Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Phương trình, Bất PT và hệ PT đại số

Chuyên đề này giới thiệu một số bài toán về phương trình, bất phương trình, hệ phương trình đại số, ôn tập các phương pháp giải hệ phương trình rèn

Bài tập luyện

Câu 41: Giải hệ phương trình :

\begin{cases} x^{3}-12x-y^{3}+6y^{2}-16=0\\ 4x^{2}+2\sqrt{4-x^{2}}-5 \sqrt{4y-y^{2}}+6=0\\ \end{cases}   (x, y ∈ R) .

A. (x; y) = (2; 3)

B. (x; y) = (1; 2)

C. (x; y) = (0; 2)

D. (x; y) = (0; 1)

Câu 42: Giải hệ phương trình: \left\{\begin{matrix} x^{3}-6x^{2}+13x=y^{3}+y+10\\ \sqrt{2x+y+5}-\sqrt{3-x-y}=x^{3}-3x^{2}-10y+ 6 \end{matrix}\right.  (x, y ∈  R).

A. x = 2; y = 0

B. x = 2; y = 1

C. x = 1; y = 0

D. x = -2; y = 0

Câu 43: Giải phương trình:

(x + 4)2  - 6\sqrt{x^3 + 3x} = 13

A. x = 8 ± √61, x = 3

B. x = 8 ± √61

C. x = 1, x = 3, x = 8 ± √61

D. x = 1, x = 3

Câu 44: Giải hệ phương trình: \left\{\begin{matrix} x^{2}-2xy+y^{2}=3x-y^{2} & & \\ y^{2}+2y+1=xy-y & & \end{matrix}\right.

A. (x; y) = (3 - 2√2;1 + √2); (3 - 2√2; 1 - √2); (3 + √5;  \frac{1+\sqrt{5}}{2}); (3 - √5;\frac{1-\sqrt{5}}{2})

B. (x; y) = (3 + 2√2; 1 + √2); (3 - 2√2; 1 + √2); (3 + √5; \frac{1+\sqrt{5}}{2}); (3 - √5; \frac{1-\sqrt{5}}{2})

C. (x; y) = (3 + 2√2; 1 - √2); (3 - 2√2; 1 - √2); (3 + √5;  \frac{1+\sqrt{5}}{2}); (3 - √5; \frac{1-\sqrt{5}}{2})

D. (x; y) = (3 + 2√2; 1 + √2); (3 - 2√2; 1 - √2); (3 + √5;  \frac{1+\sqrt{5}}{2}); (3 - √5; \frac{1-\sqrt{5}}{2})

Câu 45: Giải phương trình: \sqrt{x+1+\sqrt{x^{2}+2x}} = \frac{27\sqrt{2}}{8}x2√x

A. x = -2

B. x = \frac{2}{3}

C. x = \frac{5}{3}

D. x = 1

Câu 46: Giải hệ phương trình với x, y ∈ R ;

\begin{cases} x^{2}y-2x^{2}-2y^{2}+5y-2=0\\ \sqrt{y^{2}+1}+\sqrt{x-y}=2xy-x^{2}+\sqrt{x^{2}-2xy+y^{2}+1}+\sqrt{y} \\ \end{cases}

A. (x; y) = (2; 2)

B. (x; y) = (3; 5)

C. (x; y) = (4; 2)

D. (x; y) = (1; 3)

Câu 47: Giải phương trình: 2.\sqrt{2x+4} + 4.\sqrt{2-x} = \sqrt{9x^{2}+16}

A.  x = \frac{-4\sqrt{2}}{3}

B.  x = \frac{4\sqrt{2}}{3}

C.  x = \frac{\sqrt{2}}{3}

D.  x = \frac{4}{3}

Câu 48: Giải bất phương trình:

\tiny \sqrt{5+x} - \tiny \sqrt{-x-3} < -1 + \tiny \sqrt{(5+x)(-x-3)}

A. -3 ≤ x < -4.

B. -5 ≤ x < -4.

C. -5 ≤ x < 4.

D. -5 ≤ x < 3.

Câu 49: Giải hệ phương trình sau trên tập số thực R: \left\{\begin{matrix} \sqrt{x}+\sqrt{y}=4 & \\ \sqrt{x+5}+\sqrt{y+5}=6& \end{matrix}\right.

A. (x; y) = (-4; 4)

B. (x; y) = (4; 4)

C. (x; y) = (4; 1)

D. (x; y) = (4;-4)

Câu 50: Tìm m để bất phương trình sau có nghiệm thuộc đoạn [0 ;1 + √3]

m(1 + \sqrt{x^{2}-2x+2}) + x(2 - x) ≤ 0.

          

A. m ≤ \frac{2}{3}\frac{1}{3}

B. m ≤ \frac{2}{3}

C. m ≤ \frac{4}{3}

D. m ≤ \frac{5}{3}

Còn hàng ngàn bài tập hay, nhanh tay thử sức!

>> Luyện thi tốt nghiệp THPT và Đại học, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. 

Hỗ trợ - HƯớng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com