Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm andehit fomic, axit axetic, glucozo, glixerol thu được 29.12 lít CO2 (đktc) và 27 gam nước. Thành phần phần trăm khối lượng của glixerol trong hỗn hợp ban đầu là

A. 23,4%

B. 18,4%

C. 43,8%

D. 46,7%

Câu hỏi : 793

Câu 2: Trong tự nhiên oxi có 3 đồng vị bền _{8}^{16}O\textrm{}, \ _{8}^{17}O\textrm{}, \ _{8}^{18}O\textrm{} còn cacbon có 2 đồng vị bền _{6}^{12}C\textrm{}, \ _{6}^{13}C\textrm{}. Số lượng phân tử tạo thành từ các đồng vị trên là

A. 12

B. 6

C. 9

D. 18

Câu hỏi : 794

Câu 3: Hòa tan hết 10,24 gam Cu bằng 200ml dung dịch HNO3 3M được dung dịch X. Thêm 400ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X. Lọc bỏ kết tủa, cô cạn dung dịch rồi nung chất rắn đến khối lượng không đổi thu được 26,44 gam chất rắn. Số mol HNO3 đã phản ứng với Cu là

A. 0.48

B. 0.58

C. 0.56

D. 0.4

Câu hỏi : 795

Câu 4: Trong phản ứng K2Cr7O7 + HCl → CrCl3 + Cl2 + KCl + H2O. Số phần tử HCl đóng vai trò chất khử bằng k lần tổng số phân tử HCl tham gia phản ứng. Giá trị của k là

A. \frac{4}{7}

B. \frac{1}{7}

C. \frac{3}{14}

D. \frac{3}{7}

Câu hỏi : 1133

Câu 5: Supephotphat kép có thành phần chính là

A. Ca3(PO4)2

B. Ca(H2PO4)2    

C. CaHPO4

D. Ca(H2PO4)2 và CaSO4

Câu hỏi : 1134

Câu 6: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Trong hợp chất, tất cả các kim loại kiềm đều có số oxi hóa +1

B. Trong nhóm IA, tính khử của các kim loại giảm dần từ Li đến Cs

C. Tất cả các hidroxit của kim loại nhóm IIA đều dễ tan trong nước

D. Tất cả các kim loại nhóm IIA đều có mạng tinh thể lập phương tâm khối

Câu hỏi : 1135

Câu 7: Cho CO2 lội từ từ vào dung dịch chứa KOH và Ca(OH)2 có thể xảy ra các phản ứng: (1)  CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 ↓ + H2O (2)  CO2 + 2KOH → K2CO3  + H2O (3)  CO2 + K2CO3 + H2O → 2KHCO3   (4)  CO2 + CaCO3+ H2O → Ca(HCO3)2 Thứ tự các phản ứng xảy ra là:

A. 1,2,3,4

B. 1,2,4,3

C. 1,4,2,3

D. 2,1,3,4

Câu hỏi : 2112

Câu 8: Để phân biệt 4 kim loại Ag, Na, Mg và Al chỉ cần dùng thuốc thử là:

A. H2O

B. NaOH loãng

C. HCl loãng

D. Dung dịch NH3

Câu hỏi : 2113

Câu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Polietilen và poli (vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng

B. Tơ visco, tơ xenlulozo axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp

C. Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên

D. Tơ nilon -6,6 được điều chế từ hexametylendiamin và axit axetic

Câu hỏi : 2114

Câu 10: Vôi sống sau khi sản xuất phải được bảo quản trong bao kín. Nếu để lâu ngày trong không khí, vôi sống sẽ “chết”. Hiện tượng này được giải thích bằng phản ứng nào dưới đây?

A. Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3  + H2O

B. CaO + CO2 → CaCO3  

C. CaCO3  + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2  

D. CaO + H2O → Ca(OH)2

Câu hỏi : 2119

Câu 11: Dãy gồm các chất đều có thể làm mất tính cứng tạm thời của nước là:

A. NaOH, Na3PO4, Na2CO3

B. HCl, NaOH, Na2CO3

C. KCl, Ca(OH)2, Na2CO3

D. HCl, Ca(OH)2, Na2CO3

Câu hỏi : 2125

Câu 12: Cho 23,4 gam hỗn hợp X gồm Fe và FeO tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng và khuấy đều. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa chất tan FeSO4 và 5,04 lít (dktc) khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất). Số mol H2SO4 đã phản ứng là:

A. 0,6

B. 0,4

C. 0,675

D. 0,375  

Câu hỏi : 2159

Câu 13: Hòa tan hoàn toàn 5,94 gam hỗn hợp hai muối clorua của 2 kim loại A, B đều thuộc phân nhóm chính II vào nước được 100ml dung dịch X. Để làm kết tủa hết ion Cl-  có trong dung dịch X người ta cho toàn bộ lượng dung dịch X ở trên tác dụng vừa đủ với dung dịch AgNO3. Kết thúc thí nghiệm, thu được dung dịch Y và 17,22 gam kết tủa. Khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch Y là

A. 4,86 gam

B. 5,4 gam

C. 7,53 gam

D. 9,12 gam

Câu hỏi : 2161

Câu 14: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Fe và Fe2O3 trong dung dịch HCl thu được 2,24 lít khí H2 (dktc) và dung dịch Y. Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc kết tủa, đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 24,0 gam chất rắn. Giá trị của m là

A. 16,8

B. 16,8 < m < 21,6

C. 20 < m ≤ 21,6

D. 21,6

Câu hỏi : 2162

Câu 15: Hòa tan hoàn toàn 12,0 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu bằng dung dịch HNO3 dư, kết thúc thí nghiệm thu được 6,72 lít (dktc) hỗn hợp khí Y gồm NO và NO2 có khối lượng 12,2 gam và dung dịch Z (không chứa muối amoni). Cô cạn dung dịch Z thì thu được bao nhiều gam muối khan?

A. 43,0 gam

B. 30,6 gam

C. 55,4 gam

D. 39,9 gam

Câu hỏi : 2463

Câu 16: Ngâm một thanh kim loại M có khối lượng 50,0 gam trong dung dịch HCl. Sau phản ứng thu được 336ml H2 (dktc) và thấy khối lượng lá kim loại giảm 1,68% so với ban đầu. Kim loại M là:  

A. Mg

B. Al

C. Si

D. Fe

Câu hỏi : 2464

Câu 17: Cho luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam Fe2O3 nung nóng. Sau một thời gian thu được 13,92 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3. Hòa tan X bằng HNO3 đặc nóng, thu được 5,824 lít NO2 (dktc). Giá trị của m là:  

A. 18,08

B. 16,0

C. 11,84

D. 9,76

Câu hỏi : 2465

Câu 18: Điện phân 1,0 lít dung dịch NaCl (dư) với điện cực trơ, màng ngăn xốp tới khi dung dịch thu được có pH = 12 (coi lượng Cl2 tan và tác dụng với nước không đáng kể, thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể), thì thể tích khí thu được ở anot (dktc) là  

A. 0,112 lít

B. 0,224 lít

C. 0,336 lít

D. 1,120 lít

Câu hỏi : 2466

Câu 19: Dung dịch X gồm 5 ion: Mg2+, Ba2+, Ca2+, 0,1 mol Cl-và 0,2 mol NO3- . Thêm từ từ dung dịch K2CO3 1M và dung dịch X đến khi được lượng kết tủa lớn nhất thì thể tích dung dịch K2CO3 tối thiểu đã sử dụng là

A. 300ml

B. 250ml

C. 200ml

D. 150ml

Câu hỏi : 2467

Câu 20: Hòa tan 26,64 gam chất X là tinh thể muối sunfat của kim loại M vào nước được dung dịch Y. Cho Y tác dụng với dung dịch NH3 vừa đủ thu được kết tủa Z, nung Z ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi được 4,08 gam oxit. Mặt khác cho Y tác dụng với dung dịch BaCl2 dư được 27,96 gam kết tủa. X là  

A. MgSO4.6H2O

B. Fe2(SO4)3.12H2O

C. CuSO4.6H2O  

D. Al2(SO4)3.18H2O

Câu hỏi : 2468

Câu 21: Clo có 2 đồng vị _{17}^{35}\textrm{Cl} là _{17}^{37}\textrm{Cl} và  nguyên tử khối trung bình của clo là 35,5. Thành phần % về khối lượng của đồng vị _{17}^{37}\textrm{Cl} có trong muối KClO3 là:

A. 7,24%

B. 25,0%

C. 7,55%

D. 28,98%

Câu hỏi : 2469

Câu 22: Cho sơ đồ chuyển hóa: Fe3O4  + dung dịch HI (dư) → X + Y + H2O. Biết X và Y là sản phẩm cuối cùng của quá trình chuyển hóa. Các chất X và Y là

A. Fe và I2

B. FeI3 và FeI2

C. FeI2 và I2  

D. FeI3 và I2

Câu hỏi : 2472

Câu 23: Hòa tan hoàn toàn 9,0 gam hỗn hợp gồm bột Mg và bột Al bằng dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được V lít khí X (dktc) và dung dịch Y. Thêm từ từ dung dịch NaOH vào Y sao cho kết tủa đạt tới lượng lớn nhất thì dừng lại. Lọc kết tủa, đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 16,2 gam chất rắn. Giá trị của V là

A. 11,20

B. 10,08

C. 8,40

D. 5,04

Câu hỏi : 2473

Câu 24: Tổng số hạt (phân tử và ion) của axit fomic HCOOH có trong 10ml dung dịch axit 0,3M (cho biết độ điện ly của HCOOH trong dung dịch là α = 2%) là

A. 18,42.1020

B. 6,02.1023

C. 18,42.1023  

D. 18,06.1020

Câu hỏi : 2475

Câu 25: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H7O2Cl. Khi thủy phân X trong môi trường kiềm thu được các sản phẩm, trong đó có hai chất có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. Công thức cấu tạo đúng của X là  

A. HCOO-CH2-CHCl-CH3

B. CH3-COO- CH2Cl

C. C2H5COO-CH2- CH2Cl  

D. HCOO- CHCl- CH2-CH3

Câu hỏi : 2476

Câu 26: E là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C7H12O4. E tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng tạo ra một muối hữu cơ và 2 ancol là etanol và propan-2-ol. Tên gọi của E là  

A. Etyl isopropyl oxalat

B. Metyl isopropyl oxalat

C. Etyl isopropyl ađipat

D. Dietyl ađipat

Câu hỏi : 2477

Câu 27: Cho m gam hỗn hợp X gồm MgO, Al2O3, Fe3O4, Fe2O3, CuO và Cr2O3 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thấy giải phóng 1,12 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất ở dktc). Dẫn CO qua m gam hỗn hợp X, đun nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp rắn Y và hỗn hợp khí Z. Dẫn Z qua nước vôi trong, dư thu được 12 gam kết tủa. Hòa tan chất rắn Y trong dung dịch HNO3 dư, thu được V lít khí hỗn hợp NO2, NO (dktc) và dung dịch không chứa muối amoni. Tỉ khối của hỗn hợp khí này so với hidro là 19,44. Giá trị của V là  

A. 4,032

B. 2,846

C. 1,66

D. 3,439

Câu hỏi : 2478

Câu 28: Một trong những điểm khác nhau giữa protein và cacbonhidrat và lipit là

A. Protein luôn có khối lượng phân tử lớn hơn

B. Protein luôn có nguyên tố nito trong phân tử

C. Protein luôn là chất hữu cơ no

D. Protein luôn có nhóm chức –OH trong phân tử

Câu hỏi : 2479

Câu 29: Các loại tơ có nguồn gốc xenlulozo là

A. Sợi bông, tơ tằm, tơ nilon -6,6

B. Tơ tằm, len, tơ visco

C. Sợi bông, tơ visco, tơ carpon

D. Tơ axetat, sợi bông, tơ visco,

Câu hỏi : 2480

Câu 30: Dầu mỡ để lâu bị ôi, thiu là do

A. Chất béo bị rữa ra

B. Chất béo bị oxi hóa chậm bởi oxi không khí

C. Chất béo bị thủy phân với nước trong không khí

D. Chất béo bị phân hủy thành các andehit có mùi khó chịu

Câu hỏi : 2481

Câu 31: Cho sơ đồ phản ứng: A + NaOH \overset{t^{o}}{\rightarrow} B + D ; B + Ag2\overset{NH_{3}}{\rightarrow} E + Ag ↓ ; D \overset{xt,t^{o}}{\rightarrow} J + H2 + H2O; E + NaOH → F + H2O; J → Cao su buna Tên gọi của A là

A. Isopropyl acrylat

B. Metyl axetat

C. Etyl fomat

D. Vinyl fomat

Câu hỏi : 2484

Câu 32: Hợp chất hữu cơ X khi đun nhẹ với dung dịch AgNO3 / NH3 dư thu được sản phẩm Y. Cho Y tác dụng với dung dịch HCl hoặc NaOH đều cho khí vô cơ. X là

A. HCHO hoặc HCOOH

B. HCHO hoặc HCOONH4

C. HCOOH hoặc HCOONH4  

D. HCHO, HCOOH hoặc HCOONH4

Câu hỏi : 2489

Câu 33: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H8O2. Số lượng đồng phân của X có phản ứng tráng bạc là  

A. 9

B. 7

C. 10

D. 8

Câu hỏi : 2491

Câu 34: Cho sơ đồ phản ứng sau: But-1-en \overset{HBr}{\rightarrow}\dpi{100} \overset{NaOH, H_{2}O}{\rightarrow}\dpi{100} \overset{H_{2}SO_{4 dac},180^{o}C}{\rightarrow} Z Biết X, Y, Z đều là các hợp chất hữu cơ và là những sản phẩm chính của từng giai đoạn. Công thức của X, Y, Z lần lượt là

A. CH3CHBrCH2CH3; CH3CHOHCH2CH3 ; CH3CH=CHCH3

B. CH2BrCH2CH2CH3; CH2OHCH2CH2CH3 ; CH2=CHCH2CH3

C. CH3CHBrCH2CH3; CH3CHOHCH2CH3 ; CH2=CHCH2CH3  

D. CH3CHBrCH2CH3; CH3CHOHCH2CH3 ; CH3CH(C­2H5)OCH(C­2H5)CH3

Câu hỏi : 2494

Câu 35: Thủy phân hoàn toàn m gam dipeptet Gly-Ala (mạch hở) bằng dung dịch KOH vừa đủ, thu được dung dịch X. Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu được 2,4 gam muối khan. Giá trị của m là  

A. 1,22

B. 1,46

C. 1,36

D. 1,64

Câu hỏi : 2514

Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn hợp chất hữu cơ X chỉ thu được CO2 và H2O . Cho bay hơi 3,7 gam X ở  27oC  và 2atm, thu được 615ml khí. Biết X tác dụng được với Na, NaOH, và AgNO3 / NH3 . X là

A. OHC-COOH

B. HCOOHCH2CH3

C. HCOOHCH2CH3 hoặc CH2CH3 –COOH  

D. OHC-COOH hoặc CH2CH3 –COOH

Câu hỏi : 2515

Câu 37: Hỗn hợp X gồm ancol metylic và 1 ancol no, đơn chức R, mạch hở. Cho 2,76 gam X tác dụng với Na dư thu được 0,672 lít hidro (dktc), mặt khác oxi hóa hoàn toàn 2,76 gam X bằng CuO (to) thu được hỗn hợp andehit. Cho toàn bộ lượng andehit này tác dụng với dung dịch AgNO3 / NH3 dư thu được 19,44 gam chất kết tủa. Công thức cấu tạo của R là  

A. CH3CH2OH

B. CH3CH(CH3)OH

C. (CH3)2CHCH2OH  

D. CH3CH2CH2OH

Câu hỏi : 2517

Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 ancol thuộc cùng dãy đồng đẳng thu được 6,72 lít CO2 và 7,65 gam nước. Mặt khác khi cho m gam hỗn hợp X tác dụng với Na dư thu được 2,80 lít hidro. Biết tỉ khối hơi của mỗi chất so với hidro đều nhỏ hơn 40, các thể tích khí đo ở dktc. Công thức phân tử của 2 ancol là  

A. CH4Ovà C2H6O

B. C2H6O và C3H8O

C. C2H6O2 và C3H8O2  

D. C3H8O2 và C4H10O2

Câu hỏi : 2518

Câu 39: Tỉ lệ thể tích CO2 : H2O (hơi) sinh ra khi đốt cháy hoàn toàn một đồng đẳng X của glyxin là 6:7 (phản ứng cháy sinh ra khí N2 ). X tác dụng với glyxin cho sản phẩm là 1 dipeptit. CTCT của X là  

A. H2NCH2CH2COOH

B. C2H5CH(NH2)COOH

C. CH3CH(NH2)COOH  

D. H2NCH2CH2COOH hoặc CH3CH(NH2)COOH

Câu hỏi : 2519

Câu 40: Cho các chất: Zn, Cl2 , NaOH, NaCl, Cu, HCl, NH3 , AgNO3  . Số chất tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2  là

A. 7

B. 6

C. 5

D. 4

Câu hỏi : 2520

Câu 41: Có 4 ống nghiệm mất nhãn đựng riêng biệt các chất lỏng không màu gồm NH4HCO3, NaAlO2, C6H5ONa và C2H5OH . Chỉ dùng một hóa chất nào sau đấy để phân biệt bốn dung dịch trên?  

A. Khí CO2

B. Dung dịch NaOH

C. Dung dịch HCl  

D. Dung dịch BaCl2

Câu hỏi : 2521

Câu 42: Từ 1 tấn khoai có chứa 20% tinh bột, sản xuất được 100 lít ancol etylic nguyên chất có D = 0,8g/ml. Hiệu suất của quá trình sản xuất là

A. 70,43%

B. 78,20%

C. 88,04%

D. 90,86%

Câu hỏi : 2522

Câu 43: Khi xà phòng hóa 4,0 gam chất béo cần 100ml dung dịch KOH 0,1M. Chỉ số xà phòng hóa của chất béo đó là  

A. 0,140

B. 140,0

C. 1,40

D. 14,0

Câu hỏi : 2523

Câu 44: 7,04 gam một este đơn chức tác dụng vừa đủ với 80ml dung dịch NaOH 1M, thu được hai chất X và Y. Đốt cháy hết 0,6 gam Y được 1,32 gam CO2 và 0,72 gam H2O . Oxi hóa Y được chất có khả năng phản ứng tráng bạc. Công thức cấu tạo của X, Y lần lượt là  

A. HCOONa và CH3CH2CH2OH

B. CH3COONa và CH3CH2OH

C. CH3CH2COONa và CH3OH  

D. HCOONa và CH3CH(CH3)OH

Câu hỏi : 2525

Câu 45: X là một chất hữu cơ chứa một loại nhóm chức. Khi cho bay hơi hoàn toàn 2,3 gam X ở điều kiện nhiệt độ và áp suất thích hợp thì thu được một thể tích hơi bằng thể tích của 0,8 gam khí oxi trong cùng điều kiện. Cho 4,6 gam X trên tác dụng hết với Na thì thu được 1,68 lít khí H2 (dktc). Tên gọi của X là  

A. Axit oxalic

B. Butan-1,2-diol

C. Glixerol

D. Sorbitol

Câu hỏi : 2527

Câu 46: Đốt cháy hỗn hợp X gồm ba chất thuộc dãy đồng đẳng benzen cần dùng V lít không khí (dktc). Cho hấp thụ sản phẩm cháy vào bình đựng nước vôi, thu được 3,0 gam kết tủa, khối lượng dung dịch tăng 12,012 gam. Đun nóng dung dịch gồm 20% O2 và 80% N2 . Giá trị của V là  

A. 7,9968

B. 39,9840

C. 26,5440

D. 5,3088

Câu hỏi : 2528

Câu 47: Hỗn hợp E gồm 3 este đa chức của axit oxalic và hai ancol đơn chức, no, mạch hở, đồng đẳng kế tiếp. Thực hiện phản ứng xà phòng hóa hoàn toàn 4,8 gam hỗn hợp E bằng dung dịch xút vừa đủ thì thấy đã dùng hết 19,48ml dung dịch NaOH 11% (có d=1,12g/ml). Công thức của hai ancol tạo nên hỗn hợp E lần lượt là  

A. CH3OHvà C2H5OH

B. C5H11OHvà C6H13OH

C. C4H9OHvà C5H11OH  

D. C2H5OH và C3H7OH

Câu hỏi : 2530

Câu 48: Đốt cháy hoàn toàn 1,76 gam axit hữu cơ X mạch không phân nhánh thu được 1,792 lít  CO2 (dktc) và 1,44 gam H2O . Công thức cấu tạo của X là

A. HCOOH

B. CH3COOH

C. CH3CH2COOH  

D. CH3CH2CH2COOH

Câu hỏi : 2531

Câu 49: Cho 3 chất hữu cơ đơn chức có cùng công thức phân tử C3H8O tác dụng với CuO dư (nhiệt độ) thu được hỗn hợp sản phẩm. Cho hỗn hợp sản phẩm tác dụng với AgNO3 / NH3 dư thu được 21,6 gam Ag. Nếu dung nóng hỗn hợp 3 chất trên với H2SO4 đặc ở 140oC  thì thu được 34,5 gam hỗn hợp 4 ete và 4,5 gam H2O . Thành phần % khối lượng ancol bậc 2 có trong hỗn hợp là  

A. 30,77%

B. 15,38%

C. 61,53%

D. 46,15%

Câu hỏi : 2533

Câu 50: Cho sơ đồ sau: C2H2  → A → B → D → CH3COOC2H5. A, B, D tương ứng có thể là

A. CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH

B. C2H4 , C2H6O2 , C2H5OH

C. C2H4 , C4H6 , C4H10  

D. C2H6 , C2H5Cl, CH3COOH

Câu hỏi : 2534