Câu 1: Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?

A. Tia tử ngoại có bản chất là sóng điện từ.

B. Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím.

C. Tia tử ngoại tác dụng lên phim ảnh.

D. Tia tử ngoại kích thích sự phát quang của nhiều chất

Câu hỏi : 75690

Câu 2: Năng lượng liên kết riêng của một hạt nhân được tính bằng

A. tích của năng lượng liên kết của hạt nhân với số nuclôn của hạt nhân ấy.

B. tích của độ hụt khối của hạt nhân với bình phương tốc độ ánh sáng trong chân không.

C. thương số của khối lượng hạt nhân với bình phương tốc độ ánh sáng trong chân không.

D. thương số của năng lượng liên kết của hạt nhân với số nuclôn của hạt nhân ấy.

Câu hỏi : 75691

Câu 3: Đặt điện áp u = 100√2cosωt (V) vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch là i= 2√2cos(ωt + π/3) (A). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

A. 200√3W

B. 200 W

C. 400W

D. 100 W

Câu hỏi : 75692

Câu 4: Khi êlectron ở quỹ đạo dừng K thì năng lượng của nguyên tử hiđrô là -13,6eV còn khi ở quỹ đạo dừng M thì năng lượng đó là -1,5eV. Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo dừng M về quỹ đạo dừng K thì nguyên tử hiđrô phát ra phôtôn ứng với bức xạ có bước sóng

A. 102,7 pm

B. 102,7 mm

C. 102,7 μm.

D. 102,7 nm.

Câu hỏi : 75693

Câu 5: Một khung dây dẫn phẳng, hình chữ nhật, diện tích 50cm2, gồm 1000 vòng dây, quay đều với tốc độ 25 vòng/giây quanh một trục cố định ∆ trong từ trường đều có cảm ứng từ \overrightarrow{B} . Biết ∆ nằm trong mặt phẳng khung dây và vuông góc với . Suất điện đọng hiệu dụng trong khung là 200V. Độ lớn của  \overrightarrow{B}

A. 0,18 T.

B. 0,72 T.

C. 0,36 T.

D. 0,51 T.

Câu hỏi : 75696

Câu 6: Trong chân không, xét các tia: tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X và tia đơn sắc lục. Tia có bước sóng nhỏ nhất là

A. tia hồng ngoại.

B. tia đơn sắc lục.

C. tia X.

D. tia tử ngoại.

Câu hỏi : 75698

Câu 7: Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 10 cm và tần số góc 2 rad/s. Tốc độ cực đại của chất điểm là

A. 10 cm/s

B. 40 cm/s

C. 5 cm/s

D. 20 cm/s

Câu hỏi : 75699

Câu 8: Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang có dao động điện từ tự do. Gọi U0 là điện áp cực đại giữa hai bản tụ điện; u và I là điện áp giữa hai bản tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch tại thời điểm t. Hệ thức đúng là

A. i2= LC(U02 – u2).

B. i2= C(U02 – u2)/L .

C. i^{2}=\sqrt{LC}(U_{0}^{2}-u^{2})

D.  i2= L(U02 – u2)/C .

Câu hỏi : 75700

Câu 9: Một sóng cơ truyền dọc theo truc Ox với phương trình u = 5cos(8πt – 0,04πx) (u và x tính bằng cm, t tính bằng s). Tại thời điểm t = 3 s, ở điểm có x = 25 cm, phần tử sóng có li độ là

A. 5,0 cm.

B. -5,0 cm.

C. 2,5 cm.

D. -2,5 cm.

Câu hỏi : 75702

Câu 10: Máy biến áp là thiết bị

A. biến đổi dòng điện một chiều thành dòng điện xoay chiều.

B. biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.

C. có khả năng biến đổi điện áp xoay chiều.       

D. làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều.

Câu hỏi : 75703

Câu 11: Một chất phóng xạ X có hằng số phóng xạ λ. Ở thời điểm t0 = 0, có N0 hạt nhân X. Tính từ t0 đến t, số hạt nhân của chất phóng xạ X bị phân rã là

A. N0 e- λt.

B. N0(1 – e λt).

C. N0(1 – e- λt).

D. N0(1 - λt).

Câu hỏi : 75704

Câu 12: Đặt điện áp u =U√2cosωt (U và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm cuộn dây và tụ điện. Biết cuộn dây có hệ số công suất 0,8 và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Gọi Ud và UC­ là điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây và hai đầu tụ điện. Điều chỉnh C để (Ud + UC) đặt giá trị cực đại, khi đó tỉ số của cảm kháng với dung kháng của đoạn mạch là

A. 0,60.

B. 0,71

C. 0,5

D. 0,8

Câu hỏi : 75705

Câu 13: Một con lắc đơn dạo động điều hòa với tần số góc 4 rad/s tại một nơi có gia tốc trọng trường 10 m/s2. Chiều dài dây treo của con lắc là

A. 81,5 cm.

B. 62,5 cm.

C. 50 cm.

D. 125 cm.

Câu hỏi : 75706

Câu 14: Cho các khối lượng: hạt nhân 3717Cl; nơtron, prôtôn lần lượt là 36,9566u; 1,0087u; 1,0073u. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 3717Cl  (tính bằng MeV/nuclôn) là

A. 8,2532.

B. 9,2782.

C.  8,5975.

D. 7,3680.

Câu hỏi : 75707

Câu 15: Cường độ dòng điện i = 2cos100πt (A) có giá trị cực đại là

A. 2 A

B. 2,82 A.

C. 1A

D. 1,41 A

Câu hỏi : 75708

Câu 16: Tia X

A. có bản chất là sóng điện từ.

B. có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia ɣ.

C. có tần số lớn hơn tần số của tia ɣ.

D. mang điện tích âm nên bị lệch trong điện trường.

Câu hỏi : 75709

Câu 17: Cho hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình x1 = 3cos10πt (cm) và x2=4cos(10πt + 0,5π) (cm). Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là

A. 1 cm

B. 3 cm

C. 5 cm

D. 7 cm

Câu hỏi : 75710

Câu 18: Theo quy ước, số 12,10 có bao nhiêu chữ số có nghĩa?

A. 1

B. 4

C. 2

D. 3

Câu hỏi : 75711

Câu 19: Điện áp u = 100cos314t (u tính bằng V, t tính bằng s) có tần số góc bằng

A. 100 rad/s

B. 157 rad/s.

C. 50 rad/s.

D. 314 rad/s.

Câu hỏi : 75712

Câu 20: Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung thay đổi từ C1 đến C2. Chu kì dao động riêng của mạch thay đổi

A.  từ  4\sqrt{LC_{1}}  đến  4\sqrt{LC_{2}}

B. từ  2\pi \sqrt{LC_{1}}  đến  2\pi \sqrt{LC_{2}}

C. từ  2\sqrt{LC_{1}}  đến  2\sqrt{LC_{2}}

D. từ  4\pi \sqrt{LC_{1}}  đến  4\pi \sqrt{LC_{2}}

Câu hỏi : 75734

Câu 21: Đặt điện áp u = 200cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình vẽ, trong đó điện dung C thay đổi được. Biết điện áp hai đầu đoạn mạch MB lệch pha 45o so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch. Điều chỉnh C để điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện đạt giá trị cực đại bằng U. Giá trị U là

A. 282 V

B. 100V

C. 141 V.

D. 200 V.

Câu hỏi : 75735

Câu 22: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng nước, hai nguồn A và B cách nhau 16 cm, dao động điều hòa theo phương vuông góc với mặt nước với cùng phương trình u=2cos16πt (u tính bằng mm, t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 12 cm/s. Trên đoạn AB, số điểm dao động với biên độ cực đại là

A. 11

B. 20

C. 21

D. 10

Câu hỏi : 75736

Câu 23: Khi chiếu ánh sáng trắng vào khe hẹp F của ống chuẩn trực của một máy quang phổ lăng kính thì trên tấm kính ảnh của buồng ảnh thu được

A. các vạch sáng, tối xen kẽ nhau.

B. các vạch sáng

C. bảy vạch sáng từ đỏ đến tím, ngăn cách nhau bằng những khoảng tối.

D. một dải ánh sáng trắng.

Câu hỏi : 75737

Câu 24: Dùng một thước có chia độ đến milimét đo 5 lần khoảng cách d giữa hai điểm A và B đều cho cùng một giá trị là 1,345 mm. Lấy sai số dụng cụ là một độ chia nhỏ nhất. Kết quả đo được viết là

A. d =  (1345 ± 2) mm

B. d = (1,345 ± 0,001) mm  

C. d =(1345 ± 3) mm      

D. d=(1,345 ± 0,0005) mm

Câu hỏi : 75738

Câu 25: Trong hệ tọa độ vuông góc xOy, một chất điểm chuyển động tròn đều quanh O với tần số 5 Hz. Hình chiếu của chất điểm lên trục Ox dao động điều hòa với tần số góc

A. 31,4 rad/s

B. 15,7 rad/s

C. 5 rad/s

D. 10 rad/s

Câu hỏi : 75739

Câu 26: Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây sai?

A. Siêu âm có tần số lớn hơn 20000 Hz

B. Hạ âm có tần số nhỏ hơn 16 Hz

C. Đơn vị của mức cường độ âm là W/m2

D. Sóng âm không truyền được trong chân không

Câu hỏi : 75740

Câu 27: Thuyết lượng tử ánh sáng không được dùng để giải thích

A.  hiện tượng quang điện

B. hiện tượng quang – phát quang

C. hiện tượng giao thoa ánh sáng

D. nguyên tắc hoạt động của pin quang điện

Câu hỏi : 75742

Câu 28: Trong đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuần, cường độ dòng điện trong mạch và điện áp ở hai đầu đoạn mạch luôn

A. lệch pha nhau 600

B. ngược pha nhau

C. cùng pha nhau

D. lệch pha nhau 900

Câu hỏi : 75745

Câu 29: Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì 2,2 s. Lấy g = 10 m/s2, π2 = 10. Khi giảm chiều dài dây treo của con lắc 21 cm thì con lắc mới dao động điều hòa với chu kì là

A. 2,0 s

B. 2,5 s

C. 1,0 s

D. 1,5s

Câu hỏi : 75748

Câu 30: Một vật dao động cưỡng bức do tác dụng của ngoại lực F = 0,5cos10πt  (F tính bằng N, t tính bằng s). Vật dao động với

A. tần số góc 10 rad/s

B. chu kì 2 s

C. biên độ 0,5 m

D. tần số 5 Hz

Câu hỏi : 75749

Câu 31: Một sóng cơ tần số 25 Hz truyền dọc theo trục Ox với tốc độ 100 cm/s. Hai điểm gần nhau nhất trên trục Ox mà các phần tử sóng tại đó dao động ngược pha nhau, cách nhau

A. 2cm

B. 3 cm

C. 4 cm

D. 1 cm

Câu hỏi : 75751

Câu 32: Hạt nhân 21084Po (đứng yên) phóng xạ α tạo ra hạt nhân con (không kèm bức xạ ɣ). Ngay sau phóng xạ đó, động năng của hạt α

A. nhỏ hơn hoặc bằng động năng của hạt nhân con.

B. nhỏ hơn động năng của hạt nhân con

C. lớn hơn động năng của hạt nhân con

D. bằng động năng của hạt nhân con

Câu hỏi : 75753

Câu 33: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động điều hòa với chu kì 0,4 s. Khi vật nhỏ của con lắc ở vị trí cân bằng, lò xo có độ dài 44 cm. Lấy g = 10 m/s2; π2 = 10. Chiều dài tự nhiên của lò xo là

A. 40 cm

B. 36 cm

C. 38 cm

D.  42 cm

Câu hỏi : 75756

Câu 34: Theo mẫu nguyên tử Bo, trong nguyên tử hiđrô, bán kính quỷ đạo dừng K là r0. Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo dừng N về quỹ đạo dừng L thì bán kính quỹ đạo giảm

A. 4r0

B. 2r0

C. 12r0

D. 3r0

Câu hỏi : 75758

Câu 35: Khi nói về ánh sáng đơn sắc, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính

B. Trong thủy tinh, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền với tốc độ như nhau

C. Ánh sáng trắng là ánh sáng đơn sắc vì nó có màu trắng

D. Tốc độ truyền của một ánh sáng đơn sắc trong nước và trong không khí là như nhau.

Câu hỏi : 75760

Câu 36: Phôtôn của một bức xạ có năng lượng 6,625.10-19J. Bức xạ này thuộc miền

A. sóng vô tuyến

B. hồng ngoại      

C. tử ngoại 

D. ánh sáng nhìn thấy

Câu hỏi : 75762

Câu 37: Tại mặt chất lỏng nằm ngang có hai nguồn sóng O1, O2 cách nhau 24 cm, dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với cùng phươn trình u = Acosωt. Ở mặt chất lỏng, gọi d là đường vuông góc đi qua trung điểm O của đoạn O1O2. M là điểm thuộc d mà phần tử sóng tại M dao động cùng pha với phần

tử sóng tại O, đoạn OM ngắn nhất là 9 cm. Số điểm cực tiểu giao thoa trên đoạn O1O2

A. 18

B. 16

C. 20

D. 14

Câu hỏi : 75764

Câu 38: Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng vân giao thoa trên màn là i. Khoảng cách từ vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 6 (cùng một phía so với vân trung tâm) là

A. 6i

B. 3i

C. 5i

D. 4i

Câu hỏi : 75768

Câu 39: Đặt điện áp u = 100√2cos100 πt (V) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm \frac{1}{\pi } H thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm thuần có biểu thức

A. i = cos100 πt (A)

B. i =√2cos100 πt (A)

C. i = cos( 100 πt- 0,5π) (A)

D. i =√2cos( 100 πt- 0,5π) (A)

Câu hỏi : 75770

Câu 40: Trong chân không, bức xạ đơn sắc màu vàng có bước sóng 0,589\mu m. Năng lượng của phôtôn ứng với bức xạ này là

A. 0,21 eV

B. 2,11 eV

C. 4,22 eV

D. 0,42 eV

Câu hỏi : 75772

Câu 41: Đặt điện áp u = Uocos2πft (U0 không đổi, tần số f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Khi tần số là f1 thì cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch có giá trị lần lượt là 36 Ω và 144 Ω. Khi tầ số là 120 Hz thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch cùng pha với u. Giá trị f1

A. 50 Hz

B. 60 Hz

C. 30 Hz

D. 480 Hz

Câu hỏi : 75774

Câu 42: Một mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 3183 nH và tự điện có điện dung 31,83 nF. Chu kì dao động riêng của mạch là

A. 2 μs

B. 5 μs

C. 6,28 μs

D. 15,71 μs

Câu hỏi : 75776

Câu 43: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,6 m , hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Biết tần số của sóng là 20 Hz, tốc độ truyền sóng trên dây là 4 m/s. Số bụng sóng trên dây là

A. 15

B. 32

C. 8

D. 16

Câu hỏi : 75780

Câu 44: Hai dao động điều hòa có phương trình x1= A1cosω1t  và x2= A2cosω2t  được biểu diễn trong một hệ tọa độ vuông góc xOy tương ứng băng hai vectơ quay \overrightarrow{A_{1}},\overrightarrow{A_{2}} . Trong cùng một khoảng thời gian, góc mà hai vectơ \overrightarrow{A_{1}},\overrightarrow{A_{2}}  quay quanh O lần lượt là α1 và α2 = 2,5 α1. Tỉ số ω1/ ω2  là

A. 2,0

B. 2,5

C. 1,0

D. 0,4

Câu hỏi : 75790

Câu 45: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D. Khi nguồn sáng phát bức xạ đơn sắc có bước sóng  thì khoảng vân giao thoa trên màn là 1. Hệ thức nào sau đây đúng?

A. i= λa/D

B. i= λaD/λ

C. λ = i/aD

D. λ = ia/D

Câu hỏi : 75793

Câu 46: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 4cm, mốc thế năng ở vị  trí cân bằng. Lò xo của con lắc có độ cứng 50 N/m. Thế năng cực đại của con lắc là

A. 0,04 J

B. 10-3 J

C. 5.10-3 J

D. 0,02 J

Câu hỏi : 75794

Câu 47: Số prôtôn và số nơtron trong hạt nhân nguyên tử 13755Cs lần lượt là

A. 55 và 82

B. 82 và 55

C. 55 và 137

D. 82 và 137

Câu hỏi : 75795

Câu 48: Sóng điện từ và sóng cơ không có cùng tính chất nào dưới đây?

A. Mang năng lượng

B. Tuân theo quy luật giao thoa

C. Tuân theo quy luật phản xạ

D. Tuân theo định luật khúc xạ

Câu hỏi : 75796

Câu 49: Tại  một nơi trên mặt đất có gia tốc trọng trường g, một con lắc lò xo gồm lò xo có chiều dài tự nhiên , độ cứng k và vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa với tần số góc ω. Hệ thức nào sau đây đúng?

A. \omega =\sqrt{\frac{g}{l}}

B. \omega =\sqrt{\frac{m}{k}}

C. \omega =\sqrt{\frac{k}{m}}

D. \omega =\sqrt{\frac{l}{g}}

Câu hỏi : 75866

Câu 50: Đặt điện áp U vào hai đầu điện trở thuần R. Tại thời điểm điện áp  giữa hai đầu R có giá trị cực đại thì cường độ dòng điện qua R bằng

A. U0 / R

B. U0√2/2R

C.  U0 / 2R

D. 0

Câu hỏi : 75867