`

Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Hệ thức lượng trong tam giác vuông

Câu 41: Tính giá trị của các biểu thức sau:

a. A = \frac{sin33^{0}}{cos57^{0}} + \frac{tg32^{0}}{cotg58^{0}}- 2(sin200.cos700 + cos200.sin700)

b. B = \frac{sin^{2}15^{0}+sin^{2}75^{0}-sin^{2}12^{0}-sin^{2}78^{0}}{cos^{2}13^{0}+cos^{2}77^{0}+cos^{2}1^{0}+cos^{2}89^{0}} + \frac{2tg55^{0}}{cotg35^{0}}

A. A = 0; B = 2

B. A = 1; B = 3

C. A = 2; B = 2

D. A = 3; B = 1

Câu hỏi : 50839

Câu 42: Cho tam giác vuông ABC (\widehat{A}= 900, AB ≠ AC). Chứng minh:

a. \frac{sinB -sinC}{cosB-cosC} < 0

b. \frac{tgB-tgC}{cotgB-cotgC} < 0

A. Click để xem đáp án

Câu hỏi : 50827

Câu 43: Cho ∆ABC có hai đường trung tuyến BM và CN vuông góc với nhau, các góc \widehat{B}\widehat{C} đều là góc nhọn. Chứng minh: cotgB + cotgC ≥ \frac{2}{3}

A. Click để xem lời giải

Câu hỏi : 50809

Câu 44: Cho tam giác vuông ABC (\widehat{A}= 900). Chứng minh rằng cotgB + cotgC ≥ 2

A. Click để xem đáp án

Câu hỏi : 50789

Câu 45: Cho tam giác vuông ABC (\widehat{A} = 900), AB = 7,5 cm, AC = 10 cm, trung tuyến AM. Tính các tỉ số lượng giác của \widehat{AMB}.

A. sin\widehat{AMB}\frac{24}{25}; cos\widehat{AMB}\frac{7}{25}, tg\widehat{AMB} = = \frac{24}{25}; cotg\widehat{AMB}\frac{7}{24}

B. sin\widehat{AMB}\frac{24}{25}; cos\widehat{AMB}\frac{7}{25}, tg\widehat{AMB} = = \frac{7}{25}; cotg\widehat{AMB}\frac{7}{24}

C. sin\widehat{AMB}\frac{24}{25}; cos\widehat{AMB}\frac{7}{25}, tg\widehat{AMB} = = \frac{24}{7}; cotg\widehat{AMB}\frac{7}{24}

D. sin\widehat{AMB}\frac{7}{25}; cos\widehat{AMB}\frac{7}{25}, tg\widehat{AMB} = = \frac{24}{7}; cotg\widehat{AMB}\frac{7}{24}

Câu 46: Cho ∆ABC có AB = 4,5 cm, AC = 6 cm, AC = 6 cm, BC = 7,5 cm. Kẻ đường phân giác BD của \widehat{B} cắt AC tại D. Tính các tỉ số lượng giác của \widehat{ABD}

A. sin\widehat{ABD}  = \frac{1}{\sqrt{5}}, cos\widehat{ABD}\frac{2}{\sqrt{5}}, tg\widehat{ABD}  = \frac{1}{2}, cotg\widehat{ABD} =  2

B. sin\widehat{ABD}  = \frac{2}{\sqrt{5}}, cos\widehat{ABD}\frac{2}{\sqrt{5}}, tg\widehat{ABD}  = \frac{1}{2}, cotg\widehat{ABD} =  2

C. sin\widehat{ABD}  = \frac{1}{\sqrt{5}}, cos\widehat{ABD}\frac{2}{\sqrt{5}}, tg\widehat{ABD}  = 2, cotg\widehat{ABD} =  2

D. sin\widehat{ABD}  = \frac{1}{\sqrt{5}}, cos\widehat{ABD}\frac{1}{\sqrt{5}}, tg\widehat{ABD}  = \frac{1}{2}, cotg\widehat{ABD} =  2

Câu hỏi : 50426

Câu 47: Cho ∆ABC, đường cao AH và trung tuyến AM. Biết AH = 12 cm, HB = 9 cm. HC = 16 cm. Tính các tỉ số lượng giác của \widehat{HAM}.

A. sin\widehat{HAM} = \frac{7}{25}, cos\widehat{HAM} = \frac{24}{25}, tg\widehat{HAM} = \frac{7}{24}, cotg\widehat{HAM} = \frac{24}{25}

B. sin\widehat{HAM} = \frac{7}{25}, cos\widehat{HAM} = \frac{24}{7}, tg\widehat{HAM} = \frac{7}{24}, cotg\widehat{HAM} = \frac{24}{7}

C. sin\widehat{HAM} = \frac{7}{25}, cos\widehat{HAM} = \frac{24}{25}, tg\widehat{HAM} = \frac{7}{24}, cotg\widehat{HAM} = \frac{24}{7}

D. sin\widehat{HAM} = \frac{7}{24}, cos\widehat{HAM} = \frac{24}{25}, tg\widehat{HAM} = \frac{7}{24}, cotg\widehat{HAM} = \frac{24}{7}

Câu hỏi : 50381

Câu 48: Cho đoạn thẳng AB. Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng AB, vẽ tia Ax và vẽ tia By ⊥ AB. Gọi O là trung điểm của đoạn thẳng AB và C là 1 điểm thuộc tia Ax. Vẽ tia Cz sao cho \widehat{OCz} = \widehat{OCA}, tia Cz cắt By tại D (AC < BD). Hai đường thẳng AB và CD cắt nhau tại E.

a. Kẻ OH ⊥ CD. Chứng minh OC2.HD = OD2.HC

b. Kẻ HK ⊥ AB. Chứng minh \frac{HA^{2}}{HB^{2}} = \frac{KA}{KB} = \frac{EA}{EB}

A. Click để xem đáp án

Câu hỏi : 50352

Câu 49: Cho tam giác vuông ABC (\widehat{A} = 900). Kẻ AH ⊥ BC. Chu vi ∆ABH = 9 cm và chu vi ∆ACH = 12 cm.

Tính chu vi và diện tích tam giác ABC.

A. P(ACB) = 15 (cm), S(ABC) = 9,375 (cm2)

B. P(ACB) = 15 (cm), S(ABC) = 9,35 (cm2)

C. P(ACB) = 5 (cm), S(ABC) = 9,375 (cm2)

D. P(ACB) = 5 (cm), S(ABC) = 9,35 (cm2)

Câu hỏi : 50307

Câu 50: Cho hình thang ABCD (AB // CD, AB < CD), M và N là trung điểm của hai đáy AB và CD, biết MN = \frac{1}{2}(CD - AB)

a. Chứng minh \widehat{C} + \widehat{D} = 900.

b. Biết AD = AB = 6 cm, BC = 8 cm. Tính diện tích hình thang ABCD.

A. SABCD = 52,7 (cm2)

B. SABCD = 58,8 (cm2)

C. SABCD = 12,8 (cm2)

D. SABCD = 52,8 (cm2)

Câu hỏi : 50264

Còn hàng ngàn bài tập hay, nhanh tay thử sức!

>> Khai giảng Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2017 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu, các Trường THPT Chuyên và Trường Đại học.

Hỗ trợ - HƯớng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com