Câu 1: Khi một vật dao động điều hòa thì

 

A. lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.

B. gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.

C. lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ.

D.  vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.

Câu hỏi : 69526

Câu 2: Công thức nào sau đây đ­­ược dùng để tính chu kì dao động của con lắc đơn

A. T=2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}

B. T=2\pi\sqrt{\frac{l}{g}}

C. T=2\pi \sqrt{\frac{g}{l}}

D. T=2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}

Câu hỏi : 69530

Câu 3: Tìm Câu trả lời đúng khi nói về dao động điều hòa

A. Gia tốc trong dao động điều hòa sớm pha hơn li độ là π/2

B. Vận tốc trong dao động điều hòa trễ pha hơn li độ là π/2

C. Gia tốc trong dao động điều hòa trễ pha hơn vận tốc là π/2

D. Gia tốc trong dao động điều hòa sớm pha hơn vận tốc là π/2

Câu hỏi : 69533

Câu 4: Chọn Câu sai: Cơ năng của một vật dao động điều hòa:

A.  Luôn luôn là một hằng số.            

B. Bằng động năng của vật khi qua vị trí cân bằng.

C. Bằng thế năng của vật khi qua vị trí cân biên

D.  Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T.

Câu hỏi : 69534

Câu 5: Hiện tượng cộng hưởng thể hiện rõ rệt nhất khi

A. biên độ của lực cưỡng bức nhỏ.  

B.  tần số của lực cưỡng bức lớn.

C. lực ma sát của môi trường lớn.  

D.  lực ma sát của môi trường nhỏ.

Câu hỏi : 69535

Câu 6: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có các phương trình dao động là:

x_{1}=3cos(\omega t-\frac{\pi }{4})(cm)  và  x_{2}=4cos(\omega t+\frac{\pi }{4})(cm). Biên độ của dao động tổng hợp hai dao động trên là

A. 1 cm.  

B. 7 cm.      

C.  5 cm. 

D. 12 cm.

Câu hỏi : 69544

Câu 7: Một vật dao động điều hoà với tần số 2,5 Hz và có biên độ 0,020 m. Vận tốc cực đại của nó bằng:

A. 0,008 m/s ;   

B. 0,050 m/s ;   

C. 0,125 m/s;  

D. 0,314 m/s.

Câu hỏi : 69549

Câu 8: Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ có khối lượng 400g, lò xo khối lượng không đáng kể và có độ cứng 100N/m. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang. Lấy \pi ^{2}= 10 . Dao động của con lắc có chu kì là:

A. 0,8s       

B.  0,4s    

C. 0,2s 

D.  0,6s

Câu hỏi : 69552

Câu 9: Chọn đáp án đúng. Một con lắc đơn gồm vật  nặng khối lượng m, chiều dài l, dao động với tần số f. Nếu giảm khối lượng của vật đi 2 lần thì tần số  f' của con lắc là:

A. f' = 2f . 

B. .f' = 0,5f       

C. f' = 0,2f.  

D. f' = f. 

Câu hỏi : 69555

Câu 10: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m = 10 g và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa trên quỹ đạo dài  4 cm, tần số 5 Hz. Lúc t = 0, vật ở vị trí cân bằng và bắt đầu đi theo hướng dương. Biểu thức tọa độ của vật theo thời gian là:

A. x=2cos(\10\pi t-\pi)(cm)

B. x=4cos(\10\pi t+\pi)(cm)

C. x=4cos(\10\pi t+\pi/2)(cm)

D. x=2cos(\10\pi t-\pi/2)(cm)

Câu hỏi : 69559

Câu 11: Vật có khối lượng m = 100 g treo vào lò xo có độ cứng k = 40 N/m. Kéo vật xuống dưới VTCB 1 cm rồi truyền cho vật vận tốc 20 cm/s hướng thẳng lên để vật dao động điều hòa. Biên độ dao động của vật là:

A. \sqrt{2}

B. 2 cm.   

C. 2\sqrt{2}  cm

D. 4cm

Câu hỏi : 69561

Câu 12: Trong hiện tượng giao thoa sóng với hai nguồn đồng pha, những điểm trong vùng giao thoa không dao động khi hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn là:

A. k\lambda

B. k\frac{\lambda }{2}

C. (2k+1)\frac{\lambda }{4}

D. (2k+1)\frac{\lambda }{2}

Câu hỏi : 69563

Câu 13: Sóng ngang truyền được trong các môi trường nào?

A. rắn, lỏng và khí.  

B. rắn và bề mặt chất lỏng.

C.  khí và rắn.     

D. lỏng và khí.

Câu hỏi : 69565

Câu 14: Chọn một phát biểu đúng khi nói về độ to của âm :

A. Độ to của âm là đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào tần số của âm

B. Độ to của âm là đặc tính vật lí của âm phụ thuộc vào cường độ âm

C. Độ to của âm là đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào đồ thị dao động âm

D. Độ to của âm là đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào mức cường độ âm

Câu hỏi : 69567

Câu 15: Hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng bao nhiêu?

A. bằng hai lần bước sóng.       

B. bằng một phần tư bước sóng.

C. bằng một bước sóng.               

D. bằng một nửa bước sóng.

Câu hỏi : 69568

Câu 16: Một lá thép mỏng, một đầu cố định, đầu còn lại được kích thích để dao động với chu kì không đổi và bằng 0,08 s. Âm do lá thép phát ra là

A. âm mà tai người nghe được.   

B.  nhạc âm.

C. hạ âm.           

D. siêu âm.

Câu hỏi : 69570

Câu 17: Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 10-5 W/m2. Biết I0 = 10-12 W/m2. Mức cường độ âm tại điểm đó bằng:

A.  50 dB         

B. 60 dB      

C. 70dB    

D. 80 dB

Câu hỏi : 69575

Câu 18: Một người quan sát trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa 2 ngọn sóng liên tiếp bằng 2 m và có 6 ngọn sóng qua trước mặt trong 8 s. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là

A. 1,25 m/s     

B. 3 m/s     

C. 3,2 m/s

D. 2,5 m/s

Câu hỏi : 69578

Câu 19: Sóng dừng trên dây dài 1m với vật hai đầu cố định, có một múi. Bước sóng là:

A.  2 m   

B.  25 cm   

C.  2,5 m    

D. 0,5 m

Câu hỏi : 69580

Câu 20: Tại hai điểm A và B cách nhau 16cm trên mặt nước dao động cùng tần số 50Hz, cùng pha, vận tốc truyền sóng trên mặt nước 100cm/s . Trên AB số điểm dao động với biên độ cực đại là

A. 15 điểm kể cả A và B    

B. 15 điểm trừ A và B.        

C. 16 điểm trừ A và B.      

D. 14 điểm trừ A và B.

Câu hỏi : 69585

Câu 21: Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần

A. cùng tần số với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0.

B. cùng tần số và cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.

C. luôn lệch pha\pi/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.

D. có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch. 

Câu hỏi : 69587

Câu 22: Số đo của vôn kế xoay chiều chỉ

A. giá trị trung bình của hiệu điện thế xoay chiều

B. giá trị hiệu dụng của hiệu điện thế xoay chiều.

C. giá trị tức thời của hiệu điện thế xoay chiều.

D. giá  trị cực đại của hiệu điện thế xoay chiều

Câu hỏi : 69588

Câu 23: Mạch điện RLC có cộng hưởng. Kết luận nào sau đây là không đúng ?

A. Cư­­ờng độ hiệu dụng của dòng điện có giá trị cực tiểu.

B. Tổng trở đoạn mạch có giá trị cực tiểu.

C. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt giá trị cực đại.

D. Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở thuần bằng hệu điện thế hiệu dụng hai đầu đoạn mạch.

Câu hỏi : 69589

Câu 24: Tìm phát biểu sai khi nói về máy biến áp:

A. Khi tăng số vòng dây ở cuộn thứ cấp, hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn thứ cấp tăng.

B.  Khi giảm số vòng dây ở cuộn thứ cấp, cường độ dòng điện trong cuộn thứ cấp giảm.

C. Muốn giảm hao phí trên đường dây tải điện, phải dùng máy tăng thế để tăng hiệu điện thế.

D. Khi mạch thứ cấp hở, máy biến thế xem như không tiêu thụ điện năng.

Câu hỏi : 69592

Câu 25: Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm tăng lên 2 lần thì cảm kháng của cuộn cảm

A. tăng lên 4 lần.   

B.  tăng lên 2 lần. 

C. giảm đi 2 lần.

D. giảm đi 4 lần.

Câu hỏi : 69594

Câu 26: Đặt vào hai đầu tụ điện C=\frac{10^{-4}}{\pi }(F)  một điện áp xoay chiều u = 141cos(100\pit)V. Cường độ dòng điện qua tụ điện là

A.  I = 1,41A.   

B. I = 1A   

C.  I = 2,00A.  

D. I = 100U

Câu hỏi : 69598

Câu 27: Một cuộn dây khi mắc vào điện áp xoay chiều 50V – 50Hz thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là 0,2A và công suất tiêu thụ trên cuộn dây là 1,5W. Hệ số công suất của mạch là bao nhiêu?

A. k = 0,15.     

B.  k = 0,25.   

C. k = 0,50.  

D. k = 0,75.

Câu hỏi : 69600

Câu 28: Hiệu điện thế xoay chiều giữa hai đầu điện trở R = 100 cú biểu thức :u=100\sqrt{2}cos(\omega t)(V) .Nhiệt lượng tỏa ra trên R trong 1phút l

A. 200 J 

B. 6000\sqrt{2} J

C.  600J            

D. 6000 J

Câu hỏi : 69603

Câu 29: Cho dòng điện i=2\sqrt{2}cos(100\pi t+\frac{\pi }{6})(A) chạy qua một đoạn mạch điện. Viết biểu thức điện áp ở hai đầu mạch biết điện áp cực đại là 120 V và điện áp trễ pha \frac{\pi }{3} với cường độ dòng điện qua mạch :

A. u=120cos(100\pi t-\frac{\pi }{6})(V)

B. u=120cos(100\pi t+\frac{\pi }{6})(V)

C. u=120cos(100\pi t-\frac{\pi }{3})(V)

D. u=120\sqrt{2}cos(100\pi t+\frac{\pi }{3})(V)

Câu hỏi : 69609

Câu 30: Đoạn mạch gồm điện trở R = 200 W nối tiếp với cuộn thuần cảm L = \frac{2}{\pi } H, đặt vào hai đầu mạch điện áp u = 400\sqrt{2} cos (100\pi t ) (V) . Điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở R và hai đầu cuộn cảm là 

A. UR = 400 V, UL = 400 V.       

B. UR = 400\sqrt{2} V, UL = 400\sqrt{2} V.

C. UR = 200 V, UL = 200 V.                   

D. UR = 200 \sqrt{2}V, UL = 200\sqrt{2} V

Câu hỏi : 69622

Câu 31: Một đoạn mạch gồm một tụ điện có dung kháng Z_{C}= 200\Omega  và một cuộn cảm có cảm kháng Z_{L}=100\Omega  mắc nối tiếp. Điện áp tại hai đầu cuộn cảm có dạng u_{L}=100cos(100\pi t+\frac{\pi }{6})(V) . Biểu thức điện áp ở hai đầu tụ điện có dạng:

A. u_{C}=100cos(100\pi t-\frac{\pi }{2})(V)

B. u_{C}=100cos(100\pi t+\frac{\pi }{6})(V)

C. u_{C}=200cos(100\pi t-\frac{\pi }{3})(V)

D. u_{C}=200cos(100\pi t-\frac{5\pi }{6})(V)

Câu hỏi : 69624

Câu 32:

Một khung dây dẹt hình chữ nhật gồm 200 vòng, có các cạnh 15cm và 20cm quay đều trong từ trường với vận tốc 1200 vòng/phút. Biết từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ \overrightarrow{B}

 vuông góc với trục quay và B=0,05T. Giá trị hiệu dụng của suất điện động xoay chiều là:

A. 26,7V.     

B. 37,7V.   

C. 42,6V.  

D. 53,2V.

Câu hỏi : 69625

Câu 33: Một vật dao động điều hoà quanh vị trí cân bằng. Khi vật đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì

A.  vận tốc giảm đều, gia tốc không đổi.         

B. vận tốc tăng đều, gia tốc giảm đều.

C. vận tốc giảm, gia tốc biến thiên điều hoà.      

D. vận tốc tăng, gia tốc biến thiên điều hoà.

Câu hỏi : 69626

Câu 34: Phương trình dao động của một chất điểm dao động điều hoà dọc theo trục Ox có dạng x = Acos(2t + \frac{\pi }{3} ) . Gốc thời gian được chọn lúc nào ?

A.  Lúc chất điểm có li độ x = A.      

B. Lúc chất điểm có li độ x = – A.

C. Lúc chất điểm đi qua vị trí x = A/2 ngược chiều dương của trục toạ độ.

D. Lúc chất điểm đi qua vị trí x = A/2 cùng chiều dương của trục toạ độ.

Câu hỏi : 69627

Câu 35: Đại lượng nào kể sau của sóng cơ học không phụ thuộc vào môi trường truyền sóng?

A. Biên độ.  

B. Vận tốc truyền sóng. 

C. Tần số.  

D. Bước sóng

Câu hỏi : 69628

Câu 36: Một nguồn phát sóng cơ dao động theo phương trình u=4cos(4\pi t-\frac{\pi }{4})(cm)  .Biết dđ tại hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng cách nhau 0,5 m có độ lệch pha là \frac{\pi }{3} .Tốc độ truyền của sóng đó là

A. 1,0 m/s      

B. 2,0 m/s.  

C. 1,5 m/s.  

D. 6,0 m/s.

Câu hỏi : 69630

Câu 37: Chọn Câu Đúng. Dòng điện xoay chiều là dòng điện:

A. có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian.           

B. có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian.

C. có chiều biến đổi theo thời gian.        

D.  có chu kỳ không đổi.

Câu hỏi : 69631

Câu 38: Khi có cộng hưởng điện xảy ra thì

A. cường độ hiệu dụng của dòng điện qua mạch có giá trị không phụ thuộc điện trở R của mạch.

B. điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện và giữa hai đầu cuộn dây luôn bằng nhau.

C. điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện luôn đạt giá trị cực đại.

D. điện áp giữa hai đầu điện trở thuần cùng pha với hiệu điện thế hai đầu mạch.

Câu hỏi : 69632

Câu 39: .Một máy phát điện xoay chiều một pha sản xuất ra suất điện động có biểu thức: e=100\sqrt{2}cos(100\pi t)(V).Nếu rôto quay 600 vòng/phút thì số cặp cực là:

A. p = 10      

B.  p = 8       

C. p = 5                    

D. p = 4

Câu hỏi : 69635

Câu 40: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Biết cảm kháng gấp đôi dung kháng. Dùng vôn kế xoay chiều (điện trở rất lớn) đo điện áp giữa hai đầu tụ điện và điện áp giữa hai đầu điện trở thì số chỉ của vôn kế là như nhau. Độ lệch pha của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch là 

A. \frac{\pi }{4}

B. \frac{\pi }{6}

C. \frac{\pi }{3}

D. -\frac{\pi }{3}

Câu hỏi : 69636