Câu hỏi số 1: Chưa xác định
Đặt vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp một điện áp u = U0cos(ωt – π/3) thì dòng điện trong mạch là i = I0cos(ωt – π/3). Đoạn mạch này có
A. ωL >
B. ωC =
C. ω =
D. ωL <
Câu hỏi số 2: Chưa xác định
Một mạch điện xoay chiều gồm một điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = H , tụ điện có điện dung C = F mắc nối tiếp. Tần số dòng điện qua mạch là bao nhiêu thì có cộng hưởng xảy ra?
A. 50 Hz.
B. 60 Hz.
C. 250 Hz.
D. 25 Hz.
Câu hỏi số 3: Chưa xác định
Cho hai dao động điều hòa cùng phương có các phương trình lần lượt là (cm) và . Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là
A. 8 cm.
B. 4√3 cm
C. 4√2 cm
D. 2 cm
Câu hỏi số 4: Chưa xác định
Máy biến áp có số vòng của cuộn sơ cấp là 250 vòng, cuộn thứ cấp 5000 vòng, cường độ hiệu dụng qua cuộn sơ cấp là 4 A. Hỏi cường độ hiệu dụng trong cuộn thứ cấp là bao nhiêu ?
A. 0,02 A.
B. 0,2 A.
C. 8 A.
D. 0,8 A.
Câu hỏi số 5: Chưa xác định
Đoạn mạch điện xoay chiều RLC có R = 10 Ω; cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = H ; tụ điện có điện dung C = (F) mắc nối tiếp. Tần số của dòng điện f = 50Hz. Tổng trở của đoạn mạch là
A. 20 Ω
B. 5√2 Ω
C. 10√2 Ω
D. 10 Ω
Câu hỏi số 6: Chưa xác định
Khi cường độ âm tăng gấp 100 lần thì mức cường độ âm tăng
A. 10 dB.
B. 50 dB.
C. 100 dB.
D. 20 dB.
Câu hỏi số 7: Chưa xác định
Trong sự giao thoa sóng trên mặt nước của hai nguồn kết hợp, cùng pha, những điểm dao động với biên độ cực tiểu có hiệu khoảng cách từ đó tới các nguồn (với k = 0 ; ±1 ; ±2 ; …) có giá trị là
A. d1 – d2 = 2kλ
B. d1 – d2 = kλ
C. d1 – d2 = (k + 0,5)λ
D. d1 – d2 = kλ/2
Câu hỏi số 8: Chưa xác định
Người ta dựa vào sóng dừng để
A. xác định vận tốc truyền sóng.
B. đo lực căng dây khi có sóng dừng
C. biết được tính chất của sóng
D. xác định tần số dao động.
Câu hỏi số 9: Chưa xác định
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos πt (cm) . Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ x = 2 cm là
A. 0,06 s.
B. 1/6 (s)
C. 0,7 s
D. 1/12 (s)
Câu hỏi số 10: Chưa xác định
Có thể làm giảm cảm kháng của một cuộn cảm bằng cách
A. tăng cường độ dòng điện qua cuộn cảm.
B. giảm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm.
C. tăng hệ số tự cảm của cuộn cảm.
D. giảm tần số của điện áp đặt vào hai đầu cuộn cảm.
Câu hỏi số 11: Chưa xác định
Đặt vào hai đầu điện trở thuần R = 20Ω một điện áp, nó tạo ra trong mạch dòng điện i = √2cos(120 πt + π/6) (A). Điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở là
A. u = 10√2cos(120 πt) (V).
B. u = 20√2cos(120 πt + π/6) (V).
C. u = 20√2cos(100 πt + π/6) (V).
D. u = 20√2cos(100 πt) (V).
Câu hỏi số 12: Chưa xác định
Một con lắc đơn có chu kỳ dao động là 4 s, thời gian để con lắc đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ cực đại là
A. 2,0 s.
B. 1,5 s.
C. 0,5 s.
D. 1,0 s.
Câu hỏi số 13: Chưa xác định
Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần
A. có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch.
B. cùng tần số và cùng pha với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.
C. luôn lệch pha so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.
D. cùng tần số với điện áp ở hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0.
Câu hỏi số 14: Chưa xác định
Dây AB căng nằm ngang dài 2 m, hai đầu A và B cố định, tạo một sóng dừng trên dây với tần số 50 Hz. Trên đoạn AB có 5 nút sóng. Vận tốc truyền sóng trên dây là
A. 100 m/s.
B. 12,5 cm/s.
C. 50 m/s.
D. 25 cm/s.
Câu hỏi số 15: Chưa xác định
Một sóng âm có tần số 200 Hz lan truyền trong môi trường nước với tốc độ 1500 m/s. Bước sóng của sóng này trong môi trường nước là
A. 30,5 m.
B. 75,0 m.
C. 7,5 m.
D. 3,0 km.
Câu hỏi số 16: Chưa xác định
Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18 s, khoảng cách giữa hai ngọn sóng kề nhau là 2 m. Tốc độ truyền sóng trên mặt biển là
A. 1 m/s.
B. 8 m/s.
C. 2 m/s.
D. 4 m/s.
Câu hỏi số 17: Chưa xác định
Tại cùng một nơi, ba con lắc đơn có chiều dài l1,l2 và l = l1 + l2 dao động điều hòa với chu kỳ lần lượt là T1,T2 và T. Nếu T1 = 2 s, T2 = 1,5 s thì T có giá trị:
A. 3,5 s.
B. 0,5 s.
C. 1,75 s.
D. 2,5 s.
Câu hỏi số 18: Chưa xác định
Cơ năng của một chất điểm dao động điều hòa tỉ lệ thuận với
A. bình phương biên độ dao động.
B. li độ của vật.
C. biên độ dao động.
D. chu kỳ dao động.
Câu hỏi số 19: Chưa xác định
Điều nào sau đây là sai khi nói về dao động điều hòa của con lắc lò xo?
A. Thế năng biến thiên tuần hoàn.
B. Li độ biến thiên điều hòa.
C. Động năng biến thiên tuần hoàn.
D. Cơ năng biến thiên tuần hoàn.
Câu hỏi số 20: Chưa xác định
Con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa. Vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển động qua
A. vị trí mà lò xo không bị biến dạng.
B. vị trí cân bằng.
C. vị trí vật có li độ cực đại.
D. vị trí mà lực đàn hồi của lò xo bằng không.
Câu hỏi số 21: Chưa xác định
Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, L là cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm thay đổi được. Điện trở thuần R = 100 Ω. Điện áp hai đầu mạch u = 200cos100 πt (V). Khi thay đổi hệ số tự cảm của cuộn cảm thì cường độ dòng điện hiệu dụng có giá trị cực đại là
A. I = 0,5 A
B. I = √2 A.
C. I = 2A
D. I = A
Câu hỏi số 22: Chưa xác định
Chu kỳ dao động điều hòa của con lắc đơn không phụ thuộc vào
A. khối lượng quả nặng.
B. gia tốc trọng trường.
C. vĩ độ địa lí.
D. chiều dài dây treo.
Câu hỏi số 23: Chưa xác định
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Trong mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện, điện áp giữa hai đầu mạch trễ pha so với dòng điện trong mạch.
B. Trong mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần, điện áp giữa hai đầu mạch trễ pha so với dòng điện trong mạch.
C. Trong mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuần, cường độ tức thời trong mạch luôn có pha ban đầu bằng không.
D. Khi tần số của dòng điện qua tụ điện tăng thì dung kháng của tụ điện tăng.
Câu hỏi số 24: Chưa xác định
Đặt điện áp u = U √2cos ωt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần L thì cường độ dòng điện tức thời chạy trong mạch là i. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Dòng điện i luôn ngược pha với điện áp u.
B. Dòng điện i luôn cùng pha với điện áp u.
C. Ở cùng thời điểm, điện áp u chậm pha so với dòng điện i.
D. Ở cùng thời điểm, dòng điện i chậm pha so với điện áp u.
Câu hỏi số 25: Chưa xác định
Chon câu đúng. Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, dài thì khoảng cách giữa 2 điểm nút hoặc 2 điểm bụng liên tiếp bằng
A. một phần tư bước sóng .
B. một phần hai bước sóng .
C. một bước sóng .
D. hai bước sóng .
Câu hỏi số 26: Chưa xác định
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 8cos3,14t (cm), lấy π = 3,14. Độ lớn vận tốc của vật tại vị trí cân bằng là
A. 78,88 cm/s.
B. 52,12 cm/s.
C. 25,12 cm/s.
D. 0 cm/s.
Câu hỏi số 27: Chưa xác định
Điện áp u = 120√2cos120πt (V) có giá trị hiệu dụng và tần số là
A. 60√2 ; 50 Hz
B. 120 V; 50 Hz
C. 120 V; 60 Hz
D. 60√2 ; 120 Hz
Câu hỏi số 28: Chưa xác định
Gia tốc của vật dao động điều hòa bằng 0 khi
A. vật ở vị trí có li độ cực đại.
B. vật ở vị trí có pha dao động cực đại.
C. vật ở vị trí biên âm.
D. vật ở vị trí có li độ bằng không.
Câu hỏi số 29: Chưa xác định
Dòng điện xoay chiều i = 2√2cos(100 πt) chạy qua điện trở R = 100 Ω. Sau thời gian 5 phút nhiệt lượng tỏa ra từ điện trở là
A. 120 kJ.
B. 240 kJ.
C. 120 J.
D. 240 J.
Câu hỏi số 30: Chưa xác định
Chọn câu trả lời đúng . Độ cao của âm là một đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào
A. vận tốc truyền âm.
B. biên độ của âm
C. cường độ của âm .
D. tần số của âm.
Câu hỏi số 31: Chưa xác định
Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Khi tăng khối lượng của con lắc lên 9 lần thì tần số dao động của con lắc
A. giảm đi 3 lần.
B. giảm đi 9 lần.
C. tăng lên 9 lần.
D. tăng lên 3 lần.
Câu hỏi số 32: Chưa xác định
Phát biểu nào sao đây không đúng với sóng cơ học ?
A. Sóng cơ có thể lan truyền được trong môi trường chân không.
B. Sóng cơ có thể lan truyền được trong môi trường chất rắn.
C. Sóng cơ có thể lan truyền được trong môi trường chất lỏng
D. Sóng cơ có thể lan truyền được trong môi trường không khí.
Câu hỏi số 33: Chưa xác định
Trong đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp, dòng điện và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch cùng pha khi
A. công suất của đoạn mạch đạt cực đại.
B. trong đoạn mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện.
C. điện trở thuần bằng dung kháng.
D. điện trở thuần bằng cảm kháng.
Câu hỏi số 34: Chưa xác định
Trong dao động điều hòa thì cơ năng
A. tỉ lệ nghịch với chu kỳ.
B. tỉ lệ thuận với tần số góc.
C. được bảo toàn.
D. tỉ lệ thuận với biên độ dao động.
Câu hỏi số 35: Chưa xác định
Khi đặt điện áp u = U0cos ωt vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở, hai đầu cuộn cảm thuần và hai bản tụ điện lần lượt là 40 V, 90 V và 120 V. Giá trị của Uo bằng
A. 30 V.
B. 50√2 V
C. 40√2
D. 50 V
Câu hỏi số 36: Chưa xác định
Đặt một điện áp u = 220√2cosωt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh có R = 110 Ω. Khi hệ số công suất của đoạn mạch lớn nhất thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch là
A. 440 W.
B. 172,7 W.
C. 460 W.
D. 115 W.
Câu hỏi số 37: Vận dụng
Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = 28cos(2000t - 20x) cm, trong đó x là tọa độ được tính bằng mét, t là thời gian được tính bằng giây. Tốc độ truyền sóng là
A. 331 m/s.
B. 314 m/s.
C. 334 m/s.
D. 100 m/s.
Phương pháp giải:
Đồng nhất phương trình
Câu hỏi số 38: Chưa xác định
Con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m = 100 g và lò xo có độ cứng k = 100 N/m, dao động điều hòa với chu kỳ là
A. 0,3 s.
B. 0,2 s.
C. 0,1 s.
D. 0,4 s.
Câu hỏi số 39: Chưa xác định
Sóng dọc có phương dao động
A. trùng với phương truyền sóng.
B. vuông góc với phương truyền sóng.
C. thẳng đứng.
D. vuông góc với phương nằm ngang.
Câu hỏi số 40: Chưa xác định
Phát biểu nào sau đây là không đúng? Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh khi điện dung của tụ điện thay đổi và thỏa điều kiện ωL = thì
A. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần đạt cực đại.
B. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm thuần đạt cực đại.
C. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện và cuộn cảm thuần bằng nhau.
D. tổng trở của mạch có giá trị lớn nhất.