`

Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Hệ thức lượng trong tam giác vuông

Câu 61:

Không dùng bảng và máy tính bỏ túi, hãy sắp xếp giá trị các tỉ số lượng giác sau đây theo thứ tự nhỏ đến lớn :

sin 20°, cos 20°, sin 55°, cos 40°, tg 70°.

A.  sin 20° < sin 55° < cos40° < cos20° < tg70°.

B.  sin 20° < cos40° < sin 55° < tg70° < cos20° 

C.  cos40° < sin 55° < cos20° < tg70° <  sin 20°

D.  sin 20° < cos40° < sin 55° < cos20° < tg70°.

Câu hỏi : 48719

Câu 62: Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH = 6 cm. Hãy tính các cạnh của tam giác đó, biết CH = 8 cm

A. AB = 4,5 (cm).

B. AB = 5,5 (cm).

C. AB = 6,5 (cm).

D. AB = 7,5 (cm).

Câu hỏi : 48697

Câu 63: Cho hình vuông ABCD. Lấy điểm E trên cạnh BC. Tia AE cắt đường thẳng CD tại G. Trên nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng AE chứa tia AD, kẻ AF ⊥ AE và AF = AE.

a. Chứng minh 3 điểm F, D, C thẳng hàng.

b. Chứng minh \frac{1}{AD^{2}} = \frac{1}{AE^{2}} + \frac{1}{AG^{2}}

c. Biết AD = 13 cm, AF : AG = 10 : 13. Tính độ dài của FG.

A. FG = 36,9 (cm).

B. FG = 10 (cm).

C. FG = 16,9 (cm).

D. FG = 26,9 (cm).

Câu hỏi : 47034

Câu 64: Cho tam giác vuông ABC (\widehat{A} = 900), đường cao AH. Biết AB : AC = 1 : √3; HC - HB = 8 cm.

a. Tính các cạnh của ∆ABC.

b. Hình chữ nhật MNPQ nội tiếp ∆ABC (các điểm P và Q thuộc cạnh BC; M thuộc cạnh AB và N thuộc cạnh AC). Tìm GTLN của diện tích hình chữ nhật MNPQ.

A. AC = √3 (cm), AB = 8 (cm), BC = 16 (cm), GTLN của S = 16√3 (cm2)

B. AC = 8√3 (cm), AB = 8 (cm), BC = 16 (cm), GTLN của S = 16√3 (cm2)

C. AC = 8√3 (cm), AB = 18 (cm), BC = 16 (cm), GTLN của S = 16√3 (cm2)

D. AC = 8√3 (cm), AB = 8 (cm), BC = 6 (cm), GTLN của S = 16√3 (cm2)

Câu hỏi : 47022

Câu 65: Cho tam giác ABC (\widehat{A} = 900), đường cao AH, đường phân giác AD. Biết AH = 24 cm, HC - HB = 14 cm. Tính BD và DA.

A. DB = \frac{150}{7} (cm), AD = \frac{120\sqrt{2}}{7} (cm)

B. DB = \frac{24}{7} (cm), AD = \frac{120\sqrt{2}}{7} (cm)

C. DB = \frac{50}{7} (cm), AD = \frac{120\sqrt{2}}{7} (cm)

D. DB = \frac{576}{49} (cm), AD = \frac{120\sqrt{2}}{7} (cm)

Câu hỏi : 47016

Câu 66: Cho hình thang vuông ABCD (\widehat{A} = \widehat{D} = 900), đường chéo BD vuông góc với cạnh bên BC. Biết AD = 12cm, DC = 25cm. Tinh độ dài các cạnh AB, BC và đường chéo DB.

A. AB = 9 (cm), BD = 15 (cm), BC = 20 (cm)

B. AB = 16 cm, BD = 20 (cm), BC = 15 (cm).

C. AB = 9 (cm), BD = 15 (cm), BC = 20 (cm) hoặc AB = 16 cm, BD = 20 (cm), BC = 15 (cm).

D. AB = 15 (cm), BD = 15 (cm), BC = 20 (cm) hoặc AB = 16 cm, BD = 20 (cm), BC = 15 (cm).

Câu hỏi : 46422

Câu 67: Cho đoạn thẳng AB = 13cm. Vẽ nửa đường tròn tâm O, đường kính AB. Từ điểm C trên nửa đường tròn, kẻ CD ⊥ AB. Biết CD = 6 cm. Tính AD và BD.

A. DA = 4 (cm), DB = 9 (cm)

B. DA = 9 (cm), DB = 4 (cm)

C. DA = 4 (cm), DB = 9 (cm) hoặc DA = 9 (cm), DB = 4 (cm)

D. DA = 8 (cm), DB = 5 (cm) hoặc DA = 9 (cm), DB = 4 (cm)

Câu hỏi : 46416

Câu 68: Cho tam giác vuông ABC (\widehat{A} = 900), đường cao AH = 6 cm. Tỉ số hai cạnh góc vuông AB : AC = 3 : 7. Tính BH và HC.

A. HC = 4 (cm), BH = \frac{4}{7} (cm)

B. HC = 4 (cm), BH = 2\frac{4}{7} (cm)

C. HC = 14 (cm), BH = \frac{4}{7} (cm)

D. HC = 14 (cm), BH = 2\frac{4}{7} (cm)

Câu hỏi : 46414

Câu 69: Cho tam giác vuông ABC (\widehat{A} = 900), đường cao AH. Biết AB : AC = 3 : 4 và BC = 15cm. Tính BH và HC.

A. HC = 9,6 (cm); BH = 5,4 (cm)

B. HC = 9,6 (cm); BH = 9,6 (cm)

C. HC = 5,4 (cm); BH = 5,4 (cm)

D. HC = 5,4 (cm); BH = 9,6 (cm)

Câu hỏi : 46409

Câu 70: Mọi điểm trên mặt phẳng được đánh dấu bởi một trong hai dấu (+) và (-). Chứng minh rằng luôn chỉ ra 3 điểm trên mặt phẳng làm thành tam giác vuông cân mà 3 đỉnh của nó được đánh cùng dấu.

A. Click để xem lời giải.

Câu hỏi : 35350

Còn hàng ngàn bài tập hay, nhanh tay thử sức!

>> Khai giảng Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2017 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu, các Trường THPT Chuyên và Trường Đại học.

Hỗ trợ - HƯớng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com