Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Dạng bài Viết lại câu

Bài 1:

Choose the best answer (A, B, C or D) that is the same meaning with the bold sentence.

Câu hỏi số 1:

What a pity! You aren't here with us now.

Câu hỏi: 36010

Câu hỏi số 2:

I want to get the house painted before winter.

Câu hỏi: 36011

Câu hỏi số 3:

My father allowed me to use his car.

Câu hỏi: 36012

Câu hỏi số 4:

Would you please open the door?

Câu hỏi: 36013

Câu hỏi số 5:

I tried to eat the cake, but it was too sweet.

Câu hỏi: 36014

Bài 2:

Rewrite the following sentences beginning with the given words so that the meaning stays the same.

Câu hỏi số 1:

“I am going to travel to Hue City next Saturday.” said the man.

Câu hỏi: 31685

Câu hỏi số 2:

“I didn’t attack anybody!” said the man.

Câu hỏi: 31686

Câu hỏi số 3:

 We do not have enough money so we can’t buy that house.

Câu hỏi: 31687

Câu hỏi số 4:

I haven’t decided to continue my study in a foreign country.

Câu hỏi: 31688

Câu hỏi số 5:

In spite of the rain, the match continued until the last minute.

Câu hỏi: 31689

Câu hỏi số 6:

There were so many people on the train that I couldn’t get a seat.

Câu hỏi: 31690

Câu hỏi số 7:

" Would you like to go out for a drink with me tonight?" he told me.

Câu hỏi: 31691

Câu hỏi số 8:

I’m really sorry I didn’t invite her to the party.

Câu hỏi: 31692

Câu hỏi số 9:

Linda gave me that present on my 20th birthday.

Câu hỏi: 31693

Câu hỏi số 10:

They couldn’t move any further because of the thick fog.

Câu hỏi: 31694

Bài 3:

Rewrite the following sentences so that the meanings stay the same as the ones given.

Câu hỏi số 1:

 If you saw a UFO, what would you do?

Câu hỏi: 31576

Câu hỏi số 2:

 I can’t sing beautifully, so I can’t join them now.

Câu hỏi: 31577

Câu hỏi số 3:

 She couldn’t come to class because of her illness.

Câu hỏi: 31578

Câu hỏi số 4:

 He got down to writing the letter as soon as he returned from his walk.

Câu hỏi: 31579

Câu hỏi số 5:

I have never read such a romantic story.

Câu hỏi: 31580

Câu hỏi số 6:

Even though I admire his courage, I think he is foolish.

Câu hỏi: 31581

Câu hỏi số 7:

The sea was so rough that the ferry couldn’t sail.

Câu hỏi: 31582

Câu hỏi số 8:

Their chances of success are small

Câu hỏi: 31583

Câu hỏi số 9:

Keeping calm is the secret of passing your driving test.

Câu hỏi: 31584

Câu hỏi số 10:

The train journey from London to Bristol takes two hours.

Câu hỏi: 31585

Bài 4:

Use the given words to make meaningful sentences.

Câu hỏi số 1:

It / be / such / cold day / we / decide / not / go out.

Câu hỏi: 31573

Câu hỏi số 2:

please / tell / if / you / take / books / my room.

Câu hỏi: 31574

Bài 5:

Dùng các từ, cụm từ gợi ý viết thành một lá thư hoàn chỉnh

Dear Hoa,

91. I have/ wonderful/ time/ here/ London.

92. I/ stay/ lnternational School of English/ some/ foreign students.

93. They/ from/ France/ Italy/ Spain.

94. They/ friendly/ helpful/ their English/ much better/ mine

95. Every day/ I/ practice/ speak English/ them.

96. My speaking/ bad/ so/ they/ help/ correct/ pronunciation.

97. Sometimes/ I/ find/ difficult/ understand them/ especially/ when/ speak/ fast.

98. My/ English grammar/ ok/ but/ sometimes/ spelling mistakes.

99. hope/ improve/ my English/ end/ course.

100. Write/ soon.Love.Mai

Câu hỏi số 1:

I have/ wonderful/ time/ here/ London.

Câu hỏi: 31016

Câu hỏi số 2:

I/ stay/ lnternational School of English/ some/ foreign students.

Câu hỏi: 31017

Câu hỏi số 3:

They/ from/ France/ Italy/ Spain.

Câu hỏi: 31018

Câu hỏi số 4:

They/ friendly/ helpful/ their English/ much better/ mine

Câu hỏi: 31019

Câu hỏi số 5:

Every day/ I/ practice/ speak English/ them.

Câu hỏi: 31020

Câu hỏi số 6:

My speaking/ bad/ so/ they/ help/ correct/ pronunciation.

Câu hỏi: 31021

Câu hỏi số 7:

Sometimes/ I/ find/ difficult/ understand them/ especially/ when/ speak/ fast.

Câu hỏi: 31022

Câu hỏi số 8:

 My/ English grammar/ ok/ but/ sometimes/ spelling mistakes.

Câu hỏi: 31023

Câu hỏi số 9:

hope/ improve/ my English/ end/ course.

Câu hỏi: 31024

Câu hỏi số 10:

Write/ soon.

Câu hỏi: 31025

Bài 6:

Viết lại các câu sau sao cho nghĩa tương tự với câu cho sẵn

Câu hỏi số 1:

You should take the train instead of the bus.

Câu hỏi: 31005

Câu hỏi số 2:

I ’m sure that someone forgot to lock the door.

Câu hỏi: 31006

Câu hỏi số 3:

They bought this house ten years ago.

Câu hỏi: 31007

Câu hỏi số 4:

The course finished with a big party.

Câu hỏi: 31008

Câu hỏi số 5:

We invited a pop star onto the chat show, but he didn’t turn up.

Câu hỏi: 31009

Câu hỏi số 6:

 Although she said that she would come, I don’t think she ever will.

Câu hỏi: 31010

Câu hỏi số 7:

The plane had hardly left the airport when the accident happened.

Câu hỏi: 31011

Câu hỏi số 8:

You feel tired now because you didn’t sleep well last night.

Câu hỏi: 31012

Câu hỏi số 9:

When did you start the project

Câu hỏi: 31013

Câu hỏi số 10:

Their wedding will be held in a lovely church.

Câu hỏi: 31014

Bài 7:

Complete the second sentence so that it has a similar meaning to the first one. Use the word given in brackets and other words to complete each sentence. Don’t change the form of the given words.

Câu hỏi số 1:

We haven’t got enough money, so we can’t buy a new cooker. (SHORT)

Câu hỏi: 30888

Câu hỏi số 2:

I gave back my blue shirt and got a white one. (EXCHANGED)

Câu hỏi: 30889

Câu hỏi số 3:

The only one person who was not at the party was Tom. (APART)

Câu hỏi: 30890

Câu hỏi số 4:

If there is one thing I hate doing, it’s the ironing. (STAND)

Câu hỏi: 30891

Câu hỏi số 5:

 Mr. David is employed by a big construction firm. (FOR)

Câu hỏi: 30892

Câu hỏi số 6:

 We haven’t received confirmation of hotel booking yet. (BEEN)

Câu hỏi: 30893

Câu hỏi số 7:

“In my opinion, you shouldn’t stay up so late”, Lan said to Nam. (ADVISED)

Câu hỏi: 30894

Câu hỏi số 8:

 It is necessary to finish this homework tonight. (GOT)

Câu hỏi: 30895

Bài 8:

Make any changes and addition to build the sentences from the cues given.

Câu hỏi số 1:

I/ tired / that/ able / go out / tonight.

Câu hỏi: 30875

Câu hỏi số 2:

Some / our electricity / now / come / nuclear power.

Câu hỏi: 30876

Câu hỏi số 3:

We / lucky / catch / last bus / arrive / home / very late / last night.

Câu hỏi: 30877

Câu hỏi số 4:

Football / said / be / good / games / play.

Câu hỏi: 30878

Câu hỏi số 5:

Students / spend / much time / learn / English/ a day’s time.

Câu hỏi: 30879

Câu hỏi số 6:

Paul / not / tall / reach / top / cupboard.

Câu hỏi: 30880

Câu hỏi số 7:

We / often / have / difficulty / finish / work / weekend.

Câu hỏi: 30881

Câu hỏi số 8:

 Of all / hotels / town / the Royal Hotel / expensive.

Câu hỏi: 30882

Bài 9:

Look at the following sets of words and phrases. Make all the changes and additions necessary to produce sentences which together make a complete letter of complaint from Jane to Mr. Pike Smith.

Dear Mr. Smith,

1. I write / complain / dirt / smoke / come / your factory / chimneys.

2. Two days ago / I / decide / do / my washing.

3. I wash / sheets / put them out to dry / it / be / nice sunny day/ there / be / breeze.

4. When I take / washing in / I / be / horrified / discover/ it / covered / in dirty marks.

5. I / assume / breeze I mention / carry / dirt / your chimneys.

6. Until this accident / I think / your chimneys / be safe and clean.

7. I / suggest / your factory / fit / new filters to its chimneys / as the dirt and smoke / dangerous.

8. I look / receive your reply.Yours sincerely,

Mrs. Jane Hunter

Câu hỏi số 1:

I write / complain / dirt / smoke / come / your factory / chimneys.

Câu hỏi: 30298

Câu hỏi số 2:

Two days ago / I / decide / do / my washing.

Câu hỏi: 30299

Câu hỏi số 3:

I wash / sheets / put them out to dry / it / be / nice sunny day/ there / be / breeze.

Câu hỏi: 30300

Câu hỏi số 4:

When I take / washing in / I / be / horrified / discover/ it / covered / in dirty marks.

Câu hỏi: 30301

Câu hỏi số 5:

 I / assume / breeze I mention / carry / dirt / your chimneys.

Câu hỏi: 30302

Câu hỏi số 6:

Until this accident / I think / your chimneys / be safe and clean.

Câu hỏi: 30303

Câu hỏi số 7:

I / suggest / your factory / fit / new filters to its chimneys / as the dirt and smoke / dangerous.

Câu hỏi: 30304

Câu hỏi số 8:

I look / receive your reply.

Câu hỏi: 30305

Bài 10:

Use the word given in brackets and make any necessary additions to write a new sentence in such a way that it is as similar as possible in meaning to the original sentence. Do not change the form of the given word.

Câu hỏi số 1:

 “Do you realize what the time is, Steve?” asked Chris. (what)

Câu hỏi: 30292

Câu hỏi số 2:

 I met her while I was staying in Paris last summer. (stay)

Câu hỏi: 30293

Câu hỏi số 3:

 Susan was too excited to sleep. (that)

Câu hỏi: 30294

Câu hỏi số 4:

Sandra said that she was willing to work late. (mind)

Câu hỏi: 30295

Câu hỏi số 5:

The coins are believed to be buried for safe-keeping. (It)

Câu hỏi: 30296

Còn hàng ngàn bài tập hay, nhanh tay thử sức!

>> Luyện thi tốt nghiệp THPT và Đại học, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. 

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com