Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Góc với đường tròn

Câu 41: Cho hai hình tròn đồng tâm, một dây AB của hình tròn lớn tiếp xúc với hình tròn nhỏ. Biết AB \approx 10 cm, tính diện tích hình vành khăn (phần của hình tròn lớn nằm ngoài hình tròn nhỏ).

A. 57 cm2

B. 63 cm2

C. 72 cm2

D. 79 cm2

Câu hỏi : 54007

Câu 42: Hình vẽ sau biểu diễn một hình trăng lưỡi liềm trong đó các cung AmB, AnB có số đo lần lượt bằng 180° , 120°. Tính diện tích hình trăng lưỡi liềm đó , biết AB = 4 cm.

A. \frac{4(2\pi -9\sqrt{3})}{9}  cm2

B. \frac{4(2\pi +3\sqrt{3})}{9} cm2

C. \frac{4(2\pi -9\sqrt{3})}{3} cm2

D. \frac{4(2\pi +9\sqrt{2})}{3} cm2

Câu hỏi : 54001

Câu 43: Trong hình vẽ, ABCD là hình vuông, các đường tròn (A; AB) và (D; DA) cắt nhau tại điểm E (nằm trong hình vuông). Biết cạnh hình vuông bằng 5 cm, tính diện tích các phần được tạo thành.

A. Click để xem lời giải

Câu hỏi : 53992

Câu 44: Trong hình vẽ, ABCD là hình vuông, đường tròn (A; AB) và đường tròn đường kính CD cắt nhau tại điểm E (ngoài điểm D). Tính diện tích phần gạch sọc, biết rằng AB = 4 cm.

A. S = \frac{18-5\pi }{36}  a2

B. S = \frac{18-5\pi }{18} a2

C. S = \frac{5\pi +9}{36} a2

D. S = \frac{5\pi -9}{36} a2

Câu hỏi : 53989

Câu 45: Hai đường tròn (O; 6 cm) và (O'; 4 cm) cắt nhau tại các điểm A, B. Các bán kính qua A, B của mỗi đường tròn là tiếp tuyến của đường tròn kia. Tính diện tích hình giới hạn bởi hai cung nhỏ AB của hai đường tròn đó.

A. 9 cm2

B. 13 cm2

C. 17 cm2

D. 21 cm2

Câu hỏi : 53987

Câu 46: Hai đường tròn (O; 3,0cm) và (O'; 9,0 cm) tiếp xúc ngoài với nhau. Tính diện tích hình giới hạn bởi hai đường tròn và hai tiếp tuyến chung ngoài của chúng.

A. 6,7 cm2

B. 7,2 cm2

C. 8,9 cm2

D. 10,4 cm2

Câu hỏi : 53938

Câu 47: Cho tam giác ABC nội tiếp một đường tròn (O). Biết \widehat{C}=45^{\circ}  ; AB = a. Tính bán kính đường tròn (O); độ dài cung nhỏ AB.

A. R=\frac{a\sqrt{2}}{4}  và độ dài cung nhỏ AB là: \frac{\pi a\sqrt{2}}{4} \pi.a

B. R=\frac{a\sqrt{3}}{4}  và độ dài cung nhỏ AB là: \frac{\pi a\sqrt{2}}{4} \pi.a

C. R=\frac{a\sqrt{3}}{2}  và độ dài cung nhỏ AB là: \frac{\pi a\sqrt{2}}{4} \pi.a

D. R=\frac{a\sqrt{2}}{2}  và độ dài cung nhỏ AB là: \frac{\pi a\sqrt{2}}{4} \pi.a

Câu hỏi : 53936

Câu 48: Cạnh bên của một tam giác cân bằng 8,0cm, góc ở đáy bằng 30° . Tính độ dài đường kính và độ dài đường tròn ngoại tiếp tam giác.

A. 12cm và 47cm

B. 14cm và 54cm

C. 16cm và 50 cm

D. 20 cm và 45cm

Câu hỏi : 53935

Bài 49:

Cho tam giác ABC vuông ở A. Nửa đường tròn đường kính AB cắt BC tại D. Trên cung AD lấy một điểm E. Nối BE và kéo dài cắt AC tại F.

Câu 1: Chứng minh CDEF là một tứ giác nội tiếp.

A. Click để xem lời giải

Câu hỏi : 53932

Câu 2: Kéo dài DE cắt AC ở K. Tia phân giác của góc CKD cắt EF và CD tại M và N. Tia phân giác góc CBF cắt DE và CF tại P và Q. Tứ giác MNPQ là hình gì ? Tại sao?

A. Hình bình hành

B. Hình thoi

C. Hình chữ nhật

D. Hình vuông

Câu hỏi : 53933

Câu 3: Gọi R, R1, R2 theo thứ tự là bán kính đường tròn ngoại tiếp các tam giác ABC, ADB, ADC. Chứng minh rằng R2 = R12 + R22

A. Click để xem lời giải.

Câu hỏi : 53934

Câu 50: Từ điểm A ngoài đường tròn (O) kẻ các tiếp tuyến AB, AC với đường tròn (B, C là các tiếp điểm). Trên tia đối của tia BC lấy điểm D. Gọi E là giao điểm của DO và AC. Qua E vẽ tiếp tuyến thứ hai với đường tròn (O), tiếp tuyến này cắt đường thẳng AB ở K. Chứng minh bốn điểm D, B, O, K cùng thuộc một đường tròn.

A. Click để xem lời giải.

Câu hỏi : 53930

Còn hàng ngàn bài tập hay, nhanh tay thử sức!

>> Khai giảng Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2017 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu, các Trường THPT Chuyên và Trường Đại học.

Hỗ trợ - HƯớng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com