Chọn từ (ứng với A, B, C hoặc D) có phần gạch dưói được phát âm khác với nhũng từ còn lại trong mỗi câu.

Câu hỏi số 1:

Câu hỏi: 18897

Câu hỏi số 2:

Câu hỏi: 18898

Câu hỏi số 3:

Câu hỏi: 18899

Câu hỏi số 4:

Câu hỏi: 18900

Câu hỏi số 5:

Câu hỏi: 18901

Chọn từ (ứng vói A, B, Choặc D) có trọng âm chính nhấn vào âm tiết có vị trí khác vói những từ còn lại.

Câu hỏi số 6:

Câu hỏi: 18903

Câu hỏi số 7:

Câu hỏi: 18904

Câu hỏi số 8:

Câu hỏi: 18905

Câu hỏi số 9:

Câu hỏi: 18906

Câu hỏi số 10:

Câu hỏi: 18907

Đọc đoạn văn sau và chọn phương án đúng (ứng vói A, B, C hoặc D) cho mỗi câu hỏi.

Scientists do not yet thoroughly understand just how the body of an individual becomes sensitive to a substance that is harmless or even wholesome, for the average person. Milk, wheat, and egg, for example, rank among the most healthful and widely used foods. Yet these foods can cause persons sensitive to them to suffer greatly. At first, the body of the individual is not harmed by coming into contact with the substance. After a varying interval of time, usually longer than a few weeks, the body becomes sensitive to it, and an allergy has begun to develop.

Sometimes it's hard to figure out if you have a food allergy, since it can show up in so many different ways. Your symptoms could be caused by marry other problems. You may have rashes, hives, joint pains mimicking arthritis, headaches, irritability, or depression. The most common food allergies are to milk, eggs, seafood, wheat, nuts, seeds, chocolate, oranges, and tomatoes. Many of these allergies will not develop if these foods are not fed to an infant until her or his intestines mature at around seven months. Breast milk also tends to be protective. Migraines can be set off by foods containing tyramine, phenathylamine, monosodium glutamate, or sodium nitrate. Common foods which contain these are chocolate aged cheeses, sour cream, red wine, pickled herring, chicken livers, avocados, ripe bananas, cured meats, many Oriental and prepared foods (read the labels!). Some people have been successul in treating their migraines with supplements of B-vitamins, particularly B6 and niacin. Children who are hyperactive may benefit from eliminating food additives, especially colorings, and foods high in salicylates from their diets. A few of these are almonds, green peppers, peaches, tea, grapes. This is the diel made popular by Benjamin Feingold, who has written the book Why your chỉld is Hyperacive. Other researchers have had mixed results when testing whether the diet is effective.

Câu hỏi số 11:

The topic of the passage is ________ .

Câu hỏi: 18909

Câu hỏi số 12:

According to the passage the difficulty in diagnosing allergies to food is due to _____ .

Câu hỏi: 18910

Câu hỏi số 13:

The word “symptoms” in line 10 is closest in meaning to ________ .

Câu hỏi: 18911

Câu hỏi số 14:

The phrase “set oft” in line 17 is closest in meaning to _______ .

Câu hỏi: 18912

Câu hỏi số 15:

What can be inferred about the babies from this passage?

Câu hỏi: 18913

Câu hỏi số 16:

The word “hyperactive” in line 24 is closest in meaning to ________ .

Câu hỏi: 18914

Câu hỏi số 17:

The author states that the reason that infants need to avoid certain foods related to allergies has to do with the infant's ________ .

Câu hỏi: 18915

Câu hỏi số 18:

The word “these” in line 26 refers to _________ .

Câu hỏi: 18916

Câu hỏi số 19:

Which of the following was a suggested treatment for migraines in the passage?

Câu hỏi: 18917

Câu hỏi số 20:

According to the article, the Feingold diet is not _______ .

Câu hỏi: 18918

Đọc đoạn văn sau và chọn phương án đúng (ứng vói A, B, C hoặc D) cho mỗi chỗ trống từ 21 đến 30.

Honey is a sweet liquid made by trees. It (21) ______ of water and sugars. Bees may travel as (22) ______  as seventy-five thousand kilometres and visit over two million flowers to produce just half a kilo of honey. The colour and flavour of honey depend (23) ______  the type of flower visited. In (24) ______  , there are more than three hundred (25) ______ of honey. The lighter-coloured ones are generally milder in flavour than darker honey.

In ancient (26) ______  , honey was the main sweet food, as sugar was very (27) ______ . Honey was of great (28) ______ to the ancient Egyptians, who used it as payment.

Today, honey is produced and eaten in (29) ______  part of the world. Research suggests that it prevents tiredness and improves athletic performance. However, honey is not just food - it (30) ______  be taken for sure throats and is used in many skin and hair-care products.

Câu hỏi số 21:

____ (21)

Câu hỏi: 18920

Câu hỏi số 22:

____ (22)

Câu hỏi: 18921

Câu hỏi số 23:

____ (23)

Câu hỏi: 18922

Câu hỏi số 24:

____ (24)

Câu hỏi: 18923

Câu hỏi số 25:

____ (25)

Câu hỏi: 18924

Câu hỏi số 26:

____ (26)

Câu hỏi: 18925

Câu hỏi số 27:

____ (27)

Câu hỏi: 18926

Câu hỏi số 28:

____ (28)

Câu hỏi: 18927

Câu hỏi số 29:

____ (29)

Câu hỏi: 18928

Câu hỏi số 30:

____ (30)

Câu hỏi: 18929

Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng vói A, B, C hoặc D) để hoàn thành mỗi câu sau.

Câu hỏi số 31:

 “Why is Jane upset?” “She's disappointed because her son's low test scores prevented ______ to the university.”

Câu hỏi: 18931

Câu hỏi số 32:

“I understand you don't like opera.” “________ , I go at least once a raonth.”

Câu hỏi: 18932

Câu hỏi số 33:

“How did you decide what kind of car to buy?” “After ________ all the altematives, I chose the fastest car I could find."

Câu hỏi: 18933

Câu hỏi số 34:

Jane is a very ________ student.

Câu hỏi: 18934

Câu hỏi số 35:

The student was admitted even though his test scores were _____.

Câu hỏi: 18935

Câu hỏi số 36:

 “Will you write my term paper for me?” “No. The only thing I can do is _______ you write it.”

Câu hỏi: 18936

Câu hỏi số 37:

“John's remark was very strange.” “Yes, I was completely ________ by what he said."

Câu hỏi: 18937

Câu hỏi số 38:

“Did Bob take the test?” “Yes, and ________ he passed it easily.”

Câu hỏi: 18938

Câu hỏi số 39:

“Do you know where Bob is?” “Strange __________ sound, he is in Cedar Rapids.”

Câu hỏi: 18939

Câu hỏi số 40:

Not mentioning the authors name was a serious _________ .

Câu hỏi: 18940

Sử dụng từ trong ngoặc ở dạng thích hợp bằng cách chọn đáp án đúng A, B, C, hoặc D để điền vào các chỗ trống từ câu 41 đến câu 50.

Judo is a sport that has achieved great popularity in many parts of the world. It was (41. ORIGIN) _________ developed in Japan in the late 19th century based on ancient methods of self-defence. There are two (42. FIGHT) _________ Although they use physical (43. VIOLENT) _________ against each other, they are (44. RESPECT) _________ to their opponent and bow to each other before and after each contest.

Judo is an (45. EXPENSIVE) _________ sport to take up because the only equipment you need is the special loose fitting suit. It is very suitable for.(46. YOUNG) _________ if they join a club where the (47. INSTRUCT) _________ are properly qualified and pay enough attention to safety. Although Judo is a physically (48. DEMAND)  _________ Sport which requires a lot of(49. STRONG) _________ , practice and skill, there are many people who find it (50. ENJOY) _________ as a means of relaxation in their spare time.

Câu hỏi số 41:

_________ (41. ORIGIN)

Câu hỏi: 19197

Câu hỏi số 42:

_________ (42. FIGHT)

Câu hỏi: 19198

Câu hỏi số 43:

_________ (43. VIOLENT)

Câu hỏi: 19199

Câu hỏi số 44:

__________ (44. RESPECT)

Câu hỏi: 19200

Câu hỏi số 45:

________ (45. EXPENSIVE)

Câu hỏi: 19201

Câu hỏi số 46:

_________ (46. YOUNG)

Câu hỏi: 19202

Câu hỏi số 47:

________ (47. INSTRUCT)

Câu hỏi: 19203

Câu hỏi số 48:

________ (48. DEMAND)

Câu hỏi: 19204

Câu hỏi số 49:

___________ (49. STRONG)

Câu hỏi: 19205

Câu hỏi số 50:

_________ (50. ENJOY)

Câu hỏi: 19206

Điền từ thích hợp bằng cách chọn đáp án A, B, C hoặc D  để điền vào chỗ trống trong đoạn văn từ câu 51 đến câu 60.

A pioneer in the field of telecommunications, Alexander Graham Bell was (51) _________ in 1847 in Edinburgh, Scotland. He moved to Ontario, and then to the United States, setting in Boston, before beginning his career as an inventor. Throughout his life, Bell had been interested (52) _________ the education of deaf people. This interest led him to (53) _________ the microphone and; in 1876, his “electrical speech machine,” which we now call a (54) _________ New of his invention quickly (55) _________ throughout the country, even throughout Europe. By 1878, Bell had set up the first telephone exchange in New Haven, Connecticut. By 1884, lone distance connections were (56) _________ between Boston, Massachusetts and New York City.

Bell imagined great uses for his telephone, like the model from (57) _________ 1920s, but would he ever have (58) _________ telephone lines being used to transmit video images? Since his (59) _________ in 1922, the telecommunication industry has undergone an amazing revolution. Today, non hearing people are able to use a special display telephone to communicate. Bell's “electrical speech machine” paved the way (60) _________ the information Superhighway.

Câu hỏi số 51:

_________ (51)

Câu hỏi: 19228

Câu hỏi số 52:

_________ (52)

Câu hỏi: 19229

Câu hỏi số 53:

_________ (53)

Câu hỏi: 19230

Câu hỏi số 54:

_________ (54)

Câu hỏi: 19231

Câu hỏi số 55:

_________ (55)

Câu hỏi: 19232

Câu hỏi số 56:

_________ (56)

Câu hỏi: 19233

Câu hỏi số 57:

_________ (57)

Câu hỏi: 19234

Câu hỏi số 58:

_________ (58)

Câu hỏi: 19235

Câu hỏi số 59:

_________ (59)

Câu hỏi: 19236

Câu hỏi số 60:

_________ (60)

Câu hỏi: 19237

Dùng các từ cho sẵn để viết thành các câu hoàn chỉnh, chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án A, B, C, hoặc D. 

Câu hỏi số 61:

I/ write/ thank/ you/ spend/ summer/ us.

Câu hỏi: 19245

Câu hỏi số 62:

It/ nice/ you/ come/ teach/ how/ use/ computers.

Câu hỏi: 19246

Câu hỏi số 63:

You/ helpfull/ it/ easy/ follow/ lessons.

Câu hỏi: 19247

Câu hỏi số 64:

Before/ you/ come/ computers/ strange/ us.

Câu hỏi: 19248

Câu hỏi số 65:

Now/ we/ know/ how/ use/ them/ support/ study.

Câu hỏi: 19249

Câu hỏi số 66:

As/ you/ see/I/ use computer/ write/ letter/ you.

Câu hỏi: 19250

Câu hỏi số 67:

All/ us/ regret/ time/ fly/ so quickly.

Câu hỏi: 19251

Câu hỏi số 68:

We/ can't wait/ next summer/ when/ you/ return.

Câu hỏi: 19252

Câu hỏi số 69:

We/ thankful/ what/ you/ do/ for/ us.

Câu hỏi: 19253

Câu hỏi số 70:

I/ look/ forward/ hear/ you/ soon.

Câu hỏi: 19254

Chọn câu có nghĩa gần nhất với câu đã cho bằng cách chọn đáp án A, B, C, hoặc D.

Câu hỏi số 71:

If she does not hurry, she will be late for school.

Câu hỏi: 19279

Câu hỏi số 72:

I was able to finish the work early because he helped me.

Câu hỏi: 19280

Câu hỏi số 73:

It took us 30 minutes to rehearse the play.

Câu hỏi: 19281

Câu hỏi số 74:

“I'm sorry, Angela,” said Martin, “I'm afraid I've damaged your car.” 

Câu hỏi: 19282

Câu hỏi số 75:

“Don't bite your nails.” said Mrs. Rogers to her son.

Câu hỏi: 19283

Câu hỏi số 76:

It isn't necessary to finish the work today.

Câu hỏi: 19284

Câu hỏi số 77:

With a lot of luck, you may get your novel published.

Câu hỏi: 19285

Câu hỏi số 78:

“Don't forget to lock the house when you go out, William,” his mother said. 

Câu hỏi: 19286

Câu hỏi số 79:

This organization is supported by the government for most of its income.

Câu hỏi: 19287

Câu hỏi số 80:

They are going to repair my car tomorrow.

Câu hỏi: 19288