Câu 1: Cho dung dịch các muối sau: NaHSO4; NaHCO3; (NH4)2SO4; NaNO3; Na2CO3; ZnCl2; CH3COONa; CuSO4. Số dung dịch có giá trị pH > 7 là

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 2: X là hợp chất hữu cơ mạch hở (chứa C, H, O) có phân tử khối bằng 90 g/mol. Cho X tác dụng với Na dư cho số mol H2 bằng số mol X phản ứng. Mặt khác, X có phản ứng với NaHCO3. Số công thức cấu tạo có thể có của X là

A. 4

B. 3

C. 5

D. 2

Câu 3: Hòa tan hết 7,2 gam hỗn hợp X gồm Al và K vào 100ml dung dịch HCl 1M thu được 3,36 lít H2 (đktc). Thành phần % khối lượng Al có trong X là

A. 79,69%

B. 15,0%

C. 18,75%

D. 35,0%

Câu 4: Một hỗn hợp gồm hai axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở kế tiếp nhau cùng dãy đồng đẳng. Lấy m gam hỗn hợp, rồi thêm vào đó 75ml dung dịch NaOH 0,2M. Để trung hòa lượng NaOH còn dư cần thêm vào 25ml dung dịch HCl 0,2M. Cô cạn dung dịch sau khi trung hòa thu được 1,0425 gam chất rắn khan. Công thức phân tử của hai axit lần lượt là

A. HCOOH và CH3COOH

B. CH3COOH và C2H5COOH

C. C2H5COOH và C3H7COOH

D. C3H7COOH và C4H9COOH

Câu 5: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X (gồm x mol Fe, y mol Cu, z mol Fe2O3 và t mol Fe3O4) trong dung dịch HCl, không thấy có khí bay ra khỏi bình, dung dịch thu được chỉ chứa 2 muối. Mối quan hệ giữa số mol các chất trong hỗn hợp X là

A. x + y = 2z + 2t

B. x+ y = 2z + 3t

C. x + y = 2z + t

D. x + y = z + t

Câu 6: Ion M2+ có tổng số hạt proton, nơtron, electron, là 80, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 20. Trong bẳng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố M thuộc

A. chu kì 4, nhóm VIIIB

B. chu kì 4, nhóm VIIIA

C. chu kì 3, nhóm VIIIB

D. chu kì 4, nhóm IIA

Câu 7: Trộn 3,36 gam anđehit đơn chức X với m gam một anđehit đơn chức Y (MX > My) rồi thêm nước vào để được 0,1 lít dung dịch Z với tổng nồng đồ các anđehit là 0,8M. Thêm từ từ dung dịch AgNO3/NH3 dư vào dung dịch Z rồi tiến hành đun nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được 21,6 gam Ag. Công thức cấu tạo của X và Y lần lượt là

A. CH3CHO và HCHO

B. C2H5CHO và HCHO

C. C2H3CHO và HCHO

D. CH3CHO và C2H5CHO

Câu 8: Cho từng chất: Fe, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với H2SO4 đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử là

A. 5

B. 8

C. 6

D. 7

Câu 9: Thủy phân hoàn toàn một triglixerit (X), thu được glixerol và hỗn hợp ba axit béo: axit panmitic, axit stearic và axit oleic. Số đồng phân cấu tạo của X là

A. 5

B. 3

C. 4

D. 2

Câu 10: Trong phòng thí nghiệm, khí CO2 được điều chế từ CaCO­3 và dung dịch HCl thường bị lẫn khí hiđro clorua và hơi nước. Để thu được CO2 gần như tinh khiết, người ta dẫn hỗn hợp khí lần lượt qua hai bình đựng các dung dịch là

A. NaOH, H2SO4 đặc

B. NaHCO3, H2SO4 đặc

C. Na2CO3, NaCl

D. H2SO4 đặc, Na2CO3

Câu 11: Cho các chất: CH3NH2, C6H5NH2, (CH3)2NH, (C6H5)2NH và NH3. Trật tự tăng dần lực bazơ (từ trái qua phải) của 5 chất trên là:

A. (C6H5)2NH, NH3, (CH3)NH, C­6H5NH2, CH3NH2

B. (C6H5)2NH, C6H5NH2, NH3, CH3NH2, (CH3)2NH

C. (C6H5)2NH, NH3, C6H5NH2, CH3NH2, (CH3)3NH

D. C6H5NH2, (C6H5)2NH, NH3, CH3NH2, (CH3)2NH

Câu 12: Cho cân bằng hóa học (trong bình kín) sau:

          CO (k)  +  H2O (k)  \rightleftharpoons   CO2 (k)   +  H2 (k)    ∆H < 0

Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng CO; (3) thêm một lượng H2; (4) giảm áp suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác, số yếu tố làm thay đổi cân bằng của hệ là

A. 1

B. 4

C. 2

D. 3

Câu 13: Có 3 chất hữu cơ: glyxin, metylamin, axit glutamic. Để phân biệt dung dịch của ba hợp chất trên, có thể dùng thuốc thử là

A. NaOH

B. HCl

C. Na

D. giấy quỳ tím ẩm

Câu 14: Cho các chất sau: HBr, CO2, NH3, Br2, Cl2, C2H2, HCl. Số chất mà phân tử phân cực là

A. 5

B. 4

C. 3

D. 2

Câu 15: Người ta có thể điều chế metanol theo các cách sau:

(1) CH4 \xrightarrow[xt,t^{o}]{+H_{2}O} CO \xrightarrow[xt,t^{o},p]{+H_{2}} CH3OH

(2) 2CH4 + O2 \xrightarrow[]{xt,t^{o},p} 2CH3OH

(3) CH4 \xrightarrow[1:1]{+Cl_{2}(as)} CH3Cl \xrightarrow[t^{o}]{+NaOH} CH3OH

(4) CH3COOCH3 + NaOH \xrightarrow[t^{o}]{ } CH­3COOH + CH3OH

Trong công nghiệp, metanol được sản xuất theo các cách

A. (1), (2) và (3)

B. (2), (3) và (4)

C. (2) và (3)

D. (1) và (2)

Câu 16: Để trung hòa m gam hỗn hợp X gồm hai axit no, đơn chức, mạch hở kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng cần 100ml dung dịch NaOH 0,3M. Mặt khác, đem đốt cháy m gam hỗn hợp X rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy lần lượt đi qua bình (1) đựng P2O5, bình (2) đựng dung dịch KOH dư thấy khối lượng bình tăng (1) tăng a gam, bình (2) tăng (3,64 + a) gam. Thành phần % khối lượng axit có số nguyên tử cacbon nhỏ hơn trong X là

A. 30,14%

B. 33,33%

C. 69,86%

D. 66,67%

Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn 17,6 gam FeS và 12 gam FeS2, sục toàn bộ khí thu được vào V ml dung dịch NaOH 25% (D = 1,28 g/ml). Giá trị tối thiểu của V là

A. 100

B. 50

C. 200

D. 150

Câu 18: Công thức đơn giản nhất của X là C3H3O. Cho 5,5 gam X tác dụng với dung dịch NaOH được 7,7 gam muối Y có số nguyên tử C bằng của X. Phân tử khối của Y lớn hơn của X là 44. Số đồng phân cấu tạo của X là

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 19: Hấp thụ hoàn toàn V lít CO2 (ở đktc) vào bình đựng 200ml dung dịch X (NaOH 1M và Na2CO3 0,5M). Kết tinh dung dịch thu được sau phản ứng (chỉ làm bay hơi nước) thì thu được 19,9 gam chất rắn khan. Giá trị V là

A. 1,12

B. 3,36

C. 2,24

D. 5,6

Câu 20: Este X không no, mạch hở, có tỉ khối hơi so với oxi bằng 2,6875. Khi X tham gia phản ứng xà phòng hóa tạo ra một anđehit và một muối của axit hữu cơ. Số đồng phân cấu tạo của X là

A. 4

B. 3

C. 2

D. 5

Câu 21: Trộn dung dịch X chứa Ba2+; OH-: 0,17 (mol); Na+: 0,02 (mol) với dung dịch Y chứa HCO_{3}^{-}; CO_{3}^{2-}: 0,03 (mol); Na+: 0,1 (mol) thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

A. 14,775

B. 5,91

C. 7,88

D. 13,79

Câu 22: Chất hữu cơ X có 1 nhóm amino, 1 chức este. Hàm lượng nitơ trong X là 15,73%. Xà phòng hóa m gam chất X, hơi ancol bay ra cho đi qua CuO nung nóng được anđehit Y. Cho Y thực hiện phản ứng tráng bạc thấy có 16,2 gam Ag kết tủa. Giá trị của m là

A. 3,3375

B. 5,625

C. 6,675

D. 7,725

Câu 23: Phản ứng nào dưới đây dùng để giải thích sự hình thành thạch nhũ trong hang động?

A. CO2  +  Ca(OH)2  → CaCO3  +  H2O

B. CaO  +  CO2  →  CaCO3

C. Ca(HCO3)2  overset{t^{o}}{
ightarrow}  CaCO3  +  CO2  +  H2O

D. CaCO3  +  CO2  +  H2O  →  Ca(HCO3)2

Câu 24: Cho các chất sau: C2H3Cl, C2H4, C2H6, C2H3COOH, C6H11NO (caprolactam), vinyl axetat, phenyl axetat. Số các chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

A. 6

B. 4

C. 5

D. 3

Câu 25: Trong số các polime sau: (1) tơ tằm, (2) sợi bông, (3) len, (4) tơ enang, (5) tơ visco, (6) nilon – 6,6, (7) tơ axetat. Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là:

A. (1), (2), (6)

B. (2), (3), (7)

C. (2), (3), (5)

D. (2), (5), (7)

Câu 26: Hỗn hợp X gồm SO2 và O2 có tỉ khối so với H2 bằng 28. Lấy 4,48 lít hỗn hợp X (đktc) cho đi qua bình đựng V2O5 nung nóng. Hỗn hợp thu được cho lội qua dung dịch Ba(OH)2 dư thấy có 33,19 gam kết tủa. Hiệu suất phản ứng oxi hóa SO2 thành SO3

A. 25%

B. 40%

C. 60%

D. 75%

Câu 27: Trung hòa 5,4 gam hỗn hợp X gồm CH3COOH, CH2=CHCOOH, C6H5OH (phenol) và C6H5COOH (axit benzoic), cần dùng Vml dung dịch NaOH 0,1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 6,94 gam hỗn hợp chất rắn khan. Giá trị của V là

A. 700

B. 669,6

C. 350

D. 900

Câu 28: Cho các phản ứng:

(1) O3 + dung dịch KI →                       (2) F2 + H2O \overset{t^{o}}{\rightarrow}

(3) KClO3 (r) + HCl đặc →                    (4) SO2 + dung dịch H2S →

(5) Cl2 (dư) + dung dịch H2S →            (6) NH3 (dư) + Cl2

(7) NaNO2 (bão hòa) + NH4Cl (bão hòa) \overset{t^{o}}{\rightarrow}

(8) NO2 + NaOH (dd) →

Số phản ứng có thể tạo ra đơn chất là:

A. 7

B. 6

C. 5

D. 4

Câu 29: Trong các chất: xiclopropan, xiclohexan, benzen, stiren, axit axetic, axit acrylic, anđehit axetic, anđehit acrylic, axeton, etyl axetat, vinyl axetat, đimetyl ete. Số chất có khả năng làm mất màu nước brom là:

A. 5

B. 7

C. 6

D. 4

Câu 30: Cho m gam hỗn hợp X gồm (Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3) vào 400ml dung dịch HCl 2M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2,24 lít khí H2 (đktc), dung dịch Y và 2,8 gam Fe không tan. Giá trị của m là

A. 31,6

B. 30,0

C. 27,2

D. 24,4

Câu 31: Chỉ dùng Cu(OH)2/OH- trong điều kiện thích hợp có thể phân biệt được tất cả các dung dịch riêng biệt sau:

A. glucozơ, mantozơ, glixerol, anđehit axetic

B. lòng trắng trứng, glucozơ, fructozơ, glixerol

C. saccarozơ, glixerol, anđehit axetic, ancol etylic

D. glucozơ, lòng trắng trứng, glixerol, ancol etylic

Câu 32: Hòa tan hoàn toàn 34,8 gam hỗn hợp X (gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3) cần tối thiểu V ml dung dịch H2SO4 24,5% (D = 1,2 g/ml), sau phản ứng thu được hỗn hợp hai muối có số mol bằng nhau. Giá trị của V là

A. 200

B. 250

C. 300

D. 400

Câu 33: Phenolphtalein (X) là chất chỉ thị màu, thường được dùng trong chuẩn độ axit – bazơ. Trong X tỉ lệ khối lượng các nguyên tố là mC : mH : mO = 60 : 3,5 : 16. Biết khối lượng phân tử của X nằm trong khoảng từ 300 đến 320 đvC. Số nguyên tử cacbon có trong X là

A. 10

B. 12

C. 5

D. 20

Câu 34: Cho các dung dịch sau: NaOH, NaHCO3, BaCl2, Na2CO3, NaHSO4. Nếu trộn các dung dịch với nhau theo từng đôi một thì tổng số cặp có thể xảy ra phản ứng hóa học là

A. 4

B. 5

C. 6

D. 7

Câu 35: Khi dùng quỳ tím và dung dịch brom, không thể phân biệt được dãy chất

A. CH3CHO, C2H5COOH, CH2=CHCOOH

B. CH3CHO, CH3COOH, CH2=CHCHO

C. C2H5OH, CH2=CH – CH2OH, CH3COOH, CH2=CHCOOH

D. C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH, CH2=CHCOOH

Câu 36: Điện phân (với điện cực trơ) một dung dịch gồm NaCl và CuSO4 (tỉ lệ số mol tương ứng là 3 : 1), đến khi ở catot xuất hiện bọt khí thì dừng điện phân. Trong cả quá trình điện phân trên, sản phẩm thu được ở anot là

A. khí Cl2 và O2

B. khí H2 và O2

C. chỉ có khí Cl2

D. khí Cl2 và H2

Câu 37: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

    X \xrightarrow[]{+Cu(OH)_{2}/OH^{-}} dung dịch xanh lam \overset{t^{o}}{\rightarrow} kết tủa đỏ gạch

Trong các chất: Glucozơ; fructozơ; mantozơ; saccarozơ; tinh bột; anđehit axetic; glixerol thì số chất (X) thỏa mãn sơ đồ trên là

A. 2

B. 5

C. 3

D. 4

Câu 38: Nhiệt phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X (gồm KNO3 và Fe(NO3)2). Hỗn hợp khí thu được đem dẫn vào bình chứa 2 lít H2O thì không thấy khí thoát ra khỏi bình. Dung dịch thu được có giá trị pH = 1 và chỉ chứa một chất tan duy nhất. Coi thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể. Giá trị m là

A. 28,1

B. 46,1

C. 38,2

D. 23,5

Câu 39: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C­7H8. Cho X tác dụng với AgNO3/NH3 dư thu được kết tủa Y. Phân tử khối của Y lớn hơn của X là 214. Số đồng phân cấu tạo có thể có của X là

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 40: Để trung hòa 8,6 gam một axit cacboxylic (X) đơn chức, mạch hở cần 100ml dung dịch NaOH 1M. Số đồng phân cấu tạo của X là

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 41: Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Sn; Fe và Ni; Fe và Cu. Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit số cặp kim loại trong đó Fe bị phá hủy trước là

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 42: Để phân biệt glucozơ và fructozơ người ta có thể dùng thuốc thử là

A. dung dịch AgNO3/NH3

B. Na

C. dung dịch Br2

D. Cu(OH)2/OH-

Câu 43: Dung dịch X chứa các ion: Al3+; Fe3+; 0,1 mol Na+; 0,2 mol SO_{4}^{2-} và 0,3 mol Cl-. Cho V lít dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X để lượng kết tủa thu được là lớn nhất thì giá trị của V là

A. 0,7

B. 0,8

C. 0,5

D. 0,6

Câu 44: Hỗn hợp X gồm các ancol metylic, ancol etylic, ancol propylic và nước. Cho m gam X tác dụng với natri dư thu được 15,68 lít H2 (đktc). Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được V lít CO2 (ở đktc) và 46,8 gam H2O. Giá trị của m và V lần lượt là

A. 42 và 26,88

B. 42 và 42,56

C. 61,2 và 26,88

D. 19,6 và 26,88

Câu 45: Đem nung nóng 66,2 gam Pb(NO3) một thời gian thu được 53,24 gam chất rắn và V lít khí (đktc). Giá trị của V và hiệu suất phản ứng nhiệt phân lần lượt là

A. 6,72 và 50%

B. 6,72 và 60%

C. 4,48 và 60%

D. 9,01 và 80,42%

Câu 46: Anđehit X có tỉ khối hơi so với H2 bằng 36. Số công thức cấu tạo có thể có của X là

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 47: Đốt cháy hoàn toàn 9,984 gam kim loại M (có hóa trị hai không đổi trong hợp chất) trong hỗn hợp khí Cl2 và O2. Sau phản ứng thu được 20,73 gam chất rắn và thể tích hỗn hợp khí đã phản ứng là 3,4272 lít (ở đktc). Kim loại M là

A. Zn

B. Ca

C. Mg

D. Cu

Câu 48: Khi mất điện lưới quốc gia, nhiều gia đình sử dụng động cơ điện điezen để phát điện, nhưng không nên chạy động cơ trong phòng kín vì

A. tiêu thụ nhiều khí O­2, sinh ra khí CO2 độc

B. tiêu thụ nhiều khí O2, sinh ra khí CO­, H2S, SO2 độc

C. nhiều hiđrocacbon không cháy hết là những khí độc

D. sinh ra khí SO2, H2S

Câu 49: Chất hữu cơ X (chứa C, H, O), phân tử chỉ chứa một loại nhóm chức. Đốt cháy X thì thu được số mol H2O thu được gấp 1,5 lần số mol CO2. Cho 0,15 mol X tác dụng với Na ( vừa đủ), sau phản ứng thu được m gam chất rắn và 3,36 lít H2 (ở đktc). Giá trị của m là

A. 10,2

B. 18,0

C. 15,9

D. 15,6

Câu 50: Cho suất điện động chuẩn của các pin điện hóa: Mg – Cu là 2,71V; Cu – Ag là 0,46V. Biết thế điện cực chuẩn E_{Ag^{+}/Ag}^{o} = +0,8V. Thế điện cực chuẩn E_{Mg^{2+}/Mg}^{o}E_{Cu^{2+}/Cu}^{o} có giá trị lần lượt là:

A. +2,07V và +0,64V

B. -2,37V và -0,34V

C. -2,37V và +0,34V

D. -2,07V và +0,64V

Câu 51: Đốt cháy hoàn toàn một ancol X thì số mol CO2 thu được bằng 75% số mol H2O tạo thành; tổng số mol CO2 và H2O bằng \frac{14}{9} lần tổng số mol X và O2 đã phản ứng. Cho 6,9 gam X tác dụng với Na dư thì thu được V lít H2 (đktc). Giá trị của V là

A. 1,288

B. 1,68

C. 2,52

D. 1,12

Câu 52: Cho lượng dư Cl2 và NaOH vào dung dịch mẫu thử chỉ chứa 1 cation kim loại. Dung dịch thu được sau phản ứng có màu vàng. Dung dịch mẫu thử chứa ion kim loại là

A. Al3+

B. Cr3+

C. Fe2+

D. Fe3+

Câu 53: Cho m gam hỗn hợp X gồm tinh bột và glucozơ tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng thu được 21,6 gam Ag. Mặt khác đun nóng m gam X với dung dịch HCl loãng, dư để phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y. Dung dịch Y làm mất màu vừa hết dung dịch chứa 32 gam Br2. Giá trị của m là

A. 34,2

B. 50,4

C. 17,1

D. 33,3

Câu 54: Hòa tan  hoàn toàn 60,48 gam kim loại M trong H2SO4 đặc nóng, dư. Toàn bộ khí thoát ra được hấp thụ hết X vào 2 lít dung dịch chứa Ba(OH)2 0,08M và KOH 0,055M, thu dược dung dịch Y và 32,55 gam kết tủa. Đun nóng dung dịch Y lại thấy xuất hiện thêm kết tủa. Kim loại M là

A. Mg

B. Cu

C. Fe

D. Ag

Câu 55: Trong số các đồng phân cấu tạo, mạch hở ứng với công thức phân tử C4H6O2 có bao nhiêu este có thể được điều chế trực tiếp từ axit và ancol tương ứng?

A. 2

B. 3

C. 4

D. 1

Câu 56: Cho phương trình hóa học: N2 (k) + 3H2 (k) \rightleftharpoons 2NH3 (k)

Nếu ở trạng thái cân bằng, nồng độ của NH3 là 0,30 mol/l, của N2 là 0,05 mol/l và của H2 là 0,10 mol/l thì hằng số cân bằng của phản ứng là

A. 18

B. 60

C. 3600

D. 1800

Câu 57: Cho 3,56 gam alanin tác dụng hết với HNO2 ở nhiệt độ thấp, thu được chất X. Cho X tác dụng với K dư thu được m gam muối và V lít H2 (ở đktc). Giá trị của m và V là

A. 6,64 và 0,896

B. 6,64 và 0,448

C. 5,12 và 0,448

D. 6,96 và 0,896

Câu 58: Cho 2,16 gam bột Al vào dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuCl2 0,12 mol và FeCl3 0,06 mol. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn X. Giá trị của m là

A. 5,76

B. 1,92

C. 5,28

D. 7,68

Câu 59: Để xác định nồng độ dung dịch NaOH, người ta dùng dung dịch đó chuẩn độ 25,00ml dung dịch H2C2O4 0,05M (dùng phenolphtalein làm chỉ thị). Khi chuẩn độ dùng hết 46,50ml dung dịch NaOH. Nồng độ mol của dung dịch NaOH đó là

A. 0,027M

B. 0,025M

C. 0,054M

D. 0,017M