Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Phát sinh sự sống và phát sinh loài người

Chương này hướng dẫn giải trả lời các câu hỏi sách giáo khoa, tài liệu ôn thi đại học và tốt nghiệp.

Bài tập luyện

Câu 31:

Động lực quan trọng đã thúc đẩy sự phát triển của sinh giới là:

A. Sự xuất hiện của Trái Đất.

B. Sự nguội lạnh dần của Trái Đất.

C. Sự phát triển của băng hà.

D. Sự biến đổi điều kiện địa chất, khí hậu.

Câu 32:

Trong giai đoạn tiến hóa tiền sinh học, sự kết hợp hai loại hợp chất lipit và prôtêin thành màng có vai trò:

 

A. Giúp Côaxecva trao đổi chất được.

B. Phân biệt côaxecva với môi trường.

C. Hình thành các tế bào quan trọng côaxecva.

D. Cả A và B.

Câu 33:

Bộ NST lưỡng bội trong tế bào sinh dưỡng của vuợn người có số lượng là:

A. 42.

B. 48.

C. 44.

D. 46.

Câu 34:

Dạng vượn người nào dưới đây có quan hệ gần gũi nhất với người, vì sao?

 

 

A. Khỉ Gôrila, vì chúng đi bằng hai chi sau, tầm vóc tương đương.

B. Tinh tinh, vì chúng tinh khôn nhất trong họ vượn người, có 98% cặp nuclêôtit giống người.

C. Đười ươi, vì chúng có 32 răng và 4 nhóm máu giống người.

D. Vượn, vì chúng khôn lanh, không có đuôi.

Câu 35: Bằng chứng quan trọng có sức thuyết phục nhất cho thấy trong nhóm vượn người ngày nay, tinh tinh có quan hệ gần gũi nhất với loài người là:

A. Thời gian mang thai 270 – 275 ngày, đẻ con và nuôi con bằng sữa.

B. Khả năng sử dụng các công cụ sẵn có trong tự nhiên.

C. Sự giống nhau về ADN của tinh tinh và ADN của người.

D.   Khả năng biểu lộ tình cảm vui, buồn hay giận dữ.

Câu 36: Bằng chứng nào sau đây ủng hộ giả thuyết cho rằng vật chất di truyền xuất hiện đầu tiên trên Trái Đất có thể là ARN?

A. ARN có thành phần nuclêôtit loại Uraxin.

B. ARN có kích thước nhỏ hơn ADN.

C. ARN là hợp chất hữu cơ đa phân tử.

D. ARN có thể nhân đôi mà không cần đến enzim (prôtêin).

Câu 37:

Sự thay đổi nào sau đây của cơ thể chứng tỏ đã xuất hiện tiếng nói phân âm tiết:      

A. Xương vành mày tiêu giảm.

B. Răng và hàm dưới bớt thô.

C. Lồi cằm dô ra

D. Sọ ngày càng lớn hơn mặt.

Câu 38:

Trong quá trình phát sinh loài người, cả hai loại nhân tố sinh học và xã hội đồng thời chi phối ở giai đoạn:

I.   Chuyển từ cây xuống đất.     

II.  Hình thành tư thế đì thẳng.

III. Xuất hiện tư duy     

IV. Hoàn thiện dần đôi bàn tay.

V.  Phát triển đời sống xã hội.

Phương án đúng là:

A. II, IV.                   

B. I, II, IV.

C. II, V. 

D. IV.

Câu 39:

Nội dung nào sau đây sai khi nói đến lịch sử phát triển của sinh giới?

A. Sự biến đổi điều kiện địa chất, khí hậu thường dẫn đến biến đổi trước hết ở thực vật, sau đó đến động vật.

B. Sự phát triển của sinh giới diễn ra nhanh hơn sự thay đối chậm chạp của điều kiện khí hậu, địa chất.

C. Sinh giới phát triển chủ yếu cho tác động của điều kiện địa chất và khí hậu, không phụ thuộc vào tác động của chọn lọc tự nhiên.

D. Các nhóm sinh vật thích nghi được với môi trường sẽ phát triển nhanh hơn và chiếm ưu thế.

Câu 40:

Trong giai đoạn tiến hóa tiền sinh học, sự sinh sản của các dạng sống tạo ra các dạng giống chúng là nhờ:

A. Xuất hiện màng.  

B. Xuất hiện côaxecva.

C. Xuất hiện cơ chế tự sao chép.

D. Xuất hiện các eznzim.

Còn hàng ngàn bài tập hay, nhanh tay thử sức!

>> Khai giảng Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2017 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu, các Trường THPT Chuyên và Trường Đại học.

Hỗ trợ - HƯớng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com