You should take the train instead of the bus.

Câu hỏi: 31005

Câu hỏi số 2:

I ’m sure that someone forgot to lock the door.

Câu hỏi: 31006

Câu hỏi số 3:

They bought this house ten years ago.

Câu hỏi: 31007

Câu hỏi số 4:

The course finished with a big party.

Câu hỏi: 31008

Câu hỏi số 5:

We invited a pop star onto the chat show, but he didn’t turn up.

Câu hỏi: 31009

Câu hỏi số 6:

 Although she said that she would come, I don’t think she ever will.

Câu hỏi: 31010

Câu hỏi số 7:

The plane had hardly left the airport when the accident happened.

Câu hỏi: 31011

Câu hỏi số 8:

You feel tired now because you didn’t sleep well last night.

Câu hỏi: 31012

Câu hỏi số 9:

When did you start the project

Câu hỏi: 31013

Câu hỏi số 10:

Their wedding will be held in a lovely church.

Câu hỏi: 31014

Bài 74:

Complete the second sentence so that it has a similar meaning to the first one. Use the word given in brackets and other words to complete each sentence. Don’t change the form of the given words.

Câu hỏi số 1:

We haven’t got enough money, so we can’t buy a new cooker. (SHORT)

Câu hỏi: 30888

Câu hỏi số 2:

I gave back my blue shirt and got a white one. (EXCHANGED)

Câu hỏi: 30889

Câu hỏi số 3:

The only one person who was not at the party was Tom. (APART)

Câu hỏi: 30890

Câu hỏi số 4:

If there is one thing I hate doing, it’s the ironing. (STAND)

Câu hỏi: 30891

Câu hỏi số 5:

 Mr. David is employed by a big construction firm. (FOR)

Câu hỏi: 30892

Câu hỏi số 6:

 We haven’t received confirmation of hotel booking yet. (BEEN)

Câu hỏi: 30893

Câu hỏi số 7:

“In my opinion, you shouldn’t stay up so late”, Lan said to Nam. (ADVISED)

Câu hỏi: 30894

Câu hỏi số 8:

 It is necessary to finish this homework tonight. (GOT)

Câu hỏi: 30895

Bài 75:

Make any changes and addition to build the sentences from the cues given.

Câu hỏi số 1:

I/ tired / that/ able / go out / tonight.

Câu hỏi: 30875

Câu hỏi số 2:

Some / our electricity / now / come / nuclear power.

Câu hỏi: 30876

Câu hỏi số 3:

We / lucky / catch / last bus / arrive / home / very late / last night.

Câu hỏi: 30877

Câu hỏi số 4:

Football / said / be / good / games / play.

Câu hỏi: 30878

Câu hỏi số 5:

Students / spend / much time / learn / English/ a day’s time.

Câu hỏi: 30879

Câu hỏi số 6:

Paul / not / tall / reach / top / cupboard.

Câu hỏi: 30880

Câu hỏi số 7:

We / often / have / difficulty / finish / work / weekend.

Câu hỏi: 30881

Câu hỏi số 8:

 Of all / hotels / town / the Royal Hotel / expensive.

Câu hỏi: 30882

Bài 76:

Look at the following sets of words and phrases. Make all the changes and additions necessary to produce sentences which together make a complete letter of complaint from Jane to Mr. Pike Smith.

Dear Mr. Smith,

1. I write / complain / dirt / smoke / come / your factory / chimneys.

2. Two days ago / I / decide / do / my washing.

3. I wash / sheets / put them out to dry / it / be / nice sunny day/ there / be / breeze.

4. When I take / washing in / I / be / horrified / discover/ it / covered / in dirty marks.

5. I / assume / breeze I mention / carry / dirt / your chimneys.

6. Until this accident / I think / your chimneys / be safe and clean.

7. I / suggest / your factory / fit / new filters to its chimneys / as the dirt and smoke / dangerous.

8. I look / receive your reply.Yours sincerely,

Mrs. Jane Hunter

Câu hỏi số 1:

I write / complain / dirt / smoke / come / your factory / chimneys.

Câu hỏi: 30298

Câu hỏi số 2:

Two days ago / I / decide / do / my washing.

Câu hỏi: 30299

Câu hỏi số 3:

I wash / sheets / put them out to dry / it / be / nice sunny day/ there / be / breeze.

Câu hỏi: 30300

Câu hỏi số 4:

When I take / washing in / I / be / horrified / discover/ it / covered / in dirty marks.

Câu hỏi: 30301

Câu hỏi số 5:

 I / assume / breeze I mention / carry / dirt / your chimneys.

Câu hỏi: 30302

Câu hỏi số 6:

Until this accident / I think / your chimneys / be safe and clean.

Câu hỏi: 30303

Câu hỏi số 7:

I / suggest / your factory / fit / new filters to its chimneys / as the dirt and smoke / dangerous.

Câu hỏi: 30304

Câu hỏi số 8:

I look / receive your reply.

Câu hỏi: 30305

Bài 77:

Use the word given in brackets and make any necessary additions to write a new sentence in such a way that it is as similar as possible in meaning to the original sentence. Do not change the form of the given word.

Câu hỏi số 1:

 “Do you realize what the time is, Steve?” asked Chris. (what)

Câu hỏi: 30292

Câu hỏi số 2:

 I met her while I was staying in Paris last summer. (stay)

Câu hỏi: 30293

Câu hỏi số 3:

 Susan was too excited to sleep. (that)

Câu hỏi: 30294

Câu hỏi số 4:

Sandra said that she was willing to work late. (mind)

Câu hỏi: 30295

Câu hỏi số 5:

The coins are believed to be buried for safe-keeping. (It)

Câu hỏi: 30296

Bài 78:

Finish the second sentence in such a way that it means the same as the sentence printed before it.

Câu hỏi số 1:

The furniture was too old for us to keep.

Câu hỏi: 30270

Câu hỏi số 2:

Nobody has cleaned the streets this week.

Câu hỏi: 30271

Câu hỏi số 3:

 While mending the road, they accidentally blocked our water pipes.

Câu hỏi: 30272

Câu hỏi số 4:

 He brought the umbrella along but it didn’t rain.

Câu hỏi: 30273

Câu hỏi số 5:

While I strongly disapprove of your behavior, I will help you this time.

Câu hỏi: 30274

Câu hỏi số 6:

 The underground is quick and cheap.

Câu hỏi: 30275

Câu hỏi số 7:

He was annoyed because his secretary came late to work.

Câu hỏi: 30276

Câu hỏi số 8:

 Neil regrets having sold his car.

Câu hỏi: 30277

Câu hỏi số 9:

The child ran out because of the strange noise.

Câu hỏi: 30278

Câu hỏi số 10:

Immediately after his arrival, things went wrong.

Câu hỏi: 30279

Bài 79:

Use the suggest words and phrases to write complete sentences of a passage.

Câu hỏi số 1:

Jack London/ famous/ American writer/

Câu hỏi: 30137

Câu hỏi số 2:

He/ bear/ January 13th/1 876/ San Francisco/ California/

Câu hỏi: 30138

Câu hỏi số 3:

family/ poor/ he/ have/ leave/ school/ make money/

Câu hỏi: 30139

Câu hỏi số 4:

He/ work/ hard/ different jobs/

Câu hỏi: 30140

Câu hỏi số 5:

Later/ he/ return/ school/ he/ not/ stay/ long/

Câu hỏi: 30141

Câu hỏi số 6:

1897/he/ go/ Alaska/ find/ gold/

Câu hỏi: 30142

Câu hỏi số 7:

There/ he/ find/ ideas/ books / stories/

Câu hỏi: 30143

Câu hỏi số 8:

He/ come/ home/ start/ write/

Câu hỏi: 30144

Câu hỏi số 9:

writings/ successful/ he/ become/ rich/ famous/ twenties/

Câu hỏi: 30145

Câu hỏi số 10:

 poor health/ he/ die/ 1916/ age/ 40/

Câu hỏi: 30146

Bài 80:

Finish each of the following sentences in such a way that it means exactly the same as the sentence printed before it.

Câu hỏi số 1:

"Don't forget to do your assignment, Jack.” said Jack’s mother.

Câu hỏi: 30127

Câu hỏi số 2:

I suggest you take part in the competition.

Câu hỏi: 30128

Câu hỏi số 3:

It was so late that they couldn't do anything about this.

Câu hỏi: 30129

Câu hỏi số 4:

Although I can't speak Chinese, I decide to settle in Shanghai.

Câu hỏi: 30130

Câu hỏi số 5:

 It is difficult for me to understand his dialect.

Câu hỏi: 30131

Còn hàng ngàn bài tập hay, nhanh tay thử sức!

>> Luyện thi tốt nghiệp THPT và Đại học, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. 

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com