Câu 1: Đặt vào hai đầu tụ C = 10-4/π (F) một hiệu điện thế xoay chiều tần số 100Hz, dung kháng của tụ điện:

A. 50Ω

B. 100Ω

C. 25Ω

D. 200Ω

Câu hỏi : 68358

Câu 2: Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto gồm 4 cặp cực (4 cực nam và 4 cực bắc). Để suất điện động do máy này sinh ra có tần số 50 Hz thì rôto phải quay với tốc độ

A. 75 vòng/phút.

B. 750 vòng/phút

C. 480 vòng/phút

D. 250 vòng/phút

Câu hỏi : 68360

Câu 3: Một vật dao động điều hòa có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 8 cm và tần số 0,5 Hz. Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm. Phương trình dao động của vật là

A.  x = 4cos(πt + π/2) (cm).

B. x = 8cos(4πt + π/2) (cm).

C.  x = 4cos(πt -π/2) (cm)

D.  x = 8cos(πt + π/2) (cm)

Câu hỏi : 68364

Câu 4: Một con lắc đơn có chiều dài 1m, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường 10m/s2. Lấy π2=10. Tần số dao động của con lắc này bằng  

A. 0,5 Hz

B. 0,4 Hz

C. 2 Hz

D. 20 Hz

Câu hỏi : 68365

Câu 5: Một máy biến áp lý tưởng gồm cuộn sơ cấp có N1vòng, cuộn thứ cấp có N2 vòng . Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U1thì điện áp hiệu dụng Uở hai đầu cuộn thứ cấp thỏa mãn

A. U2 > U1

B. U_{2}=\frac{N_{2}}{N_{1}}U_{1}

C. U_{2}=\frac{N_{1}}{N_{2}}U_{1}

D. U2 <  U1

Câu hỏi : 68370

Câu 6: Ng­ười ta muốn truyền đi một công suất 100kW từ trạm phát điện A với điện áp hiệu dụng 500V bằng dây dẫn có điện trở 2Ω đến nơi tiêu thụ B. Hiệu suất truyền tải điện bằng

A. 30%.

B. 50%.

C. 80%.

D. 20%.

Câu hỏi : 68372

Câu 7: Cho đoạn mạch AB gồm điện trở thuần R=50√3, cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1/π H và tụ điện có điện dung 200/π  μF mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp u=220√2cos(100πt) (V). Tổng trở của đoạn mạch AB có giá trị là

A. 50√3Ω.

B. 100Ω.

C. 50√2Ω

D. 200 Ω

Câu hỏi : 68380

Câu 8: Một dây đàn dài 40cm, căng ở hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600Hz ta quan sát trên dây có sóng dừng với hai bụng sóng. Bước sóng trên dây là :

A. 13,3cm

B. 40cm

C. 40cm

D. 80cm

Câu hỏi : 68382

Câu 9: Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng 400gam và lò xo có độ cứng 40N/m. Con lắc này dao động điều hòa với chu kỳ bằng

A. 5/ π (s)

B. 5 π(s).

C. 1/5π (s).  

D. π/5 (s).

Câu hỏi : 68384

Câu 10: Trong dao động điều hòa thì cơ năng

A. tỉ lệ nghịch với chu kỳ.

B. tỉ lệ thuận với biên độ dao động

C. tỉ lệ thuận với tần số góc.

D. được bảo toàn.

Câu hỏi : 68385

Câu 11: Con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kỳ 0,2 s, khối lượng quả nặng là 200gam. Lấy π2=10  Độ cứng của lò xo là  

A. 200 N/m

B. 100 N/m

C. 10 N/m

D. 20 N/m

Câu hỏi : 68386

Câu 12: Một sợi dây AB dài 100cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hòa với tần số 40Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là 20m/s. Kể cả A và B, trên dây có

A. 9 nút và 8 bụng.

B. 5 nút và 4 bụng.

C. 7 nút và 6 bụng.

D. 3 nút và 2 bụng.

Câu hỏi : 68387

Câu 13: Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hòa là đúng?

A. Động năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc đạt cực đại.

B. Thế năng đạt giá trị cực đại khi gia tốc bằng không.

C. Thế năng đạt giá trị cực đại khi gia tốc bằng không.

D. Thế năng đạt giá trị cực đại khi gia tốc bằng không.

Câu hỏi : 68389

Câu 14: Nhận xét nào sau đây không đúng?

A. Biên độ dao động cưỡng bức đạt cực đại khi tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của vật.

B. Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn.

C. Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc tần số của lực cưỡng bức.

D. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số  của lực cưỡng bức.

Câu hỏi : 68393

Câu 15: Đối với đoạn mạch R, C ghép nối tiếp thì:  

A. u nhanh pha hơn i một góc π/2.

B. u nhanh pha hơn i.   

C. i nhanh pha hơn u.     

D.  i nhanh pha hơn u một góc π/2.

Câu hỏi : 68394

Câu 16: Con lắc đơn có chiều dài l, dao động điều hòa với chu kỳ T. Gia tốc trọng trường tại nơi đặt con lắc được xác định bởi công thức

A. g=\frac{4\pi ^{2}l}{T^{2}}

B. g=\frac{T ^{2}l}{4\pi ^{2}}

C. g=\frac{4\pi ^{2}T^{2}}{l}

D. g=\frac{T ^{2}}{4\pi ^{2}l}

Câu hỏi : 68399

Câu 17: Một vật m chịu tác động đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số x1 = 4cos(10t - π/4) (cm) và  x2 = 4cos(10t +π/4) (cm).Trong đó t tính bằng giây (s).Tốc độ cực đại mà vật đạt được là

A. 80 m/s

B. 0,8 m/s

C. 0,4 m/s.

D. 0,4√2 m/s.

Câu hỏi : 68402

Câu 18: Đặt điện áp u=100√2cos(ωt) (V),  có ω thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần 100 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm 25/36π  H và tụ điện có điện dung 10-4/π  F mắc nối tiếp. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là 100 W. Giá trị của ω là

A. 150π rad/s.

B. 50π rad/s

C. 120π rad/s.

D. 100π rad/s.

Câu hỏi : 68403

Câu 19: Một vật nhỏ có khối lượng 100g dao động điều hòa theo phương trình  x = 10cos(πt +π/4) (cm). Lấy π2=10  . Năng lượng dao động của vật bằng   

A. 5 J.        

B. 50 J.        

C. 5.10-3J.  

D. 5.10-2J.  

Câu hỏi : 68404

Câu 20: Hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình x1 = Acos(ωt +π/3) và  x2 = Acos(ωt -2π/3)  là hai dao động

A. ngược pha.

B. lệch pha π/2

C. lệch pha π/3.

D. cùng pha.

Câu hỏi : 68407

Câu 21: Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước, có cùng phương trình u = Acosωt. Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực tiểu sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng

A. một số bán nguyên lần bước sóng.

B. một số nguyên lần nửa bước sóng.

C. một số nguyên lần bước sóng.

D. một số bán nguyên lần nửa bước sóng.

Câu hỏi : 68409

Câu 22: Đặt vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp một điện áp u= U0cos2πft. Biết điện trở thuần R, độ tự cảm L của cuộn cảm, điện dung C của tụ điện và Uo có giá trị không đổi. Thay đổi tần số f của dòng điện thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt cực đại khi

A. f=2\pi \sqrt{LC}

B. f=\frac{1}{2\pi \sqrt{LC}}

C. 2\pi \sqrt{\frac{L}{C}}

D. f=\frac{1}{4\pi^{2}{LC}}

Câu hỏi : 68461

Câu 23: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=4sin(4πt + π/6), với x tính bằng cm, t tính bằng s. Chu kỳ dao động của vật là

A. 1s

B. 0,25s

C. 2s

D. 0,5s

Câu hỏi : 68463

Câu 24: Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần

A. có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch.

B. cùng tần số và cùng pha với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.

C. luôn lệch pha π/2 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.

D. cùng tần số với điện áp ở hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0.

Câu hỏi : 68464

Câu 25: Đặt điện áp xoay chiều u=200√2cos100πt (V) vào hai đầu một đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 1/π và tụ điện có điện dung C=10-4/2π mắc nối tiếp. Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong đoạn mạch là

A. 2√2 A.

B. 0,75 A.

C. 1,5 A

D. 2 A

Câu hỏi : 68465

Câu 26: Đặt điện áp u =U√2cosωt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Biết ω = \frac{1}{\sqrt{LC}}. Tổng trở của đoạn mạch này bằng

A. 2R

B. 0,75R

C. 1,5R

D. R

Câu hỏi : 68466

Câu 27: Tại một điểm, đại lượng đo bằng lượng năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích đặt tại điểm đó, vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian là

A. độ to của âm.

B. cường độ âm

C. độ cao của âm.

D. mức cường độ âm.

Câu hỏi : 68467

Câu 28: Một sóng âm truyền trong không khí. Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt là 40 dB và 80 dB. Cường độ âm tại N lớn hơn cường độ âm tại M :

A. 2 lần.

B. 10000 lần.

C. 1000 lần

D. 40 lần.

Câu hỏi : 68468

Câu 29: Một sóng có chu kỳ 0,125 s thì tần số của sóng này là

A. 4 Hz.

B. 16 Hz.

C. 10 Hz

D. 8 Hz

Câu hỏi : 68469

Câu 30: Một sóng ngang truyền trên một sợi dây có phương trình sóng là:

 u=6cos(4πt-0,02πx) ( cm, s). Bước sóng và tần số của sóng là

A. λ=100cm ,f =2Hz

B. λ =200cm, f=0,5Hz

C. λ=100cm ,f =0,5Hz

D. λ =200cm, f=2Hz

Câu hỏi : 68470

Câu 31: Khi có sóng dừng trên dây, khoảng cách giữa nút và bụng liền kề bằng

A. một bước sóng.

B. một phần tư bước sóng.  

C. một nửa bước sóng.

D. một số nguyên lần bước sóng.

Câu hỏi : 68471

Câu 32: Một vật dao động tắt dần có các đại lượng luôn giảm theo thời gian là:

A. Li độ và tốc độ

B. Biên độ và năng lượng dao động

C. Biên độ và gia tốc

D. Biên độ và tốc độ

Câu hỏi : 68472

Câu 33: Con lắc lò xo nằm ngang có biên độ dao động 5cm. Lấy g = 10m/s2. Chọn gốc thế năng tại vị trí cân bằng. Khi động năng bằng thế năng, vật cách vị trí cân bằng: 

A.  5/ √2cm

B. 5cm

C. 5√2cm

D. 2,5√2cm

Câu hỏi : 68473

Câu 34: Khi nói về sóng âm, phát biểu nào dưới đây là sai:

A. Khi nói về sóng âm, phát biểu nào dưới đây là sai:

B. Sóng cơ có tần số nhỏ hơn 16Hz gọi là sóng hạ âm

C. Sóng hạ âm và sóng siêu âm truyền được trong chân không

D. Sóng cơ có tần số lớn hơn 20000Hz gọi là sóng siêu âm

Câu hỏi : 68474

Câu 35: Âm thoa điện gồm hai nhánh dao động với tần số100Hz, chạm vào mặt nước tại 2 điểm S1, S2. Khoảng cách S1S2 = 10cm. Vận tốc truyền sóng nước là 1m/s. Có bao nhiêu gợn sóng trong khoảng giữa S1S2?

A. 17 gợn sóng

B. 18 gợn sóng

C. 19 gợn sóng

D. 21 gợn sóng

Câu hỏi : 68475

Câu 36: Chọn câu sai đối với mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp khi xảy ra cộng hưởng 

A. ZC = ZL

B. \left | Z_{L} -Z_{C}\right |=R

C. ω2LC=1

D. tanφ = 0

Câu hỏi : 68477

Câu 37: Đặt điện áp u=300coswt (V) vào 2 đầu đoạn mạch RLC  mắc nối tiếp gồm 1 tụ điện có dung kháng ZC=200Ω, điện trở R=100Ω và cuộn cảm có cảm kháng ZL=100Ω. Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong đoạn mạch này bằng:

A.  3A

B. 2A

C. 1,5√2A

D. 1,5A

Câu hỏi : 68478

Câu 38: Cho mạch điện gồm điện trở R = 100 Ω,  tụ điện C có ZC = 2R, và một cuộn dây L có ZL=R. Độ lệch pha giữa hiệu điện thế và cường độ dòng điện 2 đầu mạch bằng

A. π/4 rad

B. -π/4 rad

C. -π/2 rad

D. π/2 rad

Câu hỏi : 68479

Câu 39: Một thiết bị điện xoay chiều có giá trị định mức ghi trên thiết bị là 110V. Thiết bị đó phải chịu được điện áp cực đại là:

A. 220V

B. 110V

C. 110√2V

D. 220√2V

Câu hỏi : 68481