Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Hình giải tích phẳng

Chuyên đề hình học phẳng giới thiệu các bài tập hình học giải tích trong mặt phẳng. Chuyên đề này giúp các em luyện thi Đại học, phương pháp tọa độ

Bài tập luyện

Câu 11: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD có tâm I(3;2). Các đường thẳng AB, CD lần lượt đi qua các điểm M(1;3), N(-4;10). Tìm tọa độ các đỉnh của hình vuông. 

A. A(2;-2), B(3;-4), C(4;2), D(3;3)

B. A(3;1), B(2;2), C(3;3), D(4;2)

C. A(2;2), B(3;1), C(4;2), D(3;3)

D. cả B và C

Câu 12: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD có các đường thẳng AB, AD đi qua M (2;3) và N(−1;2). Viết phương trình các đường thẳng BC và CD biết tâm của hình chữ nhật là điểm I(\frac{5}{2};\frac{3}{2}) và AC = √26 . 

A. CD: 4x + 5y −12 = 0 và BC: 3x − 4y −1 = 0. 

B. CD: 4x + 3y −12 = 0 và BC: 3x − 4y −14 = 0. 

C. CD: x − y − 3 = 0 và BC: x + y − 7 = 0. 

D. Cả B và C

Câu 13: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn (C) x2 + y2 − x − 9y +18 = 0 và hai điểm A(4;1);B(3;−1). Các điểm C; D thuộc đường tròn (C) sao cho ABCD là hình bình hành. Viết phương trình đường thẳng CD. 

A. 2x –y +6 =0

B. 2x – y +1 =0

C. 4x – y +1 =0

D. cả A và B

Câu 14: Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác đều ABC nội tiếp đường tròn  (C): x2 + y2 – 2x -6y +2 = 0 và AB song song với đường thẳng d: x - y -8 =0. Xác định tọa độ các đỉnh của tam giác ABC, biết điểm A và C có hoành độ dương.

A.  A(√3; 4+√3), B(-√5; 4 - √3), C(3;1)

B.  A(√3; 4+√3), B(-√3; 4 - √3), C(3;1)

C.  A(√3; 4+√2), B(-√3; 4 - √3), C(3;1)

D.  A(√3; 4+√3), B(-√3; 4 + √3), C(3;1)

Câu 15: Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC có trung điểm cạnh BC là M(-1;0) . Trọng tâm và tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC lần lượt là G( \frac{4}{3};\frac{4}{3}) và I(1;4) . Xác định tọa độ các đỉnh của tam giác ABC.

A. A(6;1); B(1;-1); C(-3;1)

B. A(6;4); B(1;-1); C(-3;1)

C.  A(6;4); B(-3;1);C(1;-1)

D. Cả B và C

Câu 16: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC vuông tại A, phương trình đường cao AH : x -y + 3 = 0. Biết đỉnh C(5;0), đỉnh B thuộc trục tung. Tìm tọa độ các đỉnh A và B.  

A. A(-3;6)

B. A(-1;-2) hoặc A(-3;6)

C. A(-1;2) hoặc A(3;6)

D. A(-1;2) 

Câu 17: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho hình bình hành ABCD có tâm I(2;-5) và đường phân giác của góc \widehat{BAC} có phương trình 2x +y-4 = 0. Biết tam giác ACD có trọng tâm G (-\frac{1}{3};-\frac{14}{3}). Tìm tọa độ các đỉnh của hình bình hành ABCD.

A. A(1;2) ; B(9;-6);  C(3;-1); D(-5;-4)

B. A(1;2) ; B(9;-4);  C(3;-12); D(-5;-4)

C. A(1;2) ; B(9;-6);  C(3;-12); D(-5;-4)

D. A(1;1) ; B(9;-6);  C(3;-12); D(-5;-4)

Câu 18: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC. Phân giác trong góc A, phân giác ngoài góc B lần lượt có phương trình x =2;x+ y+ 7 = 0. Các điểm I(-\frac{1}{2};1)  ,J(2;1)  lần lượt là tâm đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác ABC. Tìm tọa độ các điểm A,B,C.   

A. A(2;6), B(-3;-4), C(5;0)

B. A(2;1), B(-3;-4), C(5;0)

C. A(2;6), B(-3;-5), C(5;0)

D. A(2;6), B(-3;-4), C(5;1)

Câu 19: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC cân tại A nội tiếp đường tròn T tâm I( 0;5 ). Đường thẳng AI cắt đường tròn T tại điểm M(5;0) M ≠  A , đường cao đi qua C cắt đường tròn T tại N (-\frac{17}{5};-\frac{6}{5})≠  C . Tìm tọa độ các đỉnh A,B,C của tam giác ABC biết xB   > 0. 

A. A(-5;10), B(1;-2), C(7;4)

B. A(-5;1), B(1;-2), C(7;4)

C. A(-5;10), B(1;-1), C(7;4)

D. A(-5;10), B(1;-2), C(7;-4)

Câu 20: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC vuông tại A, phương trình đường cao AH : x -y + 3 = 0. Biết đỉnh C(5;0) , đỉnh B thuộc trục tung. Tìm tọa độ các đỉnh A và B.

A. A(1;-2) hoặc A(3;6)

B. A(-1;2) hoặc A(-3;-6)

C. A(-1;2) hoặc A(3;6)

D. A(-1;-2) hoặc A(-3;6)

Còn hàng ngàn bài tập hay, nhanh tay thử sức!

>> Khai giảng Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2017 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu, các Trường THPT Chuyên và Trường Đại học.

Hỗ trợ - HƯớng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com