Bài 4. Từ vựng Unit 1 - Getting started - tiếng Anh 10 mới

  • Nhấn vào để luyện phát âm

    1. do the laundry
  • 2. take out the rubbish
  • 3. ask somebody out
  • 4. ask somebody out for a drink
  • 5. go out with somebody
  • 6. prepare dinner
  • 7. do the cooking
  • 8. share the household duties
  • 9. study for exams
  • 10. spilt the chores equally
  • 11. do the heavy lifting
  • 12. do the washing-up
  • 13. shop for groceries
  • 14. divide the household chores
  • 15. divide
  • 16. clean the house
  • 17. in my family
  • 18. handle
  • 19. be responsible for something
  • 20. handle most of the chores
  • 21. the household finances
  • 22. homemaker
  • 23. breadwinner

Đăng Nhập

  • Lưu ý: Tên tài khoản hay tên đăng nhập là một

  • | Quên mật khẩu ?
  • Lưu ý: - Nếu bạn không thể đăng nhập thông tin qua tài khoản Facebook hoặc Google hãy liên hệ Hotline 024.7300.7989 để giúp bạn chuyển sang tài khoản trên trang.

  • Chưa có tài khoản Tuyensinh247.com? Đăng ký ngay !

Lý do báo cáo vi phạm?



Gửi yêu cầu Hủy