Đề luyện Sóng dừng, phương trình sóng dừng - Đề số 1
Thời gian thi : 35 phút - Số câu hỏi : 20 câu - Số lượt thi : 358
Chú ý: Để xem lời giải chi tiết vui lòng chọn "Click vào đề thi"
Câu 1: Chọn câu sai về sự phản xạ sóng.
Câu 2: Biểu thức sóng dừng trên dây cho bởi: u = 2acos(
).cos(5πt -
) trong đó d tính bằng cm. Tìm bước sóng.
Câu 3: Trên dây đàn hồi có sóng dừng xảy ra với phương trình: u = 2Acos(4πd).cos100πt (mm), trong đó d tính bằng mét, t tính bằng giây. Tính tốc độ truyền sóng trên dây.
Câu 4: Sóng dừng xảy ra trên dây AB có đầu B cố định, li độ dao động ở thời điểm M cách đầu B khoảng d vào lúc t cho bởi: u = 2cos(0,05πd +
).cos(100πt -
) (cm) trong đó d tính bằng cm, t tính bằng giây. M là điểm nút thứ 4 ứng với d là bao nhiêu.
Câu 5: Chọn câu đúng: Trong hiện tượng sóng dừng.
Câu 6: Trên dây mềm AB với đầu B cố định có sóng dừng. Phương trình sóng dừng là : u = 2cos(0,05πx +
).cos(8πt -
) trong đó x là khoảng cách từ điểm M trên dây đến đầu B tính bằng cm và t tính bằng giây. Tìm vận tốc dao động tại điểm M cách đầu B 5cm vào lúc t =
s.
Câu 7: Đoạn dây mềm AB treo thẳng đứng, đầu B tự do. Trên dây có sóng dừng xảy ra với bước sóng dừng là u = u0cos
.cosωt, trong đó B là khoảng cách từ đầu B đến điểm M trên dây và u0 là hằng số dương. Tại điểm M cách đầu B khoảng
có biên độ dao động là 2cm. Tìm độ lớn của uo.
Câu 8: Trong hiện tượng sóng dừng:
Câu 9: Trong hiện tượng sóng dừng khoảng cách giữa hai bụng sóng, hoặc khoảng cách giữa hai nút sóng là:
Câu 10: Trên dây mềm AB với đầu B cố định có sóng dừng xảy ra với biểu thức sóng dừng là: u = 2acos(bx +
).cos(10πt -
) trong đó a,b là các hằng số dương, x là khoảng cách từ điểm M trên dây đến đầu B. Biết tốc độ truyền sóng trên dây là 100m/s. Tìm hằng số b.
Câu 11: Biểu thức sóng dừng trên dây cho bởi: u = 2acos(
).cos(2t -
) (cm). trong đó d là khoảng cách từ một điểm trên dây đến nguồn, tính bằng m. Tìm tốc độ dao động cực đại tại một điểm cách nguồn một khoảng 200cm.
Câu 12: Chọn câu sai Trong hiện tượng sóng dừng:
Câu 13: Một dây mềm AB có đầu B cố định. Tại đầu A ta tạo ra một dao động thì trên dây có sóng truyền tới B với tốc độ 20m/s. Biết phương trình sóng tới tại B là: uB = 2cos(10πt) (cm). Cho rằng sóng trên dây không đổi biên độ. Lập phương trình sóng phản xạ tại M cách đầu B 0,5m.
Câu 14: Dây AB được thả để đầu B tự do. Trên dây có sóng truyền từ đầu A đến B. Bước sóng truyền trên dây là 10m/s. Phương trình sóng tới tại đầu B là uB = 5cos(20πt +
) (cm). Tìm phương trình sóng phản xạ tại điểm M trên dây cách đầu B 0,5m.
Câu 15: Một sợi dây AB với đầu B cố định có sóng truyền tới B với biểu thức sóng tới tại B là: uB = 3cos(10πt)(cm). Tốc độ truyền sóng trên dây là 1m/s. M là một điểm cách đầu cố định B 5cm. Tìm biểu thức sóng tổng hợp của sóng tới và sóng phản xạ tại M.
Câu 16: Trên dây đàn hồi có sóng dừng xảy ra với phương trình: u = - cos(πx).cos100πt (cm) trong đó x tính bằng cm, t tính bằng giây. Tính tốc độ truyền sóng trên dây.
Câu 17: Dây AB được thả để đầu B tự do. Trên dây có sóng truyền từ đầu A đến B.Vận tốc sóng truyền trên dây là 2m/s. Phương trình sóng tới tại đầu B là uB = 5cos(20πt)(cm). Tìm phương trình sóng phản xạ tại điểm M trên dây cách đầu B 0,5m.
Câu 18: Biểu thức sóng dừng trên dây cho bởi: u = 2acos(
).cos(5πt -
) (cm). trong đó d là khoảng cách từ một điểm trên dây đến nguồn, tính bằng cm. Tìm biên độ dao động tại một điểm cách nguồn 12cm .
Câu 19: Biểu thức sóng dừng trên dây cho bởi: u = 2acos(πx +
).cos(5πt) (cm).trong đó x tính bằng cm. Tìm bước sóng.
Câu 20: Trên dây đàn hồi có sóng dừng xảy ra với phương trình: u = 2Acos(4πd).cos100πt (cm) trong đó d tính bằng mét, t tính bằng giây. Biên độ, tần số dao động của nguồn sóng là.
Bạn có đủ giỏi để vượt qua
| Xếp hạng | Thành viên | Đúng | Làm | Đạt | Phút |
| 1 |
|
20 | 20 | 100% | 1.97 |
| 2 |
|
20 | 20 | 100% | 1.27 |
| 3 |
|
1 | 5 | 20% | 35.53 |
| 4 |
|
6 | 12 | 50% | 36.58 |
| 5 |
|
2 | 6 | 33% | 1.07 |
| 6 |
|
0 | 0 | 0% | 1.27 |
| 7 |
|
9 | 20 | 45% | 5.13 |
| 8 |
|
6 | 14 | 43% | 35.22 |
| 9 |
|
0 | 0 | 0% | 0.08 |
| 10 |
|
2 | 4 | 50% | 12.52 |
| 11 |
|
2 | 4 | 50% | 19.7 |
| 12 |
|
6 | 14 | 43% | 35.07 |
| 13 |
|
3 | 5 | 60% | 35.93 |
| 14 |
|
3 | 7 | 43% | 35.37 |
| 15 |
|
1 | 3 | 33% | 35.1 |
| 16 |
|
0 | 0 | 0% | 0.6 |
| 17 |
|
16 | 20 | 80% | 2.87 |
| 18 |
|
0 | 0 | 0% | 0.1 |
| 19 |
|
0 | 0 | 0% | 0.13 |