Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Hàm số bậc nhất và bậc hai

Câu 21: Dùng định nghĩa để xác định khoảng tăng giảm của hàm số sau:

f(x)=sqrt{x^{2}+3}

A. Hàm giảm trên (-infty ;0) và Hàm giảm trên (0;+infty )

B. Hàm tăng trên (-infty ;0) và Hàm tăng trên (0;+infty )

C. Hàm giảm trên (-infty ;0) và Hàm tăng trên (0;+infty )

D. Hàm tăng trên (-infty ;0) và Hàm giảm trên (0;+infty )

Câu hỏi : 106046

Câu 22: Dùng định nghĩa tính khoảng tăng giảm của hàm số:

f(x)=frac{3}{x^{2}+1}

A. Hàm tăng trên (0;+infty ) và giảm trên (-infty;0 )

B. Hàm giảm trên (0;+infty ) và tăng trên (-infty;0 )

C. Hàm giảm trên (0;8 ) và giảm trên (0;8 )

D. Hàm tăng trên (0;8 ) và giảm trên (0;8 )

Câu hỏi : 106045

Câu 23: Dùng định nghĩa để tìm khảng tăng giảm của hàm số

y=frac{x+1}{x-3}

A. f(x) luôn giảm trên từng khoảng xác định của nó

B. f(x) luôn tăng trên từng khoảng xác định của nó

C. f(x) không giảm không tăng trên từng khoảng xác định của nó

D. f(x) lúc giảm lúc tăng trên từng khoảng xác định của nó

Câu hỏi : 106044

Câu 24: Dùng định nghĩa để tìm khoảng tăng giảm của hàm số:

f(x)=-x^{2}+4x-1

A. Giảm trên left ( -infty ;2 
ight ) và tăng trên left ( 2;+infty 
ight )

B. Giảm trên left ( -infty ;2 
ight ) và giảm trên left ( 2;+infty 
ight )

C. tăng trên left ( -infty ;2 
ight ) và tăng trên left ( 2;+infty 
ight )

D. Tăng trên left ( -infty ;2 
ight ) và giảm trên left ( 2;+infty 
ight )

Câu hỏi : 106043

Câu 25:

A. a) Lẻ

b) Chẵn

c) Không chẵn không lẻ

d) Không chẵn không lẻ

B. a) Lẻ

b) Chẵn

c) Không chẵn không lẻ

d) Chẵn

C. a) Lẻ

b) Chẵn

c) Không chẵn không lẻ

d) Lẻ

D. a) Lẻ

b) Chẵn

c) lẻ

d) Không chẵn không lẻ

Câu hỏi : 106035

Câu 26:

A. 1) Chẵn

2) Lẻ

3) Chẵn

4) Vừa chẵn vừa lẻ

5) Lẻ

B. 1) Chẵn

2) Lẻ

3) Chẵn

4) Lẻ

5) không chẵn không lẻ

C. 1) Chẵn

2) Lẻ

3) Chẵn

4) Lẻ

5) Vừa chẵn vừa lẻ

D. 1) Chẵn

2) Chẵn

3) Lẻ

4)Chẵn

5) Vừa chẵn vừa lẻ

Câu hỏi : 106034

Câu 27:

A. 1) Chẵn

2) lẻ

3) lẻ

4) không chẵn không lẻ

B. 1) Chẵn

2) không xét

3)lẻ

4) không chẵn không lẻ

C. 1) lẻ

2) không xét

3)lẻ

4) không chẵn không lẻ

D. 1) Chẵn

2) không xét

3)lẻ

4) chẵn

Câu hỏi : 106033

Câu 28:

A. 1) D = [-2;+∞)

2) D = [ frac{1}{2}; 1)

3) D = [-4 ; 2)

4) D = (-∞;-3]∪[1;+∞){2}

B. 1) D = [-2;+∞)

2) D = [ - frac{1}{2} ; 1)

3) D = [-4 ; 2)

4) D = (-∞;-3]∪[1;+∞){2}

C. 1) D = [-2;+∞)

2) D = [ 0 ; 1)

3) D = [-4 ; 3)

4) D = (-∞;-3]∪[0;+∞){2}

D. 1) D = [-2;+∞)

2) D = [ -5 ; 1)

3) D = [-3 ; 2)

4) D = (-∞;-2]∪[1;+∞){2}

Câu hỏi : 106032

Câu 29:

A. 1) D=[1;4]

2) D=(-1;+infty)

B. 1) D=(-1;+infty)

2) D=[1;4]

C. 1) D=[0;4]

2) D=(-1;+infty)

D. 1) D=(-1;+infty)

2) D=[0;4]

Câu hỏi : 106031

Câu 30:

A. 1) mleq 0 và mgeq 1

2) -3 < m leq (-1))

B. 1) mleq 0 hoặc mgeq 1

2) -1 < m leq (-1))

C. 1) mleq 0 hoặc mgeq 1

2) -3 < m leq (-1))

D. 1) mleq 0 và mgeq 1

2) -1 < m leq (-1))

Câu hỏi : 106030

Còn hàng ngàn bài tập hay, nhanh tay thử sức!

>> Luyện thi tốt nghiệp THPT và Đại học, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. 

Hỗ trợ - HƯớng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com