Câu 1: X, Y là 2 ancol đơn chức. Cho hỗn hợp gồm 1,6 gam X và 3 gam Y tác dụng hết với Na thu được 1,12 lít H2 (đktc). Công thức phân tử Y là ( biết MX < MY)

A. C3H7OH

B. C4H9OH

C. CH3OH

D. C2H5OH

Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng

A. Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau

B. Trong phân tử amilozơ tồn tại cả liên kết  α-1,4-glicozit và  α-1,6-glicozit

C. Thủy phân saccarozơ thu được 2 monosaccarit khác nhau

D. Thủy phân hoàn toàn tinh bột và xenlulozơ cùng thu được một monosaccarit

Câu 3: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:                                                                  

(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước.                   

(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit.        

(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam.                                                                                                   (d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất.                                                         

(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag . 

Số phát biểu đúng là

A. 2

B. 5

C. 3

D. 4

Câu 4: Khối lượng xenlulozơ và khối lượng axit nitric cần lấy để sản xuất ra 445,5 kg xenlulozơ trinitrat, biết hiệu xuất phản ứng đạt 75% là

A. 162 kg xenlulozơ và 378 kg HNO3

B. 182,25 kg xenlulozơ và 212,625 kg HNO3

C. 324 kg xenlulozơ và 126 kg HNO3

D. 324 kg xenlulozơ và 378 kg HNO3

Câu 5: Độ linh động của nguyên tử H trong nhóm OH của các chất C2H5OH, C6H5OH, H2O, HCOOH, CH3COOH tăng dần theo thứ tự:

A. H2O < C6H5OH < C2H5OH < CH3COOH < HCOOH

B. C2H5OH < H2O < C6H5OH < HCOOH < CH3COOH

C. C2H5OH < H2O < C6H5OH < CH3COOH < HCOOH

D. CH3COOH < HCOOH < C6H5OH < C2H5OH < H2O

Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm etanol và phenol có tỉ lệ mol 3:1, cho toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch nước vôi trong thì thu được 15 gam kết tủa, lấy dung dịch sau phản ứng tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thu được 7,5 gam kết tủa nữa. Khối lượng bình đựng dung dịch nước vôi sẽ

A. tăng 5,4 gam

B. tăng 3,6 gam

C. tăng 13,2 gam

D. tăng 18,6 gam

Câu 7: Hỗn hợp T gồm hai axit cacboxylic no mạch hở.

- Thí nghiệm 1: Đốt cháy hoàn toàn a (mol) hỗn hợp T thu được a (mol) H2O.

- Thí nghiệm 2: a (mol) hỗn hợp T tác dụng với dung dịch NaHCO3 dư thu được 1,6a (mol) CO2.

Phần trăm khối lượng của axit có phân tử khối nhỏ hơn trong T là

A. 31,76%

B. 46,67%

C. 25,41%

D. 40,00%

Câu 8: Đốt cháy hết m gam hỗn hợp X gồm hai anđehit đơn chức, mạch hở (có một liên kết đôi C = C trong phân tử) thu được V lít khí CO2 ở đktc và a gam H2O. Biểu thức liên hệ giữa m; a và V là

A. m = \frac{5V}{4} - \frac{7a}{9}

B. m = \frac{4V}{5} - \frac{9a}{7}

C. m = \frac{4V}{5} - \frac{7a}{9}

D. m = \frac{5V}{4} - \frac{9a}{7}

Câu 9: Cho 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 175 ml dd HCl 2M, thu được dung dịch X. Cho NaOH dư vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là

A. 0,50

B. 0,70

C. 0,65

D. 0,55

Câu 10: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 70% rồi hấp thụ toàn bộ khí thoát ra vào 4 lít dung dịch NaOH 0,5M (d =1,05g/ml) thu được dung dịch chứa 2 muối có tổng nồng độ là 3,211%. Giá trị của m là:

A. 270,0

B. 192,9

C. 135,0

D. 384,7

Câu 11: Cho các chất sau: KOH, NH3, H2O, CaO, Mg, Cu, Na2CO3, Na2SO4, CH3OH, C6H5OH. Số chất có thể tác dung với axit fomic là

A. 5

B. 6

C. 7

D. 8

Câu 12: Cho hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ no, đơn chức A, B tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch KOH 0,40M, thu được một muối và 336 ml hơi một ancol (ở đktc). Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp X trên, sau đó hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thì khối lượng bình tăng 5,27 gam. Công thức của A, B là

A. HCOOH và HCOOC3H7

B. HCOOH và HCOOC2H5

C. CH3COOH và CH3COOCH3

D. CH3COOH và CH3COOC2H5

Câu 13: Trong các chất sau: (X1): 1,2 - đicloeten; (X2): but-2-en; (X3): anđehit acrylic; (X4): metylmetacrylat và (X5): axit oleic. Những chất nào có đồng phân hình học là

A. (X2); (X3); (X5)

B. (X1); (X2); (X5)

C. (X1); (X3); (X5)

D. (X1); (X2); (X3)

Câu 14: Cho các hợp chất hữu cơ:  

(1) ankan;  

(2) ancol no, đơn chức, mạch hở;  

(3) anđehit không no (có một liên kết đôi C=C), mạch hở; 

(4) ete no, đơn chức, mạch hở;      

(5) anken;   

(6) ancol không no (có một liên kết đôi C=C), mạch hở; 

(7) ankin;      

(8) anđehit no, đơn chức, mạch hở;                  

(9) axit no, đơn chức, mạch hở;   

(10) axit không no (có một liên kết đôi C=C), đơn chức.    

Dãy gồm các chất khi đốt cháy hoàn toàn đều cho số mol CO2 bằng số mol H2O là:

A. (5), (6), (8), (9)

B. (1), (3), (5), (6), (8)

C. (2), (3), (5), (7), (9)

D. (3), (4), (6), (7), (10)

Câu 15: Dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol là:

A. nước brom, natri, dung dịch NaOH

B. nước brom, axit axetic, dung dịch NaOH

C. nước brom, anđehit axetic, dung dịch NaOH

D. dung dịch NaCl, dung dịch NaOH, kim loại Na

Câu 16: Cho Na dư tác dụng với a gam  dung dịch CH3COOH. Kết thúc phản ứng, thấy khối lượng H2 sinh ra là \frac{11a}{240}. Vậy nồng độ C% dung dịch axit là

A. 36%

B. 10%

C. 4,58%

D. 25%

Câu 17: Cho 15,8g hỗn hợp gồm CH­3OH và C6H5OH tác dụng với dung dịch brom dư, thì làm mất màu vừa hết 48g Br2. Nếu đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp trên thì thể tích CO2 thu được ở đktc là

A. 16,8 lít

B. 44,8 lít

C. 22,4 lít

D. 17,92 lít

Câu 18: Thực hiện phản ứng este hoá giữa axit axetic và hỗn hợp gồm 8,4 gam 3 ancol là đồng đẳng của ancol etylic. Sau phản ứng thu được 16,8 gam 3 este. Lấy sản phẩm của phản ứng este hoá trên thực hiện phản ứng xà phòng hoá với dung dịch NaOH 4 M thì thu được m gam muối. (Giả sử hiệu suất phản ứng este hoá là 100%). Giá trị của m là

A. 10,0

B. 20,0

C. 16,4

D. 8,0

Câu 19: Đun nóng hỗn hợp gồm etanol và butan-2-ol với H2SO4 đặc thì thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm hữu cơ? (Không kể sản phẩm của phản ứng giữa ancol với axit)

A. 7

B. 6

C. 5

D. 8

Câu 20: Từ 1,0 tấn chất béo chứa 89% khối lượng tristearin (còn 11% tạp chất trơ bị loại bỏ trong quá trình nấu xà phòng) đem xà phòng hóa bởi NaOH. Tính khối lượng xà phòng thu được?

A. 1,0 tấn

B. 1,5 tấn

C. 0,9 tấn

D. 1,2 tấn

Câu 21: Cho các este: vinyl axetat, vinyl benzoat, etyl axetat, isoamyl axetat, phenyl axetat, anlyl axetat, số este có thể điều chế trực tiếp bằng phản ứng của axit và ancol tương ứng (có H2SO4 đặc làm xúc tác) là

A. 4

B. 3

C. 2

D. 5

Câu 22: Cho hỗn hợp X (gồm CH3OH, C2H4(OH)2, C3H5(OH)3) có khối lượng m gam. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X thu được 5,6 lít khí CO2 (ở đktc). Cũng m gam hỗn hợp X trên cho tác dụng với Na (dư) thu được V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là

A. 3,36

B. 2,8

C. 11,2

D. 5,6

Câu 23: Cho CTPT của hợp chất thơm X là C7H8O2. X tác dụng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ mol 1:1. Số chất X thỏa mãn là

A. 5

B. 3

C. 6

D. 2

Câu 24: Cho hỗn hợp X gồm CH4, C2H4 và C2H2. Lấy 8,6 gam X tác dụng hết với dd brom (dư) thì khối lượng brom phản ứng là 48 gam. Mặt khác, nếu cho 13,44 lít (ở đktc) hỗn hợp khí X tác dụng với lượng dư dd AgNO3 trong NH3, thu được 36 gam kết tủa. Thành phẩn % về thể tích của CH4 trong X là

A. 50%

B. 25%

C. 60%

D. 20%

Câu 25: Thuốc thử được dùng để phân biệt Ala-Ala-Gly với Gly-Ala là

A. dung dịch NaOH

B. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm

C. dung dịch NaCl

D. dung dịch NaCl

Câu 26: Cho các nhận xét sau:

(1) Có thể tạo được tối đa 2 đipeptit từ phản ứng trùng ngưng hỗn hợp alanin và glyxin

(2) Khác với axit axetic, axit amino axetic có thể tham gia phản ứng với axit HCl 

(3) Giống với axit axetic, aminoaxit có thể tác dụng với bazơ tạo muối và nước

(4) Axit axetic và axit α-amino glutaric không làm đổi màu quỳ tím thành đỏ

(5) Thủy phân không hoàn toàn peptit: Gly-Ala-Gly-Ala-Gly có thể thu được tối đa 2 đipeptit 

(6) Cho Cu(OH)2 vào ống nghiệm chứa anbumin thấy tạo dung dịch màu xanh thẫm

Số nhận xét không đúng là

A. 4

B. 3

C. 1

D. 2

Câu 27: Có các nhận định sau:

(1) Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch cacbon dài không phân nhánh.

(2) Lipit gồm chất béo, sáp, steroit, photpholipit,…

(3) Chất béo chứa các gốc axit không no thường là các chất rắn ở nhiệt độ thường.

(4) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.

(5) Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động, thực vật.

(6) Khi đun chất béo lỏng với hiđro có xúc tác Ni trong nồi hấp thì chúng chuyển thành chất béo rắn.

Các nhận định đúng là:

A. (1), (2), (5), (6)

B. (1), (2), (3)

C. (1), (2), (4), (5)

D. (3), (4), (5)

Câu 28: Oxi hoá 1,2 gam HCHO thành axit, sau một thời gian được hỗn hợp A. Cho A tác dụng hết với AgNO3 dư trong dung dịch NH3 đun nóng thu được 10,8 gam Ag. Hiệu suất của phản ứng oxi hoá HCHO thành axit là

A. 70%

B. 60%

C. 75%

D. 65%

Câu 29: Cho 11,8 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y. Làm bay hơi dung dịch Y được 19,1 gam muối khan. Số công thức cấu tạo ứng với công thức phân tử của X  là

A. 5

B. 4

C. 6

D. 3

Câu 30: Một chất hữu cơ X có CTPT là C4H11NO2. Cho X tác dụng hoàn toàn với 100ml dung dịch NaOH 2M, sau phản ứng thu được dung dịch X và 2,24 lít khí Y (đktc). Nếu trộn lượng khí Y này với 3,36 lít H2 (đktc) thì được hỗn hợp khí có tỉ khối so với H2 là 9,6. Khối lượng chất rắn thu được khi cô cạn dung dịch X là

A. 8,62 g

B. 12,3 g

C. 8,2 g

D. 12,2 g

Câu 31: Cho công thức phân tử của ancol và amin lần lượt là: C4H10O và C4H11N. Tổng số đồng phân ancol bậc 1 và amin bậc 2 là

A. 3

B. 4

C. 5

D. 6

Câu 32: Hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon có tỷ lệ mol 1 : 1. Cho 4,48 lít hỗn hợp X qua dung dịch Br2, khí thoát ra có thể tích là 2,8 lít (đktc) và có tỷ khối so với H2 là 10,6. Vậy 2 chất trong hỗn hợp X là

A. C2H8 và C2H6

B. C2H4 và CH4

C. C3H4 và C26

D. C3H6 và CH4

Câu 33: Thuốc thử dùng để phân biệt 3 chât lỏng không màu gồm benzen, toluen, stiren  là

A. dung dịch NaOH

B. dung dịch Brom

C. dung dịch KMnO4

D. dung dịch H2SO4

Câu 34: Cho các dd sau: glucozơ, axit axetic, glixerol, saccarozơ, ancol etylic. Số lượng dung dịch có thể hoà tan được Cu(OH)2

A. 5

B. 4

C. 2

D. 3

Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn 1 lượng cao su buna-N với lượng không khí vừa đủ, thấy tạo 1 hỗn hợp khí ở nhiệt độ trên 127oC trong đó CO2 chiếm 14,41% về thể tích.Tỉ lệ số mắt xích butađien và vinyl xianua trong polime này là (biết không khí chiếm 20% O2 và 80% N2 về thể tích)

A. 3 : 4

B. 2 : 3

C. 2 : 1

D. 1 : 2

Câu 36: Trong số các loại tơ sau: tơ lapsan, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ nilon-7. Số loại tơ thuộc loại tơ nhân tạo là

A. 2

B. 3

C. 4

D. 1

Câu 37: X là tetrapeptit Ala-Gly-Val-Ala, Y là tripeptit Val-Gly-Val. Đun nóng m (gam) hỗn hợp chứa X và Y có tỉ lệ số mol của X và Y tương ứng là 1:3 với dung dịch NaOH vừa đủ. Phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch T. Cô cạn cẩn thận dung dịch T thu được 23,745 gam chất rắn khan. Giá trị của m là

A. 68,1

B. 17,025

C. 19,455

D. 78,4

Câu 38: Thuỷ phân C2H5COOCH=CH2 trong môi trường axit tạo thành những sản phẩm  là

A. C2H5COOH ; C2H5OH

B. C2H5COOH ; HCHO

C. C2H5COOH ; CH2=CH-OH

D. C2H5COOH ; CH3CHO

Câu 39: Axit cacboxylic no, mạch hở X có công thức thực nghiệm (C3H4O3)n, vậy công thức phân tử của X là:

A. C12H16O12

B. C6H8O6

C. C3H4O3

D. C9H12O9

Câu 40: Cho 9,3 gam một ankylamin tác dụng với dung dịch FeCl3 dư thu được 10,7 gam kết tủa. Ankylamin đó là

A. CH3NH2

B. C3H7NH2

C. C4H9NH2

D. C2H5NH2

Câu 41: Ảnh hưởng của nhóm amino đến gốc phenyl trong phân tử anilin được thể hiện qua phản ứng giữa anilin với

A. dung dịch Br2 và dung dịch HCl

B. dung dịch HCl

C. dung dịch Br2

D. dung dịch NaOH

Câu 42: Cho dãy các chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, C6H5NH2 (anilin), C6H5OH (phenol), C6H6 (benzen), CH3CHO. Số chất trong dãy làm mất màu dung dịch brom là

A. 8

B. 5

C. 7

D. 6

Câu 43: X và Y lần lượt là các tripeptit và tetrapeptit được tạo thành từ cùng một amino axit no mạch hở, có một nhóm –COOH và một nhóm –NH2. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y thu được sản phẩm gồm CO2, H2O, N2, trong đó tổng khối lượng của CO2 và H2O là 47,8 gam. Số mol oxi cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X là

A. 3,375 mol

B. 1,875 mol

C. 2,025 mol

D. 2,8 mol

Câu 44: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai este đồng phân cần dùng 27,44 lít khí O2, thu được 23,52 lít khí CO2 và 18,9 gam H2O. Nếu cho m gam X tác dụng hết với 400 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được 27,9 gam chất rắn khan, trong đó có a mol muối Y và b mol muối Z (MY < MZ). Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Tỉ lệ a : b là

A. 2 : 3

B. 4 : 3

C. 3 : 2

D. 3 : 5

Câu 45: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong, thu được 10 gam kết tủa. Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu. Giá trị của m là

A. 30,0

B. 13,5

C. 15,0

D. 12,15

Câu 46: X là este của glyxin. Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, hơi ancol bay ra đi qua ống đựng CuO đun nóng. Cho sản phẩm thực hiện phản ứng tráng gương thấy có 8,64 gam Ag. Biết phân tử khối của X là 89. Giá trị của m là

A. 3,56

B. 2,67

C. 1,78

D. 2,225

Câu 47: Trung hoà 100ml dung dịch chứa một axit cacboxylic X nồng độ 0,1M cần vừa đủ 16 gam dung dịch NaOH 5%, thu được 1,48 gam muối. Công thức của X là

A. HOOC-CH2-COOH

B. CH3COOH

C. HOOC-CH2-CH2-COOH 

D. HOOC-COOH

Câu 48: Cho các phát biểu sau:

(1) Thuỷ phân hoàn toàn este no, đơn chức mạch hở trong dung dịch kiềm thu được muối và ancol.

(2) Phản ứng este hoá giữa axit cacboxylic với ancol (xúc tác H2SO4 đặc) là phản ứng thuận nghịch.

(3) Trong phản ứng este hoá giữa axit axetic và etanol (xúc tác H2SO4 đặc), nguyên tử O của phân tử H2O có nguồn gốc từ axit.

(4) Đốt cháy hoàn toàn este no mạch hở luôn thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau.

(5) Các axit béo là các axit cacboxylic đơn chức, không phân nhánh và có số nguyên tử cacbon chẵn.

Số phát biểu đúng là

A. 3

B. 4

C. 5

D. 2

Câu 49: Khi thủy phân một octanpetit X có công thức cấu tạo là Gly-Phe-Tyr-Lys-Gly-Phe-Tyr-Gly thì thu được bao nhiêu tripeptit có chứa Gly?

A. 5

B. 3

C. 4

D. 6