`

Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Vật chất di truyền cấp độ phân tử

Đây là chương trọng tâm, những nội dung của chương sẽ có trong đề thi đại học, cao đẳng của các năm.

Bài tập luyện

Câu 51:

ADN có ở vị trí nào sau đây?

A. Trong nhân tế bào.

B. Trong tế bào chất của vi khuẩn.

C. Trong ti thể và lạp thể.

D. Câu A, B và C đều đúng.

Câu 52:

Vùng kết thúc của gen có vai trò:

 

A. Mang tín hiệu kết thúc quá trình phiên mã.

B. Mang tín hiệu phối hợp với tARN, kết thúc quá trình vận chuyển axit amin đến ribôxôm.

C. Mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã.

D. Cả A, B, C

Câu 53: Một đoạn ADN có tổng số nuclêôtit là 3000. Trên mạch 1 của gen có số nuclêôtit loại A là 350. Trên mạch 2 của gen có số nuclêôtit loại G là 400 và số nuclêôtit loại X là 320. Số nuclêôtit  từng loại của đoạn gen đó là

A. A = T = 780, G = X = 720.

B. A = T = 350, G = X = 400.

C. A = T = 320, G = X = 400.

D. A = T = 720, G = X = 780.

Câu 54:

Mạch thứ nhất của gen dài 0,2448µm. Ở mạch đơn thứ hai có tỉ lệ các loại nuclêôtit A : T : G : X lần lượt là 1 : 7 : 4 : 8. Ti lệ phần trăm và số lượng từng loại nuclêôtit trong gen trên:

A. A = T = 30% = 432 và G= X = 20% = 288.    

B. A = T = 20%  = 288 và G = X = 30% = 432.

C. A = T = 12,5% = 180 và G= X = 37,5% = 540.

D.  A= T= 37,5%= 540 và  G= X = 12,5% = 180 .

Câu 55:

*  Các tia phóng xạ là tác nhân gây xuất hiện:

A. Đột biến gen.

B. Đột biến NST.

C. Đột biến gen và đột biến NST.

D. Thường biến và đột biến.

Câu 56:

Khi xuyên qua mô sống, các tác nhân gây đột biến nào sau đây có thế kích thích và ion hóa các nguyên tử?

 

 

A. Cônsixin, acridin.

B. 5-Brôm Uraxin, Nitrôzô mêtyl urê.

C. Các loại tia X, tia bêta, tia gamma, chùm nơtron.

D. Êtyl mêtal sunfônat, 5-Brôm Uraxin.

Câu 57:

Đột biến sinh dưỡng là loại đột biến:

 

 

A. Xảy ra tại tế bào sinh dưỡng, còn gọi là đột biến xôma.

B. Xảy ra tại tế bào sinh dục sơ khai.

C. Được nhân lên nhờ quá trình nguyên phân rồi biếu hiện ở một phần của cơ thể.

D. A và C đúng.

Câu 58:

Gen có 2652 liên kết hyđrô. Trong một mạch đơn của gen có tỉ lệ giữa

các loại nuclêôtit như sau: \small \frac{T}{A} = \frac{3}{5} , \small T = \frac{3}{4}G , \small G = \frac{1}{2} X.

Số lượng nuclêôtit mỗi loại của gen là:

A. A = T = 459; G = X = 561. 

B. A = T = 561; G = X = 459.

C. A = T = 408; G = X = 612.

D. A = T = 612; G = X = 408.

Câu 59: ADN dạng vòng thường gặp ở?

A.  Tế bào vi khuẩn.

B. Bào quan lục lạp.

C. Bào quan ti thể.

D. Cả 3 câu A, B, C.

Câu 60: Một gen có chiều dài 5100A^{o} và có số nuclêôtit loại G chiếm 30% tổng số nuclêôtit của cả gen. Số liên kết hiđrô của gen đó là

A. 3000

B. 3900

C. 2700

D. 1850

Còn hàng ngàn bài tập hay, nhanh tay thử sức!

>> Khai giảng Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2017 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu, các Trường THPT Chuyên và Trường Đại học.

Hỗ trợ - HƯớng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com