`

Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Phương trình, Bất PT và hệ PT đại số

Chuyên đề này giới thiệu một số bài toán về phương trình, bất phương trình, hệ phương trình đại số, ôn tập các phương pháp giải hệ phương trình rèn

Bài tập luyện

Câu 11: Giải bất phương trình \sqrt{x^{2}-3x+2} - \sqrt{2x^{2}-3x+1} ≥ x - 1

A. S =(−∞;-\frac{1}{2}) ∪ {-1}

B. S =(−∞;\frac{1}{2}) ∪ {-1}

C. S =(−∞;-\frac{1}{2}) ∪ {1}

D. S =(−∞;\frac{1}{2}) ∪ {1}

Câu 12: Giải phương trình: \left\{\begin{matrix} x^{2}-3x(y-1)+y^{2}+y(x-3)=4\\ x-xy-2y=1 \end{matrix}\right.

A. (x; y) = (-1; 0) và  (x; y) = (-1; -2) 

B. (x; y) = (1; 0) và  (x; y) = (-1; -2) 

C. (x; y) = (1; 0) 

D. (x; y) = (-1; -2) 

Câu 13: Giải hệ phương trình: \left\{\begin{matrix} x-2xy+y+y^{2}=0\\ x^{2}-4xy^{2}+3y^{2}+y^{4}=0 \end{matrix}\right.

A. (0;0), (2;1),(2;2)

B.  (2;1),(2;2)

C. (0;0), (2;1),

D. (0;0), (2;2)

Câu 14: Giải phương trình: \sqrt{2x+1}+\sqrt[4]{2x-1}=\sqrt{x-1}+\sqrt{x^{2}-2x+3} (x ϵ R)

A. x = 2

B. x = 2 - √2

C. x = 2 + √2

D. cả B và C

Câu 15: Giải phương trình: \sqrt{x-4}+\sqrt{6-x} = 2x2 -13x +17

A. x = 4

B. x = 5

C. x = -5

D. x = -4

Câu 16: Tìm m để hệ phương trình \left\{ \begin{array}{l} {x^3} + x - y\sqrt {y - 1} = 0\\ \sqrt {y + x} - \sqrt {y - x} = m \end{array} \right.\,\, (x, y ∈ R)  có nghiệm.

A. m ∈ [0; 5]

B. m ∈ [0; 1]

C. m ∈ [0; 3]

D. m ∈ [0; 4]

Câu 17: Giải hệ phương trình :   \left\{ \begin{array}{l} x + {x^2}y = 6{y^2}\\ 1 + {x^2}{y^2} = 5{y^2} \end{array} \right.

A.  (1; \frac{1}{2}); (3; 2)

B.  (2; \frac{1}{2}); (3; 1)

C.  (1; \frac{1}{2}); (2; 1)

D.  (4; \frac{1}{2}); (1; 2)

Câu 18: Giải hệ phương trình: \left\{\begin{matrix} \sqrt{6x^{2}+1}=\sqrt{y-1}+y^{2}\\ \sqrt{6y^{2}+1}=\sqrt{x-1}+x^{2} \end{matrix}\right.(x.y\in \mathbb{R})

A. (x;y)=(2;1)

B. (x;y)=(-2;2)

C. (x;y)=(2;2)

D. (x;y)=(2;-2)

Câu 19: Giải hệ phương trình  

\dpi{100} \left\{\begin{matrix} 7x^{3}+y^{3}+3xy(x-y)-12x^{2}+6x=1\\ \sqrt[3]{4x+y+1}+\sqrt{3x+2y}=4 \end{matrix}\right. (x,y ∈ R)

A. x = 2; y = -1

B. x = 2; y = 1

C. x = -2; y = -1

D. x =- 2; y = 1

Câu 20: Giải hệ phương trình : 

\left\{\begin{matrix} x^{2}+y^{2}=3x-4y+1\\ 3x^{2}(x^{2}+9)-2y^{2}(y^{2}+9)=18(x^{3}+y^{3})+2y^{2}(7-y)+3 \end{matrix}\right.

A. (x; y) = ( \dpi{100} \frac{3-\sqrt{13}}{2}; 0), ( \dpi{100} \frac{3-\sqrt{13}}{2}; -4), (\dpi{100} \frac{3+\sqrt{13}}{2}; 0), (\dpi{100} \frac{3+\sqrt{13}}{2}; -4)

B. (x; y) = ( \dpi{100} \frac{3-\sqrt{3}}{2}; 0), ( \dpi{100} \frac{3-\sqrt{3}}{2}; 4), (\dpi{100} \frac{3+\sqrt{3}}{2}; 0), (\dpi{100} \frac{3+\sqrt{3}}{2}; 4)

C. (x; y) = ( \dpi{100} \frac{3-\sqrt{13}}{2}; 0), ( \dpi{100} \frac{3-\sqrt{13}}{2}; -2), (\dpi{100} \frac{3+\sqrt{13}}{2}; 0), (\dpi{100} \frac{3+\sqrt{13}}{2}; -2)

D. (x;y) = ( \dpi{100} \frac{3-\sqrt{2}}{2}; 0), ( \dpi{100} \frac{3-\sqrt{2}}{2}; -4), (\dpi{100} \frac{3+\sqrt{2}}{2}; 0), (\dpi{100} \frac{3+\sqrt{2}}{2}; -4)

Còn hàng ngàn bài tập hay, nhanh tay thử sức!

>> Khai giảng Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2017 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu, các Trường THPT Chuyên và Trường Đại học.

Hỗ trợ - HƯớng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com