Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Phương trình, Bất PT và hệ PT đại số

Chuyên đề này giới thiệu một số bài toán về phương trình, bất phương trình, hệ phương trình đại số, ôn tập các phương pháp giải hệ phương trình rèn

Bài tập luyện

Câu 21: Giải bất phương trình: 2(\sqrt{1 + 6x} + \sqrt{3 - 6x}) ≥ (1 – 6x)2  (1)

A. S = {- \frac{1}{6}; \frac{1}{2}}

B. S = {\frac{1}{6}; - \frac{1}{2}}

C. S = {- \frac{1}{6}; - \frac{1}{2}}

D. S = {\frac{1}{6}; \frac{1}{2}}

Câu 22: Giải hệ phương trình: \left\{\begin{matrix} 8(x^{2}+y^{2})+4xy=13-\frac{5}{(x+y)^{2}} & & \\ \frac{1}{x+y}=1-2x & & \end{matrix}\right.

A. x = 0, y = 1

B. x = 1, y = 0

C. x = 1, y = 1

D. x = 0, y = 2

Câu 23: Giải hệ phương trình

\left\{\begin{matrix} x + y + 1 + x\sqrt{x^2 + 2} + (y + 1)\sqrt{y^2 + 2y + 3} = 0 & \\ 30^{x - y} = 41(x - y)) - 4^{x - y + 1} \end{matrix}\right.

A. (0; -1), (- \frac{1}{2}; \frac{1}{2})

B. (0; -1), (\frac{1}{2}; - \frac{1}{2})

C. (0; 1), (- \frac{1}{2}; - \frac{1}{2})

D. (0; -1), (- \frac{1}{2}; - \frac{1}{2})

Câu 24: Giải hệ phương trình: \left\{\begin{matrix} x^{4}+4x^{2}+y^{2}-4y=2\\ x^{2}y+2x^{2}+6y=23 \end{matrix}\right.

A.  (x; y) = (-1; -3), (-1; 3)

B.  (x; y) = (-1; 3)

C.  (x; y) = (1; 3), (-1; 3)

D.  (x; y) = (1; 3)

Câu 25: Giải hệ phương trình trên R: \left\{\begin{matrix} x^{3}-6x^{2}y+9xy^{2}-4y^{3} = 0& \\ \sqrt{x-y}+\sqrt{x+y}=2 & \end{matrix}\right.

A.  x = y = 2 hoặc x = 32 - 8\sqrt{15}; y = 8 - 2\sqrt{15}

B.  x = y = 2 hoặc x = 32 + 8\sqrt{15}; y = 8 - 2\sqrt{15}

C.  x = y = 2 hoặc x = 32 - 8\sqrt{15}; y = 8 + 2\sqrt{15}

D.  x = y = 4 hoặc x = 32 - 8\sqrt{15}; y = 8 - 2\sqrt{15}

Câu 26: Giải hệ phương trình: \left\{\begin{matrix} 1+x^{2}+y^{2}=5x+2xy\\ xy^{2}-2y(y^{2}+y+1)=2(x+1) \end{matrix}\right.(x,y\in \mathbb{R})

A. (x; y) = (2; -1), (10; 3), (13; 5)

B. (x; y) = (2; -1), (10; 3), (1; -1), (13; 5)

C. (x; y) = (2; -1), (10; 3), (1; -1)

D. (x; y) = (10; 3), (1; -1), (13; 5)

Câu 27: Giải bất phương trình: (35 - 12x)\sqrt{x^{2}-1} > 12x

A. x ∈ (-∞; 1]  ∪ (\frac{5}{4}\frac{5}{3})

B. x ∈  (\frac{5}{4}\frac{5}{3})

C. x = (-∞; -1] 

D. x ∈ (-∞; -1]  ∪ (\frac{5}{4}\frac{5}{3})

Câu 28: Giải phương trình: \sqrt{4x+1} - \sqrt{3x-2} = \frac{x+3}{5}

A. x = -1

B. x = -2

C. x = 1

D. x = 2

Câu 29:  

Giải bất phương trình sau: 4(x + 1)< (2x + 10) (1 - \sqrt{3+2x})2

A. S = [- \frac{1}{2}; 3] \ {1}

B. S = [ \frac{1}{2}; 3] \ {1}

C. S = [- \frac{3}{2}; 3] \ {1}

D. S =  [- \frac{3}{2}; 3] \ {-1}

Câu 30: Giải phương trình: 2x(x - 2)=3\sqrt{x^{3}+1} (x ∈ R)

A. x = \frac{5-\sqrt{37}}{2}

B. x = \frac{5+\sqrt{37}}{2}

C. x = \frac{5+\sqrt{37}}{2} và x = \frac{5-\sqrt{37}}{2}

D. x = \frac{5+\sqrt{27}}{2} và x = \frac{5-\sqrt{37}}{2}

Còn hàng ngàn bài tập hay, nhanh tay thử sức!

>> Luyện thi tốt nghiệp THPT và Đại học, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. 

Hỗ trợ - HƯớng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com