Đề thi đại học môn lý khối A, A1 năm 2012 mã đề 196

Thời gian thi : 90 phút - Số câu hỏi : 59 câu - Số lượt thi : 635

Click vào đề thi   Tải đề về

Chú ý: Để xem lời giải chi tiết vui lòng chọn "Click vào đề thi"

Một số câu hỏi trong đề thi

Câu 1: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m và vật nhỏ khối lượng m. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang với chu kì T. Biết ở thời điểm t vật có li độ 5cm, ở thời điểm t + \frac{T}{4} vật có tốc độ 50 cm/s. Giá trị của m bằng

Câu 2: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T. Gọi vTB  là tốc độ trung bình của chất điểm trong một chu kì, v là tốc độ tức thời của chất điểm. Trong một chu kì, khoảng thời gian mà v ≥ \frac{\pi }{4} vTB là 

Câu 3: Laze A phát ra chùm bức xạ có bước sóng 0,45 μm với công suất 0,8 W. Laze B phát ra chùm bức xạ có bước sóng 0,60 μm với công suất 0,6 W. Tỉ số giữa số phôtôn của laze B và số phôtôn của laze A phát ra trong mỗi giây là

Câu 4: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1. Trên màn quan sát, trên đoạn thẳng MN dài 20 mm (MN vuông góc với hệ vân giao thoa) có 10 vân tối, M và N là vị trí của hai vân sáng. Thay ánh sáng trên bằng ánh sáng đơn sắc  bước sóng λ2\frac{5\lambda _{1}}{3} thì tại M là vị trí của một vân giao thoa, số vân sáng trên đoạn MN lúc này là

Câu 5: Phóng xạ và phân hạch hạt nhân 

Câu 6: Tại nơi có gia tốc trọng trường là g, một con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động điều hòa. Biết tại vị trí cân bằng của vật độ dãn của lò xo là Δℓ  Chu kì dao động của con lắc này là

Câu 7: Đặt điện áp u =  U0cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần 100 √3 Ω mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Đoạn mạch MB chỉ có tụ điện có điện dung \frac{10^{-4}}{2\pi } F. Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AM lệch pha \frac{\pi }{3} so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB. Giá trịcủa L bằng 

Câu 8: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là sai?

Câu 9: Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Biết điện tích cực đại trên một bản tụ điện là 4√2 μC và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 0,5π√2 A. Thời gian ngắn nhất để điện tích trên một bản tụ giảm từ giá trị cực đại đến nửa giá trị cực đại là

Câu 10: Trong hiện tượng giao thoa sóng nước, hai nguồn dao động theo phương vuông góc với mặt nước, cùng biên độ, cùng pha, cùng tần số 50Hz được đặt tại hai điểm S1 và S2 cách nhau 10 cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 75 cm/s. Xét các điểm trên mặt nước thuộc đường tròn tâm S1, bán kính S1, S2, điểm mà phần tử tại đó dao động với biên độ cực đại cách điểm S2 một đoạn ngắn nhất bằng

Câu 11: Hai dao động cùng phương lần lượt có phương trình x1 = A1 cos( πt + \frac{\pi }{6} ) (cm) và x2 =  6 cos(πt -  \frac{\pi }{2} ) (cm). Dao động tổng hợp của hai dao  động này có phương trình x = a cos(πt +  φ ) (cm). Thay đổi A1 cho đến khi biên độ A đạt giá trị cực tiểu thì 

Câu 12: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với cơ năng dao động là 1 J và lực đàn hồi cực đại là 10 N. Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Gọi Q là đầu cố định của lò xo, khoảng thời gian ngắn nhất giữa 2 lần liên tiếp Q chịu tác dụng lực kéo của lò xo có độ lớn 5 √3 N là 0,1 s. Quãng đường lớn nhất mà vật nhỏ của con lắc đi được trong 0,4 s là

Câu 13: Theo mẫu nguyên tử Bo, trong nguyên tử hiđrô, chuyển động của êlectron quanh hạt nhân là chuyển động tròn đều. Tỉ số giữa tốc độ của êlectron trên quỹ đạo K và tốc độ của êlectron trên quỹ đạo M bằng 

Câu 14: Khi nói về tính chất của tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây là sai? 

Câu 15: Trong một phản ứng hạt nhân, có sự bảo toàn 

Câu 16: Tại điểm O trong môi trường đẳng hướng, không hấp thụ âm, có 2 nguồn âm điểm, giống nhau với công suất phát âm không đổi. Tại điểm A có mức cường độ âm 20 dB. Để tại trung điểm M của đoạn OA có mức cường độ âm là 30 dB thì số nguồn âm giống các nguồn âm trên cần đặt thêm tại O bằng

Câu 17: Hạt nhân urani _{92}^{238}\textrm{U} sau một chuỗi phân rã, biến đổi thành hạt nhân chì _{82}^{206}\textrm{Pb}. Trong quá trình đó, chu kì bán rã của _{92}^{238}\textrm{U} biến đổi thành hạt nhân chì là 4,47.109 năm. Một khối đá được phát hiện có chứa 1,188.1020 hạt nhân _{92}^{238}\textrm{U} và 6,239.1018 hạt nhân _{82}^{206}\textrm{Pb}. Giả sử khối đá lúc mới hình thành không chứa chì và tất cả lượng chì có mặt trong đó đều là sản phẩm phân rã của _{92}^{238}\textrm{U}. Tuổi của khối đá khi được phát hiện là

Câu 18: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai ánh sáng đơn sắc λ1, λ2 có bước sóng lần lượt là 0,48 μm và 0,60 μm. Trên màn quan sát, trong khoảng giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có

Câu 19: Tổng hợp hạt nhân heli _{2}^{4}\textrm{He} từ phản ứng hạt nhân _{1}^{1}\textrm{H} + _{3}^{7}\textrm{Li} →  _{2}^{4}\textrm{He} + X. Mỗi phản ứng trên tỏa năng lượng 17,3 MeV. Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp được 0,5 mol heli là

Câu 20: Một sóng âm và một sóng ánh sáng truyền từ không khí vào nước thì bước sóng

Câu 21: Trong giờ thực hành, một học sinh mắc đoạn mạch AB gồm điện trở thuần 40 Ω, tụ điện có điện dung C thay đổi được và cuộn dây có độ tự cảm L nối tiếp nhau theo đúng thứ tự trên. Gọi M là điểm nối giữa điện trở thuần và tụ điện. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200 V và tần số 50 Hz. Khi điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị Cm thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch MB đạt giá trị cực tiểu bằng 75 V. Điện trở thuần của cuộn dây là

Câu 22: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?

Câu 23: Khi nói về sự truyền sóng cơ trong một môi trường, phát biểu nào sau đây đúng? 

Câu 24: Điện năng từ một trạm phát điện được đưa đến một khu tái định cư bằng đường dây truyền tải một pha. Cho biết, nếu điện áp tại đầu truyền đi tăng từ U lên 2U thì số hộ dân được trạm cung cấp đủ điện năng tăng từ 120 lên 144. Cho rằng chỉ tính đến hao phí trên đường dây, công suất tiêu thụ điện của các hộ dân đều như nhau, công suất của trạm phát không đổi và hệ số công suất trong các trường hợp đều bằng nhau. Nếu điện áp truyền đi là 4U thì trạm phát này cung cấp đủ điện năng cho

Câu 25: Trên một sợi dây căng ngang với hai đầu cố định đang có sóng dừng. Không xét các điểm bụng hoặc nút, quan sát thấy những điểm có cùng biên độvà ở gần nhau nhất thì đều cách đều nhau 15 cm. Bước sóng trên dây có giá trị bằng

Câu 26: Từ một trạm phát điện xoay chiều một pha đặt tại vị trí M, điện năng được truyền tải đến nơi tiêu thụ N, cách M 180 km. Biết đường dây có điện trở tổng cộng 80 Ω (coi dây tải điện là đồng chất, có điện trở tỉ lệ thuận với chiều dài của dây). Do sự cố, đường dây bị rò điện tại điểm Q (hai dây tải điện bị nối tắt bởi một vật có điện trở có giá trị xác định R). Để xác định vị trí Q, trước tiên người ta ngắt đường dây khỏi máy phát và tải tiêu thụ, sau đó dùng nguồn điện không đổi 12V, điện trở trong không đáng kể, nối vào hai đầu của hai dây tải điện tại M. Khi hai đầu dây tại N để hở thì cường độ dòng điện qua nguồn là 0,40 A, còn khi hai đầu dây tại N được nối tắt bởi một đoạn dây có điện trởkhông đáng kểthì cường độ dòng điện qua nguồn là 0,42 A. Khoảng cách MQ là

Câu 27: Đặt điện áp u = Ucosωt (V) ( Ukhông đổi, ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm \frac{4}{5\pi } H và tụ điện mắc nối tiếp. Khi ω = ωthì cường độ dòng điện hiệu dụng qua đoạn mạch đạt giá trị cực đại Im . Khi ω = ω1 hoặc ω = ωthì cường độ dòng điện cực đại qua đoạn mạch bằng nhau và bằng Im . Biết ω1 - ω2 = 200π rad/s. Giá trị của R bằng 

Câu 28: Đặt điện áp u = U0 cosωt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Gọi i là cường độ dòng điện tức thời trong đoạn mạch; u1, u2 và u3 lần lượt là điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở, giữa hai đầu cuộn cảm và giữa hai đầu tụ điện; Z là tổng trở của đoạn mạch. Hệ thức đúng là

Câu 29: Đặt điện áp u = 400cos100πt (u tính bằng V, t tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện trở thuần 50 Ω mắc nối tiếp với đoạn mạch X. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua đoạn mạch là 2 A. Biết ở thời điểm t, điện áp tức thời giữa hai đầu AB có giá tr ị400 V; ở thời điểm t + \frac{1}{400} (s), cường độ dòng điện tức thời qua đoạn mạch bằng không và đang giảm. Công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch X là

Câu 30: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Vectơ gia tốc của chất điểm có

Câu 31: Hai chất điểm M và N có cùng khối lượng, dao động điều hòa cùng tần số dọc theo hai đường thẳng song song kề nhau và song song với trục tọa độOx. Vị trí cân bằng của M và của N đều ở trên một đường thẳng qua gốc tọa độ và vuông góc với Ox. Biên độ của M là 6 cm, của N là 8 cm. Trong quá trình dao động, khoảng cách lớn nhất giữa M và N theo phương Ox là 10 cm. Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Ở thời điểm mà M có động năng bằng thế năng, tỉ số động năng của M và động năng của N là

Câu 32: Tại Hà Nội, một máy đang phát sóng điện từ. Xét một phương truyền có phương thẳng đứng hướng lên. Vào thời điểm t, tại điểm M trên phương truyền, vectơ cảm ứng từ đang có độ lớn cực đại và hướng về phía Nam. Khi đó vectơ cường độ điện trường có

Câu 33: Các hạt nhân đơteri  _{1}^{2}\textrm{H}; triti _{1}^{3}\textrm{H}; heli _{2}^{4}\textrm{He} có năng lượng liên kết lần lượt là 2,22 MeV; 8,49 MeV và 28,16 MeV. Các hạt nhân trên được sắp xếp theo thứ tự giảm dần về độ bền vững của hạt nhân là

Câu 34: Hai điểm M, N cùng nằm trên một hướng truyền sóng và cách nhau một phần ba bước sóng. Biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền. Tại một thời điểm, khi li độ dao động của phần tử tại M là 3 cm thì li độ dao động của phần tử tại N là –3 cm. Biên độ sóng bằng

Câu 35: Một con lắc đơn gồm dây treo có chiều dài 1 m và vật nhỏ có khối lượng 100 g mang điện tích 2.10-5 C. Treo con lắc đơn này trong điện trường đều với vectơ cường độ điện trường hướng theo phương ngang và có độ lớn 5.104 V/m.Trong mặt phẳng thẳng đứng đi qua điểm treo và song song với vectơ cường độ điện trường, kéo vật nhỏ theo chiều của vectơ cường độ điện trường sao cho dây treo hợp với vectơ gia tốc trọng trường g một góc 54° rồi buông nhẹ cho con lắc dao động điều hòa. Lấy g = 10m/s2. Trong quá trình dao động, tốc độ cực đại của vật nhỏ là 

Câu 36: Đặt điện áp u = U0 cos2πft vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Gọi UR , UL , Ulần lượt là điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở, giữa hai đầu cuộn cảm và giữa hai đầu tụ điện. Trường hợp nào sau đây, điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch cùng pha với điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở?

Câu 37: Biết công thoát êlectron của các kim loại: canxi, kali, bạc và đồng lần lượt là: 2,89 eV; 2,26 eV; 4,78 eV và 4,14 eV. Chiếu ánh sáng có bước sóng 0,33 μm vào bề mặt các kim loại trên. Hiện tượng quang điện khôngxảy ra với các kim loại nào sau đây?

Câu 38: Đặt điện áp u = U0 cosωt ( Uvà ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB theo thứ tựgồm một tụ điện, một cuộn cảm thuần và một điện trở thuần mắc nối tiếp. Gọi M là điểm nối giữa tụ điện và cuộn cảm. Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu AM bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu MB và cường độ dòng điện trong đoạn mạch lệch pha \frac{\pi }{12} so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. Hệ số công  suất của đoạn mạch MB là

Câu 39: Đặt điện áp u = 150√2 cos100πt  (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần 60 Ω, cuộn dây (có điện trở thuần) và tụ điện. Công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch bằng 250 W. Nối hai bản tụ điện bằng một dây dẫn có điện trở không đáng kể. Khi đó, điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây và bằng 50√3 V. Dung kháng của tụ điện có giá trị bằng

Câu 40: Một vật nhỏ có khối lượng 500 g dao động điều hòa dưới tác dụng của một lực kéo về có biểu thức F = - 0,8 cos 4t (N). Dao động của vật có biên độ là 

Câu 41: Theo mẫu nguyên tử Bo, trong nguyên tử hiđrô, khi êlectron chuyển từ quỹ đạo P về quỹ đạo K thì nguyên tử phát ra phôtôn ứng với bức xạcó tần số f1. Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo P về quỹ đạo L thì nguyên tử phát ra phôtôn ứng với bức xạ có tần số f2. Nếu êlectron chuyển từ quỹ đạo L về quỹ đạo K thì nguyên tử phát ra phôtôn ứng với bức xạ có tần số

Câu 42: Một ánh sáng đơn sắc màu cam có tần số f được truyền từ chân không vào một chất lỏng có chiết suất là 1,5 đối với ánh sáng này. Trong chất lỏng trên, ánh sáng này có

Câu 43: Một hạt nhân X, ban đầu đứng yên, phóng xạ α và biến thành hạt nhân Y. Biết hạt nhân X có số khối là A, hạt α phát ra có tốc độ v. Lấy khối lượng của hạt nhân bằng số khối của nó tính theo đơn vị u. Tốc độ của hạt nhân Y bằng

Câu 44: Một mạch dao động gồm một cuộn cảm thuần có độ tự cảm xác định và một tụ điện là tụ xoay, có điện dung thay đổi được theo quy luật hàm số bậc nhất của góc xoay α của bản linh động. Khi α = 0°, tần số dao động riêng của mạch là 3 MHz. Khi α = 120°, tần số dao động riêng của mạch là 1 MHz. Để mạch này có tần số dao động riêng bằng 1,5 MHz thì α bằng

Câu 45: Một vật dao động tắt dần có các đại lượng nào sau đây giảm liên tục theo thời gian? 

Câu 46: Một động cơ điện xoay chiều hoạt động bình thường với điện áp hiệu dụng 220 V, cường độ dòng điện hiệu dụng 0,5 A và hệ số công suất của động cơ là 0,8. Biết rằng công suất hao phí của động cơ là 11 W. Hiệu suất của động cơ(tỉ số giữa công suất hữu ích và công suất tiêu thụ toàn phần) là

Câu 47: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, khoảng cách giữa hai khe hẹp là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe hẹp đến màn quan sát là 2 m. Trên màn quan sát, tại điểm M cách vân sáng trung tâm 6 mm, có vân sáng bậc 5. Khi thay đổi khoảng cách giữa hai khe hẹp một đoạn bằng 0,2 mm sao cho vị trí vân sáng trung tâm không thay đổi thì tại M có vân sáng bậc 6. Giá trị của λ bằng

Câu 48: Đặt điện áp xoay chiều u = U0 cosωt (Ukhông đổi, ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Khi ω = ω1, thì cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch lần lượt là Z1L và Z1C. Khi ω = ω2 thì trong đoạn mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Hệ thức đúng là

Câu 49: Trên một sợi dây đàn hồi dài 100 cm với hai đầu A và B cố định đang có sóng dừng, tần số sóng là 50 Hz. Không kể hai đầu A và B, trên dây có 3 nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là

Câu 50: Xét các hành tinh sau đây của hệ Mặt Trời: Thủy Tinh, Trái Đất, ThổTinh, Mộc Tinh. Hành tinh xa Mặt Trời nhất là

Câu 51: Một đĩa bắt đầu quay quanh trục cố định của nó với gia tốc góc không đổi, sau 10 s quay được góc 50 rad. Sau 20 s kể từ lúc bắt đầu quay, góc mà đĩa quay được là

Câu 52: Tại thời điểm t = 0, một vật rắn bắt đầu quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ quanh một trục cố định ∆. Ở các thời điểm t1 và t2 = 4t1, momen động lượng của vật đối với trục ∆ lần lượt là L1 và L2 . Hệ thức lên hệ giữa L1 và L2 là 

Câu 53: Khi đặt vào hai đầu một cuộn dây có độ tự cảm \frac{0,4}{\pi } H, một hiệu điện thế một chiều 12 V thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là 0,4 A. Sau đó, thay hiệu điện thế này bằng một điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz và giá trị hiệu dụng 12 V thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn dây bằng

Câu 54: Một thanh có chiều dài riêng là ℓ. Cho thanh chuyển động dọc theo phương chiều dài của nó trong hệ quy chiếu quán tính với tốc độ bằng 0,8c (c là tốc độ ánh sáng trong chân không). Trong hệ quy chiếu đó, chiều dài của thanh bị co bớt 0,4 m. Giá trị của ℓ là

Câu 55: Chiếu đồng thời hai bức xạ có bước sóng 0,542 μm và 0,243 μm vào catôt của một tế bào quang điện. Kim loại làm catôt có giới hạn quang điện là 0,500 μm. Biết khối lượng của êlectron là me = 9,1.10-31 kg. . Vận tốc ban đầu cực đại của các êlectron quang điện bằng  

Câu 56: Tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2, một con lắc đơn có chiều dài 1 m, dao động với biên độ góc 60° . Trong quá trình dao động, cơ năng của con lắc được bảo toàn. Tại vị trí dây treo hợp với phương thẳng đứng góc 30° , gia tốc của vật nặng của con lắc có độ lớn là 

Câu 57: Trong một mạch dao động lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Gọi L là độ tự cảm và C là điện dung của mạch. Tại thời điểm t, hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là u và cường độ dòng điện trong mạch là i. Gọi U0 là hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện và I0 là cường độ dòng điện cực đại trong mạch. Hệ thức liên hệ giữa u và i là

Câu 58: Một bánh xe đang quay quanh một trục cố định (∆) với động năng 1000 J. Biết momen quán tính của bánh xe đối với trục ∆là 0,2 kg.m2. Tốc độ góc của bánh xe là 

Câu 59: Một đĩa tròn bắt đầu quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ quanh trục qua tâm và vuông góc với mặt đĩa, với gia tốc góc 0,25 rad/s2. Sau bao lâu, kể từ lúc bắt đầu quay, góc giữa vectơ gia tốc tiếp tuyến và vectơ gia tốc của một điểm nằm trên mép đĩa bằng 45°

Bạn có đủ giỏi để vượt qua

Xếp hạng Thành viên Đúng Làm Đạt Phút
1 Nguyễn Thành Tâm 49 49 100% 2.15
2 Lùn Lanh Lợi 49 50 98% 3.02
3 le van quy 49 50 98% 10.87
4 Do Hai Dang 49 50 98% 1.62
5 trần văn hoan 49 50 98% 72.35
6 Dang Cenation 49 50 98% 1.62
7 Nguyễn Thanh Tùng 49 50 98% 64.33
8 Nguyễn Thế Duy 49 50 98% 10.23
9 BoyNgeo 39 50 78% 3.2
10 english lee 47 50 94% 2.7
11 Minh Duc Trinh 47 50 94% 55.33
12 tran vu hao 41 50 82% 25.28
13 Nguyễn Vũ 42 44 95% 16.78
14 xuân hiếu 44 50 88% 16
15 chuyện mưa 40 42 95% 57.38
16 nguyễn thị quỳnh 42 50 84% 2.02
17 Hoang Phuong MInh 42 50 84% 88.6
18 Hạ Thiên 33 50 66% 6.98
19 Judas 38 50 76% 85.9
20 Nga Nguyen 39 47 83% 88.78
21 nguyen duy nhat 38 50 76% 90.18
22 tran van lac 39 50 78% 89.18
23 pham hieu 39 50 78% 77.73
24 CươngBoppi Bé Liti KiêuvàSĩ 34 40 85% 90.13
25 dinhnguyenngan 33 34 97% 48.4
26 hoàng thọ hoàng 26 31 84% 58.32
27 Minh 31 40 78% 90.15
28 trantrieui 34 50 68% 73.85
29 Nguyễn Đình Ngọc 34 50 68% 90.12
30 Tuan Vo 31 42 74% 80.85
31 trần đoan trang 32 45 71% 90.32
32 Nhiep_Phong 29 38 76% 88.87
33 leducduan 27 32 84% 48.68
34 Mulz Lee 25 26 96% 20.52
35 Nguyễn Thị Bích Thủy 31 50 62% 86.88
36 Wan Win 30 42 71% 71.68
37 đỗ việt dũng 32 50 64% 36.75
38 Đỗ Việt Dũng 31 47 66% 54.75
39 Nguyen Kien 29 41 71% 90.27
40 Liễu Phi Phi 27 35 77% 2.1
41 lehai son 27 36 75% 52.22
42 Công Công 31 50 62% 86.67
43 Nguyễn Hữu Nam 31 50 62% 88.5
44 Lê Thị Yến 30 50 60% 60.28
45 Trần Vân Anh 29 48 60% 90.13
46 Nguyễn Huy Hạnh 21 25 84% 80.9
47 Ngọc Châu 29 50 58% 86.9
48 thanh kakao 29 50 58% 89.17
49 khuatbaduy 23 32 72% 68.58
50 Lê Trần Thế Toản 22 29 76% 88.37
51 Dương Hoàng Hiệp 30 50 60% 61.43
52 lê trọng dương 28 50 56% 88.25
53 Chuột Chúa 20 28 71% 48.08
54 trần thị xuân 27 50 54% 75.5
55 Lê Mạnh Hùng 16 18 89% 41.48
56 Khoảng Cách 18 25 72% 44.22
57 bui van tien 26 50 52% 80.42
58 Lê Văn Dũng 26 50 52% 26.87
59 Xuân Quân 26 50 52% 56.13
60 Như Ngọc 19 30 63% 70.5
61 Wujin MC 21 36 58% 28.68
62 khanh 25 50 50% 93.87
63 thế mạnh 25 50 50% 41.42
64 pham tuong vi 18 29 62% 42.65
65 Vu Kim Anh 17 26 65% 20.17
66 HÀ THẢO 25 50 50% 60.25
67 Trần Hải Bằng 25 50 50% 60.5
68 nguyen canh tuan 18 32 56% 79.02
69 Son Lv 24 50 48% 66.97
70 Nam Hải 14 21 67% 20.17
71 Quy Nguyendinh 17 26 65% 34.22
72 th 23 50 46% 52.7
73 Lee Hoan 10 12 83% 13.07
74 cuong 13 22 59% 45.88
75 nguyenducminh 20 35 57% 50.75
76 vo chi dien 22 50 44% 68.52
77 Ngoc Hoang 11 17 65% 35.12
78 Minh Thuc Nguyen 15 29 52% 12.78
79 nguyen duc phong 8 8 100% 14.57
80 nguyễn huyền trang 25 50 50% 19.78
81 Pham Thi bac 8 11 73% 1.53
82 Nhi Yến 8 13 62% 11.7
83 Phuong Uyen Nguyen 6 7 86% 23.75
84 nguyễn quang tiến 6 7 86% 7.17
85 Hồng Quy 8 14 57% 96.28
86 Tuongvy Dangthi 8 15 53% 73.07
87 pham ngoc ngan ha 22 50 44% 84.82
88 Tien Dinh Duc Dinh 19 50 38% 85.45
89 haibang 6 12 50% 12.35
90 Lê Thiện Thanh 19 35 54% 63.1
91 laikimoanh 4 8 50% 4.48
92 VuducDai 24 50 48% 63.93
93 trinh gia huy 2 2 100% 2.38
94 Bông Bằng Lăng Đỏ 1 1 100% 1.43
95 Bé Ngốc 4 11 36% 7.45
96 Nguyễn Thị Thuỷ 17 50 34% 36.65
97 Đức Long 1 2 50% 2.37
98 HOÁ HỌC 1 2 50% 0.15
99 Hoàng Phương Minh 0 0 0% 0.12
100 tran van cong 20 31 65% 82.88
101 phan minh huy 1 2 50% 4.02
102 Võ Minh Khôi 13 22 59% 23.4
103 Nhất Thiên Bình 17 53 32% 49.15
104 Xấu Trai Hay Cười 7 13 54% 24.08
105 phạm quốc trung 29 48 60% 90.65
106 Tri Minh Aoe 0 0 0% 90.23
107 Võ Thị Thanh Nhàn 0 0 0% 0.07
108 Ntb Delvil 7 13 54% 53.6
109 hoang thuy chi 22 48 46% 83.98
110 Thế Anh Trần 1 1 100% 0.33
111 Le Thế Tú 34 49 69% 57.97
112 Trần Ngọc Cường 0 0 0% 0.05
113 thaono 5 8 63% 4.15
114 Tớ Là Lính 17 24 71% 21.33
115 Mino Nguyễn 11 59 19% 12.3
116 Thòng Quốc An 1 2 50% 1.48
117 trần hoàng yến 9 20 45% 8.98
118 Phương Sơn 13 32 41% 22.78
119 nguyễn anh tuấn 10 16 63% 13.82
120 Xloi Anh da Sai 0 0 0% 0.03
121 Lê Xuân Hùng 13 59 22% 13.82
122 bùi hồng nhung 14 25 56% 15.37
123 lê thế đức 16 23 70% 10.15
124 Hồ Hoàng Diệu 3 11 27% 13.25
125 Vinh Trần 27 50 54% 41.83
126 Trần Thảo 20 50 40% 9.5
127 Hoa Rơi Cửa Phật 11 59 19% 12.7
128 Bùi Thu Thảo 15 39 38% 22.8
129 Du Thiên 1 6 17% 2.2
130 Tiểu Tuyết Tuyết 31 50 62% 65.72
131 Phạm Thị Ánh Tuyết 34 59 58% 24.02
132 Cậu Chủ Nhỏ 16 59 27% 10.75
133 Duy Tạ 31 40 78% 15.52
134 Nguyễn Minh Châu 37 49 76% 8.62
135 Tuan Nguyen 9 14 64% 13.1
136 Fani Phuong 23 50 46% 21.55
137 NhÓc Ku Po 0 7 0% 4.45
138 luthithanhca 21 50 42% 50.22
139 Kute Nhoklun 16 49 33% 21.02
140 Nguyễn Minh Tú 8 50 16% 3.75
141 nguyen linh phuong 13 50 26% 8.27

Cùng tham gia trao đổi với bạn bè!

Lớp 12